B.Hàm số ysinx đồng biến trên D.Đồ thị hàm số ysinx có tiệm cận ngang.. LÊQUÝĐÔN-HẢIPHÒNG-LẦN1-2018 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sauđây?. B.Hàm số ysinx đồng biến trên D.Đồ
Trang 1WORD=>ZALO_0946 513 000
BÀI 1
Mục lục
Phần A CÂU HỎI 2
Dạng 1.Tậpxácđịnhcủahàmsốlượnggiác 2
Dạng2.Tínhtuầnhoàncủahàmsốlượnggiác 7
Dạng3.Tínhchẵn,lẻcủahàmsốlượnggiác 8
Dạng4.Tínhđơnđiệucủahàmsốlượnggiác 9
Dạng5.Tậpgiátrị,MIN_MAXcủahàmsốlượnggiác 12
Dạng 5.1 Biến đổi thông thường, sử dụng bất đẳng thức cơ bản của sin, cos 12
Dạng 5.2 Đặt ẩn phụ 13
Dạng 5.3 Áp dụng bất đẳng thức đại số 14
Dạng6.Đồthịcủahàmsốlượnggiác 14
Phần B LỜI GIẢI THAM KHẢO 17
Dạng1.Tậpxácđịnhcủahàmsốlượnggiác 17
Dạng2.Tínhtuầnhoàncủahàmsốlượnggiác 21
Dạng3.Tínhchẵn,lẻcủahàmsốlượnggiác 22
Dạng4.Tínhđơnđiệucủahàmsốlượnggiác 24
Dạng5.Tậpgiátrị,MIN_MAXcủahàmsốlượnggiác 28
Dạng 5.1 Biến đổi thông thường, sử dụng bất đẳng thức cơ bản của sin, cos 28
Dạng 5.2 Đặt ẩn phụ 29
Dạng 5.3 Áp dụng bất đẳng thức đại số 31
Dạng6.Đồthịcủahàmsốlượnggiác 31
Trang 2x y
x
là
Trang 3cos 2cot 1
x y
x
B.y 2 2cos x C.ycot 3x tanx D.ysin x2
Câu 10 (CHUYÊNTRẦNPHÚHẢIPHÒNGNĂM2018-2019LẦN02)Điều kiện xác định của hàm số
-=
-x y
x y
x
là tập nào sau đây?
Trang 4A.D B.
\2
D k k
.(4) Hàm số ycotx có tập xác định là
\2
x y
Trang 5Câu 22 (THPTXUÂNHÒA-VP-LẦN1-2018)Tập
\2
A.ycotx B.ycot 2x C.ytanx D.ytan 2x
Câu 23 (THPTCHUVĂNAN-HKI-2018)Tìm tập xác định của hàm số
5cos 1
x y
x y
D k k
Trang 6
\12
x y
x y
x y
x x
là:
Trang 7x y
Trang 8bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất f x k f x
Câu 47 (THPTCHUYÊNQUANGTRUNG-BP-LẦN1-2018) Chọn phát biểu đúng:
A.Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B.Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C.Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D.Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Câu 48 (THPTCHUYÊNHÙNGVƯƠNG-PHÚTHỌ-LẦN1-2018) Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.Hàm số ycosx là hàm số lẻ B.Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C.Hàm số ysinx là hàm số lẻ D.Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 49 (THPTCHUVĂNAN-HKI-2018)Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.ycot 4x B.ytan 6x C.ysin 2x D.ycosx
Câu 50 (THPTTHẠCHTHANH2-THANHHÓA-LẦN1-2018) Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.Hàm sốysinx là hàm số lẻ B.Hàm sốycosxlà hàm số lẻ
Trang 9C.Hàm sốytanx là hàm số lẻ D.Hàm sốycotx là hàm số lẻ.
Câu 51 (THPTXUÂNHÒA-VP-LẦN1-2018) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.ysin 2016x cos 2017x B.y2016cosx2017sinx
C.ycot 2015x 2016sinx D.ytan 2016xcot 2017x
Câu 52 (THPTCHUVĂNAN-HKI-2018)Đồ thị hàm số nào sau đây không có trục đối xứng?
