Nhận biết phần tử thuộc Biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng Bảng phụ vẽ hình trực quan Tập hợp các số tự nhiênNắm k/n tập hợp N và tập hợp N Nắm vững khái niệm tập hợp N và N Bảng ph
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
TUẦNTIẾT TÊN BÀI DẠY MỤC ĐÍCH KIẾN THỨC ĐỒØ DÙNG BIỆN PHÁP BỔ SUNG SAU GHI
YÊU CẦU TRỌNG TÂM DẠY HỌC GIẢNG DẠY TIẾT DẠY CHÚ
Tập hợp phần
tử của tập Nắm k/n tập hợp Nhận biết phần tử thuộc Biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng Bảng phụ vẽ hình trực quan
Tập hợp các số
tự nhiênNắm k/n tập hợp N và tập hợp N
Nắm vững khái niệm tập hợp N và N Bảng phụ vẽ hình nt
trước đối với 1 số
3 Ghi số tự nhiên
Nắm vững cách ghi và đọc số tự nhiên trong Hiểu thế nào là hệ thập phân phân biệt Bảng phụ ghi sẵn đàm thoại, gợi mở
hệ thập phân Biết đọc và viết số La Mã từ số và chữ số trong htp Đọc và ghi đúng các số La Mã từ 1
1 đến 30 số tự nhiên đến 30
Số phân tử của
1 tập hợp Hiểu được khả năng 1 tập hợp có bao nhiêu Tìm được số phần tử của 1 tập hợp Bảng phụ vẽ hình SGK 11 Đàm thoại
tập hợp con
phần tử, biết tìm số phần tử của 1 tập hợp
Nắm vững mối quan hệ giữa hai tập hợp
Trang 2các kí hiệu và
5 Luyện tập Biết tìm số phần tử của 1tập hợp Rèn tính Tìm số phần tử của 1 tập hợp các số chẳn
Trang 3Nhân hai lũy
thừa cùng cơ
Biết tính giá trị luỹ thừa Nắm qui tắc nhân 2 viết gọn của 10 số tự nhiên
5 13 Luyện tập
Rèn kỹ năng tính các luỹthừa , nhân 2 hay Tính nhanh đúng chínhxác các luỹ thừa, Bảng phụ
nhiều luỹ thừa cùng cơ số tích các luỹ thừa cùng cơ số và so sánh
các luỹ thừa
14
Chia hai luỹ
thừa cùng cơ Nắm công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và Biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số nt
15
Thứ tự thực
hiện các phép
Nắm các qui ước về thứ tự thực hiện các phép Nắm vững các qui ước để tính đúng giá nt
Trang 4HS nắm vững dấu hiệu
2, 5 và hiểu được cơ
Dấu hiệu chia hết cho
2 , cho 5 SGK,SBT Củng cố từng phần
Rèn tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu
21 Luyện tập
Aùp dụng t/c dấu hiệu 2
5 để làm bt thành thạo Giải BT 96 - 100 SGK,SBT,SGV
Dấu hiệu chia hết
23 Luyện tập như tiết 21 Giải BT 106 - 110 ; 107 ; 109 nt
24 Ước và Bội
HS nắm được đ/n ước và bội của 1 số , kí hiệu Đ/n ước bội của 1 số nt Giẩi BT 111 - 114
Trang 5trường hợp đơn giản,HS biết x/định Ư và B
tố.Hợp số Bảng
HS nắm được đ/n số ntố, hợp số Nhận ra 1 số Đ/n số ntố , hợp số Bảng số từ 1 - 100 Củng cố từng phần
Trang 611 31
Ước chung lớn
nhất HS hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay Cách tìm ƯCLN SGK,SGV Luyện tập từng phần
ra thừa số nguyên tố =>
biết tìm BC của 2 hay
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
nhiều số Phân biệt đượcqui tắc tìm BCNN Cách tìm BCNN Luyện tập từng phần
Trang 7dụng kiến thức trên vào các bt về thực hiện các GV chuẩn bị bảng 1 Bảng 2 : câu 5-7
đọc đúng số ng/âm qua
VD thực tiễn Biết biểu không phải là dấu trừ trong phép trừ số sẵn, nhiệt kế để nêu vấn đề
