Vậy AHDK là hình vuông.b Chứng minh A B C, , cùng thuộc đường tròn O OB; Chỉ ra DB DC vì D nằm trên đường trung trực của BCChứng minh ΔABCDHBΔABCDKC cạnh huyền – cạnh góc vuôngHD
Trang 1Chương 5 Đường tròn.
Bài 13 Mở đầu về đường tròn.
B BÀI TẬP VẬN DỤNG.
một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó
Bài làm:
Gọi là trung điểm của
vuông tại có là đường trung tuyến
Vậy ba điểm cùng thuộc đường tròn tâm , bán kính
Bài 2: Cho hình vuông có là giao điểm của hai đường chéo
a) Chứng minh rằng có một đường tròn đi qua bốn điểm Xác định tâm đối xứng và hai trục đối xứng của đường tròn đó
b) Tính bán kinh của đường tròn đó nếu hình vuông có cạnh bằng
Bài làm:
a) Hình vuông có là giao điểm của hai đường chéo
đường tròn tâm , bán kính
là tâm đối xứng của đường tròn
và là hai trục đối xứng của đường tròn này
b) Ta có
Vậy bán kính của đường tròn tâm là
Chứng minh rằng bốn điểm cùng thuộc
một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó
Bài làm:
Gọi là giao điểm của hai đường chéo và
Khi đó Như vậy bốn điểm cùng thuộc một đường tròn tâm bán kính
Chứng minh rằng bốn điểm cùng thuộc
một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó
A
Trang 2Như vậy bốn điểm cùng thuộc một đường tròn tâm , bán kính
Bài 5: Cho đường tròn Điểm Đường thẳng
vuông góc với tại trung điểm của cắt đường tròn
tại và
a) Chứng minh rằng là tam giác đều
b) Tính độ dài đoạn
Bài làm:
a) có ( cùng bằng bán kính) nên cân tại
Gọi đường thẳng cắt tại
có vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên cân tại Vậy có nên là tam giác đều
b) Ta có Áp dụng Pythagore ta có:
Bài 6: Cho đường tròn và ba điểm thuộc đường tròn đó sao cho cân tại
a) Giả sử , đường cao của bằng Tính
b) Gọi là điểm đối xứng với qua Vẽ tại Tứ giác là hình gì?
Bài làm:
a) cân tại , nên đường cao cũng là đường trung tuyến
Áp dụng định lý Pythagore ta có
b) có nên là đường trung tuyến, mà
Nên vuông tại
Tứ giác có ba góc vuông nên là hình chữ nhật
Bài 7: Cho nhọn Vẽ đường tròn đường kính , đường tròn
này cắt lần lượt tại và Gọi là giao điểm của
và
b) Chứng minh rằng
Bài làm:
a) có nên là đường trung tuyến,
2
O
B' H
B
A
O H
E D
C B
A
M d
C
B
A O
Trang 3có nên là đường trung tuyến,
b) có hai đường cao và cắt nhau tại , nên là trực tâm
3
Trang 4Bài 8: Cho vuông tại có
Vẽ đường tròn đường kính cắt tại
a) Chứng minh vuông tại
Chứng minh vuông tại
Tứ giác có ba góc vuông nên là hình chữ nhật
E D
A
D K
O
B
A
Trang 5Bài 10: Cho nửa đường tròn đường kính là một điểm thay đổi trên đường tròn sao cho
Tia phân giác cắt đường trung trực tại Hạ và lần lượt vuông góc với
và
a) Chứng minh rằng là hình vuông
b) Chứng minh cùng thuộc một đường tròn
Bài làm:
a) Chỉ ra là hình chữ nhật lại có là tia phân giác
b) Chứng minh cùng thuộc đường tròn
Chỉ ra ( vì nằm trên đường trung trực của )
