GV nhận xét gắn phiếu ghi kết quả 2 HS lên bảng làm đúng của BT2 Lớp làm vào vở Lớp nhận xét GV dán 2 tờ phiếu lên bảng Cho HS trình bày kết quả GV nhận xét chốt lại lời gần đúng HĐ3 :Bà[r]
Trang 120/4
SÁNG
1 2 3 4
CC TĐ T
Đ Đ
326315632
Chào cờ đầu tuần
Út vịnh
CHIỀU
1
2 3
KH
ĐL AV
6332
BA
1 2 3
4 5
AV T CT
KC Tin
1573232
Nhớ viết : Bầm ơiNhà vô dịch
Văn nghệ(Dạy đôn)
CHIỀU
1 2 3
TD ÂN TCTV 63 Tuần 32 – tiết 1
TĐ
Tin T TD LTVC
64
15863
3 4 4
T KH
TLV LTVC KT
15964
6364
Trả bài văn tả con vật
Ôn tập về dấu câu( Dấu hai chấm)
CHIỀU
1
2 3
LS AV
Trang 2AV MT TLV ATGT- SHL
160
6432
Tả cảnh (KTV)
2
TCTV HĐNG LL
- Đọc trôi chảy và rành mạch bài “Bầm ơi ”
- Hiểu và làm bài tập ( BT2/ SEQAP )
- Rèn hs kỹ năng đọc thành thạo và diễncảm đoạn văn trong bài “ Út Vịnh” và làm BT2 SEQAP
Rèn đọc
Đọc hiểu Rèn đọc cho HS yếu Rèn cho hsy, HSKG làm được 100%
Nguyễn văn Đồng,
Võ Thị Hạnh, Nguyễn Văn Hiệu, Sầm Thị Giang, Đặng Nguyễn Tần Phong ( HS TB yếu)
Võ Thị Hạnh, Nguyễn
Trang 3-Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức
đã học về dấu phẩy, dấu hai chấm ( BT1 và 2 – SEQAP)
-Nâng cao kĩ năng sử dụng 2 loại dấu câu trên
Kèm cho Hsy HSKG:
Hoàn thành 100%
Văn Hiệu, Sầm Thị Giang, Đặng Nguyễn Tần Phong (
HS TB yếu)
Nguyễn văn Đồng,
Võ Thị Hạnh, Nguyễn Văn Hiệu, Sầm Thị Giang, Đặng Nguyễn Tần Phong ( HS TB yếu)
+ Đọc diễn cảm được một đoạn hoặc toàn bộ bài văn bài văn.
+ Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi tấm gương giữ gìn an toàn đường sắt và hành
dũng cảm cứu em nhỏ của Út Vịnh.( Trả lời được các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng dạy học: + Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ :
B Bài mới :
-Nêu mục tiêu bài học
-1,2HS khá giỏi đọc
-Hai HS đọc tiếp nối bài văn
-Cho HS quan sát tranh minh hoạ
-Nghe
- 1 em đọc cả bài
-Cả lớp xem tranh
Trang 4- HS luyện đọc theo cặp.Vài em đọc
nối tiếp lại cả bài
- GV chốt ý nghĩa câu chuyện
- 4 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm bài
văn GVHD các em thể hiện đúng nội
dung từng đoạn
+ Đoạn đầu đọc giọng kể thong thả,
chậm rãi Đoạn cuối đọc đúng tiếng
la “Hoa, Lan, tàu hoả đến!”
- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn
cảm - HS luyện đọc diễn cảm theo
cặp HS thi đọc diễn cảm
-Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét tiết học
-Bài sau: Những cánh buồm sắp
tới.
-HS đọc tiếp nối theo đoạn
+Đoạn 1: Từ đầu đến … ném đá lên tàu +Đoạn 2:Từ tháng trước… như vậy nữa +Đoạn 3: Từ một buổi chiều…tàu hoả đến +Đoạn 4: Phần còn lại.
I/Mục tiêu: Giúp HS:
+Biết thực hành phép chia;Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số ,số thập phân.
+Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
Bài 1(a,b dòng 1); Bài 2 ( cột 1,2); Bài 3.
