Dạng liên kết và phơng trình cấu trúc của E n trong một trờng mục tiêu trực chuẩn ...25 I.. ứng dụng ...32 Kết luận ...37 Tài liệu tham khảo ...38 Lời nói đầu Dạng liên kết- phơng trình
Trang 1Trờng đại học vinh
Khoa toán - -
Trang 2Lời nói đầu 1
Đ1 Dạng vi phân bậc một trong E n 2
1 Dạng vi phân 2
2 Vi phân của hàm số 2
Đ2 Dạng vi phân bậc hai trong E n 12
I Dạng vi phân bậc hai 12
II Tích ngoài của các 1 - dạng 14
III Vi phân ngoài của dạng vi phân bậc 1 16
IV ánh xạ đối tiếp xúc 20
Đ3 Dạng liên kết và phơng trình cấu trúc của E n trong một trờng mục tiêu trực chuẩn 25
I Dạng liên kết và phơng trình cấu trúc 25
II ứng dụng 32
Kết luận 37
Tài liệu tham khảo 38
Lời nói đầu
Dạng liên kết- phơng trình cấu trúc trên mặt là một trong các đặc trng mô tả các tính chất hình học nội tại của mặt,đợc nhiều tác giả quan tâm và trình bày trong nhiều tài liệu nh [1], [2],…
Trong luận văn này,chúng tôi trình bày và chứng minh cụ thể các tính chất
về dạng vi phân và phơng trình cấu trúc trong En,ứng dụng của nó để tính độ cong của mặt trong E3
Luận văn đợc chia làm 3 mục:
Đ1.Dạng vi phân bậc một trong E n
Trong mục này, chúng tôi trình bày định nghĩa,tính chất của dạng vi phân bậc 1 trên một tập mở trong En và chỉ ra cách tìm trờng mục tiêu đối ngẫu của tr-ờng mục tiêu
Trang 3Luận văn đợc thực hiện tại Khoa Toán - Trờng Đại học Vinh, với sự hớng dẫn của thầy giáo , PGS -TS Nguyễn Hữu Quang
Nhân dịp này, tôi xin chân thành cảm ơn sự hớng dẫn của thầy giáo,
PGS-TS Nguyễn Hữu Quang, cùng các thầy cô giáo trong khoa Toán và xin cảm ơn các bạn bè cùng khoa đã giúp đỡ tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn này
Vinh , tháng 4 năm 2006
Sinh viên
Nguyễn Thị Thuý Hằng
Đ1 Dạng vi phân bậc 1 trên tập mở trong En
Ta ký hiệu : U là tập mở trong E n.( E n vơi tôpô tự nhiên)
TpU là không gian các vectơ tiếp xúc của U tại điểm p∈U .
B(U) là tập các trờng vectơ khả vi trên U.
Trang 4i) Ω1 (U) víi hai phÐp to¸n (1) vµ (3) lËp thµnh mét kh«ng gian vect¬
ii) Ω1 (U) víi hai phÐp to¸n (1) vµ (2) lËp thµnh modun trªn vµnh F (U)
iii) Gi¶ sö X, Y lµ c¸c trêng vÐct¬ kh¶ vi trªn U, ϕ∈F (U), θ∈Ω1 (U)
Trang 5Vậy θ (ϕX) = ϕθ(X)
1.3 Định nghĩa
Giả sử { }U i i = 1 ,n là trờng mục tiêu trên U , là họ các 1 - dạng vi phân thuộc Ω
1 (U) thoả mãn θi (U j ) = δij khi đó { }θi i=1,n đợc gọi là trờng mục tiêu đối ngẫu của
trờng mục tiêu { }U i i=1,n.
