Tìm b trong các TH sau: a, Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3... a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.. a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một m
Trang 1– Hàm số của biến x được kí hiệu là yf x hoặc y g x .
VD1: Cho hàm số y2x Tính giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị sau:
a, Tính f 3 ,
35
Trang 3a, Tính f 1 , f 1,
13
Trang 4y
.Bài 13: Cho hàm số y3x b Tìm hệ số b biết x4 thì y11
Bài 14: Cho hàm số y3x b Tìm hệ số b biết x1 thì y6.
Bài 15: Cho hàm số y ax 7 Tìm hệ số a biết x 1 5 thì y 5 6 .
Bài 16: Xác định hàm số y2x b Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A1;5 .Bài 17: Xác định hàm số y ax 1 Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A2;0.Bài 18: Xác định hàm số y ax 5 Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A1;3.Bài 19: Xác định hàm số y2x b Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A3; 5 .Bài 20: Xác định hàm số ymx4 Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A1; 1 .Bài 21: Cho hàm số y mx m 1 Biết f 2 8 Tính f 3 .
Bài 25: Cho hàm số yf x 3 2x 2 3
Tìm x sao cho f x 3
.Bài 26: Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
Trang 5a, A0; 3 . b, B3;0 . c,
3
;04
y
Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R
Bài 33: Cho hàm số y3x1 Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R
Bài 34: Cho hàm số y 2 8x Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R
Bài 35: Cho hàm số
332
a, Hàm số f x 3x1 đồng biến trên R.
Trang 6
x y
d, y2 3x 5
.VD2: Các hàm số không phải hàm bậc nhất
a, y0x2 b,
63
y
x . c, y x 23. d,
32
x y
x .
2 TÍNH CHẤT.
– Hàm số bậc nhất y ax b xác định với mọi x R
– Đồng biến trên R nếu a0.
– Nghịch biến trên R nếu a0.
VD3: Tìm các hàm số đồng biến trong các hàm số sau:
a, y x 99 b, y 6 3x c, 350
x y
d, y 2 2x.
3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax b , a0.
– Đồ thị hàm số y ax b a , 0 là một đường thẳng:
+ Cắt trục tung tại điểm có tung độ b
+ Song song với đường thẳng y ax nếu b0 và trùng với đường thẳng y ax nếu b0.
Cách vẽ:
Trang 7B1: Cho x 0 y b Lấy điểm A0;b trên trục tung.B2: Cho 0
a trên trục hoành.
B3 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A, B
4 BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Trang 8Bài 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất:
a,
23
a, y 1 5x b,
13
Trang 9Bài 18: Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất ym1x3 đồng biến.
Bài 19: Với những giá trị nào của m thì hàm số bậc nhất y5 m x 1 nghịch biến.
Trang 10a, Với giá trị nào của a thì hàm số đồng biến, nghịch biến trên R.
b, Biết f 2 0 Khi đó hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R.
c, Biết f 1 8 Khi đó hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R.
Bài 28: Vẽ đồ thị hàm số y3x 4
Bài 29: Vẽ đồ thị hàm số y2x 3
Bài 30: Vẽ đồ thị hàm số y5x 3
Bài 31: Vẽ đồ thị hàm số y3x2
Trang 11Bài 32: Vẽ đồ thị hàm số y3x4.
Bài 33: Vẽ đồ thị ba hàm số y2x 3, y x4 và y 5 x trên cùng một mặt phẳng tọa độ.Bài 34: Vẽ đồ thị ba hàm số y x 3, y3x 3 và y2x 3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.Bài 35: Xác định hàm số bậc nhất y ax b với a0 biết f 0 5 và f 1 2.
Bài 36: Xác định hàm số bậc nhất d : y ax b biết d đi qua A0;1 và B 3;0
.Bài 37: Cho đường thẳng ym 2x n m , 2 Tìm m, n để d đi qua A1; 2 và B3; 4 .
Bài 38: Cho hàm số y3 2 m x 1.
a, Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến
b, Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến
c, Xác định m để đồ thị của hàm số đi qua điểm A2; 3 .
d, Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m vừa tìm được
Bài 41: Cho hàm số y2x b Xác định b để hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
3
2.
Bài 42: Cho hàm số ya1x a Xác định a để hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
Bài 43: Cho hàm số ya1x a Xác định a để hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 3
Trang 12Bài 44: Tìm m, n để d :ym 2x n m , 2
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 2
Bài 45: Cho hàm số y2x b Tìm b trong các TH sau:
a, Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
b, Đồ thị của hàm số đi qua điểm A1;5.
