2 Đường cao BK của tam giác ABC cắt AI tại H.. Chứng minh ba điểm C, H, M thẳng hàng.. 3Lấy điểm E nằm bên trong tam giác BHI.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ NĂM HỌC: 2012 - 2013
Giáo viên: Nguyễn Hai MÔN TOÁN 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số điểm:
10
Chủ đề 1: Thống kê
Hiểu về dấu hiệu
Lập bảng tần
số, tính số
TB cộng
Số tiết:
10
Số điểm:
1.5
Sc: 1
(c2 1 )
Sđ:
0.5
Sc:2
(c2 23 )
Sđ:
3
Sđ
1.5
Chủ đề 2: Biểu thức đại
thức đồng dạng
Tính giá trị của biểu thức
Phép tính đa thức một biến
Nghiệm của
đa thức
Số tiết:
20
Số điểm:
3.0 Sc: 2
(c1 1;2 )
Sđ 1.0
Sc: 1
(c3 1 )
Sđ 0.5
Sc:1
(c3 2a )
Sđ 1.0
Sc:1
(c3 2b )
Sđ 0.5
Sc:
5
Sđ
3.0
Chủ đề 3: Tam giác Nhận biết hai
tam giác bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau
Vận dụng hai tam giác bằng nhau
Số tiết:
14 Số điểm: 2.0 Sc: 1
(c1 3 )
Sđ 0.5
Sc: 1
(c4 1 )
Sđ 1.0
Sc:1
(c4 2 )
Sđ:
0.5
Sc:
3
Sđ
2.0
Chủ đề 4
Quan hệ các yếu tố của
tam giác
Các đường đồng quy
trong tam giác
Liên hệ góc và cạnh đối diện trong tam giác
Góc và cạnh đối diện, đường vuông góc;
đường xiên góc;
h.vẽ
Tính chất ba đường trong tam giác
Bất đẳng thức tam giác
Số tiết:
24
Số điểm:
3.5 Sc:
1
(c1 4 )
Sđ 0.5
Sc: 1
(c5 1 )
Sđ 1.5
Sc:1
(c5 2 )
Sđ:
1.0
Sc:1
(c5 3 )
Sđ:
0.5
Sc:
4
Sđ
3.5
TỎNG KẾT
Số tiết:
68
Số điểm:
10.0 Sc:
4
Sđ
2.0
Sc:
4
Sđ:
3.0
Sc:
5
Sđ:
3.5
Sc:
2
Sđ:
1.5
Sc:
15
10.0
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ NĂM HỌC: 2012 - 2013
Giáo viên: Nguyễn Hai MÔN TOÁN 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1.(2 điểm)
1)Trong các biểu thức: x y x y y x ; 3 5 4 3 ; 3 ; 5 3 2 3 có các đơn thức là :………
2)Trong các đơn thức: 3 6 3 5 ; 7 4 5 8 5 ; 2x y x y x y Đơn thức đồng dạng với 2x3y5 là ………
3)Tam giác ABC và tam giác MNP có : AB = MN; BC = NP Thêm điều kiện để có ∆ABC = ∆MNP ( c- g- c ) là ………
4)Tam giác ABC có AB > BC > AC Góc nhỏ nhất của tam giác ABC là ………
Câu 2.(1,5 điểm) Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một lớp 7 ghi trong bảng sau: 5 6 7 8 10 10 10 10 9 9 3 3 10 5 8 8 9 4 3 9 9 9 3 1 2 9 7 6 6 7 7 9 1) Dấu hiệu ở đây là gì? 2) Lập bảng “tần số” 3) Tính số trung bình cộng Câu 3.(2,0 điểm) 1) Tính giá trị của biểu thức -4xy2 tại x 1 ; y12 2) Cho hai đa thức: P(x) = 3x4 – 4x3 + 2x + 10 Q(x) = 4x3 – x4 – 2x – 9 a) Tính M(x) = P(x) + Q(x) b) Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm Câu 4.(1,5 điểm) Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O Biết OA = OB,
ACAB, BDAB 1.Chứng minh OAC = OBD 2.Chứng minh BC//AD ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5.(3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC có B > C , đường cao AI.
1) Chứng minh BI < CI
2) Đường cao BK của tam giác ABC cắt AI tại H Vẽ HMAB tại M Chứng minh ba điểm C, H, M thẳng hàng.
3)Lấy điểm E nằm bên trong tam giác BHI So sánh BE + EH và BI + BH.
Bài làm
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 7 - KIỂM TRA HK II 12-13 GV: Nguyễn Hai
C
D O
Trang 3Câu Néi dung Điểm
Câu1
Câu2
(1.5đ)
1 Trả lời đúng dấu hiệu là điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của mỗi học sinh lớp 0.5
Câu3
(2 đ) 1.Tính đúng giá trị của biểu thức -4xy2 tại 2
1
;
Câu4
(1.5 đ)
1 OA= OB (giả thiết )
C AˆOD BˆO 90 0
C OˆAB OˆA (đối đỉnh )
Kết luận OAC = OBD ( cạnh góc vuông, góc nhọn )
0.25 0.25 0.25 0.25
2 Chứng minh OCB = ODA suy ra hai góc OCB và ODA bằng nhau
Hai góc OCB và ODA ở vị trí so le trong nên BC//AD 0.250.25
Câu5
(3.0 đ) 1 Hình vẽ câu 3. Giải thích AB < AC ( liên hệ góc và cạnh đối diện 1;2
trong tam giác )
Giải thích BI < CI ( liên hệ đường xiên và hình
chiếu …)
0.5 0.5 0.5
2 HM AB ( giả thiết )
Chứng minh HC AB
Kết luận ba điểm C, H, M thẳng hàng
0.25 0.5 0.25
3 BE cắt HI tại F , chứng minh BE + EH < BF + FH < BI + IH
Lập luận được BE + EH < BI + BH
0.25 0.25
I
K H M
A