Chứng minh ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)
Khi đó Chứng minh cùng thuộc đường tròn
Kết luận cùng thuộc một đường tròn
Bài 11: Cho vuông tại có , đường cao
1) Chỉ ra tứ giác có ba góc vuông nên là hình chữ nhật
A
Trang 6Chứng minh
Chứng minh
Thay vào ta được:
6
Trang 7Bài 12: Cho vuông tại , đường cao
a) Biết Tính độ dài cạnh và số đo góc
b) Gọi là trung điểm của , là hình chiếu của trên
Chứng minh điểm cùng nằm trên một đường tròn
c) Đường thẳng qua và vuông góc với cắt đường thẳng
qua vuông góc với tại Chứng minh
và ba điểm thẳng hàng
Bài làm:
b) Lấy là trung điểm của
vuông tại có là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền vuông tại có là đường trung tuyến ứng với cạnh huyển Vậy bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn
c) Chỉ ra
Chứng minh
Chỉ ra
Chứng minh ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)
nằm trên đường trung trực của
Mà nằm trên đường trung trực của nên thẳng hàng
Bài 13: Cho cân tại , vẽ hai đường cao và cắt nhau tại
a) Chứng minh rằng bốn điểm cùng thuộc một
đường tròn và chỉ ra tâm của đường tròn đó
b) Gọi lần lượt là hai điểm trên và sao cho
Chứng minh rằng bốn điểm cùng thuộc một đường tròn
c) Gọi là trung điểm của Tìm điều kiện của
để điểm thuộc đường tròn đi qua bốn điểm
A
I H
M
K
O
C B
A
I H
M
K
O
C B
A
Trang 8a) Lấy là trung điểm của
Vậy bốn điểm cùng thuộc đường tròn tâm
b) cân tại có là hai đường cao nên
Và vừa là đường cao vừa là phân giác góc
Chứng minh ( cạnh huyền – góc nhọn)
c) Đường tròn đi qua bốn điểm có tâm là và bán kinh
Để thuộc đường tròn thì khi đó là tam giác đều
Vậy đều thì điểm thuộc đường tròn
8
Trang 9Bài 2 Cung và dây của một đường tròn.
Gọi khoảng cách từ tâm đến
cân tại , nên đường cao cũng là đường phân giác
Bài 3: Cho đường tròn và dây Biết rằng sđ
a) Tính khoảng cách từ tâm đến dây
A O
α
H B
O
Trang 10Mà vừa là đường cao vừa là phân giác nên
E O
8 cm
E
D C
O
B
A
I D
B
C
A O
Trang 11A O
Trang 12Bài 15 Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên.
B BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài 1: Cho đường tròn và ba điểm trên đường tròn đó sao cho cân tại và số
đo cung nhỏ bằng
a) Chứng minh rằng cung và cung bằng nhau
b) Tính độ dài cung và ( làm tròn đến hàng phần mười)
Bài 2: Tính diện tích của hình quạt tròn có bán kính , ứng với cung
a) Tính diện tích hình quạt tròn tạo bởi cung
b) Tính diện tích hình viên phân ( hình giới hạn bởi cung và dây ) ( Hình bên)
Bài làm:
a) Diện tích hình quạt tròn tạo bởi cung là
.b) Diện tích là
Trang 13Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung và dây là
13
Trang 14Bài 5: Một chiếc quạt giấy khi xòe ra có hình dạng của một hình quạt tròn với bán kính và khi xòe hết thì góc tạo bởi hai thanh nan ngoài cùng của chiếc quạt là