Câu 53. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.y2cosx B.y2sinx C.y2sinx D.ysinx cosx
Câu 54. Xét tính chẵn lẻ của hàm số
sin 22cos 3
x y
x
thì yf x là
C.Không chẵn không lẻ.D.Vừa chẵn vừa lẻ
Câu 55. Xét tính chẵn lẻ của hàm số cos 2 sin 2
yf x x x
, ta đượcyf x là:
C.Không chẵn không lẻ.D.Vừa chẵn vừa lẻ
Câu 56. Cho hai hàm số 1 3sin2
đều là hàm số không chẵn không lẻ
Câu 57. Xét tính chẵn lẻ của hàm số f x sin2007 xcosnx , với n Hàm số yf x là:
C.Không chẵn không lẻ.D.Vừa chẵn vừa lẻ
Câu 58. Cho hàm số
2004sin 2004cos
Trang 10Số phát biểu đúng trong sáu phát biểu trên là
Câu 59. Cho hàm số f x xsin x
Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?
Câu 62 (HỒNGQUANG-HẢIDƯƠNG-LẦN1-2018) Khẳng định nào sau đây sai?
A.ytanx nghịch biến trong
Câu 63 (SGD-NAMĐỊNH-LẦN1-2018) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kỳ T
B.Hàm số ysinx đồng biến trên
D.Đồ thị hàm số ysinx có tiệm cận ngang
Câu 64 (LÊQUÝĐÔN-HẢIPHÒNG-LẦN1-2018) Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sauđây?
Câu 65 (SỞGD&ĐTNAMĐỊNH-HKII-2018) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì T
Trang 11B.Hàm số ysinx đồng biến trên
D.Đồ thị hàm số ysinx có tiệm cận ngang
Câu 66 (THPTCHUVĂNAN-HKI-2018)Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.Hàm số ycotx đồng biến trên khoảng 0;
B.Hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng ; 2
C.Hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng
Câu 67 (THPTHẬULỘC2-TH-2018) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2
B.Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì
C.Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;2
D.Hàm số ycotx nghịch biến trên
Câu 68. Xét hàm số ysinx trên đoạn ; 0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Hàm số đồng biến trên các khoảng 2
Câu 69. Xét hàm số ycosx trên đoạn ;
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0
và 0;
B.Hàm số đồng biến trên khoảng 0
và nghịch biến trên khoảng 0;
C.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0
và đồng biến trên khoảng 0;
D.Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng 0
và 0;
Câu 70. Xét sự biến thiên của hàm số ytan 2x trên một chu kì tuần hoàn Trong các kết luận sau, kết
luận nào đúng?
Trang 12A.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 4
Câu 71. Xét sự biến thiên của hàm số y 1 sinx trên một chu kì tuần hoàn của nó Trong các kết luận
sau, kết luận nào sai?
A.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 72. Xét sự biến thiên của hàm số ysinx cos x Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.Hàm số ytanx luôn luôn tăng
B.Hàm số ytanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định
C.Hàm số ytanx tăng trong các khoảng k ; 2 k2 , k¢
D.Hàm số ytanx tăng trong các khoảng k ; k2 , k¢
Câu 74. Xét hai mệnh đề sau:
s inx
giảm
Trang 13giảm
Mệnh đề đúng trong hai mệnh đề trên là:
A.Chỉ (I) đúng B.Chỉ (II) đúng C.Cả 2 sai D.Cả 2 đúng
Câu 75. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Dạng 5.1 Biến đổi thông thường, sử dụng bất đẳng thức cơ bản của sin, cos
Câu 76 (KTNLGVBẮCGIANGNĂM2018-2019)Giá trị lớn nhất của hàm số y2sinx1 là
12
A.
21;
Trang 1498
97
Câu 91. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x sinx 2
Trang 15
C. 0;2
2min
Câu 95. Giá trị lớn nhất của hàm số y cos2x7sin2 x sin2x7 cos2x là
Dạng6.Đồthịcủahàmsốlượnggiác
Câu 96 (LỚP11THPTNGÔQUYỀNHẢIPHÒNGNĂM2018-2019)Đường cong trong hình dưới đây là
đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B , C , D Hỏi hàm số đó là hàm
số nào?
A.y 1 sinx B.ycosx C.ysinx D.y 1 sinx
Câu 97 (THPTCHUYÊNQUỐCHỌCHUẾ-2018) Cho hàm số f x sinxcosx
có đồ thị C .
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị khôngthể thu được bằng cách tịnh tiến đồ thị C ?
