Chứng minh rằng phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m... b, Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.. a, Chứng minh rằng phư
Trang 1CHƯƠNG IIV HÀM SỐ y ax a 2 0 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.
– Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành O là điểm thấp nhất của đồ thị,
– Nếu a 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành O là điểm cao nhất của đồ thị
– Để vẽ đồ thị hàm số y ax a 2 0
:+ Lấy điểm A1;a và điểm đối xứng với A qua Oy là A 1;a.+ Lấy điểm B2; 4a và điểm đối xứng với B qua Oy là B 2; 4a.– Hàm số y ax a 2 0
:+ Khi a 0 Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0.+ Khi a 0 Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0
2, BÀI TẬP VẬN DỤNG.
DẠNG 1: VẼ ĐỒ THỊ
VÀ TÌM THAM SỐ ĐỂ TỌA ĐỘ ĐIỂM THUỘC HAY KHÔNG THUỘC ĐỒ THỊ.
Bài 1: Cho hàm số y ax 2,a0 Tìm giá trị của a để x 2 thì y 8
Bài 2: Xác định hệ số a của hàm số y ax 2 biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A 3;1 .
Bài 3: Vẽ đồ thị hàm số:
214
y x
Bài 4: Cho hàm số
212
y x
a, Khi x 0 thì hàm số đồng biến hay nghịch biến
b, Lập bảng giá trị rồi vẽ đồ thị của hàm số
1
Trang 2Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol 1 2
:2
a, Vẽ đồ thị của Parabol : 1 2
2
P y x
b, Tìm giá trị của m sao cho C2;m thuộc đồ thị P .
Bài 9: Cho Parabol P y: 2x2
a, Xác định a biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A3;3.
b, Tìm giá trị của m, n để các điểm B2;m và C n ;1 thuộc đồ thị của hàm số trên.
Trang 3DẠNG 2 VẼ ĐỒ THỊ VÀ XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM.
Bài 1: Cho Parabol P :yx2 và đường thẳng d :y2x 3
a, Vẽ Parabol và đường thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép tính.
Bài 2: Cho Parabol P y: x2
và đường thẳng d :y2x8
Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép tính.
Bài 3: Cho hàm số y3x2 có đồ thị P và đường thẳng d :y2x1
Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép tính.
Bài 4: Cho Parabol
2:
b, Tìm tọa độ giao điểm P và đường thẳng d có phương trình y5x 3 bằng phép tính
Bài 6: Cho Parabol P y: x2 và đường thẳng d :y x 2
a, Vẽ P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b, Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép tính.
Bài 7: Cho hàm số
22
x
y
có đồ thị P và đường thẳng d :yx4
a, Vẽ P , d trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
b, Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép tính.
3
Trang 4Bài 8: Cho hàm số
22
y x
bằng phép tính.Bài 11: Trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
a, vẽ đồ thị hàm số y2x2 và đồ thị hàm số y 3 x
b, Tìm tọa độ giao điểm của hai hàm số trên bằng phép tính
Bài 12: Cho Parabol P y: x2
và đường thẳng d :yx2
a, Vẽ P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b, Bằng phép tính Tìm tọa độ giao điểm của P và d .
Bài 13: Cho Parabol P y: x2 và đường thẳng d :y2x3
a, Vẽ P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b, Tìm tọa độ giao điểm nếu có của P và d bằng phép tính.
Bài 14: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho Parabol P y: 8x2 và đường thẳng d :y2x 6
a, Điểm T 2; 2 có thuộc đường thẳng d không?
b, Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng d và P .
Bài 15: Cho Parabol P y: 2x2 và đường thẳng d :y3x2
P
Trang 5b, Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép tính.
Bài 16: Cho Parabol P y: 2x2
và đường thẳng d :y x 3
a, Vẽ d và P trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
b, Tìm tọa độ giao điểm của d và P bằng phép toán.
c, Viết phương trình đường thẳng d1 :y ax b
sao cho d1 // d và đi qua điểm A 1; 2.
Bài 17: Cho hàm số
214
y x
có đồ thị P .
a, Vẽ đồ thị P trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b, Tìm hoành độ của điểm M thuộc P biết M có tung độ 25.
Bài 18:
a, Vẽ đồ thị P của hàm số
22
Trang 6DẠNG 3 TÍNH MIỀN DIỆN TÍCH TẠO BỞI PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG.
Bài 1: Cho Parabol P :yx2
và hàm số d :y x 2
Gọi A và B là giao điểm của d với P Tính diện tích ABO.
