Mục lụcPhương pháp Euler và Euler cải biên giải phương Giải số phương trình vi phân thường bằng phương pháp Euler Bài toán Cauchy của phương trình vi phân cấp một Phương pháp Euler cải t
Trang 1Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC sư PHẠM HÀ NỘI 2 •
• • •
NGUYỄN THỊ QUẾ
PHƯƠNG PHÁP EULER GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN VÀ
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN ĐAI SỐ
Chuyên ngành: Toán giải tích Mã số: 60 46 01 02
LUÂN VĂN THAC SĨ TOÁN HOC • • •
Người hướng dẫn khoa học: PGS TS TẠ DUY PHƯỢNG
Trang 2HÀ NỘI, 2014
Lời cảm ơn
Tác giả xin chân thành cảm ơn PGS.TS.Tạ Duy Phượng (Viện Toán học), người Thầy
đã hướng dẫn tác giả hoàn thành Luận văn này Trong suốt thời gian qua Thầy đãkhông quản ngại khó khăn và nhiệt tình chỉ dạy, giúp đỡ để em có thể hoàn thànhLuận văn này
Xin cảm ơn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, phòng Sau đại học nơi tác giả đã hoànthành chương trình cao học dưới sự giảng dạy nhiệt tình của các Thầy cô
Và tôi xin được gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Gia đình, bạn bè đã luôn ở bên, thông cảm,tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tôi để tôi hoàn thành Luận văn này
Hà Nội, tháng 6 năm 20lị Tác
giả
Nguyễn Thị Quế
Trang 3Lời cam đoan
Tôi xin cam đoan rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong Luận văn này làtrung thực và không trùng lặp với các đề tài khác Tôi cũng xin cam đoan rằngmọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện Luận văn này đã được cảm ơn và các thôngtin trích dẫn trong Luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc
Hà Nội, tháng 6 năm
20lị Tác giả
Nguyễn Thị Quế
3
Trang 4Mục lục
Phương pháp Euler và Euler cải biên giải phương
Giải số phương trình vi phân thường bằng phương pháp Euler
Bài toán Cauchy của phương trình vi phân cấp một
Phương pháp Euler cải tiến (Phương pháp Heun)
Phép nội suy và bài toán cầu phương cơ bản
trình, hệ phương trình vi phân thường
Phương pháp đường gấp khúc Euler Phương pháp xốp xỉ tích phân
Phương pháp Euler
Qui tắc cầu phương cơ bản
Định lí tồn tại nghiệm Phép nội suy
1.5
và Euler cải tiến
22
3441
41 41 4 2
4 5
Phương pháp Euler cho hệ phương trình
1 6
1.7 7Ôn định và sai số của phương pháp Euler
Bậc xấp xỉ 1.7.1.
1.7.2.
1.7.3.
1.7.4.
Tính ổn định Tính hội tụ Ước lượng sai số
Phương pháp số giải phương trình vi phân đại số Chương 2.
49
2 1
49 50
Định nghĩa phương trình vi phân đại số
2 1 1
2 1 2 Phương trình vi phân đại số chỉ số 1
Trang 52.1.3 Phương trình vi phân đại số tuyến tính 51
2.2
Một số đặc thù của phương trình vi phân đại số
Phương pháp Euler giải phương trình vi phân đại số
Phụ lục
Tài liệu tham khảo
5260
65
2.3
83 84
Trang 6Mở đầu
1 Lí do chọn đề tài
Những phương trình vi phân giải được bằng cầu phương (tìm được công thứcnghiệm hiển) là rất ít Vì vậy phương trình vi phân được phát triển theo haihướng: L Í T H U Y Ế T Đ Ị N H T Í N H
nghiên cứu tính chất nghiệm theo các dữ
Trang 7liệu đầu vào (vế phải của phương trình, điều kiện ban đầu, điều kiện biên, thamsố, ) và G I Ả I S Ố
(classical methods) giải số phương trình vi phân
Do độ hội tụ thấp nên phương pháp Euler ít được áp dụng hơn so với phươngpháp Runge- Kutta Tuy nhiên, gần đây, s Smale (1981) đã phát hiện ra mốiquan hệ hữu cơ giữa phương pháp Newton giải hệ phương trình phi tuyến với
Trang 8phương pháp Euler giải hệ phương trình vi phân Điều này gợi sự quan tâmmới đối với phương pháp Euler.
