- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung câu chuyện - Hiểu ý nghĩa: Khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng tin,sự tôn trọng của mọi người đối[r]
Trang 1TUẦN 5 Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2014
Tiết 1 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
GIỐNG
TOÁN Tiết 21: ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO ĐỘ DÀI I.
MỤC
TIÊU
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân
biệt lời các nhân vật với lời người kể
truyện
-Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung
thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
( Trả lời được câu hỏi 1,2,3 )
* Tự nhận thức về bản thân: Luôn luôn
trung thực, biết phê phán thói hư tật
xấu
- Biết tên gọi và kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết chuyển đổi đơn vị đo độ dài
và giải các bài toán với các số đo
+ Nhà vua chọn người ntn để truyền
Trang 2Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi
người làm gì ? Chôm làm gì ?
+Hành động của chú bé Chôm có gì
khác mọi người ?
+ Thái độ của mọi người ntn khi nghe
lời nói thật của Chôm ?
+ Theo em vì sao người trung thực lại
là người đáng quí ?
- Bài tập đọc cho ta biết điều gì ?
GV ghi đại ý lên bảng: Ca ngợi chú bé
Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói
- Hs đọc nối tiếp toàn bài
- Luyện đọc phân vai
GV gọi HS thi đọc diễn cảm theo cách
phân vai
* Trải nghiệm: Bản thân em đó trung
thực chưa ?
- HS liên hệ bản thân trả lời
Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3
TOÁN Tiết 21: LUYỆN TẬP
KHOA HỌC Tiết 9: TH: NÓI “KHÔNG” ĐỐI VỚI CÁC CHẤT GÂY NGHIỆN I.
MỤC
TIÊU
- Biết số ngày trong từng tháng
trongmột năm, của năm nhuận
và năm không nhuận
-Chuyển đổi được đơn vị đo giữa
ngày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho
trước thuộc thế kỷ nào
- Nêu được một số tác hại của ma túy, rượi, bia, thuốc lá
- Từ chối, không sử dụng rượu, bia, thuốc
lá, ma túy
* Kĩ năng phân tích và xử lí thông tin mộtcách hệ thống các tư liệu của SGK về tác hại của các chất gây nghiện Kiên quyết
từ chối sử dụng các chất gây nghiện
Trang 3Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập,
làm bài rồi chữa bài
HS nêu các tháng có 30 ngày, 31
ngày, 28 ngày ( 29 ngày)
- Giới thiệu cho HS: Năm nhuận
là năm mà tháng hai có 29 ngày
Năm không nhuận là năm tháng
Tác hại của rượu, bia
Tác hạicủa ma tuý
Đvngườisửdụng
ĐvngườixqHĐ2 Bài 2: Cho HS làm bài lần lượt
theo từng cột
HD học sinh làm bài
2, Trò chơi “Bốc thăm trả lời câu hỏi”
- Gv hướng dẫn hs chơi:
+ Chuẩn bị 3 hộp đựng câu hỏi:
Hộp 1: Câu hỏi liên quan đến tác hại của thuốc lá
Hộp 2: Câu hỏi liên quan đến tác hại của rượu bia
Hộp 3: Câu hỏi liên quan đến ma tuý
- Tổ chức cho hs chơi theo 3 nhóm,
- Hs làm ban giám khảo so sánh với đáp
áp cho điểm các bạn chơi
- GV: Nhận xét, tuyên dương nhóm thắngcuộc
thế kỉ XIV
- Kết luận: Mục Bạn cần biết sgk
- Hs nối tiếp nhau đọc
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Trang 4GIỐNG XÚC I.
MỤC
TIấU
- Nghe - viết đỳng và trỡnh bày bài
chớnh tả sạch sẽ, biết trỡnh bày
đoạn văn cú lời nhõn vật
- Làm đỳng cỏc bài tập 2, a/b hoặc
bài tập chớnh tả phương nhữ do GV
soạn
- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xỳc về tỡnh bạn, tỡnh hữu nghị củangườikể chuyện với chuyờn gia nước bạn
- Hiểu nội dung: Tỡnh hữu nghị của chuyờn gia nước bạn với cụng nhõn Việt Nam (TL được cỏc cõu hỏi 1,2,3)
II.
ĐD- DH
-Viết sẵn nội dung bài 2a - Tranh minh hoạ trang 45, SGK
- Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn hướng dẫn luyện đọc
III.
HĐ-DH
HĐ1
* Kiểm tra bài cũ:
- 3học sinh lờn bảng viết cỏc từ ngữ
được người trung thực?
-Luyện viết tiếng khú vào vở nhỏp
+đọc tiếng khú cho H luyện viết
+đọc chớnh tả- học sinh viết bài
A Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS đọc thuộc lòng: Bài ca về trái đất
- YC HS nêu nội dung chính của bài
- GV nhận xét- cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:a/ Luyện đọc:
- Hớng dẫn luyện đọc câu dài, khó đọc
+ Chốt ý và giảng: A- lếch - xây là mộtchuyên gia máy xúc rất giỏi, nhiều kinh nghiệm chắc chắn sẽ giúp đỡ anh Thuỷ rất nhiều trong công việc Họ trở lên những ngời bạn thân thuộc Cuộc gặp gỡ giữa 2 ngời nh thế nào ta cùng tìm hiểu tiếp
+ Dáng vẻ của A- lếch xây gợi cho ta cảm nghĩ nh thế nào?
Trang 5+ Chi tiết nào trong bài làm cho em nhớ nhất?
* Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì?
*T/C chân thành của một chuyên gia
n-ớc bạn với một công nhân VN Qua đó thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc.HĐ3 * Luyện tập
Bài 2:
lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lõu nay, lũng thanh thản, làm bàiBài 3: H S giải cõu đố
- GV nhận xét tuyên dơng- cho điểm
IV Củng cố, dặn dũ
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Giỏo ỏn chiều thứ 2
Tiết 1
KHOA HỌC Tiết 9: SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BẫO VÀ MUỐI ĂN
CHÍNH TẢ (Nghe- viết) Tiết 5: MỘT CHUYấN GIA MÁY
XÚC I.