Bài 2: Cho Parabol P y: x2 và đường thẳng d :y2x3
a, Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm A, B của đường thẳng d và Parabol P Tính diện tích AOB.
Bài 3: Cho Parabol P y: x2
và đường thẳng d :y3x 2
, biết d cắt P tại hai điểm A và B
với A là điểm có hoành độ nhỏ hơn
a, Tìm tọa độ điểm A và B
b, Tính diện tích OAB với O là gốc tọa độ
Bài 4: Cho Parabol P y ax: 2 với a là tham số
a, Xác định a để P đi qua điểm A 1;1.
b, Vẽ đồ thị hàm số y ax 2 với a vừa tìm được ở câu a
c, Cho đường thẳng d :y2x3 Tìm tọa độ giao điểm của d và P với hệ số a tìm được.
d, Tính diện tích ABO với A, B là giao điểm của d với P .
Bài 5: Cho Parabol P y: x2
và hàm số d :y x 2
a, Xác định tọa độ giao điểm A và B của P và d .
b, Tính diện tích OAB với O là gốc tọa độ
Trang 7BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.
a
.+ Nếu 0 thì PT có nghiệm kép 1 2 2
Và biệt thức b{{'}^ }2 ac với 2
b b
.+ Nếu 0 thì PT có 2 nghiệm phân biệt 1
b x
2, BÀI TẬP VẬN DỤNG.
DẠNG 1 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CƠ BẢN.
Bài 1: Giải phương trình:
a, 2x2 3x 2 0 b, x2 x12 0 c, 4x212x 9 0Bài 2: Giải phương trình:
a, x2 6x 5 0 b, 2x2 7x 6 0 c,x2 3x 7 0Bài 3: Giải phương trình:
a, 3x2 5x 2 0 b, x2 x 20 0 c, 2x2 7x 3 0Bài 4: Giải phương trình:
a, x22x 3 0 b, x2 8x 9 0 c, 2x2 5x 7 0Bài 5: Giải phương trình:
7
Trang 8a, x2 3x 2 0 b, x2 8x 9 0 c, x2 5x 6 0Bài 6: Giải phương trình:
a, 2x2 x 15 0 b, x2 x 2 0 c, 5x22 10.x 2 0Bài 7: Giải phương trình:
a, 2x27x 4 0 b, x26x 5 0 c, 2x2 5x 2 0Bài 8: Giải phương trình:
a, 2x2 3x 3 0 b, 3x214x 8 0 c, 3x2 26x48 0
DẠNG 2 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG.
Bài 1: Giải phương trình:
a, 4x4 5x2 9 0 b, x43x2 4 0 c,x42x2 8 0
Bài 2: Giải phương trình:
a, x43x2 28 0 b, 3x412x2 9 0 c, x4 5x2 36 0Bài 3: Giải phương trình:
a, x4 6x2 7 0 b, x4 5x2 4 0 c, x43x2 4 0Bài 4: Giải phương trình:
a, x4 20x2 4 0 b, 3x4 x210 0 c, 5x413x2 6 0Bài 5: Giải phương trình:
a, x4 3x2 4 0 b, x4 2x2 1 0 c, x42x215 0Bài 6: Giải phương trình:
a, x410x2 9 0 b, x4 2x2 1 0 c, x47x218 0Bài 7: Giải phương trình:
a, x4 9x220 0 b, 4x4 5x2 9 0 c, x4 x2 6 0Bài 8: Giải phương trình:
a, 4x47x2 2 0 b, x4 4x2 5 0
Trang 10DẠNG 3 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.
Bài 1: Giải phương trình:
Bài 2: Cho phương trình x2 mx 2m23m 2 0 với m là tham số
Chứng minh rằng phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
Bài 3: Cho Parabol P y: x2
và đường thẳng d :y2x m 2
a, vẽ P .
b, Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d và P có điểm chung duy nhất.
Bài 4: Cho Parabol P :yx2
a, Điểm M 2; 4 có thuộc P không?
b, Tìm m để đồ thị hàm số d :ym1x m 21 tiếp xúc với P .
Bài 5: Cho Parabol P y: x2 và đường thẳng d :y x 2
a, Vẽ d và P trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b, Viết phương trình đường thẳng d // d và tiếp xúc với P .
Bài 6: Trong hệ tọa độ Oxy, cho Parabol P y ax: 2,a0 và đường thẳng y6x b
a, Tìm giá trị của b để đường thẳng d đi qua điểm M0;9.
b, Với b vừa tìm được, tìm giá trị của a để d tiếp xúc với P .