Có nhiều cách giải thích phương pháp Euler (tiếp tuyến của đường congnghiệm, xấp xỉ đạo hàm, khai triển Taylor, ) Trong [1] đã giải thích phươngpháp Euler như là trường hợp riêng của bài toán X Ấ P X Ỉ T Í C H P H Ẫ N
Cáchtiếp cận này cho phép hiểu thống nhất phương pháp Euler và các cải biên của
Trang 9nó trong bức tranh chung của các phương pháp giải hệ phương trình vi phânthường.
Do nhu cầu của các bài toán kĩ thuật, công nghệ và kinh tế (hệ rôbôt, hệ hóahọc hoặc vật lí phức tạp, hệ điều khiển và kinh tế, ), bắt đầu từ những năm
1980 trở lại đây, lí thuyết P H Ư Ơ N G T R Ì N H V I P H Â N Đ Ạ I S Ố
được quantâm mạnh mẽ Phương pháp Euler cũng đã được sử dụng và cải biên để giải các
hệ phương trình vi phân đại số
Trang 102 Mục đích nghiên cứu
Luận văn có mục đích trình bày tổng quan phương pháp Euler và các cải tiếncủa nó giải phương trình vi phân thường và phương trình vi phân đại số Ngoài
ra, Luận văn cũng trình bày thực hành tính toán một số ví dụ giải phương trình,
hệ phương trình vi phân bằng phương pháp Euler trên M A P L E 1 6
và trên máytính điện tử khoa học Luận văn gồm hai chương
Trang 11Chương 1 Trình bày tổng quan về phương pháp Euler, Euler cải tiến giảiphương trình, hệ phương trình vi phân thường Các phương pháp này được sosánh và minh họa qua thực hành tính toán trên máy tính V I N A C A L
570ESPLUS và trên chương trình Maple
Có thể coi các quy trình và chương trình trong Luận văn là các chương trìnhmẫu để giải bất kì phương trình vi phân thường nào Điều này đã được chúngtôi thực hiện trên rất nhiều phương trình cụ thể
Trang 12Chương 2 Trình bày phương pháp Euler giải phương trình vi phân ẩn F ( T ,
<
1 = g ị t , X , y )
3 Nhiệm vụ nghiên cứu
Luận văn có hai nhiệm vụ:
Trang 131) Nghiên cứu phương pháp Euler giải phương trình, hệ phương trình vi phânthường và phương trình vi phân đại số.
2) Thực hành tính toán trên máy giải phương trình, hệ phương trình vi phânthường bằng phương pháp Euler
Trang 144 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Nghiên cứu phương pháp số giải phương trình, hệphương trình vi phân thường và phương trình vi phân đại số
Phạm vi nghiên cứu: Các tài liệu liên quan đến phương pháp số giải phươngtrình, hệ phương trình vi phân thường và phương trình vi phân đại số
Trang 155 Đóng góp của luận văn
Hy vọng Luận văn là một tài liệu tổng quan và tham khảo tốt cho sinh viên vàhọc viên cao học về phương pháp Euler giải phương trình, hệ phương trình viphân thường và phương trình vi phân đại số
Trang 166 Phương pháp nghiên cứu
Sử dụng các kiến thức và công cụ của giải tích, giải tích số, giải tích hàm, giảitích phức, để tiếp cận và giải quyết vấn đề
Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu liên quan, đặc biệt là các bài báo và các sách mới về vấn đề mà luận văn đề cập tới
Trang 17Chương 1 Phương pháp Euler và Euler cải biên giải phương trình, hệ phương trình vi
