Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 8 2.Kĩ năng:- Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu, biết ghi và thực hiện chính xác các phép tính trong bảng cộng 8.. 3.Thái độ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 13
1 Đạo đức(N) 13 Nghiêm trang khi chào cờ (tt)
2 Thủ công(N) 13 Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình
2 Âm nhạc 13 Học hát bài: Sắp đến tết rồi
3 Học vần 117 Bài 54 : ung - ưng
.123doc.net
ung - ưng
6
1 Tập viết 11 Tập viết T11 : nền nhà, nhà in, cá biển…
2 Tập viết 12 Tập viết T12 : con ong, cây thông…
4 * Tiếng Việt 26 Luyện tập
Trang 2Môn: Học vần Ngày soạn: 14/11/2015 Tiết:111-112 Ngày dạy: Thứ 2/16/11/2015
GV: Bảng ôn trong sách giáo khoa, sách giáo khoa
HS : Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
2.Kiểm tra bài cũ: Bài 50
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết các từ ngữ ứng dụng bài: cuộn dây,
ý muốn, con lươn, vườn nhãn
3 Bài mới
* Giới thiệu bài: ) Hôm nay thầy sẽ giúp các em ôn
tập các tiếng có vần kết thúc bằng âm n
Hoạt động1: Ôn các vần vừa học
- Cho HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
ngang với âm ở cột dọc
GV đưa vào bảng ôn
cuồn cuộn // con vượn // thôn bản
- GV sửa lỗi phát âm
- Giải thích các từ ngữ ứng dụng
Hoạt động 4: Luyện viết
- Nêu tư thế ngồi viết
GV viết mẫu và hướng dẫn viết : cuồn cuộn
Lưu ý: khoảng cách 2 con chữ o giữa 2 từ; đặt dấu
Trang 3- Nêu lại tư thế ngồi viết
GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
cuồn cuộn // con vượn
c) Kể chuyện: “Chia phần”
- GV treo từng tranh và kể
Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm đến gần tối, họ
chỉ săn được có 3 chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng phần
của 2 người vẫn không đều nhau Lúc đầu còn vui
vẻ, sau họ đâm ra bực mình, nói nhau chẳng ra gì
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số vừa săn được ra và
chia
Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật công
bằng! Cả ba người vui vẽ chia tay ai về nhà nấy
Ý nghĩ: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau
- Chuẩn bị bài ong - ông
- HS lần lượt đọc trong bảng ôn các
từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân
- HS quan sát
- HS nêu
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
-HS nêu -HS viết bài vào vở
- HS nghe và quan sát tranh
- HS thảo luận và nêu nội dung tranh
- HS nhìn tranh và kể lại bất kỳ tranh nào
-HS cử đại diện của tổ mình lên thi
* Rút kinh nghiệm:
Môn: Thể dục Ngày soạn: 14/11/2015
Tiết:13 Ngày dạy: Thứ 2/16/11/2015
Trang 4THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
GV: còi, trên sân trường, vệ sinh sân tập
HS : Trang phục gọn gàng, chân đi giày
+ Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trường 40 x 50m
+ Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái
* Trò chơi “ Diệt con vật có hại”
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ được học tiếp
động tác rèn luyện tư thế cơ bản tiếp theo
Hoạt động 1: Ôn đứng đưa một chân ra sau, hai tay
giơ cao thẳng hướng
*Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra trước, hay tay
chống hông và đứng đưa một chân ra sau hai tay
thẳng hướng
Hoạt động 2: Học đứng đưa một chân sang ngang
hai tay chông hông
- Tập 2 lần 4 nhịp lớp trưởng điềukhiển
Trang 51’
- Cho cả lớp cùng chơi
4.Củng cố: - Đi thường theo nhịp trên địa hình tự
nhiên ở sân trường và hát
Môn: Toán Ngày soạn: 14/11/2015
Tiết:49 Ngày dạy: Thứ 2/16/11/2015
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
Trang 6- Gọi 1 HS nêu đề toán
6 hình vuông thêm 1 hình vuông là mấy hình
- Yêu cầu HS đặt que tính và xếp các phép tính
tương tự như các bước trên ?
