1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra HKII (hoan chinh) toan 7

3 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II (hoàn chỉnh) Toán 7
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tân Tiến
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Tân Tiến
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS TÂN TIẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2008 – 2009 HỌ VÀ TÊN: . Môn thi: Toán 7 LỚP: Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra) I. Lý thuyết: Học sinh chọn một trong hai đề sau: (3 điểm) Đề 1: 1) Nêu quy tắc cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng. 2) Áp dụng: Thu gọn biểu thức sau: A = 3x 2 y 3 + 9x 2 y 3 - 2x 2 y 3 - x 2 y 3 B = - 5 xy 3 z + xy 3 z - 6 xy 3 z Đề 2: 1) Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác. 2) Áp dụng: Cho ∆ ABC có AM và BD lần lượt là đường trung tuyến của ∆ ABC. Hai đường trung tuyến AM và BD cắt nhau tại G, với AM = 6cm và BD = 9cm hãy tính độ dài của AG và BG. II. Tự luận: Bắt buộc (7 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau: 32 36 30 32 36 28 31 32 30 28 30 36 30 45 28 31 32 31 45 30 a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và nhận xét. c) Tính số Trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. Bài 2: (2 điểm) Cho hai đa thức: A = x 2 + 5x – x 4 + 4 – 2x 2 – x + x 3 B = x 4 + 5x 3 – 2x 4 + 9 – 3x 2 – x + x 3 + 1 a) Tính C = A + B và C = B – A b) Tính C(1) và C(-1). Bài 3: (3 điểm) Cho ∆ ABC có AB = AC, tia phân giác của góc A cắt BC tại M. a) Chứng minh BM = MC b) Chứng minh AM ⊥ BC c) Cho AB = AC = 5cm và BC = 6cm. Hãy tính độ dài đường trung tuyến AM. BÀI LÀM . . . . . . . . . . . . . . . . MA TRẬN: Ma trận Đê 1: Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng 1. Cộng (trừ) đơn thức đồng dạng. 1 1 2 2 3 3 2. Cộng (trừ) đa thức một biến. 2 2 2 2 3. Thống kê 1 0.5 1 0.75 1 0.75 3 2 4. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. 2 2 2 2 5. Định lí Pitago. 1 1 1 1 Tổng 2 1.5 1 0.75 8 7.75 11 10 Ma trận Đề 2: Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng 1. Tính chất đường trung tuyến của tam giác. 1 1 2 2 3 3 2. Cộng (trừ) đa thức một biến. 2 2 2 2 3. Thống kê 1 0.5 1 0.75 1 0.75 3 2 4. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. 2 2 2 2 5. Định lí Pitago. 1 1 1 1 Tổng 2 1.5 1 0.75 8 7.75 11 10 ĐÁP ÁN I. Lý thuyết: (3 điểm) Đề 1: 1) Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến. 2) Áp dụng: Thu gọn biểu thức sau: A = 3x 2 y 3 + 9x 2 y 3 - 2x 2 y 3 - x 2 y 3 = (3 + 9 – 2 – 1) x 2 y 3 = 9 x 2 y 3 B = - 5 xy 3 z + xy 3 z - 6 xy 3 z = (-5 + 1 – 6) xy 3 z = -10 xy 3 z Đề 2: 1) Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 3 2 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy. 2) Áp dụng: AG = 3 2 .AM = 3 2 . 6 = 4cm và BG = 3 2 . BD = 3 2 .9 = 6cm. II. Tự luận: (7 điểm) Bài 1 : (2 điểm) a) Dấu hiệu ở đây là: Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp. b) Lập bảng tần số Giá trị (x) 28 30 31 32 36 45 Tần số (n) 3 5 3 4 3 2 N = 20 Nhận xét: Đa số trọng lượng của các bạn trong lớp ở mức 30kg chiếm tỷ lệ cao, rất ít bạn có trọng lượng 45kg. c) X = 20 2.453.364.323.315.303.28 +++++ = 20 653 = 32,65 và M 0 = 30 Bài 2: Cho hai đa thức: (2 điểm) A = x 2 + 5x – x 4 + 4 – 2x 2 – x + x 3 = - x 4 + x 3 – x 2 + 4x + 4 B = x 4 + 5x 3 – 2x 4 + 9 – 3x 2 – x + x 3 + 1 = - x 4 + 6x 3 - 3x 2 – x + 10 a) C = - 2x 4 + 7x 3 – 4x 2 + 3x + 14 và C = 5x 3 – 2x 2 – 5x + 6 b) C(1) = 18 và C(-1) = - 2. Bài 3: (3 điểm) GT KL a) Chứng minh: BM = MC Xét ∆ ABM và ∆ ACM ta có: AB = AC (gt) Góc BAM = góc CAM (AM là đường phân giác của góc A) AM là cạnh chung ⇒ ∆ ABM = ∆ ACM (c.g.c) ⇒ BM = MC (Hai cạnh tương ứng) b) Chứng minh AM ⊥ BC Do ∆ ABM = ∆ ACM (chứng minh câu a) ⇒ góc AMB = góc AMC (Hai góc tương ứng) Mà góc AMB + góc AMC = 180 0 (hai góc kề bù) nên góc AMB = góc AMC = 90 0 ⇒ AM ⊥ BC c) Xét ∆ ABM có: AB = AC = 5cm, BC = 6cm mà M là trung điểm của BC nên BM = 3cm. Do ∆ ABM là tam giác vuông nên áp dụng định lí Pitago ta được: AB 2 = AM 2 + BM 2 ⇒ AM 2 = AB 2 – BM 2 = 5 2 – 3 2 = 25 – 9 = 16 ⇒ AM = 4cm. ∆ ABC; AB = AC AM là đường phân giác của góc A AB = AC = 5cm và BC = 6cm a) BM = MC b) AM ⊥ BC c) Tính độ dài AM A B C M . Thống kê 1 0.5 1 0 .75 1 0 .75 3 2 4. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. 2 2 2 2 5. Định lí Pitago. 1 1 1 1 Tổng 2 1.5 1 0 .75 8 7. 75 11 10 Ma trận. Thống kê 1 0.5 1 0 .75 1 0 .75 3 2 4. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. 2 2 2 2 5. Định lí Pitago. 1 1 1 1 Tổng 2 1.5 1 0 .75 8 7. 75 11 10 ĐÁP ÁN I.

Ngày đăng: 11/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w