1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an sang tuan 16 lop 4

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 43,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn học sinh phân tích đề: - §Ò bµi: KÓ mét c©u chuyÖn liªn quan đến đồ chơi của em hoặc của các bạn - HS đọc đề bài.. - Hớng dẫn HS xác định trọng tâm của đề: câu chuyện phải có th[r]

Trang 1

Tuần 16 Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2014

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Âm nhạc

Tiết 3: Toán : Luyện tập.

I Mục tiêu:

- HS thực hiện đợc phép chia cho số có hai chữ số

- Giải bài toán có lời văn

- HS làm đúng bài 1a

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 1 HS lên bảng đặt tính rồi

tính 23576 : 56

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu bài Ghi đầu bài

b Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính:( Dũng 1,2)

- GV hớng dẫn

- Tổ chức cho HS làm bài

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

Tóm tắt

25 viên : 1 m2

1050 viên: m2?

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3:( HD làm vào buổi chiều )

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

Tóm tắt:

Có : 25 ngời

Tháng 1 : 855 sản phẩm

Tháng 2 : 920 sản phẩm

Tháng 3 : 1350 sản phẩm

3 tháng 1 ngời:… sản phẩm?

- GV giúp đỡ

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- HS hát

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm nháp

23576 56

117 421 56

0

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào nháp

- HS nêu lại cách thực hiện chia

4725 15 4674 82 4935 44

022 315 0574 57 053 112

075 0 095

0 07

- HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vở

Bài giải:

Dùng hết 1050 viên gạch hoa

thì lát đợc:

1050 : 25 = 42 ( m2) Đáp số: 42 m2

- HS đọc yêu cầu của bài

- Lớp làm PBT theo nhóm 3

Bài giải:

Cả 3 tháng đội đó làm đợc:

855 + 920 + 1350 = 3125 ( sản phẩm) Cả 3 tháng trung bình mỗi ngời làm

đ-ợc:

3125 : 25 = 129 (sản phẩm) Đáp số: 129 sản phẩm

-

Tiết 4: Tập đọc Kéo co

I Mục tiêu:

- Đọc toàn bài, bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văn diễn tả trò chơi kéo co sôi nổi ttrong bài

- Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thợng võ của dân tộc ta, cần đợc giữ gìn, phát huy ( Trả lời đợc các câu hỏi trong sgk

Trang 2

- HS yếu: Đọc đúng đoạn 1.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung truyện

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài thơ Tuổi ngựa

- GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi bảng đầu bài

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Đọc đoạn

- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ khó,

sửa phát âm, ngắt giọng cho HS

- Đọc theo cặp

- GV nhận xét đánh giá

- Đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài:

- Qua phần đầu bài em hiểu cách chơi

kéo co nh thế nào?

- ý đoạn 1 muốn nói lên điều gì?

- Tổ chức cho HS giới thiệu về cách chơi

kéo co ở làng Hữu Trấp

- GV nhận xét

- ý đoạn 2 muốn nói lên điều gì?

- Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn có gì

đặc biệt?

- Vì sao trò chơi kéo co bao giờ cũng

vui?

- ý đoạn 3 muốn nói lên điều gì?

- Ngoài trò chơi kéo co, em còn biết

những trò chơi dân gian nào khác?

* Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm:

- GV hớng dẫn HS đọc đoạn 1

- GV kèm HS yếu

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- HS đọc bài

- HS nghe và ghi bài

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

+ Đoạn 1 : từ đầu ấy thắng

+ Đoạn 2 : tiếp xem hội + Đoạn 3 : còn lại

- HS luyện đọc theo cặp

- HS yếu đọc đoạn 1

- Một số cặp thi đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- HS chú ý nghe

- 1 HS đọc đoạn 1

- Kéo co có hai đội, số ngời ở hai đội bằng nhau, thành viên mỗi đội ôm chặt vào lng nhau, hai ngời đứng đầu mỗi đội ngoắc tay vào nhau, thành viên hai đội cũng có thể nắm chung một sợi dây dài Kéo co phải đủ 3 keo

- ý 1: Cách chơi kéo co.