Trang 13Bài 46: Xác định hàm số bậc nhất y ax b trong các TH sau:
a, a2 và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
a, Vẽ đồ thị của hàm số trên với m1.
b, Tìm m để d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Bài 51: Cho hàm số d : y ax b .
a, Xác định a, b biết d đi qua A2;5 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3.
b, Vẽ đồ thị của hàm số với a, b vừa tìm được
Trang 14BÀI 3: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU.
1, HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ CẮT NHAU.
Chú ý:
– Nếu a a thì hai đường thẳng cắt nhau
Khi đó nếu a b thì chúng cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung và có tung độ b.
a, d1 :y2x1
b, 2
3:
Trang 15Bài 4: Tìm a để hai đường thẳng:
và d :y5 k x 4 m song song với k0;5 .
Bài 7: Cho đường thẳng d :y2mx3 và d :ym1x2 Tìm m để:
a, d và d là hai đường thẳng cắt nhau.
b, d và d là hai đường thẳng song song.
Bài 8: Cho đường thẳng d :y2mx3 và d :ym1x2 Tìm m để:
a, d và d là hai đường thẳng cắt nhau.
b, d và d là hai đường thẳng song song.
Bài 9: Cho đường thẳng d :y mx 3
và d :y2m1x 5 Tìm m để:
a, d và d là hai đường thẳng cắt nhau.
b, d và d là hai đường thẳng song song.
Bài 10: Cho đường thẳng d :ym 2x 3 và d :y2x m1 Tìm m để:
a, d và d là hai đường thẳng cắt nhau.
Trang 16b, d và d là hai đường thẳng song song.
c, d và d là hai đường thẳng trùng nhau.
Bài 11: Cho đường thẳng d :y2x3k và d :y2m1x2k 3
Tìm m và k để:
a, d và d là hai đường thẳng cắt nhau.
b, d và d là hai đường thẳng song song.
c, d và d là hai đường thẳng trùng nhau.
Bài 12: Cho đường thẳng d1 :y kx m 2 và d2:y5 k x 4 m với k0;5 Tìm m và k:
a, d và d là hai đường thẳng song song.
b, d và d là hai đường thẳng trùng nhau.
c, d và d là hai đường thẳng cắt nhau Tìm tọa độ giao điểm.
d, d và d là hai đường thẳng vuông góc.
Bài 13: Cho đường thẳng d :yk1x3 và d :y3 2 k x 1
Tìm k để:
a, d và d là hai đường thẳng cắt nhau.
b, d và d là hai đường thẳng song song.
c, d và d là hai đường thẳng trùng nhau.
Bài 14: Cho đường thẳng d :y2x3k và d :y2m1x2k 3
Tìm m và k để
a, d và d là hai đường thẳng cắt nhau.
b, d và d là hai đường thẳng song song.
c, d và d là hai đường thẳng trùng nhau.
Bài 15: Cho đường thẳng d :y ax 2 Tìm a để đường thẳng d
a, Cắt đường thẳng y4x 5
b, Song song với đường thẳng y3x1
Bài 16: Cho đường thẳng d :ym3x m 1 và d :y2 m x m .
a, Tìm m để d và d song song.
Trang 17b, Chứng minh khi m1 thì d cắt d .
Bài 17: Cho đường thẳng d :ym6x2 và d :y m m 3 4x 5
a, Tìm m để d và d song song.
b, Chứng minh m2 thì d song song d .
Bài 18: Cho đường thẳng d :y mx m2 và d :y2m 3x m21
với
30;2
b, Tìm m để d song song với d .
c, Chứng minh d và d không trùng nhau với mọi m.
Bài 19: Cho hàm số bậc nhất d :ym1x m 3.
a, Tìm m để hàm số luôn nghịch biến
b, Tìm của m để d song song với d :y2x1.
Bài 20: Cho hàm số d :ym 2x m
a, Tìm m để hàm số trên đồng biến, nghịch biến
b, Tìm m để d song song với d :y2x3.
c, Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được
b, Tìm m để đường thẳng d đi qua A1; 2 .
c, Tìm m để d song song với y4023 m x 11.
Bài 23: Cho đường thẳng d :y2x 4.
Trang 18a, Vẽ d trên hệ tọa độ Oxy.
b, Tìm m để d song song với d :ym2 2x2m 2m2
Trang 19Bài 25: Tìm a, b để d : y ax b đi qua A2;1 và song song với d :y3x1.
Bài 26: Tìm a, b để d : y ax b đi qua A4; 5 và song song với d :y3x1.
Bài 27: Tìm a, b để d : y ax b đi qua A4;5 và song song với d :y2x1.
