Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lẻ?. Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất bằng 2... 2.3 Khi xác định hàm số lượng giác có đồ thị cho trước, ta cần chú ý đến các yếu tố sau: • C
Trang 1Chương i hàm số lượng
Các em học sinh theo dõi facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong
để nhận được nhiều tài liệu hay hơn
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489 để biết thêm chi tiết
Trang 2•Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , có nghĩa sinx k2sinx với k
•Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
•Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , có nghĩa cosxk2cosx với k
•Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảng
-π2
3π 2 π
2 -1
1
3π 2π
π
f x ( ) = sin x( )
Trang 3•Hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa tanxk tan ,(x k )
•Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; ,
x
-3π
-π 2
3π 2
π 2
3π 2π
π -π
-2π -3π
f x ( ) = cos x( )
-3π
-π 2
3π 2
π 2
Trang 4•Hàm số tuần hoàn với chu kỡ , cú nghĩa cotx k cot ,(x k )
•Hàm số nghịch biến trờn mỗi khoảng k ; k ,k
•y cotx là hàm số lẻ, đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tõm đối xứng và nhận mỗi đường thẳng x k k , làm đường tiệm cận (Hỡnh 4)
ii các dạng toán thường gặp và phương pháp giải
Daùng toaựn 1: Tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ
2
-π2
-3π
2-π π 2π-2π
f(x)=cotan(x)
O y
x
Trang 5• Hàm số
P x y
Q x
xác định khi Q x 0 Từ đó suy ra:
- Hàm số y tanx xác định khi cosx 0
- Hàm số y cotx xác định khi sinx 0
• Hàm số y f x xác định khi f x 0
Ví dụ 1 Tìm tập xác định D của hàm số sin 22
sin cos
x y
Trang 6Câu 4 Hàm số 1 cos
1 sin
x y
• Nếu f x f x với mọi x D thì hàm số y f x là hàm số chẵn
• Nếu f x f x với mọi x D thì hàm số y f x là hàm số lẻ
• Nếu x D mà f x f x hoặc f x f x thì hàm số y f x là hàm số không chẵn (không lẻ)
Chú ý: Khi xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác ta cần lưu ý:
• x , sin x sin x • x , cos x cos x
Ví dụ 3 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lẻ?
A y sin x B y cos x C y tan x D y cot x
Ví dụ 4 Hàm số y sin cosx x là:
Trang 7 thỏa mãn tính chất nào sau đây?
A Hàm chẵn B Hàm không có tính chẵn , lẻ
C Xác định trên D Hàm lẻ
Câu 9 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y sin 2x B y sin cos 2x x C tan
.cos
x y
x
.sin
x y
Để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số lượng giác, ta biến đổi hàm số đã cho
về dạng y a bsint hoặc y a bcos t
Và sử dụng kết quả: 1 sint 1, 1 cost1
Ví dụ 5 Hàm số y 2 sin cosx x cos 2x có giá trị lớn nhất là:
Trang 8B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2.