Trang 11Bài 7: Cho hàm số có đồ thị là Parabol P y: 0, 25x2.
a, Vẽ đồ thị của hàm số P .
b, Qua điểm A0;1 vẽ đường thẳng song song với trục hoành Ox cắt P tại hai điểm E và F
Viết tọa độ của E và F
Bài 8: Cho hai hàm số P y: x2
và d :yx2
a, Vẽ đồ thị của P , d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b, Xác định tọa độ giao điểm của P và d .
c, Xác định m để đường thẳng d :y mx 4
tiếp xúc với P .
Bài 9: Cho phương trình ax2 2a1xa1 0 với a là tham số
a, Giải phương trình với a 2
b, Tìm a để phương trình có hai nghiệm phân biệt
c, Tìm a để phương trình chỉ có 1 nghiệm duy nhất
Bài 10: Cho phương trình m x2 2 2m1x 1 0 với m là tham số
a, Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm x 2
b, Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 11: Cho phương trình: mx2 2m1x 2 0
a, Xác định các hệ số Điều kiện để phương trình là phương trình bậc hai
b, Giải phương trình khi m 1
c, Tìm m để phương trình có nghiệm kép
Bài 12: Cho phương trình x2 2m1x m 2 4 0
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Bài 13: Cho hàm số y2x2 có đồ thị là P .
a, vẽ P trên hệ tọa độ Oxy.
b, Tìm giá trị của m để đường thẳng d :y2x5m 3 cắt P tại hai điểm phân biệt.
Bài 14: Cho Parabol P y: x2
và đường thẳng d :yx2
a, vẽ đồ thị P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
11
Trang 12b, Xác định tọa độ giao điểm của P và d .
b, Tìm tọa độ giao điểm của d và P bằng phép tính.
c, Tìm phương trình đường thẳng tiếp xúc với P , biết đường thẳng đó song song với d .
Bài 17: Cho Parabol P y: 2x2 và đường thẳng d :y4x 2
a, Tìm tọa độ tiếp điểm của d và P .
b, Viết phương trình đường thẳng d có hệ số góc m và đi qua điểm A1; 2
Chứng minh d cắt P tại hai điểm phân biệt với mọi m 4.
Trang 132, BÀI TẬP VẬN DỤNG.
DẠNG 1 SỬ DỤNG VI – ÉT VÀ BIẾN ĐỔI HẰNG ĐẲNG THỨC.
Bài 1: Cho x x là 2 nghiệm của phương trình: 1, 2 x2 2x Tính giá trị của biểu thức 1 0 A x 12x22
Bài 2: Cho phương trình: 2x2 7x Gọi 1 0 x x là hai nghiệm của phương trình, 1, 2
Không giải phương trình hãy tính tổng và tích hai nghiệm
Bài 3: Cho phương trình x2 4x m 1 0
a, Giải phương trình với m 11
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 10
x x
c, Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol P y: x2 và đường thẳng d :y3x m 2
a, Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt.
b, Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn: 1, 2 2 2
1 2 6
x x
Bài 5: Cho phương trình x2 2m1x m 2 2 0 với m là tham số
a, Giải phương trình đã cho khi m 1
b, Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn: 1, 2 2 2
1 2 10
x x
Bài 6: Cho phương trình x2 m5x2m 6 0 với m là tham số
a, Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 35
x x ,
13
Trang 14Bài 7: Cho Parabol P :yx2 và đường thẳng d :ymx m 1 với m là tham số.
a, Tìm giá trị của m để đường thẳng d cắt P tại hai điểm phân biệt A và B
b, Gọi x x lần lượt là hoành độ của hai điểm A và B Tìm m thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 17
x x
Bài 8: Cho phương trình x2 2mx với m là tham số.1 0
a, Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 2 2
1 2 18
x x
Bài 9: Cho phương trình: x2 m 2x 2m0
a, Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi m
b, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x sao cho 1, 2 2 2
1 2 4
x x
Bài 10: Cho phương trình x2 2m2 x m 1 0
a, Giải phương trình với
32
m
b, Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
c, Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m để 1, 2 2 2
1 2 8
x x
Bài 11: Cho phương trình x2 2m n x 2m3n1 0 với m, n là các tham số
a, Với n 0, Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b, Tìm m, n để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 và 1 x12 x22 13
Bài 12: Cho phương trình x2 mx 3 0
a, Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b, Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm m để 1, 2 2 2
1 2 5
x x m
Bài 13: Cho Parabol P y: x2 và đường thẳng d :y4x m 2 4m
a, Với m 1 Hãy tìm tọa độ giao điểm giữa d và P .
b, Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 20 6
x x m
Bài 14: Cho Parabol P y: x2 và đường thẳng d :ym1x m
a, Tìm tọa độ giao điểm của d và P khi m 2.