Bài 28: Tìm a, b để d : y ax b đi qua A1; 2 và song song với d :yx 2.
Bài 29: Tìm a, b để d : y ax b đi qua A1; 8 và song song với d :y3x9.
Bài 30: Tìm a, b để d : y ax b đi qua A3; 1 và song song với : 2 1
Bài 31: Xác định hàm số y ax b trong các TH sau:
a, a3 và đồ thị hàm số đi qua điểm A2; 2 .
b, Đồ thị của hàm số đi qua điểm A1; 3 5
và song song với đường thẳng y 3x
Bài 32: Cho đường thẳng d :y3x
và đường thẳng d :y x 2
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm a, b để d:y ax b đi qua A1;3 và song song với d .
Bài 33: Xác định hàm số y ax b trong các TH sau:
a, a 3 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 3
b, a5 và đồ thị hàm số đi qua A2;3.
c, Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A1;3 và B2;6.
d, Đồ thị hàm số đi qua điểm A1;7 7
và song song với đường thẳng y 7x
Bài 34: Cho hàm số d :ym 2x3.
a, Xác định m để d đi qua A1; 1 Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được.
b, Viết phương trình đường thẳng đi qua B2; 2 và song song với đường thẳng ở câu a.
: 3
2
d y x d :y3x 3
Trang 20a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b, Tìm a, b để d:y ax b song song với d và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 6 Bài 36: Cho hàm số y2a 5x a 2
Trang 21DẠNG 1 TÌM GIAO ĐIỂM HAI ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1: Cho hai đường thẳng d :y3x1
và d :y5x 2
a, Xác định giao điểm của 2 đường thẳng
Bài 2: Cho hai đường thẳng : 1 3
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính
Bài 4: Cho hàm số d :y2x4 và d :yx1
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính
Bài 5: Cho hai hàm số d :y2x 3 và : 1 2
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính
Bài 7: Cho hai đường thẳng d :y2x1 và d :yx 2.
a, Vẽ đồ thị d , d trên cùng một mặt phảng tọa độ Oxy.
b, Xác định tọa độ giao điểm của d và d bằng phép tính.
Bài 8: Cho đường thẳng d :y2x5 và đường thẳng d2 :yx1.
a, Vẽ đồ thị hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của d và d .
Bài 9: Cho hàm số d :y2x3.
a, Vẽ đồ thị của hàm số đã cho
Trang 22b, Tìm tọa độ giao điểm của d với hai trục tọa độ.
c, Xác định hàm số y ax b biết đồ thị của nó vuông góc với d tại một điểm có tung độ 1.
Bài 10: Cho hai đường thẳng d :y x 1 và d :y 4 2x.
a, Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng trên
b, Đường thẳng d:y3x2m với m là tham số Tìm m để ba đường thẳng trên đồng quy
Bài 11: Cho hai hàm số bậc nhất d :y x 1 và d :y2x4.
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm A của đồ thị hai hàm số trên
c, Với điểm B19;38 và O là gốc tọa độ Chứng minh ba điểm O, A, B thẳng hàng.
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b, Tìm tọa độ giao điểm d với d bằng phép tính.
Bài 13: Cho hai hàm số d :y2x 3 và : 1 2
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng trên
c, Tìm m để đường thẳng d:ym 2x m 8
đi qua điểm A
Bài 14: Cho hai hàm số : 2
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của hai hàm số bằng phép tính
Bài 15: Cho đường thẳng d :y2x2.
a, Vẽ đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ.
b, Tìm tọa độ giao điểm của d với đường thẳng d :y x 3.
c, Cho đường thẳng d:y mx 5 Tìm giá trị của m để 3 đường thẳng trên đồng quy.
Bài 16: Cho hai đường thẳng d :y2m x 1 và d :y 1 2m x 2
Trang 23
a, Tìm điều kiện của m để d cắt d .
b, Với m1 vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ rồi tìm tọa độ giao điểm.
Bài 17: Cho hai đường thẳng d :y3x2 và d :x 2y3.
a, Tìm tọa độ gia điểm của d và d .
2
d y kx
Tìm k để ba đường thẳng trên cùng đi qua một điểm
Bài 19: Trên mặt phảng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d :ym1x m
với m là tham số
a, Vẽ đường thẳng d khi m3.
b, Tìm m để d đi qua điểm A1; 3 .
c, Tìm m để d đồng quy với hai đường thẳng : 2
m
b, Tìm m để đường thẳng d và hai đường thẳng y x 3 và y2x1 đồng quy.