phân thường 1.1 Phép nội suy và bài toán cầu phương cơ bản
1.1.1 Phép nội suy
Trang 18Trong các bài toán thực tế, ta thường chỉ đo được giá trị của hàm số У
1995, 2009 Không có một biểu thức toán học chính xác nào cho phép tính sốdân trong các năm đó Do đó ta cũng không thể tính số dân của các năm khác(thí dụ, 2000, 2010, 2020, ) một cách giải tích Tuy nhiên, sử dụng phép nộisuy, ta có thể tính được (xấp xỉ) số dân trong năm bất kì nào đó
Trang 19Có thể, công thức toán học của hàm số У
= F ( T
) là đã biết, nhưng khá cồngkềnh, không thuận tiện (tốn thời gian và bộ nhớ) khi tính toán giá trị (chínhxác) của nó tại các điểm cụ thể Dùng phép nội suy ta có thể dễ dàng tính đượcgiá trị (gần đúng) của hàm У
= F ( T
) tại bất kỳ điểm nào trong đoạn [ A , B ]
Hơn nữa, phép nội suy còn cho phép ta tính gần đúng đạo hàm, tích phân, củahàm số У
Trang 20Giả sử không biết công thức giải tích của hàm số Y
= F ( T
) nhưng biết bảnggiá trị của Y
1, , T L )
Trang 21Có nhiều phương pháp để xác định giá trị của Y
tại Ĩ
Các phương pháp nàyđều có chung một cách giải, đó là: “Tìm một hàm theo các giá trị trong bảngnội suy X Ấ P X Ỉ
hàm F ( T Y \
Hàm xấp xỉ thường được chọn sao cho đơn giản và dễ tính toán Hàm xấp xỉ
có thể là đa thức, hàm mũ, hàm lượng giác, chuỗi Taylor, chuỗi Fourie,
Trang 22Nội suy bằng đa thức đại số
Đa thức đại số là những hàm khá thuận tiện trong sử dụng (bất biến đối vớiphép cộng, nhân, lấy tích phân và đạo hàm, , tức là sau các phép toán trên áp
Trang 23dụng vào đa thức ta được kết quả vẫn là đa thức) Hơn nữa, các hàm liên tụcđều xấp xỉ được (địa phương) bằng đa thức Thật vậy, ta có
Định lý 1.1.1 Giả sử hàm f(t ) liên tục trên đoạn [a, 6] Khiấy với mỗi
e > 0 cho trước tồn tại một đa thức P(t ) sao cho
Trang 24Định lí nói rằng, đa thức nội suy P ( T
+ + A
N
- I T + A
N
Ý nghĩa hình học của phép nội suy đa thức là:
Xây dựng đường cong đa thức Y = P ( T
đã cho
Trang 26
= Y
N
Trang 27Đa thức nội suy Lagrange
Trang 28Đa thức nội suy Lagrange cho phép giải quyết bài toán nội suy mà không cần giải hệ phương trình fll.l.ip Trước tiên ta
Trang 30
N
)
ị=-Ịj (íi - íj) '
Trang 32Đa thức này được gọi là Đ A T H Ứ C N Ộ I S U Y
(interpolating polynomial) Lagrange
1.1.2 Qui tắc cầu phương cơ bản
Trang 39^ thì ta có công thức xấp xỉ tích phân
Trang 40bởi diện tích hình chữ nhật ABMN:
a
-—dt = - -
J u ; J ( a - b ) ( a - b ) 2
Trang 43¥ *■ 3 ^ 2 ^ 2
a — b
Trang 442 (6 - a)
" ầ
2 12 “6
Trang 47Dotínhchấtđốixứng(hoặctínhtrựctiếp), tacó
ta điđếncôngthứcSim
Trang 48(1.1.7)
Trang 491.2 Bà i t o á n
C a u c h y
c ủ a
p h ư ơ
Trang 50n g
t r ì n h
v i p h â n
c ấ p
m ô t
Trang 52.ip-( A ,
B )
làmộthàmvect
ơ cócácthànhphầnkhảviliêntụcthỏamãnphươngtrình(1.2
Trang 53h (|1.2.1)-(1.2.2)tươngđươngvớiphư
Trang 55u vềsựtồntạivàduynhấtnghiệmcủaphươngtrìn
h viphân(1.2.1)thỏamãnđiềukiệnbanđầu(1.2.2).Đểchogọntaphát
Trang 56h líchomộtphươngtrình,tức
là X
€K
Địn
h lý 1.2 1.
