Thông qua tiết LTcủng cố và khắc sâu HS hiểu được và định hướng giải Rèn luyện kĩ năng tính kiến thức về phép tính cộng, trừ, nhân đúng các bài tập phối hợp về chính xác và cẩn thận chia[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT NGÃ NĂM TRƯỜNG THCS TÂN LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đối với giảng dạy lý thuyết: Thực hiện đúng, đầy đủ số tiết theo phân phối chương trình quy định; Đổi mới phương pháp dạy học phát huy tính tíchcực chủ động của học sinh
Đối với tiết thực hành: Thực hiện đầy đủ nghiêm túc các giờ thực hành theo phân phối chương trình quy định
Bồi dưỡng học sinh giỏi: Phát hiện, bồi dưỡng các học sinh có khả năng, năng lực học toán bằng cách cho them các bài tập tư duy và nâng cao hơn Phụ đạo học sinh yếu: Luôn luôn quan tâm giúp đỡ học sinh yếu kém bằng cách thường xuyên kiểm tra, nhắc nhở đúng lúc; lập danh sách học sinhyếu bộ môn, phụ đạo
- Kĩ năng:
Giáo viên luôn để ý sát sao đến học sinh, việc làm và làm bài ở nhà chấm chửa bài thường xuyên, dặn dò học tập rèn luyện thói quen học nhóm ở lớp ởnhà Cũng như tham khảo tài liệu nâng cao, đặc biệt là sách bài tập toán các em phải được học tập đầy đủ cuối chương phải được kiểm tra đánh giá nănglực học tập của các em sát xao để có sự điều chỉnh kịp thời
II Khung chương trình
Trang 2Đồ dung dạy học
SỐ HỌC HỌC KÌ I
cho trước
Học sinh biết viết một tập hợptheo diễn đạt bằng lời của bàitoán, biết sử dụng các ký hiệu
và
Rèn luyện cho học sinh
tư duy linh hoạt khidùng những cáchkhác nhau để viết tập
hợp
Thướcthẳng
2 §2 Tập hợp các số tự
nhiên
HSbiết được tập hợp các số tự nhiên,nắm được các quy ước về thứ tự trongtập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một
số tự nhiên trên tia số, nắm được điểmbiểu diễn số nhỏ ở bên trái, điểm biểudiễn số lớn hơn trên tia số
Học sinh phân biệt các tập hợp N
và N*, biết sử dụng các ký hiệu
, Biết viết số tự nhiên liềnsau, liền trước của một số tự
nhiên
Rèn luyện cho học sinh
tư duy linh hoạt để viếttập hợp và biểu diễn số
tự nhiên trên tia số
Thướcthẳng
Rèn tính cẩn thậnchính xác
Thướcthẳng
Rèn luyện tính chínhxác cho HS khi sử
Thướcthẳng
Trang 3sử dụng đúng ký hiệu và
dụng ký hiệu và kýhiệu
Có tư duy quan sát,phát hiện các đặc điểmcủa đề bài và có ý thứccân nhắc, lựa chọn cácphương pháp hợp lý đểgiải toán
Thướcthẳng
6 §5 Phép cộng và phép
nhân
HS nắm vững các tính chất giao hoán
và kết hợp của phép cộng, phép nhâncác số tự nhiên; tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng; biết phátbiểu và viết dạng tổng quát của các tính
chất đó
HS biết vận dụng các tính chấttrên vào bài tập tính nhẩm, tínhnhanh HS biết vận dụng hợp lýcác tính chất của phép cộng vàphép nhân vào giải toán
Linh hoạt trong xử lýcác bài tập
Thướcthẳng, máytính cầm tay
3
Học sinh được củng cố phép cộng vàphép nhân số tự nhiên cùng với các
tính chất của chúng
Rèn luyện kỹ năng vận dụng cáctính chất trên vào các bài tập tínhnhẩm, tính nhanh Biết vận dụngmột cách hợp lý các tính chất củaphép cộng và phép nhân vàogiải toán Biết sử dụng thànhthạo máy tính bỏ túi
Rèn tính cẩn thận,chinh xác khi sử dụng
thẳng, máytính cầm tay
8 Luyện tập Học sinh nắm vững kiến thức về các
tính chất của phép cộng và phép nhân
Áp dụng thành thạo các tính chấtcủa phép cộng và phép nhân đểgiải được các bài tập tính nhẩm,
Nhận xét được cácdạng của bài tập để ápdụng chính xác các
Thướcthẳng, máytính cầm tay
Trang 4tính nhanh Vận dụng hợp lý cáctính chất của phép cộng, phépnhân vào giải toán.
