Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail.. Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail.. Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail.. Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail.
Trang 1Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2
Đồng biến trên mỗi khoảng
Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k
và nghịch biến trên mỗi khoảng
Trang 2Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Đồng biến trên mỗi khoảng
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác
Phương pháp: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D
Trang 3Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
y sinxcó chu kỳ T0 2 Hàm số y = sin(ax + b) có chu kỳ T0 2
Hàm số y = cotx nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k,k
II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
1 Phương trình lượng giác cơ bản.
Trang 4Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
) sin
23
arcsin 23
Bài tập minh họa:
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
Trang 5Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Bài tập minh họa:
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
Bài tập minh họa:
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
3) cot 3 cot
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) sin 2 x 1 sin 3 x1 2) cos cos 2
Trang 6Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
7) sin3xsinx 8) cot 4 x2 3 9) tan 150 3
16) sin4x cosx 17) sin5x sin2x 18) sin 22 xsin 32 x
19) tan 3 x2cot 2x0 20) sin4xcos5x0 21) 2sinx 2 sin2x0
22) sin 22 xcos 32 x1 23) sin5 cos3x xsin6 cos2x x 24) cos 2sin2 0
2
x x
sao cho:tan 3 x2 3
Bài 3: Tìm x0;3 sao cho: sin 2cos 0
2 Phương trình bậc hai đối với một HSLG:
a a sin2xbsinx c 0 b acos2xbcosx c 0
c a tan2xbt anx c 0 d acot2xbcot x c 0
Cách giải:
đặt t sinx / osx -1 tc 1 hoặc tt anx / cot x t ta được phương trình bậc hai theo t.
Bài tập minh họa:
Ví dụ: Giải phương trình sau:
a) 2sin2xsinx 3 0 là phương trình bậc hai đối với sin x
b) 2
cos x cosx là phương trình bậc hai đối với osc x
c) 2 tan2xtanx 3 0 là phương trình bậc hai đối với tan x
d) 3cot 32 x2 3 cot 3x 3 0 là phương trình bậc hai đối với cot 3x
Trang 7Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
3 132
Các câu còn lại giải tương tự
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
3 nên phương trình 3cos 2x 7 0 vô nghiệm
Kết luận: vậy nghiệm của phương trình đã cho là ,
4 2
x k k
)7 tan 4cot 12 1
Bài 4: Giải các phương trình sau:
29) 2cos2x3cosx 1 0 30) cos2xsinx 1 0 31) 2cos2x4cosx1
32) 2sin2x5sin – 3 0x 33) 2cos2x 2cosx - 2 0 34) 6cos2x5sinx20
3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: a sinxbcosx = c a2b20
Trang 8Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Pt(2) là pt lượng giác dạng cơ bản nên giải dễ dàng
Nhận xét :
Phương trình asinxbcosxc có nghiệm khi và chỉ khi a2 b2 c2
Các phương trình: asinxbcosxc, acosxbsinxc cũng được giải tương tự
Bài tập minh họa:
Ví dụ: Giải các phương trình:
c) 3 sin 3xcos 3x2 d) sin 5xcos5x 2
Bài 5: Giải các phương trình sau:
39) 2sinx2cosx 2 40) 3sinx4cosx5 41) 3sinx 1 4cos x 1 5
42) 3cosx4sinx 5 43) 2sin 2x2cos 2x 2 44) 2
(cosx 0), chia hai vế của phương trình cho 2
cos x ( hoặc sin x2 ) ta được phương
trình bậc 2 theo tan x (hoặc cot x )
Chú ý:
Áp dụng công thức hạ bậc và công thức nhân đôi ta có thể đưa phương trình về dạng bậc nhất theo
sin 2x và cos 2x
Trang 9Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
sin sin cos cos
a xb x xc xd cũng được xem là phương trình đẳng cấp bậc hai vì
dd sin xcos x
Làm tương tự cho phương trình đẳng cấp bậc n
5 Phương trình đối xứng: asinxcosxbsin x osxc c 0 (a2b20)
Cách giải:
1sinx osx 2 sin , 2 sin x osx
Phương trình atan2xcot2xbt anx-cot x c 0 giải tương tự
Trang 10Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Trang 11Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
x là:
Trang 12Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
3sin
x y
m x có tập xác định khi
A.m0 B.0 m 1 C.m 1 D. 1 m 1
Trang 13Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 35: Tập xác định của hàm số tan
cos 1
x y
x
Trang 14Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Câu 5:Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A. ysin 3x B. yx.cosx C. ycos tan 2x x D tan
Trang 15Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
D.Hàm số ysinx2 là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin2xsinx B. 2;5
C ysin2xtanx D ysin2xcosx
Câu 9:Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nóycot 2 ,x
C.Hàm số không lẻ trên D.Hàm số không chẵn
Câu 14: Hàm sốysinx5cosxlà:
C.Hàm số không chẵn, không lẻ trên D.Cả A, B, C đều sai
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C.ysin 2xcos 2x D.y 2 sin 3 2 x
Câu 16: Hàm sốysinx5cosxlà:
C.Hàm số không chẵn, không lẻ trên D.Cả A, B, C đều sai
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Trang 16Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A. y5sin tan 2x x B. y3sinxcosx
C. y2sin 3x5 D. ytanx2sinx
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
A ysin2x B ycosx C y cosx D. ysinx
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2x D. ycos sinx x
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
x
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. ysinxx B. ycosx C. yxsinx D
21
x
y
x
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. yxcosx B. yxtanx C. ytanx D y1
Trang 17Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
B Đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ;5 2
A. ycosx B. ycot 2x C. ysinx D. ycos2x
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;
Trang 18Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
C.Nghịch biến 0; D Các khẳng định trên đều sai.