- 6 +1 = 7
- Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
- 1 + 6 = 7 vì đổi chỗ 2 số trongphép cộng kết quả của chúngkhông thay đổi
- Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
- HS đặt bên trái 5 que, bên phải 2que và nêu kết quả là 7
Trang 7Bài 2 (dòng 1)HS nêu yêu cầu và làm bài.
- Tổ chức cho HS thi đua sửa bài
Nhận xét : sửa sai
Bài 3:( dòng 1) Tính :
- GV ghi bảng : 5 + 1 + 1 = ? Tính như thế nào ?
Viết 7 ra sau dấu bằng
- Yêu cầu HS lên bảng sửa bài
Bài 4: Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
- Cho HS nhìn tranh thảo luận đôi bạn đặt 1 đề toán
và nêu phép tính thích hợp
Gọi đại diện trình bày
- HS tự điền vào bài
- Quan sát tranh nêu đề toán
- HS thảo luận và đặt đề toán,phép tính:
a) 7 – 1 = 6 b) 4 + 3 = 7
* Rút kinh nghiệm:
Môn: Học vần Ngày soạn: 15/11/2015 Tiết:113-114 Ngày dạy: Thứ 3/17/11/2015
Bài 52 : ONG- ÔNG
Trang 8I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: - HS đọc và viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông Đọc đúng các tiếng từứng dụng và đoạn thơ ứng dụng : “Sóng nối sóng// Mãi không thôi// Sóng sóng sóng// Đến chântrời” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Đá bóng
2.Kĩ năng: - Biết ghép âm đứng trước với các vần ong, ông để tạo thành tiếng mới.Viết đúngvần, đều nét đẹp
3.Thái độ:- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt
II CHUẨN BỊ
1 GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt
2.HS : Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY H CỌ
2.Kiểm tra bài cũ: Bài 51
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết các từ ngữ ứng dụng: cuồn
cuộn, con vượn
3 Bài mới: * Giới thiệu bài:
vần : ong - ông
Hoạt động1: Dạy vần ong
a) Nhận diện vần:
- GV tô vần ong và đọc ong
- Vần ong được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS đọc trơn : cái võng
- Cho HS đọc lại bài: ong - võng - cái võng
Hoạt động 2: Dạy vần ông
Quy trình tương tự như vần ong
So sánh ong và ông ?
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết :
ong - cái võng ông - dòng
- Khác nhau: “ ong” bắt đầu bằng “ô”,
“ông” bắt đầu bằng “ô”
- 3 HS đọc, lớp đồng thanh
Trang 9con ong - cây thông - vòng tròn - công viên
- HS tìm tiếng có vần vừa mới học
- Phân tích 2 tiếng mới
- Cho HS đọc trơn
- GV giải thích các từ ngữ
- GV đọc mẫu
TIẾT 2Hoạt động 5 : Luyện tập
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu - nêu cách viết:
ong - cái võng ; ông - dòng
sông
- Cho HS viết vở
c)Luyện nói
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: Cho HS đọc bài trong SGK Nhận
xét tiết học
5.Dặn dò : Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo Chuẩn bị bài vần :ăng –âng
- HS viết bảng con
- HS luyện đọc cá nhân
- HS tìm : ong, thông, vòng, công
- Phân tích 2 tiếng: thông, vòng
Môn:* Tiếng Việt Ngày soạn: 15/11/2015
Tiết:25 Ngày dạy: Thứ 3/17/11/2015
LUYỆN TẬP: ONG- ÔNG
Trang 10I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: - HS đọc và viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông Đọc đúng các tiếng từứng dụng và đoạn thơ ứng dụng : “Sóng nối sóng// Mãi không thôi// Sóng sóng sóng// Đến chântrời” Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Đá bóng
2.Kĩ năng: - Biết ghép âm đứng trước với các vần ong, ông để tạo thành tiếng mới.Viết đúngvần, đều nét đẹp
3.Thái độ:- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt
II CHUẨN BỊ
1 GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt
2.HS : Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