diễn số ng/âm trên trục số Số đối của số N* thấy ứng dụng của
có hướng ngược nhau
Số 0 không phải hình 38,39 gợi mở
tập hợp số
Biết so sánh 2 số nguyên Tìm được giá trị
Số nguyên dương lớn hơn số ng/âm và 0 Bảng phụ vẽ sẵn nt
nguyên tuyệt đối 1 số nguyên Số ng/âm nhỏ hơn 0 So sánh được 2 số BT 11;15/73
Trang 8tuyệt đối của 1 số nguyên
cộng các số
Biết được các t/c giao hoán, kết hợp, cộng với bảng phụ ghi sẵn các nt
nguyên
0, cộng 2 số đối bằng 0
Biết tính nhanh tính t/c của phép cộng
Trang 9nguyên vào tính nhanhhợp lý tổng dãy số Cộng dãy số đưa về cộng nhiều số bằng
49
Phép trừ 2 số
nguyên
Hiểu phép trừ trong Z
Biết tính đúng hiệu 2 số
Phép trừ là phép cộng với số đối Bảng phụ nt
toán tổng hợp hợp
số hạng trong ngoặc, áp dụng vào tính
18 55,56
Kiểm tra học kỳ
57,58
Trả bài kiểm
tra học kỳ I
Trang 10ghi dấu ngược lại
Rèn luyện kỹ năng nhân
2 số nguyên khác dấu Nhân dấu trước, nhân số sau khác dấu Máy tính nt
dấu Nắm vững qui tắc về vậndụng đúng qui tắc nhân nhau ra dấu trừ số nhân số
Cùng dấu nhân nhau
ra dấu "+" số nhân nt nt
hoặc ước của 1 số nguyên
66,67Ôn tập chương Hệ thống kiến thức nhân Nhân 2 số nguyên, qui Bảng phụ vẽ sẵn nt
Trang 11II 2 số cùng dấu, khác tắc dấu ngoặc
dấu, chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
Nắm vững các t/c phép nhân số nguyên hình bài 120,121
các số nguyên thấy được số nguyên cũng được phân số hỏi ở đầu bài GV
coi là p/số với mẫu là 1 khai thác ý cho HS
70
Phân số bằng
nhau HS nhận biết được thế nào là 2 p/số bằng nhau Đ/n 2 p/số a/b và c/d gọi là bằng nhau HS nêu VD về các
và không bằng nhau nếu a.d=b.c cặp p/số bằng nhau,
23 71
Tính chất cơ
bản của phân
Nắm vững t/c cơ bản của phân số, Vận dụng T/c cơ bản của phân số Cho HS nhận xét
72 Rút gọn phân số
HS hiểu thế nào rút gọn p/số biết cách rút gọn
Quy tắc : muốn rút gọn 1 p/số ta chia tử GV tận dụng hiểu
Trang 12cách đưa 1 p/ số về dạng tối giản bước đầu có của chúng Thế nào là phân số tối giản p/số HS nhận xét và
kỹ năng rút gọn p/số, có
ý thức viết p/số ở dạng tự phát hiện ra lời giải
tối giản đáp cho câu hỏi làm
Quy đồng mẫu
nhiều phân HS hiểu được thế nào là QĐMNPS nắm được
Quy tắc : muốn QĐMNPS với mẫu dương
Trang 13mẫu Có kỹ năng cộng ps
gọn các phân số trước khicộng dương rồi cho biết qui
26 80
Tính chất cơ
bản của phép
HS biết các t/c cơ bản của phép cộng ps, giao
Các t/c : a/b+c/d = c/d+a/b Khi cộng nhiều ps ta
cộng phân số
hoán, kết hợp, cộng với số 0 có thể đổi chổ hoặc
81 Luyện tập
Có kỹ năng vận dụng cáct/c trên để tính hợp lý nhóm các ps lại theo
nhất là khi cộng nhiều
ps, có ý thức quan sát
27 83 Luyện tập kỹ năng cộng ps và rút gọn ps khi cần thiết bằng 0 Phép trừ ps cho HS tự phát biểu
Quy tắc : Muốn nhân 2
ps, ta nhân các GV cho HS trình bày
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
có kỹ năng nhân ps và rút gọn ps khi cần thiết
tử với nhau và nhân các mẫu với nhau 3/10x25/42 = ?