1.4 Mệnh đề
Giả sử { }U i i=1,n và { }U i' i 1,n
= là hai trờng mục tiêu trên tập mở U trong E n
{ }θi i = 1 ,n và { }θi' i = 1 ,n là các trờng mục tiêu đối ngẫu tơng ứng của { }U i i=1,n và
'
'
2 1
'
θ
θ
θ θ
C = (C ij ) n x n là ma trận chuyển từ trờng mục tiêu U sang U' ;
C ij∈F (U) Khi đó θ ' = C -1θ (trong đó C -1 là ma trận nghịch đảo của C)
Chứng minh :
Vì C là ma trận chuyển từ mục tiêu từ U sang U' nên det C ≠ 0 từ đó suy ra
luôn tồn tại C -1
Trang 6n n
C C C
C C C
C C C C
2 22 21
1 12 11
Theo giả thiết U' = UC Tức là
n
n n
C C
C
C C
C
C C
C
21
222
21
112
=
+ + +
=
+ + +
=
n nn n
n n
n n
n n
U C U
C U C U
U C U
C U C U
U C U
C U C U
.
2 2 1 1 '
2 2
22 1 12
' 2
1 2
21 1 11
' 1
n
n
ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
2 1
2 22 21
1 12 11
Ta có (*) tơng đơng với
Trang 7n n
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
22221
11211
'1
n
θ
θ θ
=
++
=
++
=
⇔
' '
2 2
' 1 1
' 2
' 2 22
' 1 21 2
' 1
' 2 12
' 1 11 1
n nn n
n n
n n
n n
θ ϕ θ
ϕ θ ϕ θ
θ ϕ θ
ϕ θ ϕ θ
θ ϕ θ
ϕ θ ϕ θ
*) α tuyến tính đối với biến thứ nhất
Với mọi λ1 , λ2∈ R, θ1 , θ2∈Ω1 (U), cố định X ∈ B(U)
Ta có : α (λ1θ1 + λ2θ2 , X) = (λ1θ1 + λ2θ2 ) (X)
= (λ1θ1 (X) + λ2θ2 (X))
= λ1α(θ1 ,X) + λ2α(θ2 , X)
Trang 8Suy ra : α (λ1θ1 + λ2θ2 , X) = λ1α(θ1 ,X) + λ2α(θ2 , X).
*) α tuyến tính đối với biến thứ hai.
Với mọi X, Y ∈ B(U), cố định θ∈Ω1 (U); λ1 , λ2∈ R
x Y X
i
x
Y x
X
1 1
ϕ ϕ
i n
i
x
X x
X x
X
1 1
X
1
)
= ∑i=n ∂ ∂+ ∂
i i
x
X
1
ϕ ψ ψ ϕ
Trang 9= ϕ =
∂
∂ +
TÝnh X [ϕ]; X [X.Y]; Y[X 2]; (X ^ Y) [ϕ]
*) X [ϕ] = z z
y
y x
x
∂
∂ +
∂
∂ +
1
0
1
x x x
∂
∂ +
∂
E 2[ϕ] =
2 2
1
0
1
0
x x
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂ ϕ 0. ϕ 1. ϕ ϕ
0
2 1
Trang 10p(p 1 , p 2 , ,p… n ) P i với mọi i= 1 ,n Khi đó {dx1,dx2, ,dx n} là trờng
đối mục tiêu của {E1,E2, ,E n} và { }dx i i = 1 ,n là cơ sở của môdun Ω1 (U)
Chứng minh
*) dx i (E j ) = (E j ) [x i] = ij
j
i x
dx
1
) ( 0 ) (
X
1 1
)(
X dx
Trang 11Chú ý : i) {dx1,dx1, ,dx n} gọi là cơ sở chính tắc của môđun Ω1 (U) vì thế
mọi θ∈Ω1 (U) thì θ = ϕ1 dx 1 + ϕ2 dx 2 + + ϕn dx n (ϕi ∈F (U) và (ϕ1 , ϕ2 , ,…ϕn)
đợc gọi là toạ độ của θ đối với cơ sở {dx1,dx1, ,dx n}
ii) Đặc biệt với ϕ∈F (U),ta có:
∑=1 ∂∂ϕ
= ∑i=n ∂∂ i
i
X dx x
1
) )(
\{0 }, {E1, E2} là trờng mục tiêu tự nhiên trên U( tơng ứng với