- Một HS đọc đoạn 2

- HS thi giới thiệu về cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp

- ý 2: Cách chơi kéo co của làng Hữu Trấp.

- 1 HS đọc đoạn 3

- Đó là cuộc thi giữa trai tráng hai giáp trong làng, số lợng mỗi bên không hạn chế,

- Vì có đông ngời tham gia, không khí ganh đua rất sôi nổi,

- ý 3: Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn

- Thi đấu vật , thi nấu cơm,

- HS chú ý nghe

- 1 số HS thi đọc

Trang 3

- GV nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2014

Tiết 1: Anh văn

Tiết 2: : Toán.

Thơng có chữ số 0.

I, Mục tiêu:

Giúp học sinh biết thực hiện phép chia cho số có hai chữ số trong trờng hợp có chữ số

0 ở thơng

- HS yếu: Làm đúng bài 1a

II, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài 3

C Bài mới

1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

2 Dạy bài mới

a Trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng

đơn vị

- Phép tính: 9450 : 35 = ?

- GV hớng dẫn HS cách tính

9450 35

245 270 000

- Nhận xét về thơng trong phép chia

này?

b Trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng

chục

- Phép tính: 2448 : 24 = ?

- Hớng dẫn HS đặt tính rồi tính

2448 24

0048 102

00

- Nhận xét gì về thơng của phép chia

vừa thực hiện?

3 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:( dũng 1,2)

- GV hớng dẫn phát PBT

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

- HS hát

- HS nghe

- HS chú ý

- 1 HS lên bảng đặt tính, lớp đặt tính vào nháp

- HS chú ý nhắc lại cách thực hiện

- Thơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị

- HS chú ý

- HS nhắc lại cách thực hiện

- Thơng có chữ số 0 ở hàng chục

- HS nêu yêu cầu của bài

8750 35 23520 56

175 250 112 42

000 000

2996 28 2420 12

196 107 020 201

000 08

Trang 4

Bài 2:( HD vào buổi chiều)

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

Tóm tắt:

1 giờ 12 phút: 97200 lít

1 phút : … lít?

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3: (HD vào buổi chiều )

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

- Nêu công thức tính chu vi, diện tích

của hình chữ nhật?

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

1 HS đọc bài toán

- 1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở Bài giải:

Đổi 1 giờ 12 phút = 72 phút

Trung bình một phút bơm đợc số nớc

vào bể là:

97200 : 72 = 1350 (l) Đáp số: 1350 l

- 1 HS đọc bài toán

- HS nêu

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vở

Bài giải:

Chiều dài mảnh đất đó là:

(307 + 97) : 2 = 202 (m) Chiều rộng mảnh đất đó là:

202 – 97 = 105 (m)

a, Chu vi mảnh đất đó là:

( 202 + 97 ) x 2 = 614 (m)

b, Diện tích mảnh đất đó là:

202 x 105 = 21210 (m2) Đáp số: a, 614 m

b, 21210 m2

Tiết 3: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: đồ chơi- trò chơi

I Mục tiêu:

- Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc ( BT1)

- Tìm đợc một vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trớc liên quan đến chủ điểm (BT2)

- Bớc đầu biết sử dụng một vài thành ngữ tục ngữ ở BT 2 trong tình huống cụ thể (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tờ phiếu bài 1,2

- Tranh ảnh về trò chơi ô ăn quan, nhảy lò cò

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt

động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ

chức:

2 Kiểm tra

bài cũ

- Khi đặt câu

hỏi cần chú ý

điều gì?