MỤC
TIấU
-Biết được cần ăn phối hợp chất bộo cú nguồn gốc đv và chất bộo cúnguồn gốc tv
-Núi về ớch lợi của muối i-ốt (giỳp
cơ thể phỏt triển về thể lực và chớ tuệ ), tỏc hại của thúi quen ăn mặn
dễ gõy huyết ỏp cao
-Viết đỳng bài chớnh tả biết trỡnh bàyđỳng đoạn văn
-Tỡm được cỏc chữ cú chứa uụ, ua trong bài văn và nắm được cỏch đỏnh sấu thanh: trong tiờng cú uụ, ua(BT2) Tỡm được tiến thớch hợp cú chứa uụ, ua để điền vào 2 trong số 4 cõu thành ngữ ở BT3
* Kiểm tra bài cũ
- Tại sao cần phải ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật ?
* Kiểm tra bài cũ
- HS nghe-viết cỏc tiếng: tiến, biển, bỡa, mớa
Trang 6- Thảo luận về ích lợi của muối iốt
và tác hại của ăn mặn
- Gv đọc cho hs nghe-viết bài
- Hs tự chữa lỗi trong bài viết
- Thu một số bài, chấm, nhận xét.HĐ2 GV: yêu cầu HS cả lớp cùng nêu
các món ăn mà các em đã kể và chỉ
ra món ăn nào vừa chứa chất béo
động vật vừa chứa chất béo thực vật
- Yêu cầu HS nói ý kiến của mình
Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp
HĐ3 HS: đọc nội dung bạn cần biết Bài 3:Tìm các tiếng có chứa vần
uô,ua thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ
Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào vở
- Hs đọc thuộc các thành ngữ
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
TẬP ĐỌC NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
TOÁN
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO
ĐỘ DÀI I.
MỤC
TIÊU
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân
biệt lời các nhân vật với lời người kể
truyện
-Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung
thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
( Trả lời được câu hỏi 1,2,3 )
* Tự nhận thức về bản thân: Luôn luôn
trung thực, biết phê phán thói hư tật
xấu
- Biết tên gọi và kí hiệu và quan
hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết chuyển đổi đơn vị đo độ dài
và giải các bài toán với các số đo
Trang 7+ Nhà vua chọn người ntn để truyền
+ Thái độ của mọi người ntn khi nghe
lời nói thật của Chôm ?
+ Theo em vì sao người trung thực lại
là người đáng quí ?
- Bài tập đọc cho ta biết điều gì ?
GV ghi đại ý lên bảng: Ca ngợi chú bé
Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói
- Hs đọc nối tiếp toàn bài
- Luyện đọc phân vai
GV gọi HS thi đọc diễn cảm theo cách
phân vai
* Trải nghiệm: Bản thân em đó trung
thực chưa ?
- HS liên hệ bản thân trả lời
Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu của bàitập 3
- Yêu cầu HS tự làm bài
Trang 8IV Củng cố, dặn dũ
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
MỤC
TIấU
- Nghe - viết đỳng và trỡnh bày bài chớnh tả sạch sẽ, biết trỡnh bày đoạn văn cú lời nhõn vật
- Làm đỳng cỏc bài tập 2, a/b hoặc bài tập chớnh tả phương nhữ do GVsoạn
- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xỳc về tỡnh bạn, tỡnh hữu nghị của ngườikể chuyện với chuyờn gia nước bạn
II.
ĐD- DH
-Viết sẵn nội dung bài 2a - Tranh minh hoạ trang 45, SGK
- Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn hướng dẫn luyện đọc
III.
HĐ-DH
HĐ1
* Kiểm tra bài cũ:
- 3học sinh lờn bảng viết cỏc từ ngữ bắt đầu bằng d/gi/r
* Bài mới
- Giới thiệu bài
- GV đọc bài chớnh tả
+Nhà vua đó làm cỏch nào để tỡm được người trung thực?
-Luyện viết tiếng khú vào vở nhỏp
+đọc tiếng khú cho H luyện viết+đọc chớnh tả- học sinh viết bài
A Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS đọc thuộc
lòng: Bài ca về trái đất
- YC HS nêu nội dung chính của bài
- GV nhận xét- cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
+ Chốt ý và giảng: A- lếch - xây là một chuyên gia máy xúc rất giỏi, nhiều kinh nghiệm chắc chắn sẽ giúp
đỡ anh Thuỷ rất nhiều trong công việc Họ trở lên những ngời bạn thân
Trang 9thuéc Cuéc gÆp gì gi÷a 2 ngêi nh thÕnµo ta cïng t×m hiÓu tiÕp.
HĐ3 * Luyện tập
Bài 2:
lời giải, nộp bài, lần này, làm em,
lâu nay, lòng thanh thản, làm bài
Bài 3: H S giải câu đố
- GV nhËn xÐt tuyªn d¬ng- cho ®iÓm
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
CỘNG
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 9: MRVT: HÒA BÌNH
-Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3)
* Học sinh nêu quy tắc
* Kiểm tra bài cũ
- Hs làm lại bài tập 3,4
* Bài mới
- Giới thiệu bài
Bài 1: Dòng nào nêu đúng nghĩa của
Trang 10(42 + 52) : 2 = 47(34 + 43 + 52 +39) : 4 = 42(36 + 42 + 57) : 3 = 45
- Hs đọc các từ ngữ đã cho, tìm hiểu nghĩa của các từ đó
- Hs lựa chọn từ đồng nghĩa với từ hoà bình trong các từ đã cho: yên bình, thanh bình, thái bình
- Giúp hs hiểu nghĩa các từ đã cho
- Yêu cầu hs lựa chọn từ đồng nghĩa với hoà bình
- Nhận xét
HĐ3
Bài 2:
GiảiTrung bình mỗi bạn cân nặng là:
(36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37 (kg)
Đáp số: 37 (kg)
Gv nhận xét chữa bài
Bài 3: Viết đoạn văn từ 5-7 câu miêu
tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs lựa chọn cảnh đề viết đoạn văn miêu tả cảnh đó
- Hs viết vở
- Đọc bài viết của mình
- Nhận xét, bổ sung
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 9: MRVT: TRUNG THỰC –
TỰ TRỌNG
TOÁN Tiết 22: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO KHỐI LƯỢNG
- Tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái
nghĩa và đặt câu với mỗi từ đó, nắm
được nghĩa từ “ Tự trọng” (BT3)
-Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng-Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với số đo khối lượng
- HS viết tên các đơn vị đo KL đã học
GV nhận xét ;Giới thiệu bài:
Trang 11* Từ trái nghĩa với trung thực?
- Dối trá, gian dối, gian lận, gian
manh, gian ngoa, gian giảo, gian
trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, lừa
đảo, lừa lọc
HĐ2 - GV nhận xét;
- Hương dẫn HS làm bài 2
Bài số 2:HS đặt câu tiếp nối với 1
từ cùng nghĩa với trung thực, 1 câu
với 1 từ trái nghĩa với trung thực?