tính chất, làm bài cẩnthận, chính xác
9 §6 Phép trừ và phép
chia
HS hiểu được khi nào thì kết quả củamột phép trừ là một số tự nhiên HSnắm được quan hệ giữa các số trongphép trừ, phép chia hết
Rèn luyện cho HS kiến thức vềphép trừ và phép chia để giải mộtvài bài toán thực tế
Rèn luyện tính cẩnthận, chính xác trongphát biểu và giải toán
Thướcthẳng, máytính cầm tay
4
Học sinhnắm được mối quan hệ giữacác số trong phép trừ, điều kiện đểphép trừ thực hiện được
Rèn luyện cho học sinh vận dụngkiến thức về phép trừ để tínhnhẩm, để giải một vài bài toán
thực tế
Rèn luyện tính cẩnthận, chính xác, trìnhbày rõ ràng mạch lạc
Thướcthẳng, máytính cầm tay
để giải một bài toánthực tế
Thướcthẳng, máytính cầm tay
12
§7 Lũy thừa với số mũ
tự nhiên Nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
HS nắm được định nghĩa luỹ thừa,phân biệt được cơ số và số mũ, nắmđược công thức nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số
HS biết viết gọn một tích cónhiều thừa số bằng nhau bằngcách dùng luỹ thừa, biết nhân hailuỹ thừa cùng cơ số HS thấyđược ích lợi của cách viết gọn
bằng luỹ thừa
Rèn luyện kỹ năng tínhtoán và biết vận dụngvào các bài toán thực
tế Rèn luyện tính cẩnthận, chính xác cho học
sinh
Thướcthẳng
dụng lũy thừa
Rèn kỹ năng thực hiệncác phép tính lũy thừamột cách thành thạo
Thướcthẳng
14 §8 Chia hai lũy thừa HS nắm được công thức chia hai luỹ HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ Rèn luyện cho HS tính Thước
Trang 5cùng cơ số.
thừa cùng cơ số Qui ước a0=1 (a 0) số chính xác khi vận dụng
các qui tắc chia hai luỹthừa cùng cơ số
Thướcthẳng
6
HS nắm được thứ tự thực hiện cácphép tính và các qui ước
Biết vận dụng qui ước trên vàogiải các bài tập thành thạo
Rèn luyện tính cẩnthận, chính xác trongtính toán
Thướcthẳng
HS nắm được thứ tự thực hiện cácphép tính và các qui ước
Biết vận dụng qui ước trên vàogiải các bài tập thành thạo
Rèn luyện tính cẩnthận, chính xác trongtính toán
Thướcthẳng, máytính cầm tay
có hay không chia hết cho một
số mà không cần tính giá trị củatổng, của hiệu đó, biết sử dụngcác ký hiệu:
Rèn cho HS tính chínhxác khi vận dụng cáctính chất chia hết nói
trên
Thướcthẳng
20 §11 Dấu hiệu chia hết
Rèn luyện cho HS tínhchính xác khi phát biểu
và vận dụng các dấu
Thướcthẳng
Trang 6một hiệu có hay không chia hết
luận
Cẩn thận chính xác
Thướcthẳng
Rèn luyện tính chínhxác khi phát biểu líthuyết (so với lớp 5),vận dụng linh hoạt cácdạng bài tập
Thướcthẳng
HS được củng cố khắc sâu các kiếnthức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Có kĩ năng vận dụng thành thạocác dấu hiệu chia hết
Rèn luyện cho HS tínhchính xác khi tính toán
Đặc biệt HS biết kiểmtra kết quả của phépnhân
Thướcthẳng
Rèn luyện tính chínhxác, cẩn thận
Thướcthẳng
Trang 7HS biết vận dụng hợp
lí các kiến thức về chiahết để nhận biết mộthợp số
Thướcthẳng, bảng
số nguyêntố
HS biết nhận ra số nguyên tố, biết vậndụng làm các bài tập về số nguyên tố,hợp số Nắm được các số nguyên tố
10
HS được củng cố các kiến thức vềphân tích một số ra thừa số nguyên tố
Dựa vào việc phân tích ra thừa
số nguyên tố, HS tìm được tậphợp các ước của số cho trước