28 85 Tính chất cơ HS biết các t/c cơ bản Các tính chất HS cần được củng cố
Trang 14bản của phép của phép cộng ps, giao
nhân phân số
hoán, kết hợp, cộng với số 1, t/c phân phối của lại về t/c của phép
88 Luyện tập
nghịch đảo của 1 số khác
0 , hiểu và vận dụng tích của chúng bằng 1 Quy tắc phép chia rút ra kết luận GV
được quy tắc chia ps có kỹ năng thực hiện phép ps Làm BT 89,90,84,93/44,43 HD HS thực hiện
Trang 15số của 1 số
HS nhận biết và hiểu quytắc tìm giá trị ps của
HS có kỹ năng vận dụng quy tắc để tìm Bảng phụ viết sẵn nt
Tìm một số biết
giá trị 1 HS nhận biết và hiểu quytắc tìm 1 số biết giá Quy tắc tìm 1 số biết giá trị 1 ps nt
phân số của nó trị 1 ps của nó
32 98,99Luyện tập
Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc vào giải
Vận dụng quy tắc tìm
1 số biết giá trị 1 GV HD HS giải các
Trang 16giải 1 số bài toán t/tiễn
phần trăm dạng cột và ô vuông diễn các tỉ số đó bằng biẻu đồ phần trăm giới thiệu 3 loại biểu
dưới dạng cột, ô vuôngđồ trong SGK
Hệ thống các kiến thức và giải 1 số BT Các bảng tổng kết GV HD HS giải các
105 nt
Củng cố các kỹ năng cầnthiết cho HS ôn chương hệ thống hoặc các BT ôn.Vừa ôn vừa
106 Oân tập cuới năm
Hệ thống lại các kiến thức đã học
Biết vận dụng các kiến thức đã học vào k/thức trọng tâm của củng cố kiến thức
107 nt
HS nắm lại 1 cách có hệ thống các kiến thức cơ giải các bài tập chương
35 108 nt
bản về TN, số nguyên,
ps Củng cố các kỹ năng Hệ thống hoá các kiếnthức cơ bản của Bảng tổng kết các Đàm thoại, gợi mở
giải toán môn số học 6 kiến thức Bảng
Trang 17110 nt chương vào việc làm BT 169/66
111
Trả bài kiểm
tra cuối năm
THCS Nguyễn Trãi Châu Đốc KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY MỤC ĐÍCH KIẾN THỨC ĐỒØ DÙNG
YÊU CẦU TRỌNG TÂM DẠY HỌC
1 1 Chương I: Đoạn Thẳng *Hiểu điểm là gì? Đường thẳng là gì ? Điểm thuộc đường thẳng và điểm không Bảng phụ, SGV
Điểm Đường thẳng *Hiểu quan hệ điểm thuộc ( không thuộc ) đt thuộc đường thẳng thước thẳng, phấn
*Biết vẽ điểm , đt màu,bảng phụ vẽ
*Biết đặt tên cho điểm , đt hình 137, SGV, vẽ
*Biết kí hiệu điểm , đt sẳn bảng tóm tắt 3
*Biết sử dụng kí hiệu cột 5 dòng trg39 SGV
2 2 Ba điểm thẳng hàng *ba điểm thẳng hàng Điểm nằm giữa 2 điểm Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1
* Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm điểm nằm giữa 2 điểm còn lạinằm giữa 2 điểm còn lại
* Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng-không thẳng hàng
*Sử dụng được các thuật ngữ nằm cùng phía,nằm khác phía, nằm giữa
*Yêu cầu sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra
3 điểm thẳng hàng 1 cách cẩn thận , chính xác
Trang 183 3 Đường thẳng đi qua hai Có 1 và chỉ 1 đt đi qua 2 điểm phân biệt Biết vẽ Có 1 và chỉ 1 đt đi qua 2 điểm phân biệt
điểm đường thẳng đi qua 2 điểm Biết vị trí tương đối cho trước
của 2 đt trên mặt phẳng :trùng nhau, phân biệt:
cắt nhau, song song Vẽ cẩn thận và chính xác
đt thẳng đi qua 2 điểm A,B
4 4 Thực hành trồng cây HS xác định được 3 điểm thẳng hàng trên mặt Các điểm cùng nằm trên 1 đt thf thẳng như SGK