- GV nhận xét;
Hướng dẫn ôn luyện:
Bài 1: Nhắc lại quan hệ giữa các đơn
vị đo khối lượng
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs hoàn thành nội dung bảng đơn vị
đo khối lượng
Lớn hơn kg kg Bé hơn kgtấn tạ yến kg Ha dag g
HĐ3 Bài số 3:- 2 3 học sinh đại diện
nhóm lên thi làm nhanh
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở, 4 hs lên bảng làmbài
a,18 yến = 180 kg
200 tạ = 20000 kg
35 tấn = 35000 kgc,2kg326g =2326 g 6kg 3g = 6 003 gb,430 kg = 43 yến
2500 kg = 2 tạ
16000 kg = 16 tấnd,4008g = 4 kg 8g9050kg =9tấn 50 kg
Trang 12Đổi 1 tấn = 1000 kg
Số đường bán trong ngày thứ hai là:
300 x 2 = 600 (kg)Hai ngày đầu cửa hàng bán được số đường là:
300 +600 = 900 (kg)Ngày thứ ba bán được:
1000 – 900 = 100 (kg) Đáp số; 100 kg
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3
KỂ CHUYỆN Tiết 5: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE,
ĐÃ ĐỌC
LỊCH SỬ Tiết 5: PHAN BỘI CHÂU VÀ PHONG TRÀO ĐÔNG DU
I MỤC
TIÊU
- Dựa vào gợi ý SGK, biết lựa chọn
và kể lại câu truyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực
- Hiểu câu truyện và nêu được nội dung chính của câu truyện
- Biết Phan Bội Châu là một trong những nhà yêu nước tiêu biểu đầu thế kỉ XX
+ Phan Bội Châu sinh năm 1867 trong một gia đình nhà nho nghèo yêu nước thuộc tỉnh Nghệ An Phan Bội Châu lớn lên khi đất nước bị thực dân Pháp đô hộ, ông day dứt lotìm con đường giải phóng dân tộc.+ Từ năm 1905 – 1908 ông vận động thanh niên Việt Nam sang Nhật học để trở về đánh Pháp cứu nước Đây là phong trào Đông du
II.
ĐD-DH
- Viết sẵn gợi ý 3 trong SGK
- Tiêu chuẩn đánh giá bài KC
*Kiểm tra bài cũ
- Kể lại 1-2 đoạn câu chuyện: Một nhà thơ chân chính
*Bài mới
- Giới thiệu bài
- Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề bài
+ Đến đầu thế kỉ XX, xuất hiện hai
Trang 13- Giới thiệu tên câu chuyện của
+ ý nghĩa của phong trào Đông Du
- Tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Nhận xét, bổ sung thêm về cuộc đời Phan Bội Châu
HĐ2 - Kể theo cặp nhóm 2
- Gọi HS thi kể trước lớp
- Kể xong phải nói ý nghĩa câu
- Phong trào Đông Du kết thúc như thế nào?
- Tại sao chính phủ Nhật Bản thảo thuận với Pháp chống lại phong tràoĐông du, trục xuất PBC và những người du học?
HĐ3 - HS đánh giá cách kể chuyện của
bạn dựa vào các tiêu chí
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4
LỊCH SỬ Tiết 5: NƯỚC TA DƯỚI ÁCH
ĐÔ HỘ CỦA TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC
KỂ CHUYỆN Tiết 5: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE,
ĐÃ ĐỌC
I MỤC
TIÊU
- Biết được thời gian đô hộ của
phong kiến phương Bắc đối với
nước ta: từ năm 179 trước công
nguyên đến năm 938
- Nêu đôi nét về đời sống cực nhục
của nhân dân ta đưới ách đô hộ của
các chiều đại phong kiến Phương
-Kể lại được câu chuyện đã nghe , đã đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh; biết trao đổi về nội dung ý nghĩa của câu chuyện
Trang 14bắc( một vài điểm chính sơ giản về
việc nhân dân ta cống nạp những
sản vật quý, bị cưỡng bức theo
phong tục của người Hán)
II.
ĐD-DH
Kẻ sẵn nội dung: Tình hình nước ta
trước và sau khi bị các triều đại
phong kiến phương Bắc đô hộ
III.
HĐ-DH
HĐ1
*Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những thành tựu của người
- Sau khi thôn tính được nước ta,
các triều đại phong kiến phương
Bắc đã thi hành những chính sách
áp bức, bóc lột nào đối với nhân
dân ta?
Tìm sự khác biệt về tình hình nước
ta về chủ quyền, về kinh tế, về văn
hoá trước năm 179 TCN năm 938
*Kiểm tra bài cũ :
- Kể lại theo tranh 2-3 đoạn của câu chuyện Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
* Bài mới
- Giới thiệu bài
Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
a, Tìm hiểu yêu cầu của đề bài :
- Hs đọc đề bài, xác định yêu cầu trọng tâm của đề bài
HĐ2 *HS đọc sách giáo khoa và thực
hiện:
+ HS làm việc cá nhân Điền các
thông tin về cuộc khởi nghĩa của
nhân dân ta chống lại ách đô hộ của
phong kiến phương Bắc
bao nhiêu cuộc khởi nghĩa lớn?
- Mở đầu cho các cuộc khởi nghĩa
ấy là cuộc khởi nghĩa nào?
- Kết thúc 1 nghìn năm đô hộ của
các triều đại phong kiến phương Bắc
là cuộc khởi nghĩa nào?
- Việc nhân dân ta liên tục khởi
nghĩa chống lại ách đô hộ của các
triều đại phong kiến phương Bắc nói
Trang 15- Nhận xét phần kể chuyện của bạn.
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Giáo án chiều thứ 3:
Ti t 1 :ế
NTĐ4 NTĐ 5
Môn
Tên bài Đi đều,vòng trái vòng
phải đứng lại.Trò chơi:
Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau.
$9: Ôn đội hình đội ngũ
Trò chơi - Nhảy ô tiêp sức.