Giáo dục HS ý thứcgiải toán, phát hiện cácđặc điểm của việc phântích ra thừa số nguyên
tố để giải quyết các BTliên quan
29 §16 Ước chung và bội
chung
Học sinh nắm được định nghĩa ướcchung, bội chung, hiểu được khái niệm
giao của hai tập hợp
HS biết tìm ước chung, bộichung của hai hay nhiều số bằngcách liệt kê các ước, liệt kê cácbội rồi tìm các phần tử chung củahai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu
thẳng
Trang 8giao của hai tập hợp HS biết tìmước chung, bội chung trong một
số bài toán đơn giản
HS hệ thống lại kiến thức về định nghĩaước chung và bội chung vận dụng cáckiến thức đó vào việc giải các bài tập
HS liên hệ các bước tìm ước vàbội chung giải các dạng toán tìmước chung và bội chung HShình thành các kĩ năng tìm giao
hai tập hợp
cẩn thận khi làm bài
tập
Thướcthẳng
HS biết tìm ƯCLN của hai haynhiều số bằng cách phân tích các
số đó ra thừa số nguyên tố HSbiết tìm ƯCLN một cách hợp lítrong từng trường hợp cụ thể,biết tìm ƯCLN trong các bài
toán thực tế
Rèn luyện tính chínhxác, khả năng vậndụng lý thuyết bào bài
tập
Thướcthẳng, bảngphụ
Học sinh được củng cố cách tìmƯCLN của hai hay nhiều số
Học sinh biết tìm ƯC thông quatìm ƯCLN.Nhận biết được một
số dạng toán tìm ƯCLN chodưới dạng bài toán tìm ẩn
HS yêu thích môn học
Thướcthẳng, bảngphụ
Học sinh được củng cố các kiến thức
về tìm ƯCLN, tìm các ƯC thông qua
tìm ƯCLN
Rèn kĩ năng tính toán, phân tích
ra thừa số nguyên tố; tìm ƯCLN
Vận dụng trong việc giải các bài
toán
Cẩn thận khi làm bài
Thướcthẳng, bảngphụ
Trang 9BC của hai hay nhiều số HS biếtphân biệt được điểm giống vàkhác nhau giữa hai qui tắc tìmBCNN và ƯCLN, biết tìmBCNN một cách hợp lí trongtừng trường hợp cụ thể.
- Củng cố kiến thức sau bài học - Rèn luyện kĩ năng giải một số
dạng bài tập cơ bản sau bài học
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình giải bài
tập
Thướcthẳng, bảngphụ
13
37 Ôn tập chương I
- Nắm vững kiến thức và một số dạngbài tập cơ bản từ đầu chương
- Rèn luyện kĩ năng giải các dạngbài tập cơ bản từ đầu chương
- ý thức được việc giảibài tập
Thướcthẳng, bảngphụ
38 Ôn tập chương I
- Nắm vững kiến thức và một số dạngbài tập cơ bản từ đầu chương
- Rèn luyện kĩ năng giải các dạngbài tập cơ bản từ đầu chương
- ý thức được việc giảibài tập
Thướcthẳng, bảngphụ
39 Kiểm tra chương I
Kiểm tra kiến thức cơ bản từ đầu
âm trên trục số
Rèn luyện khả năng liên hệ giữathực tế và toán học cho học sinh
Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ, nhiệtkế
Thướcthẳng, bảng
Trang 10số 0 và các số nguyêm âm - Tìm và viết được số đối của
42 §3 Thứ tự trong Z
Nắm vững cách so sánh và khái niệmgiá trị tuyệt đối của một số nguyên
Biết biểu diễn các số nguyên trêntrục số.Tìm và viết được giá trịtuyệt đối của một số nguyên Sắpxép đúng một dãy các số nguyêntheo thứ tự tăng hoặc giảm
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
15
Củng cố khái niệm về tập Z, tập N
Củng cố cách so sánh hai số nguyên,cách tìm giá trị tuyện đối của một sốnguyên, cách tìm số đối, số liền trước
số liền sau của một số nguyên