mục tiêu trực chuẩn {0 ;e1 ,e2} trong E 2 ) Trọng hệ toạ độ cực (r, ϕ) với tham số
ϕ
sin
cos
r y
2
2 1
1
cos sin
sin
cos
E E
U
E E
U
ϕ ϕ
ϕ ϕ
Khi đó trờng đối mục tiêu của {U1,U2} là {dr, rdϕ}
x x
y y
r
r x
Trang 12= cosϕ cosϕ + sinϕ sinϕ = 1 (1)
rdϕ (U 1 ) = rU 1 [ϕ] = r ∂
∂ +
∂
∂
y x
ϕ ϕ ϕ
ϕ sin cos
= [cos sin sin cos ]
r r
rdϕ(U 2 ) = 1 (4)
Từ (1), (2), (3), (4) ta có {dr, rdϕ} là trờngđối mục tiêu của {U1,U2} và gọi
là trờng đối mục tiêu toạ độ cực
ii) Giả sử U =R3 \ 0,. Xét toạ độ trụ {r, ϕ ,t} với tham số hoá :
r y
r x
3
3 2
2 1
1
cos sin
sin cos
E E
U
E U
E E
U
ϕ ϕ
ϕ ϕ
Khi đó trờng đối mục tiêu của {U1 ,U2 ,U3} là {dr,dt,rdϕ}
dr (U 3 ) = U 3[r] = 0 (sử dụng kết quả i)
dt (U 1 ) = U 1[t] =cos sin = 0
∂
∂ +
∂
∂
y
t x
t
ϕ ϕ
Trang 13v u r y
v u r x
sin
cos sin
cos cos
(Với r ≠ 0, 0< u < 2π, )
2 2
=
3 2
1 3
2 1
2
3 2
1 1
cos sin
sin sin
cos
cos sin
sin cos
sin cos
cos
vE vE
u vE
u U
uE uE
U
vE vE
u vE
u U
Khi đó trờng đối mục tiêu của {U1 ,U2 ,U3} là {dr,rcosvdu,rdv}
x x
2 2
+ +
=
∂
∂
v u r
y z y x
y y
r
cos sin
2 2
+ +
=
∂
∂
v r
z z y x
z z
2 2
+ +
0
Trang 14dr(U 1 ) = U 1 [r] = =
∂
∂ +
∂
∂ +
∂
∂
z
r v y
r v u x
r v
Trang 16n hµm sè ω (U i , U j ) (i<j)
II TÝch ngoµi cña c¸c 1-d¹ng
2.3 §Þnh nghÜa
Trang 17Giả sử θ1 , θ2∈Ω1 (U) Tính ngoài của θ1 với θ2 , ký hiệu θ1 ^ θ2 là dạng
vi phân bậc hai trên U xác định bởi : với X, Y ∈ B(U),
θ1 ^ θ2 (X, Y) = θ1 (X) θ2 (Y) - θ1 (Y) θ2 (X)
Nhận xét : Định nghĩa trên là phù hợp Thật vậy, ta kiểm tra θ1 ^ θ2 là dạng
vi phân bậc hai trên U
*) θ 1 , θ2∈Ω1 (U) ⇒θ1 , θ2 khả vi
*) Kiểm tra tính song tuyến tính
Ta có : Với ∀ X, Y ∈ B(U), ϕ∈F (U)
θ1 ^ θ2 (X + X' , Y) = θ1 (X + X ') θ2 (Y) - θ1 (Y) θ2 (X + X ')
= (θ1 (X) + θ1 (X ')) θ2 (Y) - θ1 (Y)(θ2 (X) +θ2 (X ') = (θ1 (X)θ2 (Y) - θ 1 (Y)θ2 (X)) + (θ1 (X ')θ2 (Y) - θ1 (Y) θ2 (X'))
⇒θ1 ^ θ2 tuyến tính đối với biến thứ nhất
Hoàn toàn tơng tự ta chứng minh đợc θ1 ^ θ2 tuyến tính đối với biến thứ
dx =1 là cơ sở của Ω1 (U), f, g ∈F (U) ta có :
i) fdx i ^ gdx j = fgdx i ^ dx j
ii) fdx i ^ (gdx j + hx k) = fgdx i ^ dx j + fhdx i ^ dx k
iii) dx i ^ dx j = - dx j ^ dx i
iv) dx i ^ dx i = 0, ∀i
Trang 18Ví dụ: Giả sử U = R 3 = 0xyz Trong R 3 cơ sở của Ω1 (R 3 ) là {dx,dy,dz} Cho θ1 = ydx + xzdy , θ1 = ydx + xdy + zdz Tính θ1 ^ θ2 ?