Trang 5II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn
-Nêu mục tiêu bài học
GVHDHS làm bài, sửa bài
Bài 3/164: Viết kết quả phép chia
dưới dạng phân số và số thập phân
I/Mục tiêu: Sau bài này, HS biết:
-Nêu được một số ví dụ và ích lợi của tài nguyên thiên nhiên.
II/Đồ đùng dạy học: -Hình trang 130, 131 sgk Phiếu học tập.
Trang 6III/Hoạt động dạy học:
A Bài cũ :
B Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1MT: Hình thành cho HS khái niệm
ban đầu về tài nguyên thiên nhiên
Câu 1: Tài nguyên thiên nhiên là gì?
Câu 2: Hoàn thành bảng sau:
Hình Tên tài nguyên
HĐ2MT: HS kể được tên một số tài
nguyên thiên nhiên và công dụng của
+Khi GV hô “Bắt đầu” các HS thực hiện
như trò chơi tiếp sức
+Trong cùng một thời gian đội nào viết
nhiều tên tài nguyên và công dụng của
các tài nguyên thiên nhiên đó là thắng
cuộc
+Số HS còn lại sẽ cổ động cho 2 đội
Hoạt động nối tiếp :
Bài sau: Vai trò của môi trường tự nhiên
đối với đời sống con người
Cả nhóm cùng quan sát hình trang 130 và 131 sgk để phát hiện các tài nguyên thiên nhiên được thể hiện trong mỗi hình và xác định công dụng của mỗi tài nguyên đó
Thư kí ghi kết quả làm việc của nhóm
B2: Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình Các nhóm khác bổ sung
+Chia HS thành 2 đội có số người bằng nhau
TIẾT 2: ĐỊA LÍ : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
GV TỔ CHỨC ÔN TẬP.
Trang 7NGÀY SOẠN:
NGÀY DẠY: THỨ BA NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 2015
Tiết 1 Toán: LUYỆN TẬP (trang 165)
I Mục tiêu:
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Thực hiện các phép tính cộng trừ các tỉ số phần trăm.Giải toán liên quan đến tỉ sốphần trăm Làm các BT : 1 (c, d), 2, 3 BTMR: BT1a,b; BT4
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên yêu cầu nhắc lại qui tắc tìm tỉ
số phần trăm của hai số
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
Bài 3 Gọi HSđọc đề bài
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
Bài giảia)Tỉ số phàn trăm của diện tích đất trồngcây cao su và diện tích đất trồng cây càphê là:
Trang 8Bài 4 : Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Xem lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: Ôn tập về các phép tính với
số đo thời gian
Đáp số: a) 150%; b) 66,66%
Bài 4 HS đọc đề , tìm hiểu đề-Tự tóm tắt bài toán rồi giải vào vở vàchữa bài
- Nhớ - viết bài thơ Bầm ơi
- Nhớ - viết đúng, trình bày đúng thể thơ lục bát, và đẹp bài thơ Bầm ơi
- Làm được BT : 2,3
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
*Kĩ năng sống: - kĩ năng phân tích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- GV: Phấn màu, bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức
đơn vị : tên các cơ quan, tổ chức đơn vị được viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ
phận tạo thành tên đó 1 bảng phụ kẻ bảng nội dung ở bài tập 2 Bảng lớp viết hoa
(chưa đúng chính tả) tên các cơ quan, đơn vị ở bài tập 3 SGK.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ :
-GV đọc tên danh hiệu, huy
chương của BT3 tiết trước cho HS
viết
B Bài mới :
-Nhớ viết 14 dòng đầu của bài thơ
"Bầm ơi" Luyện tập viết hoa tên
cơ quan, đơn vị.
*Hướng dẫn chính tả.
+Cho HS 2 em đọc thuộc 14 dòng
đầu bài thơ +Cho HS cả lớp đọc
lại 14 dòng đầu trong SGK chú ý
Trang 9cách trình bày.
- Luyện viết từ khó : lâm thâm, lội
dưới bùn, ngàn khe, mưa phùn,
-GV nhận xét chung.
*Bài tập 2 :
+ GVgiao việc : Điền tên cơ quan,
đơn vị ứng với mỗi cột tương ứng
SGK/137
+ 3 em làm phiếu trình bày bảng
+ GV : Tên cơ quan, đơn vị viết
hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận tạo
thành tên đó
*Bài tập 3:
-GV giao việc : Sửa lại cách viết
tên cơ quan đơn vị cho đúng.
