a Xác định dạng của tứ giác DEIF 1,5 điểm b Chứng minh rằng các đường thẳng MH, ID, EF đồng quy 1,5 điểm Bài 7: 3 điểm Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O.. Các đư[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT ĐỨC THỌ ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN 9 NĂM HỌC 2014-2015
Đề thi chính thức Thời gian làm bài 120 phút
Bài 1: Cho biểu thức
x y
2
a) Rút gọn A với x y 0
b) Tính giá trị của A khi x32 13 5 và y3 2 13 5
Bài 2: a) Giải phương trình x x 5 2 x3 25x 2 2
b) Giải hệ phương trình
2 2
x y xy 3
Bài 3: Cho phương trình m 1 x 22mx m 1 0 (m là tham số)
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn x x 12 2 x x22 1 2m
Bài 4: Cho đường tròn (O; R) và một đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn Trên
d lấy điểm M bất kì, qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm)
Kẻ đường kính AOC, tiếp tuyến của (O) tại C cắt AB tại E
a) Chứng minh rằng AB.AE 4R 2
b) Chứng minh rằng CM vuông góc với OE
c) Xác định vị trí của M để dây AB có độ dài nhỏ nhất
Bài 5: Cho x, y > 0 thỏa mãn x y 1 Tìm GTNN của
P
BÀI GIẢI
Bài 1: a) Đặt B x x2 y2 x x2 y2 B2 2x 2 x 2 x2 y2 2 x y
B 2 x y
x y
2
b) P 3 2 13 5 3 2 13 5 P 3 10 3 2 13 5 2 13 5 P 10 9P 3
(Vì
2
Vậy P = 1
Bài 2: a) Phương trình x25x 2 2 x 3 25x 2 4 0
Đặt 3 x2 5x 2 y ta có phương trình y 3 2y 4 0 y 2 y 2 2y 2 0 y 2
(Vì y2 – 2y + 2 = (y – 1)2 + 1 > 0) Do đó 3 x25x 2 2 x25x 6 0
x 2 x 3 0 x 2
Phương trình có tập nghiệm S = {-2; -3}
Trang 2b) Hệ phương trình
2
2
x y xy 3
Với x + y – 3 = 0 ta có
x y 3
xy 0
có nghiệm (x, y) {(0, 3); (3, 0)}
2 2
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x, y) {(0, 3); (3, 0)}
Bài 3: a) Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì m 1 m 1 0 m2 1 1 m 1
b) Ta có ' m2 m 1 m 1 1 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 khi m
1
Theo Viet thì
1 2
1 2
2m
x x
m 1
m 1
x x
m 1
Ta có x x 12 2 x x22 1 2m x x x 1 2 1 x 2 2m
2
m m 1
(Vì
2
) Vậy m = 0 thỏa mãn bài toán
Bài 4: a) Gọi H là giao điểm MO và AB
Ta có AHO ACE 90 0 nên AHO ACE (g - g)
2
AB.AE 4R
b) Ta có BCE BAC (cùng chắn cung BC)
BAC AMO (cùng phụ với AOM)
Do đó BCE AMO và CBE MAO 90 0
nên BCE AMO (g - g)
có EBO CBM 90 0 OBC nên EBO CBM (c – g – c) BEO BCM Gọi I, J lần lượt là giao điểm của OE với MC và BC ta có BEO BJE 90 0 BCM IJC 90 0 CIJ 90 0 hay CM OE
c) Kẻ OK d cắt AB tại N Ta có OHN OKM (g - g) ON OK = OH OM = OA2 = R2
Vì đường thẳng d cố định nên K cố định, O cố định, suy ra N cố định hay ON không đổi
Ta có AB 2.AH 2 AO 2 OH2 2 R2 OH2 2 R2 ON2 không đổi
Do đó AB nhỏ nhất khi ON = OH N trùng H M trùng K
Bài 5: Với a, b > 0 thì
2
2 2 m n
, thật vậy BĐT a b bm 2 an2 ab m n 2
A
B E C
O H
M
J I N
Trang 3Áp dụng BĐT trên ta có
2
P
Áp dụng Bunhia được x xy y xy2 x y xy xy x xy y xy x y 2xy
2xy
x y 2xy
GTNN của P là 2 đạt được khi
1
x y
2
Lời giải: Nguyễn Ngọc Hùng – THCS Hoàng Xuân Hãn – Đức Thọ - Hà Tĩnh
(Đề thi này có 5 bài, gồm 01 trang)
Bài 1: (4,0 điểm) Cho
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A =
1 2
Bài 2: (4,5 điểm)
a) Tính 8 2 15 8 2 15
b) Cho x2 – x – 1 = 0 Tính giá trị của biểu thức:
P
c) Giải phương trình: 2
3x
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Tìm số nguyên dương n bé nhất để F = n3 + 4n2 – 20n – 48 chia hết cho 125
b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n >1 thì số A = n6 - n4 +2n3 + 2n2 không thể là số chính phương
Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn với các đường cao AD, BE, CF cắt nhau
tại H Chứng minh rằng:
a) SABC =
1
2 AB.BC.sinB và AE.BF.CD = AB.BC.CA.cosA.cosB.cosC.
b) tanB.tanC =
AD
c) H là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác DEF
d)
1
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: x2y2 y2z2 z2x2 2015
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2015-2016 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 12/10/2015
Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Trang 4Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
T
Hết
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Giám thị không giải thích gì thêm
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN HOẰNG HOÁ HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2015-2016
MÔN : TOÁN
Hướng dẫn chấm này có 03 trang
I Yêu cầu chung:
1 Học sinh giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng
2 Bài hình học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không cho điểm
II Yêu cầu cụ thể:
1
a(2,0đ)
A
2 x 9 (2 x 1)( x 2) ( x 3)( x 3)
( x 3)( x 2)
( x 2)( x 1) x 1
( x 3)( x 2) x 3
Vậy
x 1 A
x 3
với (x 0, x 4, x 9)
0,5 0,5 0,5
0,5
b(2,0đ) Với (x 0, x 4, x 9) Ta có:
1
3 x 1 x (t / m)
9
Vậy A =
1 2
x =
1
9
0,5 1,0 0,5
2
a(1,5đ) Ta có 8 2 15 8 2 15
1,0 0,5
b(1,5đ) Ta có: x2 – x – 1 = 0 x2 – x = 1 (x2 – x)3 = 1
x6 – 3x5 + 3x4 – x3 = 1
Mặt khác: x2 – x – 1 = 0 x2 = x + 1
0,5 0,5
Trang 5 x6 = (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1.
1 2015 2016
1
1 2015 2016
P
c(1,5đ) ĐK: x2 – 9 > 0
3 3
x x
+ Nếu x > 3: Bình phương hai vế của phương trình ta được:
2
Đặt
2 2
x
, được phương trình: t2 6t 72 0 t 6
Khi đó:
2 2
x
6
x 9 x4 – 36x2 + 324 = 0 x2 = 18
Trong trường hợp này tìm được: x 3 2
+ Nếu x < –3: Khi đó: 2
3
0 6 2 9
x x
x
: PT vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x 3 2
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
3
a(2,0đ) Ta có: F = n3 + 4n2 – 20n – 48 = (n – 4)(n + 2)(n + 6)
Thử với n = 1; 2; 3 thì F đều không chia hết cho 125.
Thử với n = 4 thì F = 0 chia hết cho 125.
Vậy số nguyên dương bé nhất cần tìm là: n = 4.
1,0 0,5 0,25 0,25 b(2,0đ) A=n6 - n4 +2n3 + 2n2
= n4(n2-1) + 2n2(n+1)
= n2(n+1)(n3-n2 +2)
= n2(n+1)[(n+1)(n2-2n+2)]
= n2(n+1)2(n2-2n +2) = n2(n+1)2[(n-1)2 +1]
Ta có: (n-1)2 < (n-1)2 +1= n2 + 2(1-n) < n2 (vì n>1)
(n-1)2 +1 không thể là số chính phương
Vậy A không thể là số chính phương
0,5
0,5 0,5 0,5
4 a(2,0đ)
* Ta có: SABC =
1
2 .BC.AD.