2.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài sách giáo khoa
3 Bài mới: * Giới thiệu bài:
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu - nêu cách viết:
ong - cái võng ; ông - dòng
sông
- Cho HS viết vở
c)Luyện nói
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: Cho HS đọc bài trong SGK Nhận
xét tiết học
5.Dặn dò : Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo Chuẩn bị bài vần :ăng –âng
Môn: Toán Ngày soạn: 15/11/2015
Tiết:50 Ngày dạy: Thứ 3/17/11/2015
PHÉP TRƯ TRONG PHẠM VI 7
Trang 112.Kiểm tra bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 7
- Yêu cầu HS lên đọc bảng cộng trong phạm vi 7:
* Giới thiệu bài:“Phép trư trong phạm vi 7”
Hoạt động 1 : Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 7
Thành lập công thức: 7 – 1 = 6 ; 7 – 6 = 1
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ nêu đề toán:
- GV gắn lên bảng và hỏi : cô có 7 hình tròn Bớt đi 1
hình tròn Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn ?
Vậy 7 – 1 bằng mấy ?
GV ghi bảng : 7 – 1 = 6
7 – 6 = bằng mấy?
GV ghi bảng 7 – 6 = 1
Cho HS đọc lại hai công thức
* Lập công thức: GV hướng dẫn HS lập công thức
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2
7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
- Yêu cầu HS đặt que tính và xếp các phép tính tương
tự như các bước trên
- Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
- Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
- HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV và nêu kết quả
- Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Trang 121’
7 – 3 – 2 = 2 7 – 6 – 1 = 0 7 – 4 – 2 = 1
Bài 4: Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu HS nêu đề toán và viết phép tính vào ô
trống
Nhận xét chung: Chấm 5vở
4.Củng cố: Cho HS đọc lại bảng trừ
5.Dặn dò : - Về nhà : Hoàn thành các bài tập
- Chuẩn bị : Bài “Luyện tập ”
- Quan sát tranh nêu đề toán
- 2 HS lên bảng a) 7 – 2 = 5 b) 7 – 3 = 4
* Rút kinh nghiệm:
Môn:Đạo đức Ngày soạn: 16/11/2015
Tiết:13 Ngày dạy: Thứ 4/18/11/2015
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tt)
I MỤC TIÊU Như tiết 12
II CHUẨN BỊ Như tiết 12
Trang 13III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2.Kiểm tra bài cũ Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 1)
-Bài hát của 1 nước dùng khi chào cờ gọi là gì ?
-Em đứng như thế nào khi chào cờ ?
- Gọi mỗi tổ 1 em lên tập chào cờ trước lớp
Cần nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính
Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ
- Mỗi tổ cử 5 em lên thi theo yêu cầu của tổ trưởng
Tổ nào cao điểm nhất sẽ thắng
Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kỳ
- Vẽ và tô màu lá cờ Tổ quốc của mình
- Cho HS đọc thuộc câu cuối bài
=>Kết luận chung:
+ Quyền của trẻ em : có quốc tịch, quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam
+ Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn
kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
Việt Nam
4.Củng cố: Trẻ em có quyền gì ? Nghiêm trang khi
chào cờ thể hiện điều gì ?
5.Dặn dò : - Thực hiện đứng nghiêm khi chào cờ ở tất
- Vẽ và tô màu Quốc kỳ
- HS đọc thuộc câu cuối bài
- Lắng nghe
* Rút kinh nghiệm:
Môn:Thủ công Ngày soạn: 16/11/2015
Tiết:13 Ngày dạy: Thứ 4/18/11/2015
CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:- Giúp HS nắm vững được quy ước về gấp giấy
2.Kĩ năng:- HS biết gấp hình theo ký hiệu quy ước
Trang 143.Thái độ:- Giáo dục HS tính cẩn thận, khéo léo trong môn Thủ công.