Câu 10: Hàm sốycosxđồng biến trên đoạn nào dưới đây:
A. ysinx B. ycosx C. ytanx D. y cotx
Câu 13: Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng:
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số ysinxđồng biến trong khoảng ;3
A. ysinx B. ycosx C. ytanx D. y cotx
Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;3
Câu 6:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 2 3sin 3x
A. miny 2; maxy5 B. miny 1; maxy4
Trang 19Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
C.miny 1; maxy5 D.miny 5; maxy5
Câu 7:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 1 4sin 22 x
A. miny 2; maxy1 B. miny 3; maxy5
C. miny 5; maxy1 D. miny 3; maxy1
Câu 8:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3
3
A. miny2,maxy5 B. miny1,maxy4
C. miny1,maxy5 D. miny1,maxy3
Câu 9:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 3 2sin 2 2 x4
A miny6,maxy 4 3 B miny5,maxy 4 2 3
C.miny5,maxy 4 3 3 D.miny5,maxy 4 3
Câu 10:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sinx3
A.maxy 5,miny1 B.maxy 5,miny2 5
C.maxy 5,miny2 D.maxy 5,miny3
Câu 11:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2cos2 x1
A maxy1,miny 1 3 B maxy3,miny 1 3
C. maxy2,miny 1 3 D. maxy0,miny 1 3
Câu 12:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2
A. miny 2,maxy4 B. miny2,maxy4
C. miny 2,maxy3 D. miny 1,maxy4
Câu 13:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2cos 32 x
A. miny1,maxy2 B. miny1,maxy3
C. miny2,maxy3 D. miny 1,maxy3
Câu 14:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 sin 2 x
A miny2,maxy 1 3 B miny2,maxy 2 3
C. miny1,maxy 1 3 D. miny1,maxy2
Câu 15:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 4 2
Câu 17:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
A.maxy6,miny 2 B.maxy4,miny 4
C. maxy6,miny 4 D. maxy6,miny 1
Câu 18:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
A. miny 6; maxy4 B. miny 6; maxy5
Trang 20Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
C. miny 3; maxy4D miny 6; maxy6
Câu 19:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin2 x3sin 2x4cos2x
A miny 3 2 1; max y3 2 1 B. miny 3 2 1; max y3 2 1
C.miny 3 2; maxy3 2 1 D.miny 3 22; maxy3 2 1
Câu 20:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauysin2x3sin 2x3cos2x
A.maxy 2 10; miny 2 10 B.maxy 2 5; miny 2 5
C maxy 2 2; miny 2 2 D maxy 2 7; miny 2 7
Câu 21:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy2sin 3x1
A. miny 2, maxy3 B. miny 1, maxy2
C.miny 1, maxy3 D.miny 3, maxy3
Câu 22:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 3 4cos 22 x
A. miny 1, maxy4 B. miny 1, maxy7
C. miny 1, maxy3 D. miny 2, maxy7
Câu 23:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 1 2 4 cos 3 x
A miny 1 2 3, maxy 1 2 5 B miny2 3, maxy2 5
C miny 1 2 3, maxy 1 2 5 D miny 1 2 3, maxy 1 2 5
Câu 24:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy4sin 6x3cos 6x
A. miny 5, maxy5 B miny 4, maxy4
C. miny 3, maxy5 D miny 6, maxy6
Câu 25:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Câu 27:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauysinx 2 sin 2x
A. miny0,maxy3 B. miny0,maxy4
C. miny0,maxy6 D. miny0,maxy2
Câu 28:Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sauytan2x4 tanx1
A. miny 2 B. miny 3 C.miny 4 D.miny 1
Câu 29:Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sauytan2 xcot2x3(tanxcot ) 1x
A. miny 5 B. miny 3 C miny 2 D. miny 4
Câu 30:Tìm m để hàm số y 5sin 4x6cos 4x2m1 xác định với mọi x
Trang 21Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
A miny 2; maxy 1 5 B miny2; maxy 5
C miny2; maxy 1 5 D miny2; maxy4
Câu 32:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy4sin 3x3cos 3x1
A. miny 3; maxy6 B. miny 4; maxy6
C.miny 4; maxy4 D.miny 2; maxy6