HS biết tìm GTTĐ của một sốnguyên, số đối của một sốnguyên, so sánh hai số nguyên,tính giá trị biểu thức đơn giản có
chứa GTTĐ
Rèn luyện tính chínhxác của toán học thôngqua việc áp dụng cácquy tắc
Thướcthẳng, bảngphụ
44 §4 Cộng hai số nguyên
cùng dấu
- Nắm vững quy tắc cộng hai sốnguyên cùng dấu
- Vận dụng được quy tắc thựchiện phép tính, trong tính toán
- Làm được dãy các phép tínhvới các số nguyên
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
45 §5 Cộng hai số nguyên
khác dấu
- Nắm vững quy tắc cộng hai sốnguyên khác dấu
- Vận dụng được các quy tắcthực hiện phép tính, trong tính
toán
- Làm được dãy các phép tínhvới các số nguyên
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập
Có điều chỉnh nộidung
Thướcthẳng, bảngphụ
*Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
Trang 11Ví dụ: Tìm 27355
Bước 1: 273 273; 55 55 Bước 2: 273 55 218 Bước 3: Kết quả là 218 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:
Rèn luyện kĩ năng áp dụngquy tắc cộng hai số nguyên,qua kết quả phép tính rút ra
nhận xét
Biết dùng sốnguyên để biểu thị
sự tăng hay giảmcủa một đại lượngthực tế
Thướcthẳng, bảngphụ
16
47 §6 T/c của phép cộng
các số nguyên
- Nắm vững các tính chất của phépcộng các số nguyên
- Vận dụng được t/c của cácphép tính trong tính toán
- Làm được dãy các phép tínhvới các số nguyên
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
- Củng cố kiến thức sau bài học - Rèn luyện kĩ năng giải một số
dạng bài tập cơ bản sau bài học
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình giải bài
tập
Thướcthẳng, bảngphụ
toán
- Làm được dãy các phép tínhvới các số nguyên
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
Củng cố và khắc sâu kiến thức về phép
trừ hai số nguyên
Vận dụng thành thạo qui tắcphép trừ hai số nguyên vào bài
tập
Cẩn thận trong tínhtoán
Thướcthẳng, bảngphụ
Trang 12- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
Thướcthẳng, bảngphụ
Ôn tập các kiến thức về tập hợp, cáctính chất của phép cộng, phép nhân các
số tự nhiên, phép trừ số tự nhiên Ôntập các kiến thức về tính chất chia hếtcủa một tổng, các dấu hiệu chia hết cho
2, 3, 5, 9
Vận dụng các kiến thức về nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số Thứ
tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức
Rèn luyện kỹ năng vậndụng các kiến thức trên
và giải thành thạo cácbài toán Rèn luyện khảnăng hệ thống hóa kiếnthức cho HS
Thướcthẳng, bảngphụ
54 Ôn tập HKI (tt)
Ôn lại các kiến thức đã học về:
-Tập hợp sốnguyên; giá trị tuyệt đốicủa số nguyên a; qui tắc tìm giá trịtuyệt đối.Các tính chất của phép cộngcác số nguyên; qui tắc trừ hai số
nguyên
Vận dung tốt Qui tắc, cộng các
số nguyên, qui tắc trừ hai sốnguyên, bỏ dấu ngoặc Rènluyện kỹ năng vận dụng các kiếnthức đã học áp dụng vào bài toán
thực tế
Cẩn thận
Thướcthẳng, bảngphụ
18 Ôn tập HKI (2 tiếtthêm)
Ôn tập cho HS các kiến thức đã học vềtính chất chia hết của một tổng, sốnguyên tố, hợp số, ước chung và bộichung, ƯCLN và BCNN
HS vận dụng các kiến thức trênvào các bài toán thực tế
Rèn luyện kĩ năng tìmcác số hoặc tổng chiahết cho 2,3,5,9 Rènluyện kĩ năng tìmƯCLN , BCNN củahai hay nhiều số