I Mục tiêu - Ôn tập hàng dọc, dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phảI quay trái Yêucầu thực hiện đúng động tác, đều, đúng với khâur lệnh
- Ôn đi đều vòng trái vòng phải đứng lại
- Trò chơi: Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau Yêu cầu rèn luyện kĩ năng chạy phát triển sức
mạnh…
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuậtđộng tác đội hình đội ngũ: Tập hơphàng ngang, dóng hàng, điển số, điđêu , vòng phải vòng trái đổi chânkhi đi đều sai nhịp Yêu cầu tập hợphàng nhanh , trật tự đúng kĩ thuậtđúng khẩu lệnh
- Trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu HS chơi đúng luật, nhanhnhẹn, hào hứng trong khi chơi
- Điểm số
- Khởi động cổ chân,cổ tay,cáckhớp gối, cổ
- Giậm chân tại chỗ
-GV nhận lớp phổ biến nội dungY/C bài học
-Trò chơi: “ tìm người chỉ huy”-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
6’ 1 Gv: hướng dẫn hs - Ôn tập hợp a, Đội hình đội ngũ:
Trang 16hàng dọc, dóng hàng, điểmsố,đứng nghiêm, đứng nghỉ,quay phảI quay trái.
- Ôn đi đều vòng trái đứng lại
- Ôn đi đều vòng phải đứnglại
- ôn tổng hợp các nội dung độihình đội ngũ
-Ôn tập hợp hàng ngang dóng hàng,điểm số,đi đều vòng phải,vòng trái,đổi chân khi đi đều sai nhịp
6’ 2 Hs : Ôn tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, điểm số,đứngnghiêm, đứng nghỉ, quay phảI
quay trái
- Ôn đi đều vòng trái đứng lại
- Ôn đi đều vòng phải đứnglại
- ôn tổng hợp các nội dung độihình đội ngũ
b, Chơi trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức” -GV nêu tên trò chơi , tập hợp HStheo đội hình chơi, giải thích cáchchơi và quy định chơi
6’ 3 Gv: hướng dẫn hs - Trò chơi:
Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau
- GV nêu cách chơi luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi
b, Chơi trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức” -GV nêu tên trò chơi , tập hợp HStheo đội hình chơi, giải thích cáchchơi và quy định chơi
- Giao bài tập về nhà cho hs
-Cho HS đi thường theo chiều sântập
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét, đánh giá kết quả bàihọc và giao BTVN
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2 :
TOÁN Tiết 22: TÌM SỐ TRUNG BÌNH
CỘNG
$5: Tập nặn tạo dáng Nặn
con vật quen thuộc
-HS biết cách nặn và nặn đượccon vật theo cảm nhận riêng
-HS có ý thức chăm sóc, bảo
Trang 17+GT cỏch giải baỡ toỏn về tỡm số TBC (Sgk)
* Học sinh nờu quy tắc
-GV cho HS quan sỏt tranhảnh về cỏc con vật, đồng thờiđạt cõu hỏi gợi ý để HS suynghĩ và trả lời:
+Con vật trong tranh (ảnh) làcon gỡ? Cú những bộ phận gỡ?+Hỡnh dỏng?
HĐ2 *Luyện tập
- Bài 1:H làm bảng con
42 và 52(42 + 52) : 2 = 47(34 + 43 + 52 +39) : 4 = 42(36 + 42 + 57) : 3 = 45
HS chọn con vật sẽ nặn:
-GV gợi ý cỏch nặn, cú thể nặn theo
2 cỏch:
+C1: Nặn từng bộ phận và cỏcchi tiếtcủa con vật rồi ghộp, dớnh lại.Thực hành
-HS thực hành theo nhúm(hoặc cỏ nhõn)
-Trong khi HS thực hành GV đến từng bàn để hướng dẫn thờm
HĐ3 Bài 2:
GiảiTrung bỡnh mỗi bạn cõn nặng là:
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
ĐÃ ĐỌC
I MỤC
TIấU
HS tìm hiểu và cảm nhận vẻ đẹp của hoạ tiết trang trí dân tộc
HS biết cách chép và chép đợc hoạ
-Kể lại được cõu chuyện đó nghe , đó đọc ca ngợi hoà bỡnh, chống chiến
Trang 18GV giới thiệu bài, HD quan sát, tìm
hiểu đặc điểm hoạ tiết trang trí dân
tộc
- Giới thiệu bài
Đề bài: Kể lại một cõu chuyện em đó nghe hay đó đọc ca ngợi hoà bỡnh, chống chiến tranh
a, Tỡm hiểu yờu cầu của đề bài :
- Hs đọc đề bài, xỏc định yờu cầu trọngtõm của đề bài
HĐ2 HS quan sát, trả lời các câu hỏi
HĐ3 HS thực hành Thực hành kể chuyện, trao đổi về nội
dung ý nghĩa cõu chuyện :
- Tổ chức cho hs kể chuyện theo nhúmđụi
HĐ4 GV giúp đỡ hoàn thiện
TOÁN Tiết 23: LUYỆN TẬP I.MỤC
TIấU
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một
đoạn thơ lục bỏt với dọng vui, dớ
dỏm
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ ngụ ngụn:
Khuyờn con người hóy cảnh giỏc và
-Biết tớnh diện tớch một hỡnh quy về diện tớch hỡnh chữ nhật hỡnh vuụng.-Biết giải bài toỏn với cỏc số đo độ dài, khối lượng
Trang 19thông minh như gà trống chớ tin
những lời mê hoặc ngọt ngào của
những kể sấu xa như cáo
( Trả lời được các câu hỏi, thuộc
được đoạn thơ khoảng 10 dòng)
*Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs đọc nối tiếp câu chuyên
Những hạt thóc giống và trả lời câu
hỏi trong SGK
*Bài mới
- Giới thiệu bài
*Luyện đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài thơ
Số giấy vụn cả hai trường thu gom được là:
1300 + 2700 = 4000 (kg)
4000 kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là:
4 : 2 = 2 (lần)
2 tấn giấy vụn thì sản xuất được
50000 cuốn vở, vậy 4 tấn giấy vụn sẽsản xuất được:
50000 x 2 = 100000 (cuốn) Đáp số: 100000 cuốn.HĐ2 *Tìm hiểu bài
+ Vì sao Gà không nghe lời cáo ?
+ Gà tung tin có cặp chó săn đang
chạy đến để làm gì ?
+ Thái độ của cáo như thế nào khi
nghe lời Gà nói ?