a) Tính chiều dài cung tròn của chiếc quạt
b) Tính diện tích phần giấy làm quạt, biết rằng phần giấy của quạt là một hình vành khuyên có bán kính đường tròn nhỏ là
Bài làm:
a) Chiều dài cung tròn của chiếc quạt là
b) Diện tích hình quạt tròn với bán kính là
Diện tích hình quạt tròn với bán kính là
Bài 6: Cho là tam giác nhọn cân tại Kẻ hai đường cao và
a) Chứng minh rằng đường tròn tâm đường kính đi qua và
b) Chứng minh rằng cung và cung bằng nhau
c) Tính số đo của cung nếu
Bài làm:
a) vuông tại có là trung tuyến
vuông tại có là trung tuyếnVậy thuộc đường tròn tâm đường kính
a) Chứng minh rằng ba cung và bằng nhau Tính số đo mỗi cung ấy
b) Tính diện tích phần viên phân giới hạn bởi dây và cung
Bài làm:
a) Chỉ ra
.b) đều nên
A
O
E D
C B
A
Trang 15Diện tích hình quạt tròn tạo bởi cung là
Tính được diện tích bằng
a) Chứng minh rằng đỉnh thuộc đường tròn
b) Tính diện tích hình quạt tròn tạo bởi cung và diện tích phần viên phân giới hạn bởi dây vàcung
Bài làm:
a) Lấy là trung điểm của
vuông tại có là trung tuyến nên Vậy thuộc đường tròn tâm đường kính
Khi đó diện tích hình viên phân tạo bởi dây và cung là
Bài 9: Cho đường tròn và hình lục giác đều sao cho đỉnh của hình lục giác đều đều thuộc đường tròn
a) Chứng minh rằng cung và cung bằng nhau
b) Tính diện tích hình quạt tròn tạo bởi cung và diện tích phần viên
phân tạo bởi cung và dây
Bài làm:
a) Ta có sđ
b) Diện tích hình quạt tròn tạo bởi cung là
Diện tích hình quạt tròn tạo bởi cung là
Tính diện tích được suy ra
15
D
C B
A
O
O
E D
C B
A
Trang 16Diện tích phần viên phân tạo bởi cung và dây là
16
Trang 17Bài 16 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
B BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài 1: Cho là hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn ( là hai tiếp điểm) Gọi là mộtđiểm tùy ý trên cung nhỏ Tiếp tuyến của tại cắt tại và cắt tại
a) Chứng minh rằng chu vi của bằng
b) Giả sử là giao điểm của đoạn với đường tròn Chứng minh
Ngoài ra là đường phân giác của
Bài 2: Cho đường tròn và điểm nằm bên ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến với đường tròn ( là các tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng
b) Vẽ đường kính Chứng minh rằng
Bài làm:
a) Chỉ ra nên nằm trên đường trung trực của
nên nằm trên đường trung trực của
là đường trung trực của b) Chứng minh , mà
Khi đó
Bài 3: Cho nửa đường tròn đường kính Về cùng phía với nửa đường tròn, vẽ hai tia
vuông góc với Gọi là một điểm bất kì thuộc tia Qua kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tại
C
Trang 18a) Chỉ ra bốn điểm cùng thuộc đường tròn
có tâm là trung điểm của , bán kinh
Tứ giác có hai đường chéo và
vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường nên là hình thoi
x
N M
C
Trang 19Chỉ ra cân tại , mặt khác chỉ ra nên đều.