D Hàm số tuần hoàn với chu kì T 2
Câu 15 Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất bằng 2
A y tanxcot x B y 2 tan x
C y 2 cos xsinx D sin 2
Khi tìm chu kì của hàm số lượng giác ta cần lưu ý rằng:
• Hàm số y sin ,x ycosx có chu kì T 2
• Hàm số y tan ,x ycotx có chu kì T
• Hàm số y sinaxb y, cosaxb a, 0 có chu kì 2
T a
Trang 9A T 2 B.T C 2
.3
Khi xác định hàm số lượng giác có đồ thị cho trước, ta cần chú ý đến các yếu tố sau:
• Các điểm đặc biệt mà đồ thị đi qua;
• Xác định chu kì của đồ thị hàm số thông qua đồ thị
Ví dụ 9 Hình vẽ sau là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây:
Câu 21 Hình vẽ sau là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây:
A y sin 2 x B y sin 3 x C y cos x D y cos 2 x
Câu 22 Hình vẽ sau là một phần đồ thị của hàm số nào sau đây:
Trang 10A y tan 2 x B y cot 3 x C tan
Bước 2 Nhập biểu thức vào mỏy tớnh
Bước 3 Thử cỏc giỏ trị tường minh
x thỡ kết quả mỏy tớnh bằng 0 Nờn chọn C
Ngoài ra, phương phỏp này cú thể ỏp dụng cho cỏc bài toỏn phương trỡnh lượng giỏc, vấn
đề này sẽ núi sau
iii bài tập trắc nghiệm tự luyện (có đáp án)
Cõu 1 Tập xỏc định của hàm số y 1sinx là:
A D 1;1
B.D 0;1 C.D D.D 1;1 Cõu 2 Tập xỏc định của hàm số y 1cos2x là:
A D 1;1
B.D 0;1 C.D D.D \ 1 Cõu 3 Tập xỏc định của hàm số y tanxcotx là:
Trang 11A y cosxsin 2x B y sinxcos x
C y cos x D y sin cos 3 x x
Câu 7 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sin x B y sinx cos x
C y cosxsin 2x D y sin cos x x
Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số cos 2 sin 3
Câu 12 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0; ?
A y sin x B.y cos x C.y tan x D.y x2
Câu 13 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y 2x 3 sin x B.y sinx cosx x
Trang 12Câu 17 Chu kì của hàm số cot cot cot
.3
Câu 24 Tập giá trị của hàm số y 2 sin 2x là: 3
A T 0;1 B T 2; 3 C.T 2; 3
D.T 1;5 Câu 25 Cho hàm số 2 tan 3 tan
Trang 13BàI 2 PHƯƠNG TRìNH Lượng giác cơ bản
I kiến thức cần nhớ
Phương trỡnh sinx a 1
• a : Phương trỡnh 1 1 vụ nghiệm
• a : Gọi 1 là một cung sao cho sin a Khi đú 1 sinx sin và 1 cú cỏc
và sin a thỡ ta viết arcsin a
- Phương trỡnh sinx sin
Trang 14• a : Gọi 1 là một cung sao cho sin a Khi đú 2 cosx cos và 2 cú cỏc
- Khi 0 và cos a thỡ ta viết arccos a
- Phương trỡnh cosx cos
và tan a thỡ ta viết arctan a
- Phương trỡnh tanx tan
- Khi và cot a thỡ ta viết arccot a
- Phương trỡnh cotx cot
cú cỏc nghiệm: x k180 , k Phương pháp casio để giảI toán trắc nghiệm phương trình lượng giác
Với mục đớch là kiểm tra nghiệm của phương trỡnh lượng giỏc
Dạng 1 Nghiệm phương trỡnh lượng giỏc Fsin;cos; tan;cot0 Để kiểm tra nghiệm
ta dựng chức năng tớnh bảng giỏ trị (Table)
Khi làm việc với hàm lượng giỏc, mỏy tớnh phải đưa về chế độ RAD đ : Shift >Mode>4 Phương phỏp:
Nhập hàm, chuyển tất cả phương trỡnh về 1 vế trỏi, vế phải luụn bằng 0
Nhận xột trước cỏc phương ỏn để chọn khoảng xột:
+ Nếu cỏc nghiệm đều dương thỡ chọn khoảng xột là 0;2
+ Nếu cú nghiệm õm thỡ chọn ;
+ Chọn 1 vũng đường trũn lượng giỏc là để xột k 2 hay k hay
Trang 15Xét các giá trị nghiệm chọn bước nhảy thích hợp Sau khi có bảng, thì nếu cột
Câu 29 Phương trình cos 1
Trang 16Câu 30 Phương trình cos 32 x có nghiệm là: 1
, phương trình sinx 1 cos2x có tập nghiệm là:
C.2 sinx 3 cosx 1 D.cot2xcotx 5 0
Câu 40 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A sin 2xcos 2x 1 B.sin 2xcosx 0
Trang 18Câu 49 Phương trình 2 cos 3 0
26
A
2
526
Trang 19Câu 56 Nghiệm phương trình cos 1 0
Trang 22Cõu 77 Số nghiệm của phương trỡnh sin 1
BàI 3 MộT Số PHƯƠNG TRìNH Lượng giác thường gặp
i kiến thức cần nhớ
Tài liệu chỉ nhắc đến cỏc dạng toỏn thường gặp
ii.các dạng toán thường gặp và phương pháp giải
Daùng toaựn 1: Phửụng trỡnh baọc nhaỏt ủoỏi vụựi sinx vaứ cosx
Vớ dụ 1 Giải phương trỡnh: 3 sin 2x cos 2x 1
Hướng dẫn: Chia hai vế cho 2
Vớ dụ 2 Giải phương trỡnh: 5 sin 2x 12 cos2x 13
Trang 23Hướng dẫn: Chia hai vế cho 13
Ví dụ 3 Giải phương trình: 3 sin 2x cos 2x 2 cosx 1
Hướng dẫn: sin 2x 2 sin cos , cos 2x x x 2 cos2x1.
Ví dụ 5 Giải phương trình: 2 cos x 3 sinxcosx cosx 3 sinx 1
Hướng dẫn: 2 cos x 3 sinxcosx 2 cos2x 3 sin 2 x
Ví dụ 6 Giải phương trình: sin 8xcos 6x 3 sin 6 x cos 8x
Hướng dẫn: sin 8 x 3 cos 8x 3 sin 6xcos 6 x
a a
Trang 24m m
B.m 4. C.m 4. D. 4 m4. Câu 6 Tổng các nghiệm của phương trình cos 2xsin 2x trong khoảng 1 0;2 là:
A 7
.4
.4
Câu 7 Nghiệm của phương trình 2 sinxcosx1 3 cos 2x là:
m m
m m
m m
C 4 m 0. D 0m 4.Câu 11 Giải phương trình 3 sinxcosx 1 0
224
Trang 25k k x
k x
k x
k x
Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 sinx4 cosx5
A miny 0, maxy 12 B miny 0, maxy 10
C miny0, maxy 5 D miny 2, maxy 5
Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 cos 1
Trang 26C miny 1, maxy 2 D miny 2, maxy 2.
Ví dụ 7 Giải phương trình sau: 2 cos2x3 cosx 1 0
.8
.4
x Câu 22 Nghiệm bé nhất của phương trình 2 sin2x5 sinx 3 0 thuộc 0;2
là:
Câu 23 Số nghiệm của phương trình cos 2xsin2x 2 cosx 1 0 thuộc 0; 4
là:
Trang 27Hướng dẫn: Đưa về cùng cung x
Câu 29 Giải phương trình cos 3x cos2x cosx 1 0
Hướng dẫn: Đưa về cùng cung x
Câu 30 Giải phương trình 12
Trang 28C
4arccot 2
Câu 31 Giải phương trình 1 5 sin 2 cos 2x 0
A
2
526
Câu 33 Giải phương trình cos2 12 2 cos 1 2 0.
coscos
x x
2
coscos
x x
Trang 292 tan cot 2 sin 2
Trang 30C
2
5212
k k x
k k x
Trường hợp 1 :Xét cosx 0 sinx 1.Thay vào (1) xem thoả hay không thoả.Kết luận
Trường hợp 2:Xét cosx 0.Chia hai vế của (1) cho cos x ,rồi đưa về phương trình bậc hai 2theo tan x ,giải bình thường
Trang 31 1 adtan2x btanx c d 0.