+Thấy Cáo bỏ chạy thái độ của Gà
- Chữa bài, nhận xét
Trang 20* Khuyên con người hãy cảnh giác
và thông minh như Gà Trống, chớ
tin những lời mê hoặc ngọt ngào của
những kẻ xấu như Cáo
HĐ3 *Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTL
bài thơ
- Ba hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn thơ
- Gv hướng dẫn các em tìm đúng
giọng đọc bài thơ và thể hiện đúng
- GV hướng dẫn hs luyện đọc và thi
đọc diễn cảm theo cách phân vai
- Hs tính diện tích hcn ABCD, sau đó
vẽ hình chữ nhật khác theo yêu cầu
- Hướng dẫn hs tính diện tích hcn ABCD, nhận xét số đo các cạnh, rồi
vẽ hcn
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
TẬP LÀM VĂN Tiết 9: VIẾT THƯ ( Viết )
TẬP ĐỌC Tiết 10: Ê- MI -LI, CON I.MỤC
TIÊU
- HS viết được 1 lá thư thăm hỏi,
chúc mùng hoặc chia buồn đúng thể
thuộc một khổ thơ trong bài)
III.
HĐ-DH
HĐ1
* Giới thiệu bài :
* Hướng dẫn HS nắm yêu cầu của
đề bài
- Một HS nhắc lại nội dung cần ghi
nhớ về 3 phần của 1 lá thư
- GV dán bảng nội dung ghi nhớ
- Gv đọc và viết đề kiểm tra lên
bảng
- GV nhắc các em lời lẽ trong thư
phải chân thành thể hiện sự quan
tâm Viết xong thư phải cho vào
* Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Một chuyên gia máy xúc
Trang 21phong bì , ghi ngoài phong bì tên,
địa chỉ người gửi, tên, địa chỉ người
- Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi từ biệt?
- Vì sao chú Mo-ri-xơn nói với con:
“Cha đi vui ”?
- Em có suy nghĩ gì về hành động của chú Mo-ri-xơn?
- Hướng dẫn hs xác định giọng đọc phù hợp
- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3
KĨ THUẬT Tiết 5: KHÂU THƯỜNG.( T2)
TẬP LÀM VĂN Tiết 9: LUYỆN TẬP LÀM BÁO
CÁO THỐNG KÊ.
I MỤC
TIÊU
- HS biết cách khâu gép 2 mép vải
bằng mũi khâu thường
- Khâu được 2 mép vải bằng mũi
khâu thường Các mũi khâu có thể
chưa đều nhau Đường khâu có thể
* Hợp tác cùng tìm kiếm số liệu thông tin.Thuyết trình kết quả tự tin
II. - Tranh quy trình khâu thường Mẫu - Sổ điểm của lớp hoặc phiếu ghi
Trang 22ĐD-DH khâu thường, một số sản phẩm được
khâu bằng mũi khâu thường
*Kiểm tra : Đồ dùng học tập của HS
- Giới thiệu bài
*Hoạt động 3: HS thực hàng khâu
thường
- HS nhắc lại kĩ thuật khâu thường
- 1-2 HS lên thực hiện một vài mũi
khâu thường để kiẻm tra thao tác
cầm vải, cầm kim, vạch dấu đường
khâu và khâu các mũi khâu thường
theo đường vạch dấu
*Giới thiệu bài
- Hs xác định thông tin cần thống kê
- Hs thống kê kết quả học tập của cá nhân:
VD: Điểm trong tháng 10 của Đào thị Mai, tổ 1
dụng tranh qui trình để nhắc lại kĩ
thuật khâu mũi thường theo các
bước:
+ Bước 1: Vạch dấu đương khâu
+ Bước 2: Khâu các mũi khâu
thường theo đường dấu
- GV hướng dẫn thêm cách kết thúc
đường khâu
- GV nêu thời gian và yêu cầu thực
hành: khâu các mũi khâu thường từ
đầu đến cuối đường vạch dấu Khâu
xong đường thứ nhất có thể khâu
tiếp đường thứ hai
- HS thực hành khâu mũi khâu
thường trên vải
- GV quan sát uốn nắn, chỉ dẫn thêm
cho những HS còn lúng túng
Bài 2: Lập bảng thống kê kết quả họctập trong tháng của từng thành viên trong tổ và cả tổ
- Hs nêu yêu cầu
STT
Họ vàtên
Số điểm0-4 5-6 7-8 9-101
23
Tổng
- Trình bày
- Nhận xét
Trang 23HĐ3 Hoạt động 4 Đánh giá kết quả học
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4
TOÁN Tiết 23: LUYỆN TẬP
KĨ THUẬT Tiết 5: MỘT SỐ DỤNG CỤ NẤU
ĂN VÀ ĂN UỐNG TRONG GIA
ĐÌNH I.
MỤC
TIÊU
- Tìm được số TBC của nhiều số
- Biết giải toán về tìm số TBC
Biết đặc điểm , cách sử dụng , bảo quản một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thường trong gia đình
- Biết giữ gìn vệ sinh , an toàn trong quá trình sử dụng dụng cụ nấu ăn , ănuống
II.
ĐD-DH
- Bảng nhóm - Một số dụng cụ đun nấu, ăn uống
thường dùng trong gia đình
- Tranh một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thường
- Gv ghi lên bảng tên các dụng cụ đun, nấu, ăn, uống theo từng nhóm
- Nhận xét và nhắc lại
Bài 2: Hs tự làm bài rồi chữa
Bài giảiTổng số người tăng thêm trong ba
năm là:
96 + 82 + 71 = 249 ( người )
TB mỗi năm số dân của xã đó tăng
2 Tìm hiểu đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số dụng cụ đun, nấu, ănuống trong gia đình:
- HS thảo luận nhóm về đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số dụng
cụ đun, nấu, ăn uống trong đình
Trang 24thêm là:
249 : 3 = 83 ( người )Đáp số: 82 người
Gv nhận xét; chữa bài
Bài 3 : HS tự làm bài rồi chữa
Bài giảiTổng số đo chiều cao của năm HS là :
138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670
( cm )Trung bình số đo chiều cao của mỗi
HS là :
670 : 5 = 134 ( cm )Đáp số: 134 cm
- Tổ chức cho hs các nhóm báo cáo kết quả
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 10: TỪ ĐỒNG ÂM I.MỤC
II.
ĐD-DH
- Một số biểu đồ tranh về " Các
con của 5 gia đình " , Các môn thể
thao khối lớp 4 " vẽ trên tờ giấy
khổ to
III.
HĐ-DH
HĐ1
*Giới thiệu bài :
*Làm quen với biểu đồ tranh
- GV cho HS quan sát biểu đồ Các
con của 5 gia đình treo trên bảng
GV không nêu tên biểu đồ tranh
chỉ gọi chung là biểu đồ
+ Biểu đồ trên có mấy cột ?
mấy hàng ?