-HS soát lỗi Đổi bài theo đôi bạn
-Nêu yêu cầu bài
-Lắng nghe, làm việc cá nhân
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 102 vào bài:
HĐ 1:Gv kể toàn bộ câu chuyện
2,3 lần
HĐ 2: học sinh kể theo nhóm
HHĐ 3: Học sinh kể toàn bộ câu
chuyện và nêu ý nghĩa
- Đọc trôi chảy và rành mạch bài “ Bầm ơi ”
- Hiểu và làm bài tập ( BT2/ SEQAP )
- Rèn hs kỹ năng đọc thành thạo và diễn cảm đoạn văn trong bài “ Út Vịnh” và làmBT2 SEQAP
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học
2- Hướng dẫn HS đọc đoạn theo yêu
cầu “ Anh lấy ……… Biết giấy gì ”
- Lần lượt trả lời từng câu
Kết quả : Khoanh vào a
* H/s làm lần lượt đọc nối tiếp
Trang 11vBiết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ.
v Hiểu ý nghĩa bài thơ: Cảm xúctự hào của người cha, ước mơ cuộc sống tốt đẹp của người con.( Trả lời được các câu hỏi SGK; thuộc 1;2 khổ thơ trong bài) Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
v Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
v Môt tờ ph/khổ to ghi lại nh/câu thơ dẫn lời nói tr/tiếp của ng/con và ng/cha tr/ bài
III Các hoạt động dạy học:
- ChoHS quan sát tranh trong SGK
- Nhiều HS đọc tiếp nối 5 khổ thơlần
1
- Nhiều HS đọc tiếp nối lần 2 GV kết
hợp sửa lỗi phát âm cho HS, hướng dẫn
các em đọc đúng những câu hỏi, nghỉ
hơi dài sau các khổ thơ, sau dấu 3
chấm
- HS luyện đọc theo cặp.Hai em đọc
tiếp nối toàn bài
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- GV cho HS đọc thầm từng khổ thơ,
gợi ý cho HS trả lời từng câu hỏi SGK
- GV chốt ý, nêu ý nghĩa của bài
-Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
Trang 12- HS nhắc lại ý nghĩa bài thơ.
Hoạt động nối tiếp :
I/Mục tiêu: Giúp HS:
+Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán Bài 1, bài 2, bài 3.
II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn
B Bài mới : -Nêu mục tiêu bài học.
Ôn tập về các phép tính với số đo thời
gian
Ôn tập kĩ năng tính toán:
Bài 1/165: Tính
GV cho HS làm bài, sửa bài
GV lưu ý HS mối quan hệ giữa các
đơn vị đo thời gian
Bài 2/165: Tính
GV cho HS làm bài, sửa bài
Lưu ý HS, khi lấy số dư của hàng đơn
vị lớn hơn để chia tiếp phải đổi sang
HS làm vở
Lắng nghe và thực hiện
Trang 13làm vở.
-HS nhận xét-GV đánh giá
Giải: Thời gian người ấy đi xe đạp đã
đi là:
Hoạt động nối tiếp :
Ôn: Các phép tính với số đo thời
- Sử dụng đúng dấu dấu chấm, dấu phẩy trong câu văn, đoạn văn BT1.
- Viết được đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của những học sinh trong giờ ra chơi và nêu được tác dụng của dấu phẩy ( BT2).
II Đồ dùng dạy học:
- 2 tờ phiếu in nội dung 2 bức thư
- 1 vài tờ giấy để HS làm BT 2
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ :
B Bài mới :
GV hỏi
Bức thư đầu là của ai ?
Bức thư thứ hai là của ai ?
Thư trả lờicủa Bóc na sô
HS dùngbút chì đánh dấu phẩy dấu chấmvào SGK
2 HS làm phiếu xong dán lên bảng lớp
Trang 14GV cho HS làm bài
GV phát phiếu cho các nhóm
Cho HS trình bày
GV nhận xét khen nhóm viết đoạn
văn hay nêu đúng tác dụng của dấu
phẩy
Hoạt động nối tiếp :
nhận xét tiết học
Dặn HS về xem lại kiến thức về dấu 2
chấm : để chuẩn bị bài sau : ôn tập về
dấu câu (143)
Lớp nhận xét
2 HS đọc lại mẫu chuyện vui đúng
ở chỗ nhàvăn Boc - na - sô đã viết mộtbức thư trả lời hài hước có tinh giáo dục
I/Mục tiêu: Giúp HS:
+Thuộc công thức tính chu vi, diện tích một số hình đã học.Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ.