Câu 33:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 cosxsinx4
A. miny2; maxy4 B. miny2; maxy6
C. miny4; maxy6 D. miny2; maxy8
Câu 34:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 2 cos 2 3
Câu 36:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3cosxsinx2
A miny 2 5; maxy 2 5 B miny 2 7; maxy 2 7
C miny 2 3; maxy 2 3 D miny 2 10; maxy 2 10
Câu 37:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2 2
Trang 22Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Trang 23Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 10:Nghiệm phương trình 2
3
24
29
106
29
106
29
106
29
106
Trang 24Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 13:Số nghiệm của phương trình sin 2 3
29
106
29
106
Trang 25Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
C
11
106
29
106
29
106
5
26
Trang 26Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
3
24
24
28
x k
4 3
x k
2 6
x k
2 3
Trang 27Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
k k x
x
k k
5
23
5
46
Trang 28Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
D 73
là nghiệm của phương trình nào sau đây:
Câu 63:Cho phương trình: 3 cosx m 1 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
x k
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
Trang 29Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
A. 2cosx 1 0 B. 2cosx 1 0 C. 2sinx 1 0 D. 2sinx 30
Câu 67:Cho biết 2
3
x k
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2cosx 30 B 2cosx 1 0 C. 2sinx 1 0 D. 2sinx 30
Câu 68:Nghiệm của phương trình sin 3xcosx là:
C 478
D 4718
Trang 30Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 79:Phương trình tan tan
Trang 31Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 91:Nghiệm của phương trình tan(2x15 ) 10 , với 900 x 900 là
2 6
Trang 32Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 103:Giải phương trình tan 3 tanx x1.
Câu 106:Phương trình nào sau đây vô nghiệm
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo và
Trang 33Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
3 sin 2xcos 2x2 2sinx3cosx1
4 x 2
cot xcotx 5 0cos3x 3 sin 3x2 cos3x 3 sin 3x 2
x k xk
sinx 3 cosx 25
.6
24
24
Trang 34Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
x k
6
x k
26
x k
3 1 sin x 3 1 cos x 3 1 0 2
4
26
,23
,29
,212
2 ,
xk k
2
,22
,24
2 ,6
x k k
3cosx2 | sin | 2x 8
2
m
Trang 35Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
5
m m
5
m m
3sinx m cosx54
Trang 36Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 50: Cho phương trình Tìm để phương trình có nghiệm
Câu 51: Tìm để phương trình vô nghiệm
3
m
043
m m
3
m
043
m m
6
,22
Trang 37Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 10: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình:
2sin x– 5sin – 3 0x 7
x k
.2
x k
2 2
Trang 38Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
,26
,5
26
,23
,2
23
1arcsin 2
4 k
1arcsin 2
22
x k k
cos 2x 2cosx 11 0
Trang 39Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
,3
k k
Trang 40Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 48: Nghiệm của phương trình trong khoảng là:
xk
2
x k
22
Trang 41Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
2 tan x5 tanx 3 03
23
Trang 42Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 70: Phương trình tương đương với phương trình:
2
x x
2
x x
cos 4
tan 2cos 2x x
11
212
10
Trang 43Quý thầy cô muốn nhận file word liên hệ mail anhdungtsc@gmail.com
Câu 81:Cho phương trình: trong đó là tham số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của là:
Câu 82: Cho phương trình: , trong đó là tham số Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của là
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1:Phương trình sinx1 sin x 20có nghiệm là:
3
24
34
24