1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 10 chương 2 hàm số bậc nhất và bậc hai (3 cột)

23 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 398,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Kiến thức:  Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số.  Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.  Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ. 2. Kĩ năng:  Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản.  Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.  Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản. 3. Thái độ:  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.  Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế.

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10

CHƯƠNG 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Trang 2

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Tiết 11 Bài 1: HÀM SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số

 Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ

 Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ

2 Kĩ năng:

 Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản

 Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

 Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản

1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2 Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm

số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

H Nêu một vài loại hàm số đã học?

Đ Hàm số y = ax+b, y = ax2

2 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Trang 3

Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số

H2 Nêu các giá trị tương

ứng y của x và ngược lại?

ta có một hàm số

Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x

Tập hợp D đgl tập xác định của hàm số

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cho hàm số

 GV giới thiệu thêm về

hàm số cho bởi 2, 3 công

– Biểu đồ theo dõi nhiệt

độ

Đ1

a) D = [3; +) b) D = R \ {–2}

2 Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng bảng b) Hàm số cho bằng biểu

đồ c) Hàm số cho bằng công thức

x y

f(x) = x + 1 f(x) = x 2

Đ2 f(–2) = –1, f(0) = 1

3 Đồ thị của hàm số

Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ với mọi xD

Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x) là một

Trang 4

3 Củng cố (5’)

- Nhấn mạnh các khái niệm tập xác định, đồ thị của hàm số

- Câu hỏi: Tìm tập xác định của hàm số: f(x) = 22x

Trang 5

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Tiết 12 Bài 1: HÀM SỐ (tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số

 Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ

 Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ

2 Kĩ năng:

 Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản

 Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

 Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản

3 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

4 Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm

số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

2 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Sự biến thiên của hàm số

Trên (0; + ) đồ thị đi lên

-2

2 4 6 8

x 1 , x 2(a;b): x 1 <x 2

f(x 1 )<f(x 2 ) Hàm số y=f(x) đgl nghịch biến (giảm) trên khoảng (a;b) nếu:

Trang 6

x y

O y=x 2

– Đồ thị y = x có tâm đối xứng là O

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

O

Đ1 a) chẵn b) lẻ

III Tính chẵn lẻ của hàm số

1 Hàm số chẵn, hàm số

lẻ

Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu với xD

thì –xD và f(–x)=f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số

lẻ nếu với xD thì –xD và f(–x)=– f(x)

Chú ý: Một hàm số không nhất thiết phải là hàm số chẵn hoặc là hàm

số lẻ

2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng

3 Củng cố (10’)

* Cách chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng:

 f(x) đồng biến trên (a;b)  x (a;b) và x1 ≠ x2 : 2 1

Trang 7

 Để vẽ đồ thị hàm số chẵn ta chỉ cần vẽ phần đồ thị nằm bên phải trục tung, rồi lấy đối xứng phần này qua gốc toạ độ Hợp của hai phần này là đồ thị của hàm số lẻ đã cho

Trang 8

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2 Học sinh: SGK, vở ghi, dụng cụ vẽ hình Đọc bài trước Ôn tập kiến thức đã

học về hàm số bậc nhất

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức về Hàm số bậc nhất

a<0

Đ1 a = 2 > 0

 f(2007)>f(2005)

I Ôn tập về Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)

+

-

x -

+

y=ax+b (a<0)

+ -

f(x)=2x+4 f(x)=2x

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -4 2 6

x y

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-6 -4 -2 2 4 6

x y

O

-4 -2

2 4 6 8

x y

O

Trang 9

Đường thẳng này gọi là đường thẳng y = b

0)

Đ3 Hàm số chẵn  đồ thị

nhận trục tung làm trục đối xứng

III Hàm số y = /x/

Tập xác định: D = R Chiều biến thiên:

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

y = 2x - 3

y = - x + 73

1 Vẽ đồ thị của hàm số:

a) y = 2x – 3 b) y = – 3

2+ 7

-4 -2 2 4 6 8

x y

O y=3

-2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5

-0.5 0.5 1 1.5 2 2.5

x y

Trang 10

Hoạt động 5: Luyện kĩ năng xác định phương trình của đường thẳng

7’

H1 Nêu điều kiện để một

điểm thuộc đồ thị của hàm

số?

 Cho HS nhắc lại cách

giải hệ phương trình bậc

nhất hai ẩn

H2 Nêu điều kiện để một

điểm thuộc đường thẳng ?

Đ1 Toạ độ thoả mãn

phương trình của hàm số

a) a = –5, b = 3 b) a = –1, b = 3 c) a = 0, b = –3

Đ2 Toạ độ thoả mãn

phương trình của đường thẳng

a) y = 2x – 5 b) y = –1

2 Xác định a, b để đồ thị

của hàm số y = ax + b đi qua các điểm:

a) A(0; –3), B(3

5; 0) b) A(1; 2), B(2; 1) c) A(15; –3), B(21; –3)

3 Viết phương trình y =

ax + b của các đường thẳng:

a) Đi qua A(4;3), B(2;–1) b) Đi qua A(1;–1) và song song với Ox

Hoạt động 6: Luyện tập kĩ năng vẽ đồ thị của các hàm số liên quan

7’

H1 Nêu cách tiến hành? Đ1 Vẽ từng nhánh

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

-1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

Trang 11

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Tiết 14 Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

 Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2

 Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c

1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2.Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y =

ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

H Cho hàm số y = x2 Tìm tập xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số?