- Nhận xét

- Hát

- HS nêu

- HS chú ý nghe

Trang 5

3 Bài mới :

a Giới thiệu

bài:GV giới

tiệu ghi đầu

bài lên bảng

b Hớng dẫn

luyện tập:

Bài 1:

- GV giới

thiệu cách

chơi một số

trò chơi HS

cha biết

- GV hớng

dẫn HS làm

việc theo cặp

- Nhận xét

Bài 2:

- GV tổ chức

cho HS thi

theo nhóm

- GV nhận

xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS chú ý nghe để biết cách chơi một số trò chơi lạ

- HS trao đổi theo cặp:

+ Trò chơi rèn luyện sức mạnh: kéo co, vật,

+ Trò chơi rèn luyện sự khéo léo: nhảy dây, lò cò, đá cầu

+ Trò chơi rèn luyện trí tuệ: ô ăn quan, cờ tớng, xếp hình

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm việc theo nhóm

- HS trình bày bài

chơi với lửa ở chọn nơi

chơi chọn bạn chơidiềuđứt dây Chơidao cóngày

đứt tay Làm một việc

Liều lĩnh ắt

Phải biết chọn

bạn, chọn nơi

sinh sống

+

Bài 3: Chọn

thành ngữ ở

bài tập 2 để

khuyên bạn

- GV hớng

dẫn HS làm

bài

- GV nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

+ Nối tiếp nhau nói lời khuyên bạn

+ Viết vào vở câu trả lời đầy đủ

a, ở chọn nơi, chơi chọn bạn Cậu nên chọn bạn tốt mà chơi

b.Cậu xuống ngay đi đừng có chơi với lửa

Trang 6

đánh giá.

4 Củng cố,

dặn dò

- Học thuộc

thành ngữ

-Tiết 4: Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

Đề bài: Kể một câu chuyện liên quan đến đồ chơi của em hoặc của các bạn xung quanh.

I Mục tiêu:

- HS chọn đợc câu chuyện ( đợc chứng kiến hoặc tham gia ) liên quan đến đồ chơi của mình hoặc của bạn

- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý

II Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn đề bài, 3 cách xây dựng cốt truyện

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kể câu chuyện em đã đợc đọc hay đợc

nghe có nhân vật là những đồ chơi của

trẻ em hoặc con vật gần gũi với trẻ em

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài

b Hớng dẫn học sinh phân tích đề:

- Đề bài: Kể một câu chuyện liên quan

đến đồ chơi của em hoặc của các bạn

xung quanh.

- Hớng dẫn HS xác định trọng tâm của

đề: câu chuyện phải có thực, nhân vật

trong truyện là em hay bạn em

c Gợi ý kể chuyện:

- Các gợi ý sgk

- Lu ý:

+ Kể chuyện theo một trong ba hớng xây

dựng cốt truyện

+ Dùng từ xng hô tôi.

d Thực hành kể chuyện, trao đổi về nội

dung, ý nghĩa câu chuyện

* Tổ chức cho HS kể chuyện theo cặp

- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò.

- Kể lại câu chuyện cho mọi ngời nghe

- HS hát

- HS kể

- HS đọc đề bài

- HS xác định yêu cầu của đề

- 3HS đọc các gợi ý sgk

- HS nối tiếp nêu hớng xây dựng cốt truyện của mình

- HS thực hành kể chuyện theo cặp

- HS tham gia thi kể chuyện trớc lớp

Thứ t ngày 24 tháng 12 năm 2014 Tiết 1: Toán

Chia cho số có ba chữ số

I Mục tiêu:

Trang 7

- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số ( chia hết và chia có d)

- HS yếu: Làm đúng bài 1a; 2a

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu đặt tính rồi tính:

7920 : 25 ; 6798 : 37

- GV nhận xét, chữa bài

3 Bài mới

a Giới thiệu bài Ghi đầu bài

* Trờng hợp chia hết:

- Phép chia: 1944 : 162 = ?

- GV hớng dẫn cách chia

1944 162

324 12

000

Vậy 1944 : 162= 12

* Trờng hợp chia có d:

- Phép chia: 8469 : 241 = ?