Sơ đồ tư duy:
Ví dụ 13 Giải phương trình: 3 sin2x6 sin cosx x 3 2 3 cos 2x 3
Hướng dẫn: Chia hai vế cho cos 2x
Ví dụ 14 Giải phương trình: 2 sin2x 3 3 sin cosxcos2x 4
Hướng dẫn: Chia hai vế cho cos 2x
Ví dụ 15 Giải phương trình: sin2 sin 2 2 cos2 1
2
Hướng dẫn: Chia hai vế cho cos 2x
Ví dụ 16 Giải phương trình: 3 cos4x4 sin2xcos2xsin4x 0
Hướng dẫn: Chia hai vế cho cos4x
Trang 32k k x
k k x
k k x
Hướng dẫn: Chia 2 vế cho cos x3
Câu 50 Giải phương trình 2 cos3x sin 3x
k k
Trang 33C arctan 2
k x
k k
Hướng dẫn: sin 3x 3 sinx4 sin3x
Câu 51 Giải phương trình 2 sin2x 3 sin cosx x3 cos2x 2
A
2
1arctan
Hướng dẫn: Chia hai vế cho cos x2
Câu 53 Giải phương trình sau 2 sin2x 3 3 sin cos x x 31 cos 2x 1
Trang 35Câu 63 Giải phương trình sin 3xcos 3x 2 cosx 0
Dạng toán 4: Phương trình đối xứng
sin cos sin cos 0 1
Trang 36Thay vào (1) rồi giải phuong trình bậc 2 theo t
Sơ đồ tư duy:
Ví dụ 18 Giải phương trình sinxcosxsin cosx x 1 0
Ví dụ 21 Giải phương trình 2 sin 2x3 6 sinxcosx 8 0
Hướng dẫn: Đặt t sinx cosx ( Đk : 0 t 2 ) t2 (sinxcos )x 2
Hướng dẫn:sin 2x (sinxcos )x 1
Dạng toán 5: Phương trình đối xứng
tan2 cot2 tan cot 0 1
Ví dụ 23 Giải phương trình lượng giác 2 tanx5 tan x2 cotx5 cot x 8 0
Hướng dẫn: 1 tan2xcot2x5 tan x cotx 8 0.
Ví dụ 24 Giải phương trình lượng giác 3 tan2x 8 cotx 8 tanx 3 cot2x2 3
Hướng dẫn: 1 3 tan 2xcot2x8 tan xcotx2 3 0
Áp dụng làm các bài tập sau:
Trang 37Câu 68 Giải phương trình sin 2x 4 sin xcosx4
1 sin 2 cos 2 sin 4
sin 2xcos 2x và chuyển sin 4 x 2 sin 2 cos 2 x x
Câu 74 Giải phương trình 6 sin xcosxsin cosx x 6 0
Trang 38Hướng dẫn: cos 2x cos2xsin2x cosxsinxcosx sinx
sinx cosx 2 sin 2x 1 sinx cosx 2
sin 2x 1 sinx cosx ,t sinxcosx
Câu 77 Giải phương trình tan3xcot3x3 tan 2xcot2x3 tan xcotx10 0
Trang 39Câu 80 Giải phương trình 2
x x
Trang 40ễN TẬP CHƯƠNG I
Phần 1 Hàm số lượng giác
Cõu 1 Tỡm tập xỏc định của hàm số 1 sin 2
.cos 3 1
x y
Trang 41A miny 2; maxy 5 B miny 1; maxy 4.