Đ D = R Hàm số chẵn

2 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại các kết quả đã biết về hàm số y = ax 2

-9 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7 9

x y

O

y = x

2

y -x2

Đ1.y = ax 2 + bx + c = a

2 b x 2a

1 Nhận xét:

a) Hàm số y = ax 2 : – Đồ thị là một parabol

– a>0 (a<0): O(0;0) là điểm thấp nhất (cao nhất)

b) Hàm số y = ax 2 + bx +

c

(a≠0)

y = ax 2 + bx + c

Trang 12

a<0 I là điểm cao nhất

Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa các đồ thị của các hàm số y = ax 2 + bx + c và y

x y

2a;

4a



), có trục đối xứng là đường thẳng x = –

b 2a Parabol này quay bề lõm lên trên nếu a>0, xuống dưới nếu a<0

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

x y

O

a > 0

a < 0 I I

b 2a

3) Xác định các giao điểm của paranol với các trục toạ độ

Trang 14

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Tiết 15 Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI(tiếp)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

 Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2

 Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c

1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2.Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y =

ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

H Cho hàm số y = –x2 + 4 Tìm toạ độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số?

Đ I(0; 4) (): x = 0

2 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu chiều biến thiên của hàm số bậc hai

10

'

 GV hướng dẫn HS nhận

xét chiều biến thiên của

hàm số bậc hai dựa vào đồ

thị các hàm số minh hoạ -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

-9 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7 9

x y

O

a > 0

a < 0 I I

 Nếu a > 0 thì hàm số + Nghịch biến trên

b

; 2a

Trang 15

; 2a

 Cho mỗi nhóm xét chiều

biến thiên của một hàm số

H1 Để xác định chiều

biến thiên của hàm số bậc

hai, ta dựa vào các yếu tố

nào?

 Các nhóm thực hiện yêu cầu

Đ1 Hệ số a và toạ độ đỉnh

Đồng biến

Nghịch biến

Hoạt động 3: Luyện tập khảo sát hàm số bậc hai

– Tìm toạ độ giao điểm

của đồ thị với các trục toạ

x y

Trang 16

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Tiết 16 Bài 3: LUYỆN TẬP HÀM SỐ BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

 Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2

 Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c

1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2.Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y =

ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

2 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập tìm tọa độ đỉnh, giao với các trục

b Đỉnh I(1;-1) Giao với Oy: (0;-3) Không giao với Ox

c Đỉnh I(1;-1) Giao với Oy: (0;0) Giao với Ox: (0;0), (2;0)

d Đỉnh I(0; 4) Giao với Oy: (0;4) Giao với Ox: (-2;0), (2;0)

1 Tìm tọa độ đỉnh, giao

với các trục số

a Đỉnh I(3/2; -1/4) Giao với Oy: (0;2) Giao với Ox: (1;0), (2;0)

b Đỉnh I(1;-1) Giao với Oy: (0;-3) Không giao với Ox

c Đỉnh I(1;-1) Giao với Oy: (0;0) Giao với Ox: (0;0), (2;0)

d Đỉnh I(0; 4) Giao với Oy: (0;4) Giao với Ox: (-2;0), (2;0)

Hoạt động 2: Luyện tập khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số

Trang 17

'

H1 Nhắc lại sự biến thiên

và đồ thị hàm số bậc hai?

 Cho mỗi nhóm xét chiều

biến thiên của một hàm số

Trang 18

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Ngày dạy: ………… tại lớp: … Ngày dạy: ………… tại lớp: …

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Tiết 17 Bài: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

 Hiểu và nắm được tính chất của hàm số, miền xác định, chiều biến thiên

 Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số bậc nhất, bậc hai Xác định được chiều biến thiên và vẽ đồ thị của chúng

2.Kĩ năng:

 Vẽ thành thạo các đường thẳng dạng y = ax+b bằng cách xác định các giao điểm với các trục toạ độ và các parabol y = ax2+bx+c bằng cách xác định đỉnh, trục đối xứng và một số điểm khác

 Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đường thẳng và parabol

3.Thái độ:

 Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi xác định chiều biến thiên, vẽ đồ thị các hàm

số

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập ôn tập

2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kến thức chương II

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

2 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập tìm tập xác định của hàm số

x x

Hoạt động 2: Luyện tập khảo sát sự biến thiên của hàm số

+ x ≥ 0: đồng biến

2 Xét chiều biến thiên của

hàm số a) y = 4 – 2x b) y = x2

Trang 19

biến thiên của một hàm số + x < 0: nghịch biến

c) + x ≥ 1: đồng biến + x < 1: nghịch biến d) + x ≥ 3

2: nghịch biến + x <3

2: đồng biến

c) y = x2 – 2x –1 d) y = –x2 + 3x + 2

Hoạt động 3: Luyện tập vẽ đồ thị của hàm số

x y

O

y =

4 - 2x

y = /x/

-4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

b 2a

a b c 4 9a 3b c 0

5 Xác định a,b,c, biết parabol

Câu 2: Hàm số y =

) 1 )(

2 (

thì điểm nào thuôc đồ thị của hàm số

Trang 20

a) M( 2 ;1) b) M(0 ; -1)