A.ysinx cosx B.y 2 sinx 2 C.ysinx cosx D.
sin
4
y x
Trang 16Câu 98 (SGDTHANHHÓA-LẦN1-2018)Cho các mệnh đề sau
II Hàm số f x 3sinx4cosx có giá trị lớn nhất là 5
III Hàm số f x tanx tuần hoàn với chu kì 2
IV Hàm số f x cosx đồng biến trên khoảng 0;
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 99 (THPTLƯƠNGVĂNTỤY-NINHBÌNH-LẦN1-2018)Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồthị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm sốnào?
A.ycosx 1 B.y 2 sinx C.y2cosx.D.ycos2x 1
Câu 100. Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số yf x( ) 2sin 2 ? x
Trang 17A B.
Lờigiải Câu 102. Cho đồ thị hàm số ycosx như hình vẽ :
Hình vẽ nào sau đây là đồ thị hàm số ycosx2?
Câu 103. Cho đồ thị hàm số ysinx như hình vẽ:
Hình nào sau đây là đồ thị hàm số ysin ?x
Trang 18Hàm số ycotxxác định khi sinx 0 x k k , nên có tập xác định là \k k,
Hàm số ysinxxác định với mọi xnên tập xác định là .
Trang 19Hàm số ycosx xác định với mọi xnên tập xác định là .
Hàm số ytanx xác định khi cosx 0 x2 k ,k
x x
x y
-=
-x y
Trang 20x x
Trang 21x y
2
k x
4
x
m n x
Trang 22Câu 31 Điềukiệnxácđịnh: cos 0 sin 2 0
26
x
Trang 23x x x
Hàm số ytanx, ycotx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T
Hàm số ysin 2x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
22
.Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T 2
Câu 40. Chu kì của hàm số
2412
Câu 41. Hàm số y sinx tuần hoàn có chu kỳ là 2
Câu 42. Ta có hàm số ytanx có tập xác định là \ 2 ,
nên cả hai hàm số này đều không thỏa yêu cầu
Xét hàm số ysin 2x : Ta có sin 2x k sin 2 x k 2 sin 2x
, x , k
Trang 24Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 nên không thỏa yêu cầu.
Câu 43. Do hàm số ycosx tuần hoàn với chu kỳ 2 nên hàm số (1) ycos 2x tuần hoàn chu kỳ
Hàm số (2) ysinx tuần hoàn với chu kỳ 2
Do hàm số ytanx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (3) ytan 2x tuần hoàn chu kỳ 2
Do hàm số ycotx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (4) ycot 4x tuần hoàn chu kỳ 4
Câu 44. Do hàm số ycosx tuần hoàn với chu kỳ 2 nên hàm số (1) ycos 2x tuần hoàn chu kỳ
Hàm số (2) ysinx tuần hoàn với chu kỳ 2
Do hàm số ytanx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (3) ytan 2x tuần hoàn chu kỳ 2
Do hàm số ycotx tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số (4) ycot 4x tuần hoàn chu kỳ 4
Câu 45. Chu kỳ của sin2
x
là
1
2412
và Chu kỳ của
3cos2
Chu kì của hàm ban đầu là bội chung nhỏ nhất của hai chu kì T và 1 T vừa tìm được ở trên.2
Chu kì của hàm ban đầu T 4
Câu 47. Hàm số ycosx là hàm số chẵn, hàm số ysinx, ycotx, ytanx là các hàm số lẻ
Câu 48. Ta có các kết quả sau:
Câu 50. B sai vì hàm số ycosx là hàm số chẵn
Câu 51. Xét hàm số yf x sin 2016x cos 2017x Tập xác định D
Trang 25thỏa mãn điều kiện f x f x , x
nên nó là các hàm số chẵn trên các tập số thực Do đó, đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.Hàm số yf x x25x 2
có trục đối xứng là
52
x
.Vậy đồ thị hàm số 1 khi 0
b, Xét hàm số g x sin 1 x có tập xác định là D 2 1; Dễ thấy D không phải là tập 2
đối xứng nên ta kết luận hàm số g x
Câu 58 Chọn B.
Trang 26Hàm số đã xác định khi cosx 0 x 2 k k , .
Vậy phát biểu 1sai
Ở đây ta cần chú ý : các phát biểu 2; 3; 4; 5; 6 để xác định tính đúng sai ta chỉ cần đi xét tính chẵn
Hàm số đã cho xác định trên tập D ¡ nên ta loại A.
