Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biết cách biểu diễn một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn và[r]
Trang 1Tuần 7
Tiết 13
Ngày soạn: 01/10/2010 Ngày dạy: 7E: 06 /10/2010 7G: : 08 /10/2010
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biết cách
biểu diễn một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại
2 Kỹ năng: Có kỹ năng đổi một phân số sang số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn và ngược
lại, kỹ năng nhận biết phân số nào biểu diễn được dưới dạng STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn
3 Thái độ: Cung cấp biểu tượng tư duy cấu trúc về tập hợp số.
II CHUẨN BỊ:
1 Thầy: Máy vi tính, projecter
2 Trò: Máy tính ĐTBT.
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề +Dạy học hợp tác
IV Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp (1’)
7E: Tổng số: Vắng: ( ) 7E: Tổng số: Vắng: ( )
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Nội dung và hình thức kiểm tra Họ tên học sinh và KQ kiểm tra
H1 Tìm x và y biết: x –y =3, x:y = 4:5
H1 Tìm x và y biết: x +y =27, x:y = 5:4
3 Bài mới:
1) Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết về số hữu tỉ Vậy số 4,32171717 ( có vô hạn chữ số thập phân tuần
hoàn theo chu kỳ 17) có là số hữu tỉ không? Chúng ta sẽ hiểu được qua bài học này
2) Triển khai bài:
8’ a) Hoạt động 1: Hình thành khái niệm STP
hữu hạn – STP vô hạn tuần hoàn.
G1.1 Ở Tiểu học các em đã biết cách biễu diễn
các phân số dưới dạng số thập phân vậy muốn
viết một phân số dưới dạng số thập phân ta làm
thế nào?
H1.1 Lấy tử chia cho mẫu
G1.2 Hãy viết các phân số
5 47 71 , ;
16 25 40 dưới dạng STP?
G1.2 Yêu cầu học sinh nhận xét kết quả báo cáo
của các bạn
G1.3 Yêu cầu học sinh làm ?2
G1.4 Hợp thức các kết quả báo cáo ghi bảng
G1.5 Thông báo khái niệm STP hữu hạn, STP
vô hạn tuần hoàn cách ký hiệu
G1.6 Thế nào là số thập phân hữu hạn? Thế nào
là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
G1.7 Hợp thức các kết quả báo cáo của học
sinh thông báo định nghĩa và ghi bảng
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
?1 Viết các phân số
5 71 5
; ;
16 40 12 dưới dạng STP?
Giải:
5
5 :16 0,3125
71 71: 40 1,775
5
5 :12 0, 41666
Các số thập phân 0,3125; 1,775 được gọi là các
số thập phân hữu hạn Còn số thập phân 0,41666… được gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn Số 0,41666 được viết gọn là 0,41(6) đọc là Không phẩy bốn mốt chu kỳ sáu.
?2 Viết các phân số
9 99 999 11 dưới dạng STP?
Giải:
0,111 0,(1); 0,010101 0, (01)
1 0,001001001 0,(001);
17 1,545454 1,(54) 11
Định nghĩa:
Trang 212’
b) Hoạt động 2 Nêu nhận xét.
G2.1 Những phân số nào thì viết được dưới
dạng STP hữu hạn? Những phân số nào thì viết
được dưới dạng Số thập phân vô hạn tuần hoàn?
G2.2 Hướng dẫn học sinh so sánh mẫu của các
phân số đã xác định trong ?1 và ?2
G2.3 Nêu nhận xét
G2.4 Yêu cầu học sinh làm ?3
c) Hoạt động 3 Đổi số thập phân sang phân
số.
G3.1 Yêu cầu học sinh làm ?4
G3.4 Yêu cầu học sinh báo cáo kết quả
G3.5 Yêu cầu học sinh thảo luận
G3.6 Hợp thức kết quả ghi bảng
G3.7 Yêu cầu học sinh rút ra kết luận tổng quát
G3.8 Hướng dẫn học sinh đổi các số thập phân
vô hạn tuần hoàn sang phân số Cho làm bài tập
ngược rút ra qui tắc
G3.9 Hãy cho biết có số thập phân hữu hạn hay
vô hạn tuần hoàn nào không đổi được sang phân
số không?
G3.10 Nêu định lý : Số hữu tỉ là số thập phân
hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
a) STP hữu hạn là số thập phân có hữu hạn chữ
số ở phần thập phân.
b) STP vô hạn tuần hoàn là STP có vô hạn chữ
số ở phần thập phân tuần hoàn theo một chu kỳ nhất định.
2 Nhận xét:
a) Những phân số tối giãn có mẫu dương mà mẫu chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 và 5 thì viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
b) Những phân số tối giãn có mẫu dương mà mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5 thì viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
?3 Trong các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng STP hữu hạn? Phân số nào viết được dưới dạng STP vô hạn tuần hoàn?
37 91 13
; ;
50 56 24.
3 Đổi số thập phân sang phân số:
a) Đổi số thập phân hữu hạn sang phân số:
?4.Đổi các số thập phân sau sang phân số:
0,7; 0,31; 3,26
Giải:
0,7 ;0,31 ;3, 26
TQ:
1 2 3 n 1 2 3 n
1 2 3 n n 1 2 3 n n
0,a a a a ;N,a a a a
?5 Đổi các số thập phân sau sang phân số:
0,(7); 0,(31); 3,26(5), 3,2(65)
Giải:
1 2 3 n
1 2 3 n
n
a a a a
0,(7) ;0,(31) 0,(a a a a )
3, 26 5 326,(5) 326
3, 2(65) 32,(65) 32
TQ:
1 2 3 n
n
1 0,(a a a a )
999 9
1 2 3 n 1 2 3 m 1 2 3 n
1 2 3 n 1 2 3 m
m n
N,a a a a b b b b N,a a a a N,a a a a (b b b b )
999 9000 0
4 Củng cố: (7’) Nhắc lại các qui tắc đã học.
5 Dặn dò: (2’) Làm các bài tập sách giáo khoa và sách bài tập Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15 phút.
V Rút kinh nghệm