Trang 15HD:-GVgọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
của đề, nêu cách giải
-1HS làm bảng, lớp làm vở
-HS nhận xét-GV đánh giá
Bài 3/167: GV vẽ hình như sgk-trang
167, gợi ý để HS giải
Hoạt động nối tiếp :
Ôn: Chu vi và diện tích các hình đã
120 x 80 = 9600 (m2) 9600m2= 0,96ha
Giải: Đáy lớn mảnh đất là:5x1000=5000(cm) 5000cm =50m Đáy bé mảnh đất là:3x1000=3000(cm) 3000cm = 30m Chiều cao mảnh đất là:2x1000=2000(cm) 2000cm = 20m Diện tích mảnh đất là:
(50+30)x20:2=800(m2) Đáp số: 18,24cm2
TIẾT 2:KHOA HỌC:
Vai trò của môi trường tự nhiên
đối với đời sống con người.
Tuần :32 Tiết 64
I/Mục tiêu: Sau bài này, HS biết:
-Nêu ví dụ : môi trường tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến đời sống con người -tác động của con người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
II/Đồ đùng dạy học: Hình trang 132 sgk Phiếu học tập.
III/Hoạt động dạy học:
Trang 16A Bài cũ :
B Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1MT: HS nắm được mục tiêu bài học
B1: -Quan sát các hình trang 132 sgk để phát
hiện: Môi trường tự nhiên đã cung cấp cho
con người những gì và nhận từ con người
những gì?
B2: Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
làm việc của nhóm mình Các nhóm khác bổ
sung
GV yêu cầu HS nêu thêm ví dụ về những gì
môi trường cung cấp cho con người và những
gì? Con người thải ra môi trường
Đáp án: sgv trang 202
GV kết luận: sgv
Tiến hành: GV yêu cầu HS các nhóm thi đua
liệt kê vào giấy những gì môi trường cung cấp
hoặc nhận từ các hoạt động sống và sản xuất
của con người
Môi trường cho Môi trường nhận
Hết t/g chơi, GV sẽ tuyên dương nhóm nào
viết được nhiều và cụ thể theo yêu cầu của
bài Đáp án: sgv
HĐ2Trình bày tác dụng của con người đối với
tài nguyên thiên nhiên và môi trường
GV yêu cầu lớp th/luận câu hỏi cuối bài
ởtrang133sgk
Hoạt động nối tiếp :
Bài sau: Tác động của con người đến môi
Nhận từ h/đ của c/ngHình
1Hình 2Hình 3Hình 4
Trang 17III/ Hoạt động dạy học:
- GV nhận xét ưu khuyết điểm
* Thông báo điểm cụ thể
c) Chữa bài:
*Hướng dẫn chữa lỗi chung
- GV trả bài cho HS
- Gọi HS đọc 5 gợi ý trong SGK
- GV đưa bảng phụ đã ghi lỗi
- GV nhận xét, chốt ý
* HDẫn chữa lỗi trong bài
- GV kiểm tra HS làm việc
d)Cho HS đọc bài văn hay, đoạn văn
- 1số HS chữa bài, lớp chữa vào vở
- HS đọc lời nhận xét, tự sữa lỗi
- HS thảo luận rút ý hay học tập
- HS nối tiếp nhau đọc
- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm( BT1)
- Biết sử dụng dấu hai chấm (BT2,3)
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ về dấu hai chấm
2 tờ phiếu để HS làm BT 3
1 Tờ giấy viết lời giải BT 2
III Các hoạt động dạy học :
Trang 18A Bài cũ :
B Bài mới :
HĐ1 / HS làm BT 1 (10’
GV dán lên bảng lớp tờ phiếu ghi sẵn
nội dung cần nhớ về dấu hai chấm
2 HS đọc nội dung cần nhớ
HS làm bài vào vở
1 số HS phát biểu ý kiến
Nhóm trình bàyNhóm khác nhận xét
1 HS đọc đề BT 3
2 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở Lớp nhận xét
BUỔI CHIỀU
TIẾT 1: lịch sử: ôn tập
Tiết 3 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu
- Ôn tập các phép tính về tỷ số % và số đo thời gian Giải bài toán có liên quan
- Giáo dục cho học sinh lòng yêu thích môn học
Trang 19- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
a/ 39,3% b/ 20,6% c/ 20%
I/Mục tiêu: Giúp HS:
+Biết tính chu vi, diện tích các hình đã học.