Bài 6: Cho đường tròn đường kính Vẽ tiếp tuyến tại của đường tròn, từ trên tiếp tuyến đó
vẽ tiếp tuyến thứ hai của đường tròn ( là tiếp điểm và khác ) cắt tại
Vậy là tiếp tuyến của
Bài 8: Cho đường tròn đường kính Gọi là trung điểm của Qua kẻ dây vuông gócvới Tiếp tuyến của tại cắt tại
a) Chứng minh
b) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn
c) Gọi là trung điểm của dây
Chứng minh thẳng hàng
Bài làm:
19
N M H A
C B
O
E I
D O
C F
B A
O
M C
Trang 20a) Chứng minh
b) Chỉ ra là tia phân giác
là tiếp tuyến của đường tròn c) Chỉ ra và là trung tuyến của là trọng tâm
Khi đó là đường trung tuyến nên đi qua trung điểm của thẳng hàng
Bài 9: Cho đường tròn và dây Qua kẻ đường thẳng vuông góc với cắt tiếp tuyến tại của đường tròn tại
a) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn
Vậy là tiếp tuyến của đường tròn
B A
Trang 21Bài 10: Cho đường tròn đường kính và là một điểm trên đường tròn ( khác và ) Kẻ
Gọi là trung điểm của , cắt tiếp tuyến tại của tại , cắt tại a) Chứng minh và vuông tại
b) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn
c) Chứng minh là trung điểm của
Bài làm:
a) Chỉ ra cân tại
Chỉ ra có là đường trung tuyến
b) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn
c) Vẽ tại Gọi là trung điểm của Tiếp tuyến tại của đường tròn cắt tại Chứng minh thẳng hàng
Bài làm:
a) Chỉ ra
có trung tuyến mà vuông tại
C
B A
O
F
E
I H
K C
B A
O
D
Trang 22Từ đó vuông tại có là trung tuyến
22
Trang 23Bài 12: Cho đường tròn đường kính Lấy điểm thuộc đường tròn ( khác và ) Tiếp
tuyến tại của đường tròn cắt tại
a) Chứng minh rằng vuông và
b) Gọi là trung điểm của Chứng minh rằng là tiếp tuyến của đường tròn
c) cắt tiếp tuyến tại của đường tròn tại Chứng minh rằng vuông
B O
A M
Trang 24Bài 14: Cho nửa đường tròn đường kính Qua điểm thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến của đường tròn Gọi lần lượt là chân đường vuông góc từ và tới Gọi là chân đường vuông góc kẻ từ đến
a) Chứng minh cùng thuộc một đường tròn
b) Kẻ tiếp tuyến của đường tròn Tia cắt tại Chứng minh
c) Gọi giao điểm của với là Chứng minh và
.Chỉ ra suy ra
I
C
A
Trang 25a) Chứng minh và
b) Chứng minh là tiếp tuyến của nửa đường tròn
c) Từ kẻ , cắt tại Chứng minh rằng là trung điểm của
Bài làm:
Chứng minh
.b) Chỉ ra vuông tại
b) Gọi là trung điểm của Chứng minh là tiếp tuyến của
c) Tia cắt tiếp tuyến tại của đường tròn tại Chứng minh
Bài làm:
a) có là trung tuyến mà
vuông tại Chứng minh
.b) Chứng minh
D
K C
A
C
Trang 26Bài 18: Cho cân tại , các đường cao và cắt nhau tại Vẽ đường tròn đường kính.
a) Chứng minh là điểm nằm trên đường tròn
b) Chứng minh là tiếp tuyến của
Bài làm:
a) Chứng minh vuông tại có là trung tuyến
b) Chỉ ra
Bài 19: Cho cân tại , đường cao và cắt nhau tại
a) Chứng minh đường tròn đường kính đi qua
b) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn đường kính
Bài làm:
a) Gọi là trung điểm của
Chỉ ra nên thuộc đường tròn đường kính
Vậy là tiếp tuyến của đường tròn đường kính
Bài 20: Cho đều, đường cao và cắt nhau tại , cắt tại
a) Chứng minh điểm cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn đi qua bốn điểm
Bài làm:
a) Gọi là trung điểm của Chỉ ra
Khi đó cùng thuộc một đường tròn
Khi đó
Nên là tiếp tuyến của đường tròn
