1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG toán lớp 9 có đáp án đề 51

8 1,2K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG toán lớp 9 có đáp án đề 51
Trường học Trường THPT Chuyên Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sáng tác CâuIII: 1.0 điểm Tìm hai số tự nhiên biết hiệu bình phơng hai số đó bằng 169.. Các đờng thẳng MF và NE cắt đờng thẳng PQ lần lợt tại B và C.. Kéo dài MB và NC cắt nhau tại A.. C

Trang 1

Sở GD&ĐT Thanh Hoá đề thi tuyển sinh lớp 10 (36)

trờng THPTchuyên Lam sơn năm 2006

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút

CâuI: (1.5 điểm)

+





+

+ + +

+

=

2

2 1 : 8

32 8

2

4 4 2

) 2

x x

x

x x

x x

x x P

1) Rút gọn P

2) Giải phơng trình P = x – 4

(Bài 17 trang 29 – Căn số và Toán vô tỉ – Hoàng Kỳ – NXBGD 2001, ý 2) sáng tác)

CâuII: (1.5 điểm)

Cho phơng trình: x2 + (2m – 1)x + m - 2 = 0 (*) (m là tham số)

1) Xác định m để phơng trình (*) có hai nghiệm trong đó có một nghiệm nhỏ hơn 1, còn nghiệm kia lớn hơn 2

2) Xác định m để phơng trình (*) có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : 1 12 3

2

2 1

= +

x

x

(Sáng tác)

CâuIII: (1.0 điểm)

Tìm hai số tự nhiên biết hiệu bình phơng hai số đó bằng 169

(Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 1972 – 1973)

CâuIV: (2.0 điểm)

1) Giải phơng trình: x2 + 6xx+ 12 = 0 (Sáng tác)

2) Vẽ đồ thị hàm số: y =x+ 1 + 2x− 1

Tìm m để phơng trình: x+ 1 + 2x− 1 =m có nghiệm duy nhất (Sáng tác)

CâuV: (2.0 điểm)

Cho hình vuông MNPQ, lấy điểm E thuộc cạnh MQ, điểm F thuộc cạnh NP sao cho: ME = PF Các

đờng thẳng MF và NE cắt đờng thẳng PQ lần lợt tại B và C Kéo dài MB và NC cắt nhau tại A Chứng minh rằng tam ABC là tam giác vuông

(Bài toán 5, Toán học và tuổi trẻ

2002

8

)

CâuVI: (2.0 điểm)

Kéo dài cạnh CC’ của hình hộp ABCD.A’B’C’D’ về phía C’ và lấy điểm M trên đó sao cho: MC’ = C’C Một đờng thẳng thay đổi qua A cắt A’M tại P1; cắt A’C tại P2 Gọi I là giao điểm của AP1 và A’C’

1) Chứng minh 1 '' '

2 A C

I A AP

AI

+

1 A C

IC AP

AI

2) Gọi V là thể tích hình hộp; V1, V2 là thể tích hình chóp P1ABCD và P2ABCD Chứng minh:

2

1

2

1

6

V

V

V = +

(Bài toán 3 trang 116 – Hình hộp và hình tứ diện – Văn Nh Cơng)

Trang 2

Sở GD&ĐT Thanh Hoá

Trờng THPT Lê Lai

-* -đáp án - thang điểm

đề thi tuyển sinh lớp 10 trờng THPT chuyên Lam sơn

năm học 2006 - 2007

Môn:toán

Điều kiện: x > 0 và x≠ 4

2

: 8

32 8

4 2 4 2 )

2

+

− + + +

− +

=

x

x x

x

x x

x x

x x P

0.25

x

x x

x

x x

8

4 2

+ +

x

x x

x x

x

x x

8

8

− +

Với điều kiện ở câu 1), ta có:

P = x – 4

( )( )

0 2 3

0 2 3 2

4 )

2

=

=

− +

= +

x x

x x x

x x

x

0.25

=

+

=

2

17 3 2

17 3

x x

0 2

17 3

<

=

x loại, với

2

17

3 +

=

x ta có

2

17 3

13 +

=

x thoả mãn điều kiện câu 1)

Vậy phơng trình có một nghiệm duy nhất là

2

17 3

13 +

=

x

0.25

Trang 3

Ta tìm m để phơng trình (*) có một nghiệm nhỏ hơn 1 còn nghiệm kia lớn

hơn 1

Đặt x= X + 1 ta đợc phơng trình:

X2 + (2m +1)X + 3m – 2 = 0 (**) Nếu x < 1 thì X < 0 và nếu x > 1 thì X > 0, do đó, ta tìm m để phơng trình

(**) có hai nghiệm trái dấu

3

2 0

2

m m (1)

Vậy nếu m <

3

2

thì phơng trình (*) có một nghiệm nhỏ hơn 1 còn nghiệm kia lớn hơn 1

0.25

Tơng tự, ta tìm m để phơng trình (*) có một nghiệm nhỏ hơn 2 còn nghiệm

kia lớn hơn 2

Đặt x = Y + 2 ta đợc phơng trình:

Y2 + (2m + 3)Y + 5m = 0 (***) Phơng trình (***) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:

5m < 0 ⇔ m < 0 (2)

0.25

Phơng trình (*) có một nghiệm nhỏ hơn 1 còn nghiệm kia lớn hơn 2 khi và

chỉ khi m thoả mãn đồng thời (1) và (2) Vậy m < 0 0.25

Phơng trình (*) có hai nghiệm x1, x2 khác 0 khi và chỉ khi:

≠−

≥+



≥∆

02

09 8

4 0

m

m m a

c (I)

0.25

Ta có:

2 2

2 1 2 1

2 2 1

2 2

2 1

2 2

2 1

2 2

2 1

3 2

) (

3

3 1 1

x x x x x

x

x x x x

x x

=

− +

= +

= +

0.25

=

=

=

− +

7 1

0 7 6

2

m m

m m

Cả hai giá trị này đều thoả mãn (I)

Vậy các giá trị m cần tìm là m = 1 và m = -7

0.25

Trang 4

III 1.00

Gọi 2 số đó là x, y (x, y∈N) ta có

169

2

x

1 169 169 1 13 13 ) )(

0.25

Ta đợc hệ sau:

(I)

= +

=

13

13

y x

y

x

(II)

= +

=

169

1

y x

y x

(III)

= +

=

1

169

y x

y x

0.25

(I)

= +

=

13

13

y x

y

x

=

=

0

13

y x

(II)

= +

=

169

1

y x

y

x

=

=

84

85

y x

(III)

= +

=

1

169

y x

y

x

−=

=

84

85

y x

0.25

Do y= − 84 ∉N nên chỉ có 2 cặp số thoả mãn yêu cầu bài toán đó là (13;0)

Trang 5

TXĐ: D =[ − 12 ; +∞ )

Phơng trình đã cho tơng đơng với phơng trình:

( + )2 −

3

Đặt

( )



>

= +

+

=

+

0 9 3

3

v x

u

x

Ta có



=

=

9

9

2

2

u

v

v

u

0.25

=

= + +

9

0 )1 )(

(

u

v u v

u

=

= + +

=

9

0 1 0

2 v u

v u

v

=−

=+

+

=−

=−

(II)

9 01

(I)

9 0

2

2

v u vu

v u vu

Giải (I)

=

=

9

0

2 v

u

v

u



+

=

+

=

2

37 1 2

37 1

v

u

hoặc



<

=

=

0 2

37 1 2

37 1

v

u

(loại)

Giải (II)

=

= +

+

9

0

1

2 v

u

v

u



<

=

+

=

0 2

33 1 2

33 1

v

u

(loại) hoặc



+

=

=

2

33 1 2

33 1

v

u

0.25

Trang 6

Với



+

=

+

=

2

37 1 2

37 1

v

u

2

37

5 +

=

x

Với



+

=

=

2

33 1 2

33 1

v

u

2

33

7 −

=

x

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm:

2

37

5 +

=

2

33

7 −

=

x

0.25

-3x + 1 với x≤ − 1

y = -x + 3 với -1 < x ≤ 1

3x - 1 với x > 1

0.25

Suy ra đồ thị của hàm số

0.25

Nghiệm của phơng trình chính là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

1 2

1 + − +

y với đờng thẳng y = m Vậy để phơng trình có nghiệm duy nhất thì đờng thẳng y = m cắt đồ thị hàm số

1 2

1 + − +

y tại một điểm duy nhất

0.25

Đồ thị hàm số y =x+ 1 + 2x− 1 đợc vẽ nh hình 1

Đờng thẳng y = m là đờng thẳng song song với trục hoành cắt Oy tại điểm

có tung độ bằng m Vậy ycbt ⇔ m= 2

0.25

Trang 7

áp dụng định lí Talet ta có : ME EQ =MN BQ (1)

MN

PC FN

PF = (2)

0.50

Vì ME = NF ⇒ ME EQ =FN PF (3)

Từ (1); (2); (3) ⇒ MN BQ =MN PC

0.50

NP

PC QB

MQ

=

Suy ra hai tam giác vuông BMQ và NCP đồng dạng với nhau

0.50

Suy ra ∠MBQ+ ∠NCP= ∠CNP+ ∠NCP = 90 0

Trang 8

Vì A’I//AC nên : AP P I AC A'I AP AI AP AP P I AC AC A'I

2

2 2 2 2

' '

' 1

2 A C

I A AP

AI = +

⇔ (1)

0.50

Mặt khác, do C’M //= AA’ nên AC’MA’ là hình bình hành

' //

A

'

'

1 IA

IC IP

AI

=

' '

' '

'

'

1

IC IA

IC

IC IP

AI

AI AP

+

= +

=

⇒ (2)

0.50

' '

' ' 1 ' '

' ' '

' 1

2 1

= +

= +

+

= +

C A

C A C

A

IC C A

I A AP

AI AP

AI

AI AP AP

2 1 1

2 1

= +

Gọi h, h1, h2 lần lợt là khoảng cách từ I, P1, P2 đến mp(ABCD) và α là góc

tạo bởi đờng thẳng AP1 với mp(ABCD) thì:

α α α

sin sin sin

2 2

1 1

h AP

h AP

h AI

=

=

=

Thay cả vào (3) ta có: h1 h1 h2

2 1

= + (4) Gọi S là diện tích hình bình hành ABCD

(4) h1S h1S hS2

2 1

= +

V V V

V V V

6 1 1

2 3

1 3

1

2 1

2 1

= +

= +

Suy ra điều phải chứng minh

0.50

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số   y = x + 1 + 2 x − 1  đợc vẽ nh hình 1 - Đề thi HSG toán lớp 9 có đáp án đề 51
th ị hàm số y = x + 1 + 2 x − 1 đợc vẽ nh hình 1 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w