3 4

0

; 1 1

x x x

x x

x

thì phát biểu nào là đúng

a) Hàm số không xác định khi x = 1 b) Hàm số không xác định khi x = - 2

c) Tập xác định của hàm số là R d) Hàm số không xđ khi x = 1 hoặc x = - 2

Câu 7: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = f(x) =

1

; 3 2

x x x

x x x

a)A( 2;0) b)A (0;0) c) A(1 ; 1) d) A( 1;

3

2 )

Câu 8: Cho hàm số y =

2 3

1 x

 là:

a) chẵn b)lẻ c)Vừa chẵn, vừa lẻ d) Không có tính chẵn lẻ

Câu 9: Cho hàm số y =  x + 1 ;thì đồ thị của hàm số đó:

a) cắt trục hoành tại 2 điểm b) cắt trục hoành tại 1 điểm

c) Không cắt trục tung d) Không cắt trục hoành

Trang 21

Ngày giảng: …/ …/ …… tại lớp …… Ngày giảng: …/ …/ …… tại lớp ……

Ngày giảng: …/ …/ …… tại lớp ……Ngày giảng: …/ …/ …… tại lớp ……

2 Về kĩ năng:

Xác định được mệnh đề, phủ định mệnh đề

Tìm được giao, hợp, hiệu phần bù của các tập hợp

Tìm TXĐ và xét tính chẵn lẻ của hàm số Khảo sát sự biến thiên vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, bậc hai

3 Về thái độ tư duy:

Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, khả năng tính toán nhanh Học sinh nắm được kiến thức một cách hệ thống, tổng quát

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Trọng số

(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Theo MTNT

Theo thang điểm 10

Trang 22

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội dung kiến

được câu mệnh đề

Xác định được tính đúng sai của mệnh đề

Xác định được mệnh

đề phủ định, mệnh đề đảo

Xác định được mệnh

đề kéo theo, mệnh đề tương đương

được tập hợp, phần tử của tập hợp

Hiểu cách cho một tập hợp bằng liệt

kê và tính chất đặc trưng

Tìm được tập con của tập hợp

Chứng minh các mệnh đề tập hợp

Các phép toán

tập hợp

Biết được các phép toán tập hợp

Hiểu giao, hợp, hiệu của hai tập hợp

Tìm được giao, hợp, hiệu của hai hoặc nhiều tập hợp

Chứng minh mệnh đề các phép toán tập hợp

Các tập hợp

số

Biết các tập hợp số

Hiểu mối quan

hệ giữa các tập hợp số

Tìm được giao, hợp, hiệu, phần

bù của của các tập con của tập

số thực

Chứng minh các mệnh đề về tập hợp

số tuyệt đối

Quy tròn số gần đúng

Xác định quy tròn số gần đúng khi biết sai số

hàm số, biến số

Hiểu cách tính giá trị của hàm

số

Tìm TXĐ, xét tính chắn lẻ của hàm số

Hàm số

Nhận dạng hàm số

Hiểu cách xét

sự biến thiên, các bước vẽ đồ thị

Khảo sát vẽ đồ thị hàm số

Xác định hàm

số, tìm điều kiện hàm số đồng biến,

Trang 23

Hàm số bậc

hai

Nhận dạng hàm số

Hiểu cách xét

sự biến thiên, các bước vẽ đồ thị

Khảo sát vẽ đồ thị hàm số

Xác định hàm

số, tìm điều kiện hàm số đồng biến, nghịch biến

Số câu 8

Số điểm 4,0 40%

Số câu 8

Số điểm 4,0 40%

Số câu 20

Số điểm 10

Tỉ lệ 100%

Ngày đăng: 20/07/2017, 10:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị của hàm số - Giáo án đại số 10 chương 2 hàm số bậc nhất và bậc hai (3 cột)
3. Đồ thị của hàm số (Trang 3)
Bảng biến thiên. - Giáo án đại số 10 chương 2 hàm số bậc nhất và bậc hai (3 cột)
Bảng bi ến thiên (Trang 6)
Đồ thị của hàm số y = b là  một  đường  thẳng  song  song  hoặc  trùng  với  trục  hoành và cắt trục tung tại  điểm (0, b) - Giáo án đại số 10 chương 2 hàm số bậc nhất và bậc hai (3 cột)
th ị của hàm số y = b là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm (0, b) (Trang 9)
Đồ thị của y = ax 2 - Giáo án đại số 10 chương 2 hàm số bậc nhất và bậc hai (3 cột)
th ị của y = ax 2 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w