ABD vuông tại D có AD =AB.sinB, do đó SABC =
1
A
H
D
E F
Trang 6ABE vuông ở E có AE = AB.cosA
BFC vuông ở F có BF = BC.cosB
ACD vuông ở D có CD = AC.cosC
Do đó AE.BF.CD = AB.BC.CA.cosA.cosB.cosC
1,0
b(1,5đ) Xét ABD có tanB =
AD
BD ; ACD có tanC =
AD CD
suy ra tanB.tanC =
2
AD
Do HBD CAD (cùng phụ với ACB) nên BDH ADC (g.g)
BD.DC = DH.DA
Kết hợp với (1) được tanB.tanC =
2
0,5
0,5 0,5
c(1,5đ) Chứng minh được AEF ABC (g.g) AEF ABC
Tương tự được CED CBA nên AEF CED mà BE AC
AEB CEB
= 900 Từ đó suy ra FEB DEB EH là phân trong
của DEF
Tương tự DH, FH cũng là phân giác trong của DEF nên H là giao ba
đường phân giác trong của DEF
0,5
0,5 0,5 d(1,0đ) Ta có : SBHC + SCHA + SAHB = SABC
Dễ thấy CHE CAF(g.g)
BHC BHC
ABC ABC
Tương tự có
CHA
CBA
HAB
CAB
HA.HB S
Do đó:
1
0,25
0,25 0,25
0,25
5
Đặt a x2y ; b2 y2z ;c2 z2x2 a;b;c 0 và a b c 2015
Ta có: a2b2c2 2(x2y2z )2
2 a b c 2 a b c 2 a b c
Do đó: (y z) 2 2(y2z ) 2b2 2 y z 2b
Tương tự:
,
T
2 2 2
(a b c )
a b c
0,25 0,25 0,25
Trang 7(a b c)
a b c
(a b c)(a b c)
a b c
2015.9
Dấu đẳng thức xảy ra khi
2015
a b c
3
Vậy
2015 min T
2 2
khi
2015
x y z
3 2
0,5
0,25
Người làm đáp án: Người thẩm định:
1
2 Người duyệt:
UBND HUYỆN THANH SƠN
PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN Năm học 2015 - 2016
Môn: Toán
Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề
Câu 1(4,0 điểm).
a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x2 2xy4x 8y 5 0
b) Chứng minh rằng A n +11n3 chia hết cho 6 với mọi số nguyên n
Câu 2(3,0 điểm) Cho biểu thức
2
B
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tính giá trị của B khi x 6 2 5;
c) Tìm giá trị của x để B < 0
Câu 3 (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x33x23x 4 0
b) 3x 1 2 x 1
Câu 4 (7,0 điểm).
1 Cho tam giác ABC có góc B bằng 1200, BC = 12cm, AB = 6cm Đường phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D
a) Tính độ dài đường phân giác BD;
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng AM vuông góc với BD
2 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD Tính cosMAN ?
Câu 5 (2,0 điểm).
Trang 8a) Cho a 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
27 3
a C
a
b) Chứng minh rằng nếu a, b, c dương thỏa mãn điều kiện ab + bc + ca = 1 thì
a b c a b c
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
HUYỆN KỲ ANH NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN : Toán 9
Thời gian : 150 phút
(Không kể thời gian giao nhận đề)
Câu 1 Cho biểu thức A=(x√√x+1 x+1 −1) (√2x −
2
√x − 1) a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị của x để A=8
3
Câu 2 Giải các phương trình sau:
a) x=2√x +2+1
b) √x+1+4√x −3+√x −2+2√x −3=5
Câu 3 Cho các số không âm a, b, c thỏa mãn a ≥ b và √a −b+c=√a −b+√c
Chứng minh: (√a2c2+ 2015+bc)(√b2c2+2015 −ac)=2015
Câu 4 Cho Δ ABC có 3 góc nhọn, H là trực tâm Lấy I thuộc đoạn thẳng BH, K thuộc đoạn thẳng CH sao cho A ^I C= A ^ K B=900
a) Chứng minh Δ AIK là tam giác cân
b) Tìm điều kiện của Δ ABC để: cot A +cot B+cot C=√3
Câu 5 Cho a, b là hai số thực thỏa mãn a2 + b2 = 4 Chứng minh aba+b+2 ≤ 1
√2+1
-Hết -PHÒNG GD & ĐT HUYỆN YÊN THÀNH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Toán 9 Lớp: 9
Thời gian làm bài: 120 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 9Câu 1: (4,0 điểm) a)
Chứng minh rằng tích của bốn số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương
b) Tìm số nguyên tố p sao cho A = 2 + p là số nguyên tố
Câu 2: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình: x + 8 = 2
b) Tìm x, y, z biết: + + = 6 - - -
Câu 3: (4,0 điểm)
a) Cho f(x) = 1 + x + x + + x Tính f(a) với a = + b) Cho x, y là hai số dương
biểu thức M = ( x+ ) + ( y+ )
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, hình vuông ADEF sao cho D thuộc cạnh AB, E thuộc
rằng: BD.CF =
cạnh hình vuông ADEF bằng 2, BC = 3 Tính cạnh AB và AC
Cho hình thoi ABCD có = 120 Tia Ax tạo với AD một góc 15 và cắt cạnh
CD tại M, cắt đường thẳng BC tại N Chứng minh rằng: + =
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN
PHÒNG GD&ĐT PHÚ QUỐC Năm học: 2011- 2012
Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (Không tính thời gian phát đề)
Bài 1: ( 3 điểm ) CMR với mọi x,y nguyên thì
Bài 2: (3 điểm) Giải phương trình:
5
2000 2001 2002 2003 2004
x x x x x
x
Bài 3: (2điểm) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì:
4 6 3 11 2 30 24
Bài 4: (2 điểm ) Cho 3 số dương x,y,z thoả mãn điều kiện: xy + yz + zx = 1
Tính: T =
2
2 2 1
1 1
x
z y x
2
2 2
1
1 1
y
x z
y
2
2 2
1
1 1
z
y x
z
Trang 10Bài 5: (4 điểm ) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1 Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức: P =
c ab a bc b ca
Bài 6: (3 điểm)
Gọi H là trực tâm của tam giác đều ABC, đường cao AD Lấy điểm M bất kì thuộc cạnh BC; Gọi
E và F thứ tự là hình chiếu của M trên AB và AC; Gọi I là trung điểm của AM.