- GV hớng dẫn HS cách chia

8469 241

1239 35

34

Vậy : 8469 : 241= 35 d 34

- Yêu cầu HS nhận xét phép chia thứ

nhất và phép chia thứ hai

* Thực hành:

Bài 1:( a) Đặt tính rồi tính:

- GV hớng dẫn HS làm bài

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:( b)Tính giá trị của biểu thức:

- GV hớng dẫn chia nhóm, phát PBT

a) ( HD làm vào buổi chiều)

1995 x 253 + 8910 : 495

= 504 735 + 18 = 504 753

b) 8 700 : 25 : 4

= 348 : 4 = 87

b) 8 700 : 25 : 4 = 8 700 : (25 x 4)

= 8 700 : 100 = 87

- GVchữa bài, nhận xét

- Thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức nh thế nào?

Bài 3: ( HD làm vào buổi chiều)

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

- HS hát

- HS thực hiện tính

- HS chú ý nghe

- HS thực hiện đặt tính và tính theo hớng dẫn

- HS đặt tính và tính

- HS nêu lại cách thực hiện chia

- HS nêu nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào nháp

2120 424 1935 345

000 5 210 5

-HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài theo nhóm

- HS trình bày kết quả

b, 8700 : 25 : 4 = 348 : 4 = 87

- HS nhận xét chữa bài

- HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

- HS đọc bài toán

- 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Bài giải:

Trang 8

- Gv giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

Số ngày cửa hàng 1 bán hết 7128 m vải là: 7128 : 264 = 27 (ngày)

Số ngày cửa hàng 2 bán hết 7128 m vải là: 7128 : 297 = 24 (ngày)

Cửa hàng thứ hai bán hết số vải sớm hơn cửa hàng thứ nhất số ngày là:

27 – 24 = 3 (ngày) Đáp số : 3 ngày

- HS yếu : Làm bài 2a

Tiết 2: Tập đọc : Trong quán ăn “ Ba cá Bống”

I.Mục tiêu:

- Đọc đợc bài; biết đọc đúng tên riêng nớc ngoài: Bu-ra-ti-nô, Tốc-ti-la, Ba-ra-la, Đu-rê-ma, A-li-xa, A-di-li-ô) ; bớc đầu đọc phân biệt rõ lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu ND: Chú bé ngời gỗ Bu-ra-ti-nô thông minh đã biết dùng lời mu kế để chiến thắng kẻ ác đang tìm cách hại mình

- HS yếu đọc đúng đoạn 1 trong bài

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài Kéo co

- Nêu nội dung bài

- GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc.

+ Đọc đoạn.

- GV kết hợp sửa đọc cho HS giúp HS

hiểu nghĩa một số từ mới

+ Đọc theo cặp

- GV nhận xét đánh giá

+ Đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

c, Tìm hiểu bài.

- Bu-ra-ti-nô cần moi bí mật gì ở lão

Ba-ra-ba?

- ý đoạn 1 muốn nói lên điều gì ?

- Chú bé gỗ đã làm cách nào để buộc lão

Ba-ra-ba phải nói ra điều bí mật?

- HS hát

- 2 HS đọc bài và nêu nội dung bài

- HS chú ý nghe và ghi bài

- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp

+ Đoạn 1 : từ đầu cái lò sởi này

+ Đoạn 2 : tiếp trong nhà bác Các Lô + Đoạn 3 : còn lại

- HS luyện đọc theo cặp

- HS yếu: đọc đoạn 1

- 1 số cặp thi đọc

- 1 HS đọc

- HS chú ý nghe

- 1HS đọc đoạn 1

- Cần biết kho báu ở đâu

- ý 1: Bu-ra-ti-nô moi bí mật ở lão Ba-ra-ba

- 1 HS đọc đoạn 2

- Chui vào một cái bình bằng đất trên bàn

Trang 9

- ý đoạn 2 muốn nói lên điều gì ?

- Chú bé gỗ gặp điều gì nguy hiểm và đã

thoát thân nh thế nào?

- ý đoạn 3 muốn nói lên điều gì ?

- Tìm hình ảnh chi tiết trong truyện em

cho là ngộ nghĩnh, lí thú?