II CHUẨN BỊ
1.GV: Các hình vẽ và ký hiệu quy ước
2.HS : Giấy thủ công nhiều màu, bút chì, vở thủ công
2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình xé và dán giấy
3.Bài mới: * Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Ký hiệu đường giữa hình
- GV treo mẫu:
+ Đường này gọi lá đường gì ? (_._._._._)
Yêu cầu: HS lấy giấy nháp
- Ký hiệu mũi tên chỉ hướng gấp
Đây là đường gấp vào
Hoạt động 4: Ký hiệu dấu gấp ngược ra phía sau
GV treo m u ẫ
- Ký hiệu mũi tên cong
4.Củng cố: Trò chơi: Nhận ra các đường dấu gấp đã
Trang 15Môn:Tự nhiên xã hội Ngày soạn: 16/11/2015
Tiết:13 Ngày dạy: Thứ 4/18/11/2015
Trang 163.Thái độ:- Giáo dục HS yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mình
* Tích hợp GD kỹ năng sống :
+ Kỹ năng đảm nhận việc nhà vừa sức mình.
+ Kỹ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông, chia sẻ những vất vả với bố mẹ.
+ Kỹ năng hợp tác: Cùng tham gia làm việc nhà với các thành viên trong gia đình
+ Kỹ năng tư duy phê phán nhà cửa bề bộn
2.Kiểm tra bài cũ: Nhà ở
- Bạn ở trong ngôi nhà kiểu gì?
- HS kể tên những đồ dùng trong nhà mình ?
- Yêu cầu HS nhận xét bài vẽ của mình đã vẽ
về ngôi nhà mình đang ở
3.Bài mới: * Giới thiệu bài: Công việc ở nhà
Hoạt động 1 : Tìm hiểu công việc ở nhà
HS quan sát từng tranh và thảo luận Tổ
Ý nghĩa: Giúp cho nhà cửa thêm sạch đẹp,
gọn gàng vừa thể hiện sự quan tâm , gắn bó
của những thành viên trong gia đình với nhau
Hoạt động 2 : Kể tên một số công việc trong
gia đình
- HS kể cho nhau nghe về công việc thường
ngày của những người trong gia đình cho bạn
nghe
Nhận xét
+ Các công việc em thường làm ở nhà để nhà
ở luôn sạch sẽ là gì ?
Mọi người trong gia đình đều phải tham
gia làm việc nhà tuỳ theo sức của mình
Hoạt động 3 : Quan sát hình 29
- GV hướng dẫn và quan sát trả lời câu hỏi
Hãy tìm ra những điểm giống nhau và khác
nhau trong 2 hình ở trang 29
đồ chơi cho gọn Hình 4: Mẹ vá áo cho
em, em xếp đồ cho anh chị và mẹ.-Lắng nghe
+ Kỹ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông, chia sẻ những vất vả với bố mẹ
- Thảo luận đôi bạn-HS lắng nghe
+ Kỹ năng hợp tác: Cùng tham gia làm việc nhà với các thành viên trong gia đình
+ Kỹ năng đảm nhận việc nhà vừa sức mình
- Sắp xếp đồ dùng cá nhân , sắp xếp và trang trí góc học tập…
Trang 171’
Kết luận : Mọi thành viên trong gia đình đều
quan tâm đến công việc dọn dẹp nhà cửa
sạch sẽ gọn gàng, ngăn nắp Ngoài giờ học
các em có thể giúp đỡ ba,mẹ làm việc nhà
Nếu có thời gian em có thể trang trí cho nhà
của mình thêm khang trang, sạch đẹp hơn
- HS tự nêu
- Lắng nghe
* Rút kinh nghiệm:
Môn: Học vần Ngày soạn: 16/11/2015 Tiết:115-116 Ngày dạy: Thứ 4/18/11/2015
Bài 53: ĂNG- ÂNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:- HS đọc và viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng Đọc đúng các tiếng từ ứngdụng và câu ứng dụng : “Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào”.Phát triển lời vói tự nhiên theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ
2.Kĩ năng: - Biết ghép âm đứng trước với các vần ăng, âng để tạo thành tiếng mới Viết đúngvần, đều nét đẹp
3.Thái độ:- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt
Trang 18II CHUẨN BỊ
1 GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng Việt
2 HS: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY H CỌ
2.Kiểm tra bài cũ: Bài 52
- HS đọc bài sách giáo khoa
- Cho HS viết các từ ngữ ứng dụng : con ong,
cây thông
3.Bài mới: * Giới thiệu bài: vần: ăng, âng
Hoạt động1: Dạy vần ăng
a)Nhận diện vần:
- GV tô vần ăng và nói ăng
+ Vần ăng được tạo nên từ những âm nào?