Trang 15b, Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 4 2 5
x x
Bài 15: Cho phương trình x2 2m1x m 2 3m 3 0
a, Giải phương trình với m 3
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 3 1 2 2
x x x x
Bài 16: Cho phương trình x2mx 1 0
a, Giải phương trình với m 2
b, Tìm m để phương trình có các nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2 2 2
1 2 5 .1 2
x x x x
Bài 17: Cho phương trình 3x2 6x có hai nghiệm 2 0 x x Không giải phương trình Hãy tính giá 1, 2trị của biểu thức A x 12x22 x x1 2
Bài 18: Cho phương trình x2 mx 4 0
a, Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi m.1, 2
b, Tìm các giá trị của m để x x1 2 x12 x22 13
Bài 19: Cho phương trình x2 2m1x4m0 với m là tham số
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2
x x x x
Bài 20: Cho phương trình x2 4x m với m là tham số.1 0
a, Giải phương trình với m 4
b, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn: x x1 12x x2 2220
Bài 21: Cho phương trình x2 mx 3 0 với m là tham số
a, Giải phương trình với m 2
b, Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
c, Gọi x x là hai nghiệm của phường trình Tìm m để 1, 2 x16 x2 62019
Bài 22: Cho phương trình x2 4x m với m là tham số.0
a, Biết phương trình có 1 nghiệm bằng 1 Tính nghiệm còn lại
b, Xác định m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 3x11 3 x21 4
15
Trang 16Bài 23: Cho Parabol P y: 2x2 và đường thẳng d :y x m với m là tham số.
Bài 25: Cho phương trình 2x2 6x2m 5 0 với m là tham số
a, Giải phương trình với m 2
b, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 1 2
a, Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm
b, Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm m để phương trình có hai nghiệm1, 2 x x thỏa 1, 2
Bài 28: Cho phương trình x2 2mx 4 0 với m là tham số
a, Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b, Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2
a, Xác định tất cả các giá trị của m để đường thẳng d đi qua điểm I1;3.
b, Tìm m để Parabol P cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B Gọi x x là hoành độ hai 1, 2điểm A và B Tìm m sao cho x12x226x x1 2 2020
Bài 30: Cho phương trình 2x22m1x m 1 0 với m là tham số
a, Giải phương trình với m 2
Trang 17b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 4x124x222x x1 2 1.
Bài 31: Cho phương trình x2 2m1x m 2 0
a, Giải phương trình khi m 4
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 2 2
1 2 4 1 2
Bài 32: Cho phương trình x2 m1x m 0
với m là tham số
a, Chứng tỏ rằng phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị m
b, Gọi x x là hai nghiệm của phương trình Tìm m để phương trình có hai nghiệm1, 2
2 2
1 2 1 1 2 1 2
x x x x
Bài 33: Không dùng công thức nghiệm để giải phương trình: 3x25x 6 0
a, Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2
b, Tính giá trị của biểu thức 2 2
1 1 2 1 1 2
A x x x x
Bài 34: Cho phương trình x2 2m 3x6m 27 0
với m là tham số
a, Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b, Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 2 1 0
x x x x
Bài 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d :y mx 2m3 và Parabol P y: x2
a, Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 2 1 5
x x x x
b, Tìm m nguyên nhỏ nhất để d và P không có điểm chung.
Bài 36: Cho phương trình: x2 2m1m22m1 0
với m là tham số
a, Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn:1, 2 2 2
1 2 1 2 3 1 2 0
x x x x x x
Bài 37: Cho Parabol P :yx2 và đường thẳng d :y mx 2
a, Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì d luôn cắt P tại hai điểm phân biết A và B.
b, Gọi x x lần lượt là các hoành độ của A và B Tìm m sao cho 1, 2 2 2
1 2 2 1 5 1 2 4026
x x x x x x
17
Trang 18Bài 38: Cho phương trình x2 m5x3m 6 0 với m là tham số.
a, Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn: 1, 2 2 2
a, Chứng minh rằng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m.
b, Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn:1, 2
a, Chứng minh d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt với mọi m.
b, Gọi x x lần lượt là hoảnh độ giao điểm của 1, 2 d và P Tìm giá trị của m để
2 2
1 2 1 2 5 1 2
x x x x x x
Bài 41: Cho phương trình x2 2m1x m 22x1 0 với m là tham số
a, Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1, 2 2 2
1 2 1 2 3 1 2 0
x x x x x x