(Pỉ car d- Lỉn del ỏĩ) Gi ả sử:
1 f ( t , x
)
l à m ộ
Trang 57t h à m
l i ê n
t ụ c
t h e o
c ả
h a i b i ế
Trang 58t r o n g
m i ề n
c h ữ
n h ậ t đ ó n g , g i
Trang 59ớ i n ộ i D ,
D
= { (t, x) €
M X MỊ
<
x ữ
+ b} D o D
l à m ộ t
Trang 60m i ề n đ ó n g , g i ớ i n ộ i n ê n t ừ g i ả t h i ế
Trang 61t n à y s u y r a t ồ n t ạ i m ộ t s ố d ư ơ n g M s
Trang 62a o c h o
\ f ( t , x )
I
<
M
v ớ i m ọ i ( t , x )
Trang 63D
2 H à m
f ( t , x
)
t h ỏ a
m ã n
đ i ề u
Trang 64k i ệ n
L i p s c h i t z
t h e o
b i ế n X t
Trang 65r o n g D
đ ề u
t h e o
t
,
t ứ c
l à , t ồ n
Trang 66t ạ i m ộ t h ằ n g
s ố
d ư ơ n g L
s a o c
Trang 68t r ì n h
( 1 2 1 )
t r o n g k h o ả n g t
0
— H
Trang 69m i n ( a ,
t
Trang 70h ỏ a m ã n đ i ề u k i ệ n b a n đ ầ u
( 1 2 2 )
Trang 72Hơ n nữ a, the o Đị nh lí giá trị tru ng bìn h, với mỗ i cặ p (t,
x i) G
D và (t,
x 2 )
Trang 74g tỏ f(t,
x )
thỏ a mã n điề u kiệ n Lip sch itz trê n D.
Trang 75Nh ận xét 1.2 2.
Đị nh lí Pic ard - Lin del ổỷ có tín h chấ t địa ph ươ ng (tồ n tại ng hiệ
Trang 76m tro ng mộ t lãn cận của
t Q
là kho ản g
[í 0
— H,t
Q + H]) Với mộ t số lớp hà m f(t,
x ),
Trang 77ta có thể ch ứn g mi nh sự tồn tại ng hiệ m toà n cục của ph ươ ng trìn h
(1.2 1)
Th
í dụ
Trang 78t phươngtrìnhv
i phânt
Trang 80đó
Trang 81hàm
liên
tục
t
Trang 82[a,
6]
Ta
có
f{t, x)
= P(t
Trang 83+
Q(t ).
Đặt
L
=max
P ( T
)
Khi
ấy
íe[a,6]
\ f{t,x i)
-
f{t,x 2 )
\ = |
^(í)(zi
- x 2 )\
< L\x
1 - x 2 \
Trang 84t e
[a,6]vàmọi
f{t, x)
= P{t )x
+
Trang 85)
thỏamãnđiềukiệnLipschitztrêndảichữnhậ
t vôtận[a,6] X
(—oo,+oo).Sựtồntại
Trang 86x '
=
p(t)
x + Q(t
)
trêntoànkhoảng(a,6)làhệquảcủaĐịn
h lísau
Địn
h lý 1.2 2.
Gi ả sử
Trang 87X )
là hà m liê n tục the o hai biế n và thỏ a mẫ n điề u kiệ n Lip sch itz
\ f{t, Xị)
Trang 88f{t,x
-2 )\ < L\tị-
t 2 \
trê n miề n chữ nhậ
t vô tận
[a,6 ] X (— oo, +oo ) và (t 0 ,
x 0 )
Trang 89là một điể m tro ng miề n đó Khi ấy bài toá n giá trị ba n đầ u
(1.2 1)- (1.2 2)
có ng hiệ
Trang 90m duy nh ất trê n kho ản g
( a ,
b).