Giải : Ta có:
θ1 ^ θ2 = (ydx + xzdy) ^ (ydx + xdy + zdz)
= y 2 dx ^ dx + xydx ^ dy + yzdx ^ dz + xyzdy ^ dx + x 2 zdy ^ dy + xz 2 dy ^
dz
= xydx ^ dy + yzdx ^ dz - xyzdx ^ dy + xz 2 dy ^ dz
= (xy - xyz ) dx ^ dy+ yz dx ^ dz + xz 2 dy ^ dz
Hay θ1 ^ θ2 = (xy - xyz, yz , xz 2 )
2.4 Mệnh đề : Giả sử { }U i i = 1 ,n là trờng mục tiêu trên U, { }θi i= 1 ,n là
tr-ờng đối mục tiêu tơng ứng Khi đó {θi^ θj}i< j là cơ sở của môđun Ω2 (U)
Chứng minh
*) Hệ { }i j
j i
<
θ
θ ^ độc lập tuyến tính Giả sử { }λij i<j là các số thực thoả mãn ∑
i
i
i E Y E X
1 1
E E Y
E Y X E
E Y
i j
= ∑
<j i
j i j
E, ) ^ ( , )
ω , ∀X, Y ∈ B(U)
Trang 19= (X 1 Y 2 - X 2 Y 1 ) ϕ12 + (X 1 Y 3 - X 3 Y 1 ) ϕ13 + (X 2 Y 3 - X 3 Y 2 ) ϕ23 = (xz - y 2 )xyz + (x 2 - yz) xy - (yz-z 2 ) (x+y+z)
Ví dụ 2: Giả sử U là tập mở trong R n ; {E1,E2 ,E n} là trờng mục tiêu trên U sinh bởi trờng mục tiêu tự nhiên trong R n {dx1,dx2 dx n} là trờng đối mục
tiêu tơng ứng Khi đó {dx i^dx j}i< jlà cơ sở của Ω2 (U) và
d: Ω i (U) →Ωi+1 (U) (i = 0,1)
i) i = 0 , với ϕ∈Ω 0 (U) = F (U) ta định nghĩa
d : Ω0 (U) →Ω1 (U)
ϕ dϕ
Trang 20ii) i = 1, víi mäi θ∈Ω1 (U) víi θ = ∑
i dx d dx
d
' 2
dx
1 1
)^
.()
d
1
))^
Trang 211 ,
i j j
dx dx x x dx
dx x x dx
dx x
2 2
∂
∂
∂ +
dx dx x x dx
dx x
2 2
dx dx x x x
(
2 2
= 0
4) Nếu θ = ψdϕ thì dθ = dψ ^ dϕ Thật vậy,
dθ = d(ψdϕ) = dψ ^ dϕ + ϕd(dϕ) (Theo 2)
= dψ ^ dϕ + ϕ.0 (Theo 3) = dψ ^ dϕ
d
1 1
5) dθ (X, Y) = X [θ(Y) ] - Y[θ(X) ] - θ[X,Y], với X, Y ∈ B(U)
Thật vậy, do tuyến tính cả 2 vế nên đơn giản ta chỉ cần chứng minh đẳng thức đúng với θ = ψdϕ
dθ (X, Y) = d (ψdϕ) (X, Y) = (dψ ^ dϕ) (X, Y) (Theo 4)
= dψ(X) dϕ(Y) - dψ (Y) dϕ(X)
= X[ψ] Y[ϕ] - Y[ψ] X[ϕ] X[θ(Y)] = X [ψdϕ(Y)] = X [ψ Y[ϕ]]
= ψX [Y[ϕ]] + X[ψ] Y [ϕ]Tơng tự Y[θ (X)] = ψ Y[X[ϕ]] + Y[ψ] X.[ϕ]
X[θ(Y)] - Y[θ(X)] = (ψX[Y[ϕ]+ X[ψ]Y[ϕ]) - (ψY[X[ϕ]] + Y[ψ].X[ϕ])
Trang 22Giả sử U, V là các tập mở trong E n f: U → V là ánh xạ khả vi, khi đó f * :
Ωi (V) →Ωi (U) (i = 0, 1, 2) đợc gọi là ánh xạ đối tiếp xúc của ánh xạ f ; trong
đó:
Trang 23X X
= θ (X 1 , X 1 + X 2 , X 1 - X 2 )
= xydx (X 1 , X 1 + X 2 , X 1 - X 2 )
= xy X 1 = u(u+v) X 1
Trang 25+ +
2 1 2
1
2 1 2
(2
Y Y X
X
uY vY y uX
vX y
Trang 28Tøc f * giao hoµn víi (to¸n tö) vi ph©n ngoµi