a) Xác định dạng của tứ giác DEIF (1,5 điểm)
b) Chứng minh rằng các đường thẳng MH, ID, EF đồng quy (1,5 điểm)
Bài 7: (3 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao AM, BN
BN+
CH
Trang 11
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
điểm Bài 1
(3điểm )
= (x + y)(x + 4y) (x + 2y)(x + 3y) + y 4
= (x 2 + 5xy + 4y 2 )(x 2 + 5xy + 6y 2 )+ y 4
= (x 2 + 5xy + 5y 2 - y 2 )(x 2 + 5xy + 5y 2 + y 2 ) + y 4
= (x 2 + 5xy + 5y 2 ) 2 - y 4 + y 4
= (x 2 + 5xy + 5y 2 ) 2
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Bài 2
(3điểm ) a) PT đã cho tương đương:1 2 3 4
0
2000 2001 2002 2003 2004
Vì
0
2000 2001 2002 2003 2004
(0,25đ)
Vậy S = {2000}
b)
5 0
x x
5
9 9
x
x x
0,5
0,5 0,5
0,75
Bài 3
(2 điểm )
4 6 3 11 2 30 24
n n n n
=n4 6n3 11n2 6n24n 24 n n 3 6n2 11n 6 24n 1
=
3 2 5 2 5 6 6 24 1 1 2 5 6 24 1
n n n n n n n n n n n n
= n n 1 n2 n324n1
Vì n; n + 1; n + 2; n + 3; là bốn số tự nhiên liên tiếp nên tích của chúng chia
chia hết cho 24
0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 12Bài 4
(2 điểm ) Ta có 1+x
T=
x zx y
y z x z z y x y x
x yy z
z x y x y z x z y
z xz y
z y x y z x y x z
=
=x(y+z)+y(x+z)+z(x+y) = 2(xy+yz+zx) =2 Vậy T = 2
1
0.5 0.5
Bài 5
2
a b c c a b c c ac bc c
c ab ac bc c 2ab a c b ( )c b c( )= (c a c b )( )
c ab c a c b
Tương tự:
( )( ) ( )( )
a bc a b a c
b ca b c b a
a bc a b a c
b ca b c b a
c a c b a b a c b c b a
=
a c c b b a
a c c b b a
=
3
2
Dấu “=” xảy ra khi
1 3
a b c
Từ đó giá trị lớn nhất của P là
3
1 3
a b c
0.5 0.5 0.5
0.5 0.5
0.25 0.5 0.5 0.25
Bài 6
0,25 0,25
Trang 13a) Xét tam giác AEM có: EI=1/2.AM và tam giác ADM có: DI=1/2.AM
Do đó tam giác EID cân tại I (1)
Ngoài ra: GócEIM = 2.gócEAI và gócDIM=2.gócDAI => góc EIM + góc DIM = góc EID = 2.góc EAD = 2.30 o = 60 o
Vậy góc EID = 60 o (2)
Từ (1) và (2) => tam giác EID đều (3)
Tương tự ta chứng minh được tam giác IDF đều (4)
Từ (3) và (4) => DEIF là hình thoi
b) Gọi O là giao điểm của ID và EF, ta cần chứng minh: M,O,H thẳng hàng Thật vậy, gọi N là trung điểm của AH Vì H là trực tâm nên H cũng là trọng tâm của tam giác đều ABC => AN=NH=HD
Khi đó: OH là đường trung bình của tam giác DIN => OH // IN
và IN là đường trung bình của tam giác AHM => MH // IN
Do đó M,O,H thẳng hàng hay MH, ID, EF đồng quy tại O
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,25
0,25 0,25
Bài 7
(3 điểm ) 1)tam giác BCD vuông tại C Vay AH // DC ( vì cùng vuông góc với BC) Tam giác BCD có OB = OC = OD = bán kính đường tròn tâm O , nên
Tương tự tam giác ADB cũng vuông tại A , Do đó AD//CH ( cùng vuông góc với)