- Ghép mẫu vần ăng
- Cho HS phân tích vần ăng
b) Đánh vần
- GV hướng dẫn HS đánh vần: ă– ngờ – ăng
- GV cho HS đọc trơn ăng
- Có vần ăng muốn có tiếng măng ta làm thế
nào ?
- Ghép mẫu tiếng : măng
- Phân tích tiếng : măng
- Cho HS đánh vần : mờ – ăng –măng
- Cho HS đọc trơn : măng
- GV treo tranh vẽ
- Tranh vẽ gì ?
- Cho HS đọc trơn: măng tre
- Cho HS đọc lại bài: ăng - măng - măng tre
Hoạt động 2: Dạy vần âng
Quy trình tương tự như vần ăng
So sánh ăng và âng ?
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết :
Ang - măng tre // âng - nhà tầng
- Cho HS viết bảng con
Hoạt động 4: Đọc tiếng từ ứng dụng
- GV viết các từ ngữ ứng dụng:
rặng dừa// vầng trăng// phẳng lặng // nâng niu
- Cho HS tìm tiếng có vần vừa mới học
- HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- Măng tre
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- 3 HS đọc
- Gống nhau: kết thúc bằng ng
- Khác nhau: “ ăng” bắt đầu bằng “ă”,
“âng” bắt đầu bằng “â”
- 3 HS đọc, lớp đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS đọc cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
- Tìm tiếng có vần mới học: rặng, phẳng,lặng, vầng trăng, nâng
Trang 19 GV ghi câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên
sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
- Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
b)Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu - nêu cách viết:
ăng - măng tre // âng - nhà tầng
- Cho HS viết vở
c)Luyện nói
- Cho HS nêu chủ đề luyện nói
- GV treo tranh trong sách giáo khoa
- Nêu câu hỏi gợi ý
4.Củng cố: Cho HS đọc lại bài trong SGK
5.Dặn dò : Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở
sách, báo Chuẩn bị bài vần: ung –ưng
- Phân tích 2 tiếng mới: vầng trăng
Môn: Học vần Ngày soạn: 17/11/2015 Tiết:117-upload.123doc.net Ngày dạy: Thứ 5/19/11/2015
Bài 54: UNG -ƯNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: - HS đọc và viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu Đọc đúng các tiếng từ
ứng dụng và câu đố: “Không sơn mà đỏ// Không gõ mà kêu// Không khều mà rụng” ( Là những
gì ?) Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.
2.Kĩ năng: - Biết ghép âm đứng trước với các vần ung, ưng để tạo thành tiếng mới Viết đúngvần, đều nét đẹp
3.Thái độ: - Thấy được sự phong phú của tiếng Việt
* Tích hợp GDBVMT: Nội dung tích hợp : Khai thác gián tiếp nội dung bài học.