Bài 21: Cho hàm số d :y3 2 m x 3m 5 với m là tham số
a, Tìm m để d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
b, Vẽ đồ thị của hàm số với m vừa tìm được
c, Tìm m để d đồng quy với đường thẳng d :y3x3
và d:y x 5.
Bài 22: Cho hai đường thẳng d :y x 2 và d :y2x1.
a, Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Trang 24b, Tìm m để d đi qua điểm A1; 3 .
c, Tìm m để d với hai đường thẳng y x 23 và yx1 đồng quy.
Bài 24: Cho hai hàm số d :y2x 3 và : 1 2
2
a, Vẽ hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng trên
c, Tìm m để đường thẳng d:y3x 2m 3 và hai đường thẳng trên đồng quy.
Bài 25: Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d :y2x m 5
a, Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng d với hai trục tọa độ khi m4.
b, Tìm giá trị m để đường thẳng d song song với đường thẳng ym2 1x 4
c, Tìm giá trị m để đường thẳng d đồng quy với hai đường thẳng y4x 3 và y3x4.
Trang 25DẠNG 2 CẮT NHAU TRÊN 1 TRỤC TỌA ĐỘ.
Bài 1: Cho hàm số bậc nhất y ax 4 Xác định a trong các TH sau:
a, Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y2x1 tại điểm có hoành độ bằng 2
b, Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y3x2 tại điểm có tung độ bằng 5.Bài 2: Tìm m để hai đường thẳng:
a, d :y2xm1
và d :y3x 5
cắt nhau tại 1 điểm thuộc trục hoành
b, d :y2x3m và d :y3x5 m
cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung
Bài 3: Cho hàm số d :ym1x2m 3 với m là tham số
a, Tìm m để hàm số đồng biến
b, Tìm m để d cắt đường thẳng y2x1 tại 1 điểm nằm trên trục tung.
Bài 4: Cho hàm số d :ym 2x m
với m2.
a, Tìm giá trị của m để đường thẳng d đi qua A0;5.
b, Tìm m để d cắt đường thẳng y2x3 tại 1 điểm trên trục tung.
Bài 5: Cho hàm số d :y3 m x m 1.
a, Tìm m để d song song với đồ thị hàm số y2x3.
b, Tìm m để d cắt đường thẳng y x 3m 2 tại một điểm trên trục tung.
Bài 6: Cho hàm số d :ym 3x 5 m
a, Tìm m để hàm số đồng biến
b, Tìm m để đường thẳng d đi qua A2;5.
c, Tìm m để d cắt đường thẳng y2x 4 tại 1 điểm nằm trên Oy.
Bài 7: Cho hàm số d :y2 m x 3m1
a, Tìm m để hàm số trên là hàm bậc nhất vẽ đồ thị với m1.
b, Tìm m để d song song với d :yx m 3.
c, Tìm m để d cắt đường thẳng d:yx2 tại một điểm thuộc trục tung.
d :ym1x2m d :y2m1x3m
Trang 26a, Tìm m để đồ thị hai hàm số trên song song với nhau.
b, Tìm m để d cắt d tại 1 điểm trên trục hoành.
Bài 9: Cho hai đường thẳng d :y3x 7 và : 2
3
a, Vẽ d và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ khi m2.
b, Tìm m để d cắt d tại 1 điểm trên trục hoành.
Bài 10: Cho hàm số d :y2x4 và d :ym 2x m 2
a, Khi m0 vẽ d và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ và tìm giao điểm d và d .
b, Tìm m để d song song với d .
c, Tìm m để d cắt d tại 1 điểm thuộc trục hoành.
Bài 11: Cho hàm số bậc nhất d :ym1x 4
với m1.
a, Vẽ đồ thị hàm số khi m2.
b, Tìm m để d song song với đường thẳng y3x2.
c, Tìm m để d cắt d :y x 7 tại một điểm nằm bên trái trục tung.
Bài 12: Cho hai đường thẳng d :y4x m và d :y3x 2 m.
a, Vẽ đồ thị hai đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ khi m4.
b, Tìm tọa độ giao điểm của d và d .
c, Tìm m để d cắt d tại 1 điểm nằm bên phải trục tung.
Bài 13: Cho hàm số d :y x 2.
a, Vẽ đường thẳng d trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b, Tìm a, b để y ax b để đường thẳng này đi qua A1; 5 và song song với d .
c, Tìm m để d :ym 3x5 với m3 cắt d tại một điểm nằm bên phải trục tung.
Bài 14: Cho đường thẳng d : y ax b .
Tìm a, b để d song song với đường thẳng y2x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3.
Bài 15: Cho đường thẳng d :y x 4 và d :y2x 2.