Chuyên đề 2.HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC-MŨ-LOGARIT Công thức lượng giác • I.. Công thức cộng II.. Công thức nhân đôi •.. Công thức biến đổi tích thành tổng •.. Công thức biến đổi tổng thành tích..
Trang 1Chuyên đề 2.
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC-MŨ-LOGARIT
Công thức lượng giác
• I Công thức cộng
II Công thức nhân đôi
•
1 Công thức biến đổi tích thành tổng
•
• 2 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 21 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác:
• Ví dụ 1: Giải các phương trình sau :
1) 3tan2x + 3 = 0
π
pt tan2x = - 3 2x = - + kπ
3
2) 2cos3x - 3 = 0
2 Phương trình bậc hai đối với một hàm
số lượng giác:
2
t = 1
t = sinx, | t | 1 pt 2t + 5t - 3 = 0 3
t = - (L) 2 π
sinx = 1 x = + k2π
2
2 t = -1 kπ
3x kπ x pt t - t - 2 = 0
π kπ 3π x = + cot3x = -1= cot 4 3
4
j kπ
x = + cot3x = 2 = cotj
3 3
2
1) 2sin x + 5sinx - 3 = 0
2
2) cot 3x - cot3x - 2 = 0
3) Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
• Giải phương trình:
1) 3sinx - cosx = 1
pt sinx - cosx = sinxcos - cosxsin =
π
x = + k2π
Trang 34 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx
và cosx:
• Giải phương trình:
4sin x - 5sinxcosx + cos x = 0
pt 4tan x - 5tanx +1= 0 4t - 5t +1= 0
π
t = 1 tanx = 1= tan x = π+ kπ
1
1
tanx = = tanα 4
4
5 Phương trình dạng:
• Cách giải:
• Đặt
• Giải phương trình:
a(sinx ± cosx) + bsinxcosx + c = 0
2
2
t = sinx + cosx = 2cos x - , | t | 2 sinxcosx =
t = sinx - cosx = 2sin x - ,| t | 2 sinxcosx =
sinx + cosx - 2sinxcosx +1= 0
2
t = sinx + cosx,| t | 2 2sinxcosx = t -1
pt 2t + t -1= 0 t + 2t -1= 0 t = 1- 2
cos x - = = cosα x = ± α + k2π
Giải phương trình lượng giác
• 1 Giải phương trình
• Điều kiện:
( )
Trang 42 Giải phương trình:
• Điều kiện:
• Pt
1 tanx - sinx 0 sinx - 1 0
cosx sinx 0,cosx 0 cosx 0 cosx 1 cosx 1
3 Giải phương trình:
• Ta có:
2
2sin x - sinx = 0
4 Giải phương trình:
• Ta có:
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH MŨ.
• Phương pháp 1: Đưa về cùng cơ số:
• Giải phương trình:
2x+1 x-1 2
1) 4.9 = 3.2
2x-3
HD : pt ( ) =1 x =
2 2
x+1 x+2 x+4 x+3
2) 7.3 - 5 = 3 - 5
x+1 x+1 3 x+1
HD : pt 3 = 5 ( ) =1 x = -1
5
Phưong pháp 2: Đặt ẩn phụ:
• 1) 2 x -x2 - 2 2+x-x2 = 3.
2
x -x
HD : 2 = t(t > 0) t -4= 3 t = 4 x = -1
t = -1(L) x = 2 t
2) 9 + 6 = 2.4
3 3
HD : pt ( ) + ( ) - 2 = 0 t + t - 2 = 0, x = 0
2 2
x- x -5 x-1- x -5
3) 4 -12.2 + 8 = 0
x- x -5
2
x = 3
t = 2 x - x - 5 = 1
t = 4 x - x - 5 = 2 x =
4
Phương pháp 3: lôgarit hoá:
•
x+3 x +2x-6 x +2x-5
x-2 (x-2)(x+4)
2
3
HD : pt 2 = 2 x - 2 = (x - 2)(x + 4)log 3
x = 2
x = log 2 - 4
x x-3
2) 5 8 =100
x 2 2 2 x-2 2
5
5 5
HD : pt 5 2 = 5 2 5 2 = 1
x - 7 (x - 2) + log 2 = 0
2
4 + 7log 2
x =
2 + log 2
Trang 6Phương pháp 4: Sử dụng tính đơn điệu
của hàm số
• Ta thấy x = 2 là nghiệm của pt
• Nếu x > 2 : VT < 1, Nếu x < 2 : VT> 1
• +Nếu x ≥ 0, u x > 1, v x ≥ 1 nên VT >1.