5 5 Tia *Biết đ/n mô tả tia bằng các cách khác nhau Mỗi điểm trên đt là góc chung của 2 tia Bảng phụ, phấn
Biết thế nào là 2 tia đối nhau-trùng nhau Biết đối nhau màu, thước thẳngvẽ tia Biết phân loại 2 tia chung gốc Biết phát
biểu gẫy gonk các tiên đề toán học
6 6 Luyện tập Đánh giá được kiến thức và kỹ năng của HS và Các t/c về điểm , đt
rèn luyện HS vẽ được hình đúng, chính xác.Vận dụng các t/c để vẽ hình và giải toán
7 7 Đoạn thẳng *Biết đ/n đoạn thẳng Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A,
*Vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A,Bđoạn thẳng, cắt đt, cắt tia Biết mô tả hình vẽ
bằng các cách diễn đạt khác nhau
*Vẽ hình cẩn thận, chính xác
8 8 Độ dài đoạn thẳng *Biết độ dài đoạn thẳng là gì ? Mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài Độ dài Thước đo đoạn
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
*Biết sử dụng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng đoạn thẳng là 1 số dương thẳng, phấn màuBiết so sánh 2 đoạn thẳng Cẩn thận khi đo
9 9 Khi nào thì *Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A,B thì : *Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A,B thì :
*Nhận biết 1 số điểm nằm giữa hay không nằm AM+MB=AB thì điểm nằm giữa 2 điểm giữa 2 điểm khác Bước đầu tập suy luận dạng A,B
nếu có a+b=c và biết 2 trong 3 số a,b,c thì suy
ra số thứ 3
Trang 19*Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài
10 10 Luyện tập Đánh giá được kiến thức và kỹ năng của HS và Các t/c về đoạn thẳng
rèn luyện HS vẽ được hình đúng, đo độ dài đọan thẳng đúng, chính xác.Vận dụng các t/c để vẽ hình
và giải toán
11 11 Vẽ đoạn thẳng cho biết *Trên tia ox có 1 và chỉ 1 điểm M sao cho Với 2 điểm M,N trên tia ox sao cho Thước đo đoộ dài
độ dài OM=m ( đơn vị dài) (m>0) Biết cách vẽ đoạn OM<ON tìm M nằm giữa O và N compa, phấn màu
thẳng có độ dài cho trước
12 12 Trung điểm của đoạn *Hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ? Trung điểm M của đoạn thẳng AB là
thẳng *Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng điểm nằm giữa A,B và cách đều A,B Sợi dây,thanh gỗ
*Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn 2 t/c Nếu thiếu 1 trong 2 t/c thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng Cẩn thận chínhxác khi đo vẽ gấp giấy
13 13 Ôn tập chương I Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đường thẳng, Định nghĩa, k/n và các t/c về điểm và
tia, đoạn thẳng Sử dụng thành thạo thước thẳng đoạn thẳng Bảng phụ vẽ hìnhthước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn trang 171
thẳng Bước đầu tập suy luận đơn giản
14 14 Kiểm tra chương I Đánh giá được kiến thức và kỹ năng của HS qua Các kiến thức về điểm đt và đoạn thẳng
vẽ hình và giải thích các vấn đề được đặt trong
19 15 Trả bài kiểm tra HKI đề kiểm tra
20 16 Chương II : Góc Hiểu thế nào kà nữa mặt phẳng Biết cách gọi Hình gồm đt a và 1 phần mặt phẳng bị thước thẳng, phấn
Nữa mặt phẳng tên nữa mặt phẳng Nhận biết tia nằm giữa 2 tia chia ra bởi a được gọi là 1 nữa mp bờ a
qua hình vẽ Làm quen với việc phủ định 1 k/nchẳng hạn : a/ nữa mp bờ a chứa điểm M - nữa
