1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HKII 2012 2013 Toan 7 de 1

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm độ dài cạnh DE, biết rằng độ dài này là một số nguyên.. Tam giác DEF là tam giác gì?[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT TÂN HƯNG KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

KHÓ

ra bậc của đơn thức T

Bài 2: (1điểm) Thu gọn đa thức sau:

F(x) = 5x3 + x2 – 6x– 5x3 + 6x + 1

Bài 3:(1 điểm) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến:

P(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + 14 + x5

Bài 4: (2 điểm) Cho hai đa thức:

A(x) = x4 – 2x3 – 3x2 + 7x – 2

B(x) = x4 + x3 – 2x + 1

a) Tính A(x) + B(x)

b) Tìm bậc của đa thức tổng vừa tìm được

Bài 5: (1 điểm) Kiểm tra xem x = 1 có phải là nghiệm của đa thức :

Q(x) = x3 + 2x2 + 3x – 6

Bài 6: (1 điểm) Cho tam giác DEF với hai cạnh EF = 1cm, DF = 7cm Hãy tìm độ

dài cạnh DE, biết rằng độ dài này là một số nguyên Tam giác DEF là tam giác gì?

Bài 7: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A với đường cao AH.

a) Chứng minh HB = HC và =

b) Biết AB = 13cm, BC = 10cm, hãy tính độ dài đoạn thẳng AH ?

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2012 – 2013

MÔN: TOÁN 7

1

T = A.B = (x2y3).(2xy)

2 F(x) = (5x = x2 + 13 – 5x3) + x2 + (6x – 6x) + 1 0,50,5

4

A(x) = x4 – 2x3 – 3x2 + 7x – 2 B(x) = x4 + x3 – 2x + 1

A(x) + B(x)= 2x4 – x3 – 3x2 + 5x – 1

Đúng 2 hạng tử 0,5đ; đúng 3 hạng tử 1đ; đúng cả 5 hạng tử 1,5đ

1,5

5 Vì Q(1) = 1 = 1 + 2 + 3 – 6 = 03 + 2.12 + 3.1 – 6 0,250,5

6

Theo bất đẳng thức trong tam giác, ta có:

Hay 6 < DE < 8 vì độ dài DE là một số nguyên nên DE = 7(cm) 0,25

0,5

a) Xét ABH và ACH có:

 = (hai góc tương ứng)

0,25 0,25

Trang 3

mà HB = HC = = 5 (cm) 0,25

AH = = 12 (cm) 0,25

Nếu HS không ghi đơn vị trừ 0,25đ

Ngày đăng: 14/09/2021, 00:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w