1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

HKII 2014 2015 Toan 8 de 2

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 616,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 2điểm Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10cm.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TÂN HƯNG ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5x + 12 = 3x – 4

b) (x -1)(3x - 9) = 0

Câu 2: (2điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) 6x + 4 > 3x + 10

b) ( x – 2)2 ≤ ( x + 1) ( x + 3) – 4x

Câu 3: (2điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10cm Chu vi hình chữ nhật là 120cm Hãy tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

Câu 4: (1điểm) Cho ∆ABC như hình vẽ có MN // BC Biết : AB = 24cm, AM = 16cm,

NA = 12 cm Hãy tính độ dài đoạn NC

Câu 5: (3điểm) Cho hình vuông ABCD, cạnh có độ dài là 8 cm Lấy điểm E thuộc AB

sao cho AE = 6cm; tia DE cắt tia CB tại F

a) Chứng minh rằng ∆ADE ∆BFE

b) Tính độ dài đoạn thẳng EF

HẾT

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 – 2015

Câu 1

(2 điểm)

a)

a) 5x + 12 = 3x – 4

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 8 0,25 b)

(x -1)(3x - 9) = 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1; 3} 0,25

Câu 2

(2 điểm)

a)

6x + 4 > 3x + 10

 x > 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {x | x >2} 0,25

b)

( x – 2)2 ≤ ( x + 1) ( x + 3) – 4x

 x2 - 4x + 4 ≤ x2 + 4x + 3 – 4x 0,25

 x ≥

1 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình : S =

1 4

|

x x

0,25

Câu 3

(2 điểm)

Gọi x (cm) là chiều dài của hình chữ nhật

Chiều dài hơn chiều rộng là 10 cm

 Chiều rộng hình chữ nhật là: x - 10 ( cm) 0,25 Chu vi của hình chữ nhật là 120 cm

Chiều dài hình chữ nhật là: 35 (cm) 0,25 Chiều rộng hình chữ nhật là: x - 10 = 35 - 10 = 25 (cm) 0,25

Nếu không ghi đơn vị trừ 0,25đ

Trang 3

Câu 4

(1 điểm)

Do MN // BC

=

AB AC (theo hệ quả Ta-Let)

0,5

=

Học sinh tính bằng cách khác đúng vẫn cho đủ điểm

Nếu không ghi đơn vị trừ 0,25đ

Câu 5

(3 điểm)

0,5

a)

Xét ∆ADE và ∆BFE có

b) Xét ∆ADE vuông tại A

 DE2 = AD2 + AE2 = 82 + 62 = 100 0,25

=

=

2.10 10 EF=

0,25

Trang 4

Nếu không ghi đơn vị trừ 0,25đ

Ngày đăng: 06/09/2021, 09:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w