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
mp bờ a không có chứa M b/ Cách nhận biết tia nằm giữa - Cách nhận biết
Trang 20tia không nằm giữa
21 17 Góc *Biết góc là gì ? Góc bẹt là gì ? Góc là hình gồm 2 tia chung gốc
*Biết vẽ góc, đọc tên góc, kí hiệu góc Nhận biết điểm nằm trong góc
22 18 Số đo góc *Công nhận mỗi góc có 1 số đo xác định Số đo *Mỗi góc có 1 số đo Số đo
của góc bẹt là 180o Biết đ/n góc vuông, nhọn,tù của góc bẹt là 180o Số đo góc vuông thước đo góc,Eâke
*Biết đo góc bằng thước đo góc Biết ss 2 góc không vượt quá 180o
*Đo góc chính xác, cẩn thận
23 19 Cộng số đo hai góc Nếu tia oy nằm giữa 2 tia ox,oz thì Nếu tia oy nằm giữa 2 tia ox và oz thì
xoy + yoz = xoz? Biết đ/n 2 góc phụ nhau, bù xoy + yoz = xoz Ngược lại nếu nhau, kề nhau, kề bù Nhận biết 2 góc phụ xoy + yoz = xoz thì tia oy nằm giữa 2 tianhau, kề nhau, kề bù Biết cộng số đo 2góc kề ox.oz
nhau có cạnh chung nằm giữa 2 cạnh còn lại
*Vẽ, đo, cẩn thận, chính xác
24 20 Vẽ góc cho biết số đo *Trên nữa mp xác định có bờ chứa tia ox, bao Trên nữa mp cho trước có bờ chứa tia ox
giờ cũng vẽ được 1 và chỉ 1 tia ox, bao giờ cũng bao giờ cũng vẽ được 1 và chỉ 1 tia oyvẽ được 1 và chỉ 1 tia oy sao cho xoy = m sao cho xoy = m (độ)
( 0<m<180 )
*Biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đo góc
*Đo vẽ cẩn thận chính xác
25 21 Tia phân giác của góc *Hiểu tia phân giác của góc là gì ?Hiểu đường Tia phân giác của 1 góc là tia nằm giữa
phân giác của góc là gì? 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh ấy 2
*Biết vẽ tia phân giác của góc góc bằng nhau
*Cẩn thận, chính xác khi đo vẽ,gấp giấy
26 22 Luyện tập Đánh giá được kiến thức và kỹ năng của HS và Các t/c về góc
rèn luyện vẽ được hình và đo góc đúng,chính xác Vận dụng các t/c để vẽ hình và giải toán
27 23,24 TH: Đo góc trên mặt đất HS biét sử dụng các dụng cụ đo góc và biét cách Đỉnh của góc trùng với đầu quả dọi Các dụng cụ như
đo góc trên mặt đất Cạnh của góc trùng với đt đi qua 2 khe
Trang 21hở của thanh quay và cọc trêu
29 25 Đường tròn *Hiểu đường tròn là gì ? Hình tròn là gì ?Hiểu Đường tròn tâm O, bán kính R là hình
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
cung dây cung, đường kính, bán kính gồm các điểm cách O 1 khoảng bằng R
*Sử dụng compa thành thạo, biết vẽ đường tròn kí hiệu ( O;R )cung tròn
Biết giữ nguyên độ mở của compa Vẽ hình
ử dụng compa cẩn thận,chính xác
30 26 Tam giác Định nghĩa được t/giác Hiểu đỉnh, cạnh, góc của Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng
t/giác là gì ? AB,BC,CA khi 3 điểm A,B,C không
*Biết vẽ t/giác Biết gọi tên và kí hiệu t/giác thẳng hàng
*Nhận biết điểm nằm bên trong và ngoài t/giác
31 27 Ôn tập chương II Hệ thống hoá kiến thức về góc, sử dụng thành Đ/n,k/n và các t/c về góc, đường tròn và
thạo các dụng cụ để đo,vẽ góc, đường tròn,t/giác t/giác Bước đầu tập suy luận đơn giản
32 28 Kiểm tra chương II Đánh giá được kiến thức và kỹ năng của HS qua Các kiến thức về góc, đường tròn, và tam
vẽ hình và giải thích các vấn đề được đặt ra giác trong đề kiểm tra
33 29 Trả bài KT cuối năm