1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5. Đề thi HSG toán 9

3 822 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: giá trị của biểu thức.. 9 Câu 4: Độ dài cạnh AB là:ờng tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AB tại D.. Vẽ đồ thị của phơng trình.. Dùng đồ thị biện luận theo y về số nghiệm của

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi môn Toán

lớp : 9 Năm học 2007 - 2008 Bài 1: Hãy chọn đáp án đúng

Câu 2: giá trị của biểu thức

5 2 5 2

3 2 2

5 1

N      

bằng

5 2

BC = 5

 Độ dài cạnh AB là:ộ dài cạnh AB là:

a 3 ; b 4 ; c 5 ; d 6

, Độ dài cạnh AB là:ộ dài cạnh AC là

a 6 ; b 7 ; c 8 ; d 9

Câu 4: Độ dài cạnh AB là:ờng tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AB tại D Biết AC BC = 2AD DB Số đo góc C là

Bài 2: (2,5đ)

Cho biểu thức:

: 4

x

      

a Rút gọn P

b Tính gía trị của x để P = -1

Bài 3: (2,5đ) Cho phơng trình

y = |2 - x| + |2x + 1|

a Vẽ đồ thị của phơng trình

2

c Dùng đồ thị biện luận theo y về số nghiệm của phơng trình

Bài 4: (2,5đ) Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB từ một điểm M trên nửa

a Chứng minh MC = MD

b Chứng minh tổng AD + BC có giá trị không đổi

c Xác định vị trí điểm M để tứ giác ABCD có diện tích lớn nhất

Độ dài cạnh AB là:áp án và biểu điểm

Bài 1: (2,5đ) hãy chọn đáp án đúng

Câu 1: Độ dài cạnh AB là:úng là a (0,5đ)

Bài 2: (2,5đ)

Trang 2

a Rút gọn P (1,5đ) (0,5đ)

Độ dài cạnh AB là:iều kiện a  O ; x  4 và x  9 (0,5đ)

P = 4 (2 ) 8 ( 1) 2( 2)

: (2 )(2 ) ( 1)

: (2 )(2 ) ( 2)

x x x x

(2 )(2 ) 3

x x x x

3

x

b (0,5đ)

 ( x+ 1) (4 x - 3)= 0

x = 3 4  x = 9 16 (0,25đ) c Biết phơng trình đa về dạng 4mx > x + 1  (4m - 1) x > 1 (0,25đ) Nếu 4m - 1  0 thì tập nghiệm không thể chứa mọi giá trị x > 9; Nếu 4m - 1 > 0 thì nghiệm bất phơng trình là x > 1 4m 1 do đó bất phơng trình thoả mãn với mọi x > 9  9  1 4m 1 và 4m - 1 > 0 Ta có m  5 18 (0,25đ) Bài 3: Vẽ đờng thẳng của phơng trình: y = |2 - x| + | 2x + 1| với x  - 1 2 ta có thể y = 2 - x - 2x - 1  y = -3x + 1 (1/4đ) với -1 2 < x  2 ta có y = 2 - x + 2x + 1  y = x + 3 (1/4đ) với x > 2 ta có y = x - 2 + 2x + 1  y = 3x - 1 (1/4đ) ta đi vẽ đờng thẳng y = |2 - x| + |2x+ 1|  1 3 1 2 1 3 2 2 3 1 2 x x x x x x                   Vậy đồ thị y = |2 - x| + | 2x + 1| là đờng ABCE b Phơng trình đã cho Khi y = 2,5 thì x = - 1 2 c Dùng đồ thị biện luận theo y về số nghiệm của phơng trình nhìn vào đồ thị Ta nhận thấy: y = 2,5 phơng trình có 1 nghiệm nếu nếu nếu y E 6

A 5 C

4

3

2,5 y = 2,5 B 2

1

-3 -1 -1/2 0 1/2 1 2 x

Trang 3

x = -1

2

y < 2,5 phơng trình vô nghiệm

y > 2,5 phơng trình có 2 nghiệm

Bài 4: (2,5đ)

và OM là đờng trung bình

Suy ra M là trung điểm của DC

và MC = MD (1/2đ)

b Theo tính chất đờng tròn của hình thang ta có

20M = AD + BC mà 20M = AB ; AB là đờng kính của đờng tròn (O) nên không đổivậy

AB = AD + BC không đổi

1

AB không đổi

cung AB

2AB

Ghi chú (Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

y C M

D x

A H O D

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w