+ Nêu nội dung của từng cột từng
Kiểm tra bài cũ
- Đọc đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một làng quê hoặc thành phố
* Giới thiệu bài:
*Phần nhận xét:HS thảo luận Bài 1: Đọc các câu:
+ Ông ngồi câu cá
+ Đoạn văn này có năm câu
Bài 2: Dòng nào nêu đúng nghĩa của
Trang 25hàng ? mỗi từ câu ở bài 1?
- Giúp hs xác định nghĩa của mỗi từ câu trong bài 1
a, câu: bắt cá, tôm, bằng móc sắt nhỏ
b, Câu: đơn vị của lời nói diễn đạt một
- GV cho HS quan sát biểu đồ "
Các môn thể thao khối lớp 4 tham
gia " treo trên bảng
- HS quan sát làm bài
- Ngoài ra GV có thể cho HS trả
lời thêm một số câu hỏi khác ví dụ
như: Lớp 4A tham gia nhiều hơn
- Hs nêu yêu cầu
- Hs trao đổi theo cặp:
- GV cho HS đọc , tìm hiểu yêu
cầu của bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Hs đọc truyện vui Tiền tiêu
- Hs trả lời: Nam nhầm lẫn tiêu trong cụm từ tiền tiêu ( tiền để chi tiêu) với
tiêu trong từ đồng âm tiền tiêu ( vị trí
quan trọng, nơi có bố trí canh gác trước khu vực trú quân, hướng về phía địch)
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Trang 26LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 10: DANH TỪ
TOÁN Tiết 24: ĐỀ - CA- MÉT VUÔNG HÉC- TÔ- MÉT VUÔNG I.
- Nhận biết được danh từ chỉ khái
niệm trong số các danh từ cho trước
và tập đặt câu ( BT mục III )
-Biết tên gọi, kí hiệu về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.Đề - ca - mét vuông, Hécv-tô - mét vuông
-Biết đọc viết các số đo diện tích theo đơn vị dam2, hm2
-Biết mối quan hệ giữa dam2 với m2, dam2 với hm2
-Biết chuyển đổi số đo đơn vị diện tích (trường hợp đơn giản)
III.
HĐ-DH
HĐ1
*Kiểm tra bài cũ
- Tìm những từ cùng nghĩa với trung
+ Từ chỉ người: Ông cha, cha ông
+ Từ chỉ vật: Sông, dừa, chân trời
+ Từ chỉ hiện tượng: ma, nắng
+ Từ chỉ khái niệm: Cuộc sống,
truyện cổ, tiếng, xa, đời
+ Từ chỉ đơn vị: Con, cơn, rặng
- Các đơn vị đo diện tích đã học?
- Hình vuông cạnh 1 dam có diện tíchbằng 1 dề-ca-mét vuông
- Đê-ca-mét vuông: dam2
b, Phát hiện mối quan hệ giữa mét vuông và mét vuông
đề-ca Thông qua hình vuông cạnh 1dam, chia mỗi cạnh hình vuông thành 10 phần, mỗi phần là 1m, nối các điểm
đó lại, đếm số ô vuông được tạo thành
Bài 1: Đọc các số đo diện tích
- Tổ chức cho hs nối tiếp đọc các số đo
Trang 27ời, vật, hiệng tợng, khái niệm hoặc
đơn vị)
- Em hiểu thế nào là danh từ chỉ khái
niệm?
- Biểu thị những cái chỉ có ở trong
nhận thức của con người, không có
hình thù, không chạm vào hay ngửi,
nếm, nhìn đợc
- Danh từ chỉ đơn vị?
- Là những từ biểu thị những đơn vị
được dùng để tính đếm sự vật
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs nối tiếp đọc các số đo diện tích:+ 105 dam2: một trăm linh năm đề-ca-mét vuông
+ 492 hm2: bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông
- Nhận xét
Bài 2: Viết các số đo diện tích
- Gv đọc lần lượt các số đo diện tích cho hs viết
- Hs chú ý nghe gv đọc viết các số đodiẹn tích vào bảng con, 2 hs lên bảng viết
a, 271 dam2 c, 603 hm2
b, 18954 dam2 d, 34650 hm2
HĐ3 Luyện tập:
a Bài số 1: học sinh đọc yêu cầu của
bài tập học sinh làm bài trong SGK
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở, 2-3 hs lên bảng làm bài
- Nhận xét
a)2dam = 200 m2 ; 3dam215m2=315m2
200m2=2dam2 ; 30hm2=3000dam2
12hm25dam2=1205dam2
760m2=7dam260m2
b)1m2= 1001 dam 2; 3m2=3
100dam 227m2= 27100dam 2 ; 1dam2= 1001
hm2
8dam2= 1008 hm 2 ; 15dam2=15
100hm 2
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
Trang 28- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3
ĐỊA LÍ Tiết 5: TRUNG DU BẮC BỘ
KHOA HỌC Tiết 10: THỰC HÀNH:
NÓI “KHÔNG” ĐỐI VỚI CÁC CHẤT GÂY NGHIỆN
I MỤC
TIÊU
- Nêu được một số đặc điểm tiêu
biểu về địa hình của vùng trung du
Bắc Bộ
- Nêu được một số hoạt động sản
xuất của con người ở trung du Bắc
*Kiểm tra bài cũ
-Trình bày những đặc điểm tiêu biểu
về hoạt động sản xuất của người dân
ở Hoàng Liên Sơn ?
*Bài mới
- Giới thiệu bài
1 Vùng đồi với đỉnh tròn , sườn
+ Các đồi ở đây nhơ thế nào ?
+ Mô tả sơ lược vùng trung du ?
+Nêu những nét riêng biệt về vùng
vùng đồi trung du
*Kiểm tra bài cũ
- Nêu tác hại tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma tuý?
* Bài mới
- Giới thiệu bài
* Trò chơi: Chiếc ghế nguy hiểm
- Chuẩn bị một chiếc ghế trông vẻ ngoài có vẻ đặc biệt.(chiếc ghế nguy hiểm)
- hs đi theo hàng quanh chiếc ghế, một vài em cố tình xô đẩy hàng để bạn ngã,các em cố gắng không chạm vào chiếc ghế đó
+ Tại sao có người biết là chiếc ghế rấtnguy hiểm mà vẫn đẩy bạn, làm cho bạn chạm vào ghế?
+ Tại sao khi bị xô đẩy, có bạn cố gắngtránh để không ngã vào chiếc ghế?+ Tại sao lại có bạn thử chạm tay vào ghế?