ThËt vËy, víi p ∈ U, α∈ TpU ta cã
Trang 29Đ3 Dạng liên kết và phơng trình cấu trúc của En
trong một trờng mục tiêu trực chuẩn.
Trong mục này chúng tôi trình bày dang liên kết và phơng trình cấu trúc cấu ờng mục tiêu bất kì trong E n Biểu diễn (ω , j
tr-i ) thông qua (ω j
i ).Từ đó áp dụng vào việc tìm độ cong trung bình và độ cong Gauss của mặt cong trong E3
ω (i = 1,2, n),…
Khi đó j
i
ω là 1- dạng vi phân trên U ;và đợc gọi là các dạng liên kết của
E n trong trờng mục tiêu {U i } trên U
Ngời ta thờng viết tắt công thức đó là : ∑
k j
U
1 1
0 ) ) ( (
)) (
⇔ (X) + j(X) = 0
i i
ω
i i
k j
k
1
1 ) (
(Trong đó C -1 là ma trận nghịch đảo của ma trận i
j
C )
Trang 30j i
k j
k
1
1 ) (ω
NhËn xÐt : C«ng thøc nµy cho ta c¸ch t×m c¸c d¹ng liªn kÕt cña trêng môc
k
j k
j i
Trang 311 ) ( ) (
Thay (2) vào (1) ta đợc θk (E j ) = ∑( − 1 ) ( )
j j k
j k
C
1
1 ) (
Từ đó dθk = j
n j
j k
C ) ^ (
1 1
l i l
l j
k l j
l j
l l
l j l
l i
i
C
1 ,
1
1 ) ^ ( ) (
l k i
j l
i
C
1 ,
1 1
^ ) ( ) (
= - ∑
=
−
n l i
l l i
i
1 ,
1 ) ^ (
l k
C d
j k j
1
^θω
j k
j
1
1)(
ω
Suy ra = ∑n= −
k
k i
j k
ω
Trang 32k m
l k
j l n
k
k i
j
1 1
1
)(
^)((
m l k
l k
j
C ) ^ ( ) ((
1 ,
1 1
m i
k m
l k
j
C d
1 ,
m i
l m
j
C d
1 ,
1
^ )
= - ∑n= −
m
m i
j
m dC C
j
k dC C
j k
j i
d
1
^ ω ω
3.4 Mệnh đề : Giả sử {U i } i = 1 ,n là {U' i } i 1 ,n là hai trờng mục tiêu trên tập mở U trong E n { }θi i = 1 ,n và { }θ 'i i = 1 ,n là các trờng mục tiêu đối ngẫu tơng ứng của { }U i và { }U ' i C = n
j i
j k n
l k
l i
k l
j k
i
1
1 1
j i
DU
1 1
j i n
j
C d
j i n
)
Trang 33j
i C U
1 1
'
ω
k j i
j
n k n j
i j n
j
k j
j i
j i
k j
j k
k i
j k
i
1 1
'
) ( )
i j i
^ gọi là phơng trình cấu trúc thức hai
*) Các phơng trình sau đây đợc gọi là phơng trình cơ bản của mặt S trong E
2 1 2 1
^
^
θ ω θ
θ ω
1 θ + ω θ =
ω gọi là phơng trình đối xứng
2 1 3 1
2 1
2
3
2 3
1 2
ω ω
ω
d
d
gọi là phơng trình Beterson - codazzi
3.6 Các ví dụ : Dạng liên kết và phơng trình cấu trúc của một số mặt thờng
gặp
i) Xét trờng mục tiêu toạ độ cực {U 1 , U 2 } của mặt S = E 2 \ 0x + với toạ độ cực (r,ϕ) (r > 0, 0 < ϕ < 2π)
Trang 342 1
1
cos sin
sin
cos
E E
U
E E
U
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕϕ
ϕϕ
d d
d
d
dC
sin cos