Bài 21: Cho là hai điểm trên đường tròn Từ kẻ đường thẳng vuông góc với cắt đường phân giác tại là giao điểm của và
26
E
F
D B
B
A
Trang 27a) Chứng minh vuông và
b) Chứng minh là tiếp tuyến của
c) là đường kính của Qua dựng đường
thẳng vuông góc với tại và cắt tại
Bài làm:
a) cân tại có là phân giác nên cũng là trung trực
Chứng minh b) Chứng minh ( cạnh huyền – góc nhọn)
Vậy nên là tiếp tuyến của
b) Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn
c) Đường thẳng cắt tại Gọi là trung điểm của
Chứng minh cùng thuộc một đường tròn
d) Gọi là trung điểm của , cắt tại
Chỉ ra cùng cách đều trung điểm của
Nên cùng thuộc đường tròn có tâm là trung điểm của
d) Gọi là trung điểm của
27
E
F
D B
F I D
D
I F N
Trang 281) Chứng minh và là tiếp tuyến của đường tròn
2) Tiếp tuyến tại của đường tròn cắt tại Chứng minh:
Bài 24: Cho Từ một điểm ở bên ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến với đường tròn
( là các tiếp điểm) Gọi là giao điểm của và dây
a) Chứng minh điểm cùng nằm trên một đường tròn
b) Kẻ đường kính của , vẽ vuông góc với ( ) Chứng minh
c) cắt tại Chứng minh là trung điểm của
C B
A
H
I
K O A
M
Trang 29Suy ra
.c) Gọi là giao của với
là đường trung bình
Bài 25: Cho nửa đường tròn tâm , đường kính Trên nửa đường tròn lấy điểm bất kì (
khác và ) Tiếp tuyến tại và tiếp tuyến tại cắt nhau tại
a) Chứng minh bốn điểm cùng thuộc một đường tròn
b) cắt tại Chứng minh vuông góc với và
c) Tia cắt nửa đường tròn tại Chứng minh
d) Tia cắt tại Chứng minh là trung điểm của
Bài làm:
a) Chứng minh cùng thuộc đường tròn
có tâm là trung điểm của
b) Chỉ ra là trung trực của nên
A
M
1 1
O
Trang 30Bài 17 Vị trí tương đối của hai đường tròn.
B BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài 1: Cho đoạn thẳng Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn và
Bài làm:
Ta có
Nên đường tròn và đường tròn tiếp xúc trong
Bài 2: Cho hai điểm và sao cho
Giải thích tại sao hai đường tròn và tiếp xúc với nhau
Chúng tiếp xúc trong hay tiếp xúc ngoài?
Bài làm:
Ta có
Nên đường tròn và đường tròn
tiếp xúc ngoài với nhau
Bài 3: Cho hai đường tròn và đường tròn tiếp xúc ngoài
với nhau tại Một đường thẳng qua cắt tại và cắt tại
Bài làm:
Chứng minh cân tại
Chứng minh cân tại
Bài 4: Cho là trung điểm của đoạn thẳng Vẽ hai đường tròn và đường tròn
a) Hai đường tròn và có vị trí như thế nào?
b) Kẻ đường thẳng đi qua , cắt và làn lượt tại và
A
O' O
2 cm
3 cm
2 1
C
B
O'
O A
Trang 31Bài 5: Cho hai đường tròn và cắt nhau tại và Gọi là điểm đối xứng với qua, là điểm đối xứng với qua
a) Chứng minh rằng và và ba điểm thẳng hàng
b) Chứng minh rằng đường thẳng tiếp xúc với đường tròn đường kính
Bài làm:
a) Vì đối xứng với qua nên
Vì đối xứng với qua
Chỉ ra
thẳng hàng
b) Gọi cắt tại
Chỉ ra là trung trực của là trung điểm
Khi đó là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng
Vậy tiếp xúc với đường tròn đường kính
Bài 6: Cho đường tròn đường kính , tiếp tuyến tại và tiếp tuyến tại của Một tiếp tuyến thứ ba của tại điểm ( khác và ) cắt tại và cắt tại
Vậy tiếp xúc với đường tròn đường kính
Bài 7: Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài với nhau tại và cùng tiếp xúc với đường thẳng
tại và ( khác ), trong đó và Tiếp tuyến của tại cắt tại Chứng minh rằng:
a) Đường thẳng tiếp xúc với
b) Điểm là trung điểm của đoạn thẳng từ đó suy ra vuông
I
P M
y' x'
x
y
B A
O