Trang 29HĐ2 2 Chè và cây ăn quả ở trung du
* Hoạt động 2 : Làm việc theo
nhóm
+ Trung du Bắc Bộ thích hợp cho
việc trồng những loại cây gì ?
+ Hình 1, 2 cho biết những cây
trồng nào có ở Thài Nguyên và Bắc
Giang ?
+ Xác định vị trí hai địa phương này
trên bản đồ Địa lí tự ngiên Việt
Nam ?
+Em biết gì về chè Thái Nguyên /
+ Chè ở đây được trồng để làm gì ?
+ Trong những năm gần đây , ở
trung du Bắc Bộ đã xuất hiện trang
trại chuyên trồng loại cây gì ?
+ Quan sát hình 3 và nêu qui trình
trong những năm gần đây ?
- GV liên hệ với thực tế để giáo dục
cho HS ý thức bảo vệ rừng và tham
- Thảo luận sau khi đóng vai:
+ Việc từ chối rượu, bia, thuốc lá, ma tuý có dễ dàng không?
+ Trong trường hợp bị doạ dẫm, ép buộc chúng ta nên làm gì?
+ Chúng ta nên tìm sự giúp đỡ của ai nếu không tự giải quyết được?
* Kết luận: Mỗi chúng ta đều có quyền
từ chối, quyền tự bảo vệ Đồng thời chúng ta cũng phải tôn trọng quyền đó của người khác.Mỗi người có cách từ chối riêng
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4
Trang 30Tiết 10: ĂN NHIỀU RAU VÀ QUẢ
* Kĩ năng tự nhận thức về ích lợi, lựa chọn thực phẩm sạch và an toàn
-Nêu được một số đặc điểm và vai trò của vùng biển nước ta
+Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của Bản đồ
+Ở vùng biển Việt Nam nước khôngbao giờ đóng băng
+Biển có vai trò điều hoà khí hậu, là đường giao thông quan trọng và cung cấp nguồn tài nguyên to lớn
- Chỉ được một số điểm du lịch, nghỉmát ven biển nổi tiếng: Hạ Long, Nha Trang, Vũng Tàu…trên bản đồ (lược đồ)
* Con người cần đánh bắt thuỷ, hải sản hợp lí Cần có biện pháp bảo vệ nguồn nước, thu gom rác thải
II.
ĐD-DH
- Hình trang 22, 23 SGK
- Sơ đồ tháp dinh dưỡng
- Bản đồ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á hoặc hình 1 sgk
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
B Bài mới:
1: Lí do cần ăn nhiều rau và quả chín
- Cho học sinh quan sát sơ đồ tháp
dinh dưỡng cân đối Kể tên 1 số loại
rau, quả các em vẫn ăn hàng ngày
- Nêu lợi ích của việc ăn rau, quả
Gv gọi HS trả lời
* Kết luận: Tại sao phải ăn phối hợp
nhiều loại rau quả?
- HS trả lời
1, Vùng biển nước ta:
- Lược đồ sgk
- Giới thiệu giới hạn vùng biển nước
ta trên bản đồ: vùng biển nước ta rộng và thuộc Biển Đông
- Biển Đông bao bọc phần đất liền của nước ta ở những phía nào?
- Kết luận: Vùng biển nước ta là một
bộ phận của Biển Đông
HĐ2 2: Tiêu chuẩn thực phẩm sạch và rau
an toàn + H thảo luận nhóm 2
- H kết hợp quan sát các loại rau, quả
- Theo bạn thế nào là thực phẩm
sạch và an toàn?
2, Đặc điểm của vùng biển nước ta:
- HS đọc sgk, hoàn thành nội dung theo bảng sau:
Đặc điểm của vùng biển nước ta
ảnh hưởng của biển đối với đời sống và sản xuất
Nước không bao giờ
Trang 31đóng băng.
Miền bắc và miền trung hay có bão
Hàng ngày, nước biển
3, Vai trò của biển:
- Tổ chức cho hs thảo luận nêu vai trò của biển đối với khí hậu, đời sống và sản xuát của nhân dân ta
- Kết luận: Biển điều hoà khí hậu, là nguồn tài nguyên và là đường giao thông quan trọng Ven biển có nhiều nơi du lịch, nghỉ mát
* Con người cần đánh bắt thuỷ, hải sản
hợp lí Cần có biện pháp bảo vệ nguồn nước, thu gom rác thải
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi: nói đúng tên hoặc chỉ đúng vị trí nơi có bãi tắm biển
Tên bài Đi đều,vòng trái vòng phải
đứng lại.Trò chơi: Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau.
- Ôn đi đều vòng trái vòng phải
đứng lại
- Trò chơi: Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau Yêu cầu rèn luyện kĩ năng chạy phát triển sức mạnh…
-Ôn để củng cố và nâng cao kĩthuật đông tác ĐHĐN Y/Cđộng tác đúng kĩ thuật , đều,đẹp, đúng khẩu lệnh
-Trò chơi “ Nhảy đúng, nhảynhanh” Y/C nhảy đúng ô quy định,đúng luật,hào hứng, nhiệt tìnhtrong khi chơi
Trang 32- 1 còI vẽ sân chơi trò chơi.
- Giậm chân tại chỗ
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung ,yêu cầu bài học, chấn chỉnh độingũ , trang phục luyện tập
6’ 2 Gv: hướng dẫn hs - Ôn tập hợp
hàng dọc, dóng hàng, điểmsố,đứng nghiêm, đứng nghỉ, quayphảI quay trái
- Ôn đi đều vòng trái đứng lại
- Ôn đi đều vòng phải đứng lại
- ôn tổng hợp các nội dung độihình đội ngũ
Đội hình đội ngũ:
-Ôn tập hợp hàng ngang dónghàng, điểm số,đi đều vòngphải,vòng trái, đổi chân khi đi đềusai nhịp
6’ 3 Hs : Ôn tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, điểm số,đứng nghiêm, đứngnghỉ, quay phảI quay trái
- Ôn đi đều vòng trái đứng lại
- Ôn đi đều vòng phải đứng lại
- ôn tổng hợp các nội dung độihình đội ngũ
Chơi trò chơi: “Nhảy đúng, nhảynhanh”
_ GV nêu tên trò chơi, giải thíchcách chơi và quy định chơi
- Cho cả lớp cùng chơi
6’ 4 Gv: hướng dẫn hs - Trò chơi:
Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau
- GV nêu cách chơi luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi
Hs: Nhắc lại cách chơi trò chơi:
Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau
- Tham gia chơi nhiệt tình
Gv: hệ thống lại bài
- Giao bài tập về nhà cho hs
- HS vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp
- GV và HS cùng hệ thống bài.-GV nhận xét, đánh giá kết quả bàihọc và giao BTVN
2’ CC- D D Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 2 :
Trang 33Nhúm 4 Nhúm 5
Mụn
Tờn bài
Âm nhạc Tiết 5: ễn tập hỏt bài: Bạn ơi
- Tập biểu diễn bài hỏt
-HS hát thuộc lời ca, đúng giai
điệu và sấc thái của bài: Hãygiữ cho em bầu trời xanh
-HS thể hiện đúng độ cao và ờng độ bài TĐN số 2 Tập đọcnhạc, ghép lời kết hợp gõphách
- T nghe và sửa cho học sinh
- Bài: Bạn ơi lắng nghe là dõn ca của dõn tộc nào?
