1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HKII 2014 2015 Toan 7 de 1

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA a Chứng minh ∆ABM =∆EBM từ đó so sánh AM và EM và tính số đo.. Chứng minh ∆DMC cân tại M...[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT TÂN HƯNG KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1đ)

Tìm tích của hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:

xy2 và 3x2yz

Bài 2 : (1đ)

Thu gọn đa thức M rồi tìm bậc của đa thức thu được:

M = 5x5z +8x3y – 6x3y – 5x5z + 3

Bài 3 : (1đ)

Sắp xếp các hạng tử của đa thức N(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

N(x) = 2x3 – 5x + 7 + 3x4

Bài 4 : (2đ)

Cho P(x) = x4 + 4x3 – 4x2 + 3x + 8

Q(x) = x3 + 7x2 – 3x – 9 a) Tính P(x) + Q(x)

b) Tìm bậc của đa thức thu được

Bài 5 : (1đ)

Kiểm tra xem x = 2 có phải là nghiệm của đa thức G(x) = x2 – 2x + 1

Bài 6 : (1đ)

Cho tam giác ABC như hình vẽ Có trọng tâm là G và GM = 1,5cm Tính độ dài AM ?

Bài 7 : (3đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác góc B cắt AC tại M Trên cạnh

BC lấy điểm E sao cho BE = BA

a) Chứng minh ∆ABM =∆EBM từ đó so sánh AM và EM và tính số đo b) Gọi D là giao điểm EM và AB Chứng minh ∆DMC cân tại M

Trang 2

Bài Lời Giải Điểm

1

3

(Đúng 2 hạng tử 0.5đ)

P (x) = x4 + 4x3 – 4x2 + 3x + 8

Q(x) = x3 + 7x2 – 3x – 9

P(x) + Q(x) = x4 + 5 x3 +3x2 – 1

1.5 (đúng 2 hạng tử 0.5đ, mỗi hạng tử còn lại 0.5đ)

5

6 Áp dụng tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác = 0.5

Trang 3

= (câu a)

0.5

AM= EM (câu a)

= (đối đỉnh)

Nên ∆ADM = ∆ECM (g – c – g)

Suy ra MD = MC (hai cạnh tương ứng)

Suy ra ∆DMC cân tại M

Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt trọn điểm

Hết

Ngày đăng: 15/09/2021, 09:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w