C miny 1; maxy 5 D miny 5; maxy 5
Câu 13 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 4 sin 22 x
A miny 2; maxy 1 B miny 3; maxy 5
C miny 5; maxy 1 D miny 3; maxy 1
Câu 14 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 sinx 3
A miny 1;maxy 5 B miny 5; maxy 2 5
C miny 2; maxy 5 D miny 5; maxy 3
Câu 15 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 2 2sin 42 x
A miny 3 2 2; maxy 3 2 3 B miny 2 2 2; maxy 3 2 3
C miny 3 2 2; maxy 3 2 3. D miny 3 2 2; maxy 3 3 3.Câu 16 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 cosx sinx 4
A miny2; maxy 4 B miny2; maxy 6
C miny 4; maxy 6 D miny 2; maxy 8
Câu 17 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 2 cos2x 1
A miny 1 3; maxy 1 B miny 1 3; maxy 3
C miny 1 3; maxy 2 D miny 1 3; maxy 0
Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 2 cos 32 x
A miny 1; maxy 2 B miny1; maxy 3
C miny 2; maxy 3 D miny 1; maxy3
Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 2sin 2x
Trang 42A miny 2; maxy 1 3 B miny 2; maxy 2 3.
C miny 1;maxy 1 3 D miny 1; maxy 2
Câu 20 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
Câu 22 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 sinx 4 cosx 1
A miny 6; maxy 4 B miny 6; maxy 5
C miny 3; maxy 4 D miny 6; maxy 6
Câu 23 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 sin2x 3 sin 2x4 cos2x
A miny 3 21; maxy 3 2 B min1 y 3 21; maxy 3 2 1
C miny 3 2; maxy 3 2 1 D miny 3 22; maxy 3 2 1.Câu 24 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin2x 3 sin 2x 3 cos2x
A miny 2 10; maxy 2 10 B miny 2 5; maxy 2 5
C miny 2 2; maxy 2 2 D miny 2 7; maxy 2 7
Câu 25 Khi x thay đổi trong nửa khoảng ;
A 3;10
B 6;10 C.1;13 D 1;11
Câu 28 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A y 2 sinx là hàm số lẻ B y tanxsinx là hàm số lẻ
C y tanx cosx là hàm số lẻ D y sinx là hàm số lẻ x
Câu 29 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trang 43A 19
;10 2
C y là hàm số không chẵn, không lẻ D y là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 33 Cho hàm số y f x cos2n 1x n, Hàm số * f x là:
Trang 44A y tan 2 x B y tan x C.y 2 tan x D.y cot x
Câu 42 Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.y tan 2 x B.y 1 2 cos 2x C.y 2 tan x D.y cot x
Câu 43 Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.y cos 2 x B.y tan x C.y sin 2 x D.y cos x
Câu 44 Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.y cos 2 x B.y tan x C.y sin 2 x D.y 2 cos x
Câu 45 Đồ thị hàm số y sinx trên đoạn 0;2
là:
Trang 45Câu 46 Đồ thị hàm số y sinx trên đoạn 0;2
Câu 24 1 cos 2 3 1 cos 2
x x
Trang 47k x
72
k k x
k k x
Trang 48k k x
k k x
Trang 49Câu 28 Phương trình cos 4
tan 2cos 2
Trang 50Câu 30 Giải phương trình 3 cot2x 3 với điều kiện cosx 0
A
2
23
x x
.1
Trang 51Cõu 39 Giải phương trỡnh 2
Phần 3.Một số phương trình lượng giác thường gặp
Cõu 1 Giải phương trỡnh 2 sin2x3 sinx 1 0
A
22
656
6526
1
41
Trang 55A
2
24
Trang 56k k
k k x
Trang 57Câu 33 Phương trình 3 sinxm1 cos x m (với m là tham số) có nghiệm khi: 2
A m 1 B m 1 C.m 1 D.m 1
Câu 34 Phương trình msinx 3 cosx 2m có nghiệm khi:
A m 3 B.m 3 C.m 3 D m 3
Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 cosx sinx 2
A miny 2 5; maxy 2 5 B miny 2 7; maxy 2 7
C miny 2 3; maxy 2 3 D miny 2 10;maxy 2 10.Câu 36 Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 sin 3x3 cos 3x 1
A miny 3; maxy 6 B miny 4; maxy 6
C miny 4; maxy 4 D miny 2; maxy 6
Câu 37 Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 2 2 cos 2 3