Tiếp theo để xét tính đối xứng của đồ thị hàm số ta xét tính chẵn lẻ của hàm số đã cho
Mệnh đề D sai vì hàm số ysinx không có tiệm cận ngang
Mệnh đề B đúng vì hàm số ysinxđồng biến trên khoảng
Câu 64. Dựa vào định nghĩa đường tròn lượng giác ta thấy hàm số lượng giác cơ bản ysinx đồng biến
ở góc phần tư thứ nhất và góc phần tư thứ tư
Trang 27 là phần thuộc góc phần tư thứ tư và thứ nhất nên hàm số đồng biến.
Câu 65. Đáp án B đúng: Hàm số ysinx đồng biến trên
Câu 67. Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì đáp án A sai
Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2 đáp án B sai
Hàm số ycotx nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k, k đáp án D sai
Từ đây ta có với k hàm số 0 ycosxđồng biến trên khoảng 0
và nghịch biến trên khoảng 0;
Tiếp theo ta đến với hàm số ytan x;n n ¢,
Ta có ví dụ 3
Trang 28đơn điệu của hàm số trên
hàm số ytan 2x đồng biến trên khoảng 4
Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ 2 và kết hợp với các phương án đề bài thì ta sẽ xét sự biến
thiên của hàm số trên
Từ đây suy ra hàm số y 1 sin :x
* Nghịch biến trên khoảng 2 2
Trang 29Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ 2 do vậy ta xét sự biến thiên của hàm số trên đoạn
Với A ta thấy hàm số ytanx không xác định tại mọi điểm x ¡ nên tồn tại các điểm làm
cho hàm số bị gián đoạn nên hàm số không thể luôn tăng
Với B ta thấy B đúng vì hàm số ytanx đồng biến trên mỗi khoảng
s inx
là hàm tăng.Tương tự ta có
1 y cos x
là hàm giảm Vậy I sai, II đúng
Trang 30Câu 75 Chọn B.
Ta được đồ thị như hình vẽ trên Ta thấy hàm số ytanx
nghịch biến trên
;02
Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là 1;1
Câu 78. Với x , ta có cosx 1;1
.Tập giá trị của hàm số ycosx là 1;1
Câu 79. Ta có: 1 sin x 1, x
Suy ra: 1 2 sin x3, hay 1x y 3, x
Vậy M 3 và m 1
Câu 80. Ta có 1 sin 2x1 8 3sin 2 x 52 8 y 2
Vậy giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là 2; 8
Câu 81. Trong nửa khoảng
Trang 31Hàm số ysinx giảm nên
Câu 82. Xét y 3 sinx cosx 2
2 sin cos cos sin 2
.Câu 83. Ta có 1 sinx 1 1 2 sin 3x 3
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 7
Câu 86. Dễ thấy các phát biểu 1 ; 2
; 3 đúng
Xét 4
:
coscot
Trang 3278
Trang 33Ta có: 1 1;1
b a
Trang 34vào phương án A ta nhận được y 2
x x
f x
.Vậy hàm số sin2
5
,
4cos
5
Ta có f x 5sinx 5
Trang 35Vậy hàm số f x 3sinx4cosx có giá trị lớn nhất là 5.
Vậy trong bốn mệnh đề đã cho có một mệnh đề đúng
Câu 99. Do đồ thị đi qua ba điểm ;0, 0;2
, ;0 nên chọn phương án A Câu 100.
Ta thấy 2 2sin 2 x nên ta có loại A và2 B.
Tiếp theo với C và D ta có:
Từ phần lý thuyết ở trên ta có hàm số tuần hoàn với chu kì
2
.2
Suy diễn đồ thị hàm số ysin | |x từ đồ thị hàm số ysin :x
Giữ nguyên phần đồ thị của hàm số ysinx nằm bên phải trục Oy.
Lấy đối xứng phần đồ thị trên qua trục Oy.
Dưới đây là đồ thị ta thu được sau khi thực hiện các bước suy diễn ở trên Phần đồ thị nét đứt là phần bỏ đi của đồ thị hàm số ysin x
Trang 36Câu 104 Chọn B.
Cách1: Suy diễn đồ thị hàm số y| sin |x từ đồ thị hàm số ysin :x
Giữ nguyên phần tử từ trục hoành trở lên của đồ thị ysin x
Lấy đối xứng phần đồ thị của hàm số ysinx phía dưới trục hoành qua trục hoành
Cách2: Ta thấy | sin | 0,x x nên đồ thị hàm số y| sin |x hoàn toàn nằm trên trục Ox.
Từ đây ta chọn B.