Chứngminh.Xem,thídụ,[1]
1.3 Phươ ng ph áp Eu ler
1.3.1 Định lí tồn tại ngh iệm
Xétphư
Trang 91h viphân
x' = f(t,x), t €:
(a,b), ĩễI,
thỏamãnđiềukiệnbanđầu
)làliêntụcnhưngkhô
Trang 92nglàLipschitz,nghiệmcủabàitoánCauchyvẫntồntạinhưngkhôngduynhất.Vídu1.3.1.
Trang 93n này
có
vô
số nghiệm: ngo
ài nghiệm
X ( T
) =
0 còn
có một
họ
Trang 940c;
1/ „ / , X N I
trong
đó c > 0 bấtkì
( 3 7
Nhậnxétrằng
F ( T
, X
i làhàmLipschitzthe
o X
tron
Trang 95Ví dụ 1.3.
2.
Xét bài toá n Ca uch y
— =
(sin 2 x(0)
=0
dt
B
ài toánnày
có
ba nghiệm/
\/
msố
F ( T
Trang 96
2 ^).-^khôngphả
i làLipschitzthe
o X
tronglâncậnđiểm(0,0).T
a có
Địn
h lý 1.3 1.
(Ca
Trang 97uch y- Pe ano ) Giả sứ
hà m
liê n
the o
biế n tro ng miề n đón g, giớ i nội
D :
Trang 98= {(t, x) :
x ữ
—
b < X
= x(t
)
Trang 99củ a ph ươ ng trì nh
(1.3 1)
tro ng kh oả ng
—
Trang 100min (a,
—),
thỏ a mẫ n điề u kiệ n ba n đầ u
(1.3 2).
ở đâ y M
=
ma x
\f(t ,x)
\ ,
Trang 102h viphân(1.3.1)thỏamãnđiềukiện
Trang 103Xi
xấpxỉcủangh
Trang 104X (
T Ị
)tạicácđiểm
T Ị
nhưsau.TheoĐịn
h lí1.3.1,nếu
F ( T
, X
)liêntụctrênđoạn
[ A ,
B ]
thìtồntại
H
=min(a,tron
g đó
M
=max
\ F (
T , X
) \
saochophương
Trang 105( t,x )e D
(1.3.1)-(1.3.2)cónghiệmtrênkhoảng
X
0
— H
< X
< X
\,ta
Trang 106[ X
Ữ
bởicácđiểmchia
=
H
Vì
X (
T )
là
Trang 107X ' (
Trang 108nêntacó
x(t )
«
x 0
+ f(t 0
, Xo) (t - to)
Suyra
x(tị )
t 0 )
Trang 110X Ị ,
I =
0,1,tiếptụclàmnhưtrêntacódãytruyhồitínhcácgiátrịgầnđúngcủanghiệm
X ( T
) tạicácđiểm
Trang 112đ ư
ờ n g
g ấ p
k h
ú c
E u
l e r
Đểchotiện,coi
Trang 113
chọntrước,đườnggấpkhúcEulerchotamộtxấpxỉcủađườngcongnghiệm.Khi
H
thayđổita
Trang 114H
tiếntới
0 tađượcmộthọcáchàmsốgiớinộiđềuvàliên
Trang 115{ X
H ( T
) }
cóthểtríc
h ramột
Trang 116
{
T ) }
hộitụđềutớimộthàmliêntục
X
—
X Ị T
)trênkhoảng Ì Q < X < T O +
H
Hàmsố
X
—
X { T
)
Trang 117h lànghiệmcủaphươngtrìn
h viphân(1.3.1)thỏamãnđiềukiệnbanđầu(1.3.2)trongkhoảng
T
Ữ
— H
+
H
Nhậ n xét 1.3 1.
Cónhiềucác
Trang 118h đểđiđếncôngthức(1.3.3).