cos sin
Trang 35d
dd
sin cos
cossin cossin
Vậy ω = ω = ω = −dϕ ω 2 =dϕ
1 1
2 2
2 1
* ) Phơng trình cấu trúc mặt S trong trờng mục tiêu {U 1 , U 2 }
Ta có trờng đối mục tiêu của {U 1 , U 2 } là {θ1 = dr , θ2 = rdϕ} (ở đây sử
dụng kết quả ví dụ 1.1.10 (v) )
− = -dϕ ^ dr = dr ^ dϕ = d(rdϕ)
Dễ dàng thử lại các phơng trình cấu trúc thứ nhất và thứ hai
ii) S là mặt cầu tham số hoá (r, u, v) (rcosu cosv, rsinu cosv, rsinv) (r ≠ 0, 0 < u, < 2π, −π2 ) Xét trờng mục tiêu {U 1 , U 2 , U 3 } xác định bởi
1 3
3 2
1 2
2 1
1
sin cos
sin cos
cos
cos cos
sin sin
cos
cos sin
vE vE
u vE
u U
vE vE
u uE
u U
UE E
v u v
u u
v u u
u u
sin cos
0
cos sin sin
sin cos
cos cos sin
cos sin
Trang 36vdv u vdu u vdv
u vdu u udu
vdu u vdu u vdv
u vdu u
du dC
cos sin
0
sin sin cos
cos cos
sin sin
cos sin
sin cos cos
sin cos
cos sin
sin cos
v u v
u u
v u v
u
u C
sin cos
0
cos sin sin
sin cos
cos cos sin
0 sin
cos sin
0
dv vdu
dv vdu
vdu du
VËy 0 , sinvdu, dv, 1 cosvdu
3 2
3 1
2 3
3 2 2 1
−
= -sinvdu ^ acosvdu
= asinvcosv du ^ du
Trang 37*) ^ 3 ^ 2 cosvdu^acosvdu ( dv)^adv
2 1 3
ω = − = sinvdu ^ dv
3 2 1 2
v u
r r
r r
'
^ '
'
^ '
*) hp là đồng cấu tuyến tính đối xứng.
3.8 Định nghĩa : Giả sử A p là ma trận của ánh xạ tuyến tính h p
Khi đó:
Trang 38*) Mỗi giá trị riêng của h p gọi là độ cong chính tại p của S Ký hiệu là
K 1 (p) , K 2 (p)
*) Mỗi vectơ riêng của h p đợc gọi là phơng chính tại điểm p
*) Định thức của A p đợc gọi là độ cong Gauss tại p Ký hiệu là K(p)
*) Trung bình cộng các độ cong chính của h p đợc gọi là độ cong trung bình
của S tại p Ký hiệu là H p =
2
) ( )
12 11
a a
12 11
=
−
−
x a a
ax a
⇔x 2 - (a 11 + a 22 )x + a 11 a 22 - a 12 a 21 = 0
Theo định lý viet trong phơng trình bậc 2
22 11 2
2
1
22 11 2
Trang 39Tính độ cong Gauss và độ cong trung bình tại p =
v u
r r
r r
'
^ '
'
^ '
= ( cosu, sinu, 0)
p r
a = 'u = (-a, 0, 0)
p r
b= 'u = ( 0, 0, 1)
p u u p
n a
h p( ) 'u ( sin , cos , 0 )
a' = = − = − − = (1, 0, 0)
p n b
b
a a a
.0 0 '
0
1 '
A
H p
2
1 ) 0 1 ( 2
1 2
1 = − + =−
=
3.9 Mệnh đề Giả sử {U 1 , U 2 } là trờng mục tiêu trực chuẩn của S, P
∈ S {θ1 , θ2 } là trờng đối mục tiêu của trờng {U 1 , U 2 } Khi đó: 1 ( )
dω = θ1 ^ θ2
( trong đó K(p) là độ cong Gauss của S.