Ôn tập bài hát: Hãy giữcho em bầu trời xanh
GV hớng dẫn HS ôn lời 1 củabài hát Cán sự âm nhạc hớngdẫn cả lớp ôn lời 2
-Chia lớp thành các nhóm tậpluyện hát đối đáp:
6’ 1 + HĐ1: T hỏt kết hợp động tỏc phụ
hoạ
-GV hớng dẫn HS tập nói tênnốt nhạc: Đô đen, Đô đen, Đô
đen, Mi trắng, Son đen …
- GV hớng dẫn HS luyện tậptiết tấu
6’ 2 - Hướng dẫn riờng từng động tỏc
6’ 3 -T bắt nhịp cho H thực hiện -Luyện tập độ cao : đọc thang
âm Đô, Rê, Mi, Son, La theochiều đi lên và đi xuống
-Tập đọc nhạc từng câu
6’ 4 - Cho Lớp ụn lại bài hỏt kết
hợp gừ đệm theo nhịp, phỏch
- Nhận xột giờ học - VN ụnlại bài hỏt
-Tập đọc nhạc cả bài
-Ghép lời ca
Trang 34IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
TiẾT 3 :
LUYỆN TỪ VÀ CÂU DANH TỪ
TOÁN
ĐỀ - CA- MÉT VUÔNG
HÉC-TÔ- MÉT VUÔNG I.
III.
HĐ-DH
HĐ1
*Kiểm tra bài cũ
- Tìm những từ cùng nghĩa với trung thực đặt câu
- Tìm những từ trái nghĩa với trung thực đặt câu
+ Từ chỉ người: Ông cha, cha ông
+ Từ chỉ vật: Sông, dừa, chân trời
+ Từ chỉ hiện tượng: ma, nắng
+ Từ chỉ khái niệm: Cuộc sống,
truyện cổ, tiếng, xa, đời
+ Từ chỉ đơn vị: Con, cơn, rặng
- Các đơn vị đo diện tích đã học?
- Hình vuông cạnh 1 dam có diện tíchbằng 1 dề-ca-mét vuông
- Đê-ca-mét vuông: dam2
b, Phát hiện mối quan hệ giữa mét vuông và mét vuông
đề-ca Thông qua hình vuông cạnh 1dam, chia mỗi cạnh hình vuông thành 10 phần, mỗi phần là 1m, nối các điểm
đó lại, đếm số ô vuông được tạo thành
Trang 35- Biểu thị những cái chỉ có ở trong
nhận thức của con người, không có
hình thù, không chạm vào hay ngửi,
nếm, nhìn đợc
- Danh từ chỉ đơn vị?
- Là những từ biểu thị những đơn vị
được dùng để tính đếm sự vật
Bài 1: Đọc các số đo diện tích
- Tổ chức cho hs nối tiếp đọc các số đo
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs nối tiếp đọc các số đo diện tích:+ 105 dam2: một trăm linh năm đề-ca-mét vuông
+ 492 hm2: bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông
- Nhận xét
Bài 2: Viết các số đo diện tích
- Gv đọc lần lượt các số đo diện tích cho hs viết
- Hs chú ý nghe gv đọc viết các số đodiẹn tích vào bảng con, 2 hs lên bảng viết
a, 271 dam2 c, 603 hm2
b, 18954 dam2 d, 34650 hm2.HĐ3 Luyện tập:
a Bài số 1: học sinh đọc yêu cầu của
bài tập học sinh làm bài trong SGK
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở, 2-3 hs lên bảng làm bài
- Nhận xét
a)2dam = 200 m2 ; 3dam215m2=315m2
200m2=2dam2 ; 30hm2=3000dam2
12hm25dam2=1205dam2
760m2=7dam260m2
b)1m2= 1001 dam 2; 3m2=3
100dam 227m2= 27100dam 2 ; 1dam2= 1001
hm2
8dam2= 1008 hm 2 ; 15dam2=15
100hm 2
IV Củng cố, dặn dò
Trang 36- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
TOÁN Tiết 25: MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
I MỤC
TIÊU
- Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn
kể chuyện ( ND ghi nhớ )
- Biết vận dụng những hiểu biết đã
có để tập tạo dựng một đoạn văn kể
chuyện
-Biết gọi tên, kí hiêu, độ lớn của Mi- li- mét vuông, biết quan hệ của Mi- li- mét vuông và xăng –ti mét vuông.-Biết tên giọi, kí hiệu và mối quan hệcủa các đơn vị đo diện tích trongbảngđơn vị đo diện tích
- HS đọc yêu cầu vủa bài, suy nghĩ,
nêu nhận xét rút ra từ 2 bài tập trên:
+ Mỗi đoạn văn trong bài văn kể
chuyện kể một sự việc trong chuỗi
sự việc làm nòng cốt cho diễn biéen
của truyện
+ Hết một đoạn văn, cần chấm
xuống dòng
*Bài mới
- Giới thiệu bài:
- Giới thiệu đơn vị đo diện tích mét vuông
mi-li Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
- Hs nêu: cm2, dm2, m2, dam2, hm2,
km2
- Hướng dẫn hs xác định được mét vuông là diện tích của hìnhvuôngcạnh dài 1mm
mi-li Mimi-li limi-li mét vuông: mm2
- Hình vuông 1cm2 gồm 100 ô vuông1mm2
- Hs nhận ra hình vuông có cạnh 1mm thì có diện tích là 1mm2
- Hs quan sát hình vẽ, nhận ra mối quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti mét vuông
- Nhận xét : 1cm2 = 100 mm2