- Nội dung truyện muốn nói lên điều gì?

c, Luyện đọc diễn cảm:

- GV hớng dẫn HS luyện đọc đoạn 2

- GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

ăn, ngối im đợi Ba- ra- ba uống rợu say,

từ trong bình hét lên “ Kho báu ở đâu, nói ngay khiến hai tên độc ác sợ xanh mắt tởng ma quỷ lên nói sự thật

- ý 2: Ba- ra -ba nói ra điều bí mật.

- 1 HS đọc đoạn 3

- Ba-ra-ba ném cái bình xuống sàn vỡ tan Thừa dịp bọn ác đáng há mồm ngạc nhiên, chú bé lao ra ngoài thoát thân

- ý 3: Bu ra ti nô gặp nguy hiểm nhng nhờ chí thông minh đã thoát thân.

- HS nêu.- Ca ngợi chú bé ngời gỗ Bu-ra-ti-nô thông minh.

- HS chú ý nghe

- HS luyện đọc

- HS yếu: Đọc đoạn 1

- 1 số HS thi đọc

-Tiết 3: Tiếng Anh

-Tiết 4: Thể dục

Thứ n ăm ngày 25 thang 12 năm 2014

Tiết 1: Toán (Tiết 79)

Luyện tập

I Mục tiêu:

- HS biết phép chia cho số có ba chữ số

- HS yếu: Làm đúng bài 1a

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài 2.

3 Bài mới

a Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

b Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1:(a ) Đặt tính rồi tính:

- GV hớng dẫn

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

- HS hát

- HS chú ý nghe

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào nháp

708 354 7552 236 9060 453

000 2 0472 32 0000 20

0 0

8770 365

1470 24 010

- HS đọc bài toán

-1 HS lên bảng giải, lớp làm vở Bài giải

Trang 10

Tóm tắt Mỗi hộp 120 gói : 24 hộp

Mỗi hộp 160 gói : … hộp

Bài 3: HD làm buổi chiều

Cách 1:

a) 2205 : (35 x 7)

= 2205 : 245 = 9

b) 3332 : (4 x 49)

= 3332 : 196 = 17

Cách 2:

a) 2205 : (35 x 7)

= 2205 : 35 : 7 = 63 : 7 = 9

b) 3332 : (4 x 49)

= 3332 : 4 : 49 = 833 : 49 = 17

- GV giúp đỡ

- Chữa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

Số gói kẹo trong 24 hộp là:

120 x 24 = 2880 (gói) Nếu mỗi hộp chứa 160 gói thì cần số hộp là:

2880 : 160 = 18 ( hộp) Đáp số: 18 hộp a) 2205 : (35 x 7)

= 2205 :7 :35 = 315 : 35 = 9 b) 3332 : (4 x 49)

= 3332 : 49 : 4 = 68 : 4 =17

-Tiết 2: Luyện từ và câu Câu kể

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là câu kể, tác dụng của câu kể ( ND ghi nhớ)

- Nhận biết đợc câu kể trong đoạn văn, biết đặt một vài câu kể để kể, tả, trình bày ý kiến ( BT 2)

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to viết lời giải bài 2,3

- Một số tờ phiếu khổ to viết các câu văn làm bài 1

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kể tên một số trò chơi rèn luyện sức

mạnh, khéo léo, trí tuệ?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu bài Ghi dầu bài

b Nhận xét:

Bài 1:

- GV viết câu văn lên bảng

- Nhận xét, chốt lại

Bài 2:

- GV hớng dẫn, phát PBT

- Các câu còn lại dùng làm gì?

- GV nhận xét, dán tờ phiếu ghi lời giải

đúng:

- HS hát

- HS nêu

- HS chú ý nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu: Câu đợc in đậm là câu hỏi về một điều cha biết Cuối câu có dấu chấm hỏi

- HS nêu yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm

- HS các nhóm báo cáo kết quả

+ Các câu còn lại là lời giới thiệu, miêu tả, kể về một sự việc Cuối các câu có dấu chấm

Ngày đăng: 15/09/2021, 09:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w