Thướcthẳng, bảngphụ
Trang 1355,
56 Kiểm tra HKI
Kiểm tra kiến thức cơ bản từ đầu năm - Rèn luyện kĩ năng giải bài tập
trong bài kiểm tra về trắc nghiệm
và tự luận
Có thái độ làm việcnghiêm túc cẩn thậntrong giờ kiểm tra
Đề thi HKI
57,
58 Trả bài kiểm tra học kì
- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của
học sinh từ đầu năm
- Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểmtra trắc nghiệm và tự luận
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
toán
- Làm được dãy các phép tínhvới các số nguyên
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
- Làm được dãy các phép tínhvới các số nguyên
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập Thước
thẳng, bảngphụ
24 62 Luyện tập Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên,
chú ý đặc biệt quy tắc dấu
Rèn luyện kỹ năng thực hiệnphép nhân hai số nguyên, bìnhphương của một số nguyên, sửdụng máy tính bỏ túi để thực
Thấy rõ tính thực tếcủa phép nhân hai sốnguyên (thông qua bàitoán chuyển động)
Thướcthẳng, bảngphụ
Trang 14phép cộng
Biết tìm dấu của tích nhiều sốnguyên Bước đầu có ý thức vậndụng các tính chất của phép nhân
để tính nhanh các giá trị biểu
thức
Rèn tính cẩn thận,chính xác khi nhân các
số nguyên
Thướcthẳng, bảngphụ
Củng các tính chất cơ bản của phépnhân và nhận xét của phép nhân nhiều
số, phép nâng lên luỹ thừa
Biết áp dụng các tính chất cơ bảncủa phép nhân để tính đúng, tínhnhanh giá trị biểu thức biến đổibiểu thức, xác định dấu của tích
nhiều số
Cẩn thận , chính xác
thẳng, bảngphụ
Thướcthẳng, bảngphụ
66 Ôn tập chương II
- Nắm vững kiến thức và một số dạngbài tập cơ bản từ đầu chương
- Rèn luyện kĩ năng giải các dạngbài tập cơ bản từ đầu chương
- ý thức được việc giảibài tập
Thướcthẳng, bảngphụ
67 Ôn tập chương II (tt)
Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z,quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế,bội ước của một số nguyên
Rèn luyện kĩ năng thực hiệnphép tính, tính nhanh giá trị biểuthức, tìm x,tìm bội và ước củamột số nguyên
Rèn luyện tính chính
thẳng, bảngphụ
23 68 Kiểm tra 45’ (Chương
Đề KT
Trang 15Thướcthẳng, bảngphụ
70 §2 Phân số bằng nhau - Biết k/n 2 phân số bằng nhau:
Thướcthẳng, bảngphụ
Thướcthẳng, bảngphụ
72 §4 Rút gọn phân số
- Biết cách rút gọn phân số - Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân
số
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình học tập
Chỉ nêu chú ýthứ ba: Khi rútgọn phân số, tathường rút gọnphân số đó đếntối giản
Thướcthẳng, bảngphụ
- Củng cố kiến thức sau bài học - Rèn luyện kĩ năng giải một số
dạng bài tập cơ bản sau bài học
- Có ý thức, cẩn thậntrong quá trình giải bài
tập
Thướcthẳng, bảngphụ25
Rèn luyện kỹ năng rútgọn phân số, so sánhphân số, lập phân sốbằng phân số chotrước
Thướcthẳng, bảngphụ
75 §5 Quy đồng mẫu số
nhều phân số
HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiềuphân số, nắm được các bước tiến hànhqui đồng mẫu nhiều phân số
Có kỹ năng qui đồng mẫu cácphân số (các phân số này có mẫukhông quá 3 chữ số)
Rèn luyện cho HS ýthức làm việc theo quytrình, thói quen tự học
Thướcthẳng, bảngphụ