KhaitriểnTaylorcủahàm
X ( T
) tạiđiể
m T
=
ín_
1 tacó:
Trang 119-1 ) +(Ể<
^-i)2'Bỏđiđạilượngvôcùn
g bébậchaikhi
-đủnhỏvàthay
X ' (
T I
-I )
=
được
Trang 120X ( T
Ị )
=
X Ị _
I +
T Ị
-1 ),tứclà(ỊĨXãỊ)
Trang 121có thể nhậ
n đượ
c côn
g thứ
c (1.3.3) nhờcôn
g thứ
c xấp
xỉ đạohà
m nhưsau:Theo địn
h ngh
Trang 123h điđếnphươngphápEulerthựcchấtcũngchỉlàmột:xấpxỉnghiệmquabiểu
Trang 1241.3.3 Phươn g phá p
Trang 125xấp xỉ tích phâ n
Giảsử
X =
X ( T
) lànghiệmcủa
X '
=
F ( T
, X
)thỏamãnđiềukiện
Trang 126
t đủgần
T
Ữ
Tíchphânhaivếcủaphươngtrìnhtrên
từ t
Trang 129(forwardEul
Trang 130ermethod).
Trang 132J
F
(
S
,
X
(
S
) )
i diệntíc
Trang 133x ( t
+
h )
—
x
Trang 134( t )
= h f ( t
+
h
,
x ( t
+
h ) ).
Trang 136i là
Trang 137
G
r
Trang 138Đ
ể tín
h giá trị
XịỊ
phư ơng phá
p Euỉ
er tiến
sử dụn
g
Trang 139hệ
số góc của tiếp tuy
ến tại điể
m
tị -1
(tứ
c là giá trị
x*(t i) = còn
phư ơng phấ p Eul er lùi
sử dụn g hệ
Trang 140số góc tiếp tuy ến tại điể m
tị
(tứ
c là giá trị
x
'{u ) =
f{tiĩ
x
Ph ươ ng phá p Euỉ er ỉùi
i))-sử dụn g thô
Trang 141ng tin điể m cuố i
nên nói chu ng chí nh xác hơn phư ơng phá p Euỉ er tiến Nh ưng phư ơng
phá p Eul
Trang 142er tiến là
phư ơng phá p hiể n
(ex plic it met hod ), tức là
Xị
đư ợc tín h thô ng qua
Xị-1
một các h
Trang 143trự c tiếp , còn ph ươ ng phá p Eul er lùi là
phư ơng phấ p ẩn
(im plic it met hod ): để tín h đư
Trang 144Xị
ta phả i giải một phư ơng trìn h phi tuy ến, vì vậy phư ơng phá p Eul er lùi khó sử dụn g hơn
Trang 145h)) + / (í, z(í))]
Trang 147pez ium met hod , tra pez oid al met hod ) Ph ươ ng phá p hìn h tha ng cũn g
Trang 148N hư vậy, có thể thấ y, hầu hết các phư ơng phá p Eul er que n thu ộc đều có thể xe m như một trư ờng
Trang 149hợp đặc biệt của phư ơng phá p xấp xỉ tích phâ n (the o côn g thứ c cầu phư ơng cơ bản ) Điề u này gợi
Trang 151ơ n g p h á p E u l e r c ả i t i ế n ( P h ư ơ n g p h á p H e u n )
Trang 152Phư ơng phá p Eul er có thể cải tiến nhờ độ dốc tru ng bìn h tro ng mỗi kho ảng nhằ m tăn g tốc độ chí
Trang 153nh xác như sau T rướ c tiên , ta sử dụn g tiếp tuyế n của đườ ng con g tại
Trang 154điể m (í 0j
X
Trang 155(kí hiệu là
=/i./(ío,
z o)+
z0
Nh ư vậy, với phư ơng trìn
h X'
=
f(t, x)
ta
Trang 156tìm đượ
c độ dốc xấp xỉ của đườ ng tiếp tuy ến tại t
= tị
là
£’(íi ) =
trị
tru ng bìn h của
Trang 157
° )
phư
ơngtrìnhđườngthẳn
g điqua
( T O
, Y O
)
vớiđộdốc
•^°’
^ —Zí^j
±ĩì2là
z
f{t 0 ,x 0 )+f{t u xl)
® = (í - ío) + ®0-
-Khi
đó,
tạ