2/ Gọi S là diện tích Δ ABC và S 1 , S 2 , S 3 theo thứ tự là diện tích của tam
Ta có S= 12 BC AM
S 1 = 12 BC HM
S=
HM
AM ⇒ S − S1
S =
AM − HM
AH
AM (1)
Tương tự , ta có S − S2
S =
CH
S =
BH
BN (3) Cộng vế theo vế (1), (2), (3) ta có:
AH
AM+
BH
BN+
CH
CK=
3 S −(S1+S2+S3)
2 S
S =2 không đổi
0,25
0,25 0,25 0,25
0,5
0,5 0,5 0,5
UBND HUYỆN PHÚ QUỐC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học 2010 - 2011
Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 14
Bài 1: (6 điểm )
1) Chứng minh rằng M = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 15 ( 2 điểm )
2) Tìm tất cả các số nguyên tố p, sao cho p+8 và p+10 là các số nguyên tố (2 điểm )
3) Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số ab , sao cho: ab 2 - ba 2 =1980 ( 2 điểm )
Bài 2: (5 điểm)
cho biểu thức:
:
Q
a/ Rút gọn Q với a > 0, a 1 và a4
b/ Tìm a để Q=-1
c/ Tìm a để Q > 0
Bài 3: (3 điểm)
Tìm x, biếtt: 3x +1 - √9 x2−6 x +1 + 6 = 0
Bài 4: (6 điểm)
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O; R) có hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I và I khác O
a) Chứng minh: IA IC = IB ID
b) Vẽ đường kính CE, chứng minh ABDE là hình thang cân
Suy ra: AB2 + CD2 = 4R2 và AB2 + BC2 + CD2 + DA2 = 8R2
c) Gọi M là trung điểm của CD Chứng minhL AB = 2.OM
d) Từ A và B vẽ các đường thẳng vuông góc đến CD và lần lượt cắt BD tại F, cắt AC tại
K Chứng minh: A, B, K, F là bốn đỉnh của một tứ giác đặc biệt
Bài 1: ( 6 điểm )
1) Chứng minh rằng M = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 15 ( 2 điểm )
Ta có: M = 2+22+23 + … + 220
= ( 2+22+23+24 ) + ( 25+26+27+28 ) + … + ( 217+218+219+220 ) (0,75 điểm )
= 2.15 + 25.15 + … + 217 15 (0,5 điểm )
= 15 ( 2 + 25… + 217 ) (0,5 điểm )
2) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho p+8 và p+10 là các số nguyên tố (2 điểm )
* Với p= 2 ⇒ p + 8 và p + 10 là các hợp số ( Không TMĐK bài toán ) (0,25 điểm )
* Với p= 3 ⇒ p + 8 và p + 10 là các số nguyên tố ( TMĐKbài toán ) (0,25 điểm )
* Với p = 3k + 1 ( k N, k chẵn )
⇒ p + 8 = 3k + 9 ⋮ 3 là hợp số (Không TMĐK bài toán ) (0,5 điểm )
*Với p = 3k + 2 (k N, k lẽ )
⇒ p + 10 = 3k + 12 ⋮ 3 là hợp số(Không TMĐK bài toán ) (0,5 điểm )
Vậy với p = 3 thì p + 8 và p + 10 là các số nguyên tố (0,5 điểm )
3) Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số ab , sao cho: ab 2 - ba 2 =1980 ( 2 điểm )
ab2 - ba2 = 1980 ⇔ (ab+ ba ) (ab − ba )=1980 (0,25 điểm )
⇔ (10a+b+10b+a)(10a+b-10b-a) =1980 (0,25 điểm )
⇔ 11(a+b).9(a-b) =1980 (0,25 điểm )
⇔ 99(a+b)(a-b) =1980 (0,25 điểm )