Chứng minh
Trang 40Víi mäi α∈ TpS, do h p (α) = -Dαn, suy ra
h p (α) = ( ) ( ) 3 ( ) 2( )
2 1
1 3
h(U 2 )= ( ) ( ) 3 ( 2) 2( )
2 1
2 3
Suy ra : K(p) = det(h) = ( ) ( ) ( ) 3 ( 2)
1 1 3 2 2 3 2 1 3
= ^ 3 ( 1, 2)
2 3
MÆt kh¸c : 3
2 3 1 3 2 1 3 1
⇒ ( , ) ^ 3 ( 1, 2)
2 3 1 2 1
MÆt kh¸c, ( ω 2 ^ θ 1 − ω 1 ^ θ 2 )(U ,U ) = ω 2 ^ θ 1 (U ,U ) − ω 1 ^ θ 2 (U ,U )
Trang 41= ( ( ) ( ) ( ( ) ( ) ( ( ) ( ) ( ( ) 2 ( 1)
2 1 3 2
2 1 1 3 1
1 2 2 3 2
1 1 2
= ( ) ( ) ( ( ) 2 ( 2)
1 1 3 1
1 2 2
Từ (*) và (**) suy ra
2 1 2 1 3 1
3 1
2 0 , ω 0 , ω ω
ii) Tính độ công Gauss và độ cong trung bình của mặt cầu với tham số hoá:
(u, v) ( acosucosv, asinusinv, asinv), 0 < u < 2π , -π2 <v<π2
Giải :
Theo 3.6 Ta có = − vdu = vdu 2 =dv
3 1
3 1
⇔ d( − sinvdu) =Kacosvdu^adv
⇔ d( − sinv)^du=Ka2 cosvdu^dv
⇔ cosvdu^dv= Ka2 cosvdu^dv
Trang 42⇔ dv^acosvdu− cosvdu^adv= 2Hacosvdu^adv
⇔ −acosvdu^dv−acosvdu^dv= 2Ha2 cosvdu^dv
⇔ − 2acosvdu^dv = 2Ha2 cosvdu^dv
⇔ H = −a1
Vậy độ cong trung bình H =a1
Trang 43Kết luận
Trong khoá luận đã trình bày
+ Chứng minh chi tiết các tính chất của 1 - dạng vi phân, 2- dạng vi phân, vi phân ngoài của dạng vi phân bậc 1 và có ví dụ minh hoạ cụ thể rõ ràng
+ Chỉ ra cách tìm trờng mục tiêu đối ngẫu của một trờng mục tiêu bất kỳ
{ }U i i=1,n thông qua cơ sở chính tắc { }dx i i=1,n trên Ω1 (U) (mệnh đề 1.4)
+ Mở rộng thêm công thức tính ω (x,y) khi biết ω(E i , E j ) với i < j (chú ý
của mệnh đề 2.4)
+ Biểu diễn ma trận (U'
) của dạng liên kết của En
trong trờng mục tiêu {
'
i
U } sang ma trận ω =(ωi j) của dạng liên kết của En
trong trờng mục tiêu
}
{U i (Mệnh đề3.4)
+ Chỉ ra cách tìm độ cong Gauss, độ cong trung bình của mặt E3
thông qua dạng liên kết (Mệnh đề 3.9, 3.10)