• +Nếu x < 0, u x ≥ 1, v x > 0 nên VT >1.
• Vậy pt vô nghiệm.
x x x
1) 3 + 4 = 5 3 x 4 x
HD : (1) ( ) + ( ) =1
2) 3 - 2 + ( 3 + 2) = ( 5)
3 - 2 3 + 2
HD : (3) ( ) + ( ) =1
3 - 2= u;0 < u <1; 3 + 2= v;v >1
Hàm số logarit
• 1 Định nghĩa:
• 2 Tính chất:
• 3 Qui tắc tính lôgarit:
α a
α = log b a = b a > 0,a 1
b > 0
a
1) log 1= 0 2) log a = 1a a
log b
a 4) log a = α
a 1 2 a 1 a 2 1) log (b b ) = log b + log b
1
2
b 2) log = log b - log b
b
α
3) log b = αlog b n
1 log b = log b
n
• 4 Đổi cơ số:
• Lôgarit thập phân: là lôgarit cơ số 10 được viết là log10b hoặc lgb
c a
c
log b 1) log b =
log a a b ,
1 log b = b 1
log a
a
1 2) log b = log b(α 0)
Trang 7Phương trình - bất phương trình logarit:
• Giải phương trình: • Giải bất phương trình:
1) log x.log 2x = log 4x
2) lg x - 3lgx = lgx - 4
log x 1+ log x
4) log x + log (x -1) = 1
5) log (2x +1) = 2log 3 +1
2
1) log x < 5
2
2) log (x +1) log (2 - x)
3
3) log x + log x + log x < 6
2
4) ln(5x +10) > ln(x + 6x + 8)
x 3
5) log (13 - 4 ) > 2
Trang 8THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG CNTP Tp.HCM
NĂM 2007 - MÔN TOÁN
• CÂU 2 (2 điểm)
1 Giải phương trình:
2.Giải phương trình:
+ = 2sin x +
2
log (125x).log x = 1
Lời giải:
• 1 Giải phương trình:
cosx 0,sinx 0,
pt 2(sinx + cosx) = sin2x(sinx + cosx) (sinx + cosx)(2 - sin2x) = 0
cos x - = 0 x = + kπ
2.Giải phương trình:
• Ta có:
• Đặt
• Suy ra:
2
3
2 5
5 5
0 < x 1: pt log (5 x)(log x) = 1 log (5 x) 1
log x = 1 log x 4
5
t = 1
3 + t
t = log x 0 t = 1 t + 3t - 4 = 0
5
1
Trang 9THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG
KTKT Công nghiệp II
NĂM 2007 - MÔN TOÁN
• Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình :
2 Giải bất phương trình :
sin x + sin 2x = sin 3x + sin 4x
3 - x - x + 7 x + 2
Lời giải:
• 1 Giải phương trình :
1- cos2x 1- cos4x 1- cos6x 1- cos8x
cos2x + cos4x = cos6x + cos8x
2cos3xcosx = 2cos7xcosx cosx(cos7x - cos3x) = 0
cosx = 0
co
π
x = + kπ
2 (k,l ) lπ
x = 5
s7x = cos3x
2 Giải bất phương trình:
• Điều kiện:
• Bất đẳng thức (*) luôn đúng với mọi x:
• Vậy nghiệm của bất đẳng thức: [-2, 3]
3 - x 0
x + 7 0 -2 x 3
x + 2 0
pt 3 - x x + 2 + x + 7
3(x + 2) + 2 (x + 2)(x + 7) 0
x + 2 3 x + 2 + 2 x + 7 0 (*)
-2 x 3
Trang 10THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG
KINH TẾ TP.HCM
NĂM 2007 - MÔN TOÁN
• Câu II : (2 điểm)
• 1/ Giải phương trình :
• 2/ Giải bất phương trình :
1+ cos8x sin2xsinx + cos5xcos2x =
2
x -1+ x +1 4
Lời giải:
• 1/ Giải phương trình :
• 2/ Giải bất phương trình :
2
pt 2cos4xcos3x = 2cos 4x cos4x(cos4x - cos3x) = 0 cos
π π
x = + k
8 4
2π
x = k2π, x = k
7
4x = 0
cos4x = cos3x
x 1, bpt x -1 8 - x
16x 6
65
1 x
16 5