+ Biết giải các bài toán liên quan đến tỉ lệ.
Bài 1, bài 2, bài 4.
II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn
Trang 20-GVgọi HS đọc đề, nêu yêu cầu đề,
nêu cách giải.-GV cho HS nêu lại
công thức tính cạnh hình vuông khi
biết chu vi, công thức tính diện tich
hình vuông
Bài 4/167:
-GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu đề,
nêu cách giải.-GV gợi ý cho HS cách
tính chiều cao hình thang
Hoạt động nối tiếp :
Ôn: Ôn công thức tính chu vi và diện
GV: Một số tranh ảnh( nếu có)gắn với các cảnh được gợi từ 4 đề văn
HS: Dàn ý cho đề văn của mỗi HS
III/ Hoạt động dạy học:
Trang 21- 1 HS đọc đề bài và gợi ý của tiết
kiểm tra viết bài văn tả cảnh
- GV lưu ý:
+ Có thể dựa vào dàn ý đã lập để viết
bài văn hoàn chỉnh Nên viết theo dàn
bài cũ đã lập dàn ý Tuy nhiên nếu
muốn, các em cũng có thể viết bài
cho một đề khác với sự lựa chọn ở
tiết học trước
+ Dù viết theo đề bài cũ, các em vẫn
kiểm tra lại dàn ý, chỉnh sửa( nếu có)
Sau đó dựa vào dàn ý em viết bài văn
- Về nhà chuẩn bị đọc trước bài ôn
tập về tả người để chọn bài, quan sát
trước đối tượng các em sẽ miêu tả
-Bài sau: Ôn tập về văn tả người.
TIẾT 5:Sinh hoạt lớp:
ĐÁNH GIÁ TUẦN HỌC QUA PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN ĐẾN
I/ Mục tiêu :
- Các cán sự lớp nhận xét mọi hoạt động của tuần qua
- GV phụ trách : đề ra phương hướng tuần tới
II/ Tiến hành :
1/ Lớp trưởng điều khiển buổi sinh hoạt :
Mời các lớp phó phụ trách từng mảng hoạt động lên nhận xét
- Các bạn tổ trưởng nhận xét tuần qua của tổ
- Các bạn có ý kiến
- Giải trình cán sự lớp :
2 Ý kiến của GVCN :
+Học tập : Chất lượng yếu , cạnh có một số em
+Chữ viết cẩu thả :Đa số viết chữ chưa đúng , trình bày vở chưa đẹp
+Nề nếp: Giờ học hay nói chuyện
Trang 22- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp , kiểm tra trước đủ sách vở học -Duy trì đôi bạn học tốt
BUỔI CHIỀU:
Tiết 1 : TIẾNG VIỆT -LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU TẬP LÀM VĂN
I-Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của
tiết học
2- Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1/ 47-48 SEQAP
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV gợi ý: BT 1 nêu 2 yêu cầu:
+Tìm loại dấu câu
+Nêu công dụng của loại dấu câu, dấu câu
ấy được dùng để làm gì? …
-Cho HS làm việc cá nhân
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng
*Bài tập 2/ 48 SEQAP
Bài tập 2/45
Gợi ý : Như tài liệu SEQAP / 45
Gv chốt lại bổ sung ,gt thêm …
*Lời giải :( có trong đáp án trang 80 tài liệu SEQAP )
*Lời giải :( có trong đáp án trang 80 tài liệu SEQAP )
Hs làm bài nhóm 6 –làm vào phiếu học tập T/ bày trước lớp
1hs viết vào phiếu học tập lớn Các nhóm khác đối chiếu – chấm điểm thi đua giữa các tổ với nhau