a Nguyên tử khối b Tính kim loại c Hoá trị cao nhất với oxi d Số electron lớp ngoài cùng Câu 46: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28.. [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I
HÓA HỌC 10 Trắc nghiệm Chương I
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z=9 có bao nhiêu lớp e:
A 4 lớp B 5 lớp C 3 lớp D 3 câu đều sai
Câu 2 Tổng số hạt p, n, e trong
35
17Cl là :
A 35 B 24 C 52 D 18
Câu 3 Kali có 3 đồng vị:
39
19K(93,258%), 40
19K(0,012%), 41
19K(6,730%) Nguyên tử khối trung bình của kali là :
A 39,132 B 40,100 C 37,654 D 39,135
Câu 4 Những nguyên tử :
40
20Ca, 39
19K, 41
21Sc có cùng :
A số khối B số hiệu nguyên tử
C số nơtron D số e
Câu 5 Nguyên tử
32X có cầu hình electron 1s22s22p63s23p4 Hạt nhân nguyên tử X có :
A 16 proton, 16 nơtron B 16 proton
C 16 nơtron D 16 proton; 32 nơtron
Câu 6 Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Số proton của X là:
A 15 B 17 C 18 D 16
Câu 7 Nguyên tử có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p3 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử R là :
A 33 B 35 C 45 D 43
Câu 8 Cho
16
8B, 12
6C,2
1D, 13
6N 17
8E 24
12L, 1
1G, 18
8M, 3
1T, Số nguyên tố hóa học từ các nguyên tử trên là:
A 4 B 7 C 3 D 5
Câu 9 Lớp electron nào có số e tối đa là 32:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10 Một nguyên tử M có 17 electron và 18 nơtron Ký hiệu nguyên tử M là :
A
17
18M B 17
35M C 18
17M D 35
17M
Câu 11 Số hiệu nguyên tử của nhôm là 13 phát biểu nào sau dây đúng.
A nhôm có 13e ở vỏ nguyên tử
B nhôm có số khối là 13
C nhôm có điện tích hạt nhân là 13
D nhôm có 13e ở hạt nhân
Câu 12 Tên lớp electron nào có số electron tối đa là 18
A K B M C L D N
Câu 13 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tử sau:
(X) 1s2 2s2 2p6 3s1
(Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
(Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây
A X B Y C Z D X và Y
Câu 14 Phân lớp d chứa tối đa số electron là :
A 8 B 6 C 10 D 2
Câu 15 Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là :
A 18 B 8 C 20 D 10
Câu 16 Nguyên tử X có số khối bằng 25, số nơtron 13 X là đồng vị của:
A
31
15P B 24
12Mg C 39
19K D 27
13Al
Câu 17 Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p1 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử R là :
A 20 B 35 C 45 D 31
Câu 18 Phân lớp p chứa tối đa số electron là :
A 8 B 6 C 10 D 2
Trang 2Câu 19 Số electron tối đa trong lớp thứ 4 là :
A 18 B 32 C 20 D 10
Câu 20 Nguyên tử X có số khối bằng 41, số nơtron 22 X là đồng vị của:
A
31
15P B 24
12Mg C 39
19K D 27
13Al
Câu 21 Nguyên tử X có tổng số các hạt bằng 60 Trong đó số hạt nơtron bằng số hạt proton Vậy X là :
A
39
19K B 40
18Ar C 37
21Sc D 40
20Ca
Câu 22 Cho:
12
6C,2
1D, 13
6N, 1
1G, 3
1T
Số nguyên tố hóa học từ các nguyên tử trên là:
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 23 Lớp electron nào có số e tối đa là 18:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 24 Số hiệu nguyên tử của Oxi là 8 phát biểu nào sau dây đúng.
A Oxi có 8e ở hạt nhân B Oxi có số khối là 8
C Oxi có số đơn vị điện tích hạt nhân là 8
D Oxi có 8 nơtron ở hạt nhân
Câu 25 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4
Câu 26 Tên lớp electron nào có số electron tối đa là 2?
Câu 27 Một Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s2 2p6 3s1 Nguyên tố trên là nguyên tố nào sau đây
A Al B Na C Fe D Mg
Câu 28 Clo là hỗn hợp của 2 đồng vị bền
35
17Clchiếm 75,77% và 37
17Cl chiếm 24,23% Nguyên tử khối trung bình
của Clo là:
A 35,7 B 35,5 C 37,5 D 37,3
Câu 29 Số phân lớp electron trong lớp thứ 4 là :
A 2 B 4 C 6 D 5
Câu 30 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 X thuộc loại nguyên tố nào?:
A nguyên tố s B nguyên tố p
C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 31 Cho các nhóm nguyên tử sau, nhóm nào là đồng vị của nhau:
A H4020 và I1840 B A105 và B126
C E3579 và F8135 D C6429 và D5424
Câu 32 Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 20 Hỏi nguyên tử đó gồm mấy lớp electron:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33 Số hiệu nguyên tử của Clo là 17, phát biểu nào sau dây đúng.
A clo có 17e ở hạt nhân
B clo có số electron lớp ngoài cùng là 7
C clo có điện tích hạt nhân là 17
D clo có 17 nơtron ở hạt nhân
Câu 34 chọn câu trả lới đúng khi nói về electron trong các lớp hay phân lớp.
A Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp
B Mỗi lớp n có tối đa n2 electron
C Các electron ở lớp N liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất
D Mỗi lớp n có 2n phân lớp
Câu 35 Trong một nguyên tử luôn có số hạt :
A proton bằng số hạt electron
B nơtron bằng số hạt electron
C nơtron bằng số hiệu nguyên tử
D proton bằng số hạt nơtron
Câu 36 Số nơtron của nguyên tử
65
30Znlà:
A 35 B 95 C 65 D 30
Trang 3Câu 37 Clo có số hiệu nguyên tử là 17, và có 18n, kí hiệu nguyên tử Clo là
A
17
18Cl B 17
35Cl C 37
17Cl D 35
17Cl
Câu 38 Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?
A Số nơtron B Số electron hóa trị
C Số proton D Số lớp electron
Câu 39 Nguyên tử một nguyên tố có số hiệu Z=18 có bao nhiêu lớp e:
A 3 B 5 C 4 D 3 câu đều sai
Câu 40 Tổng số hạt p, n, e trong
27
13Al là :
Câu 11 Nguyên tử có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p5 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử R là :
A 20 B 35 C 45 D 37
Câu 41 Hidro có 3 đồng vị : H, D, T và clo có 2 đồng vị
35
17Clvà 37
17Cl Số phân tử HCl hình thành từ những đồng vị
trên là :
A 12 B 6 C 9 D 18
Trắc nghiệm Chương II
Câu 1: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dưới đây ?
A.Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn
B.Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử
C.Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
D.Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Câu 2: Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?
A.Số điện tích hạt nhân nguyên tử
B.Số hạt proton của nguyên tử
C.Số hạt nơtron của nguyên tử
D.Số hạt electron của nguyên tử
Câu 3 :Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A.số electron B.số lớp electron
C.số electron hóa trị D.số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 4: Số thứ tự chu kì bằng
A.số electron B.số lớp electron C.số electron hóa trị D.số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 5: Mỗi chu kì lần lượt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố nào?
A.Kim loại kiềm và halogen B.Kim loại kiềm thổ và khí hiếm
C.Kim loại kiềm và khí hiếm D.Kim loại kiềm thổ vào halogen
Câu 6: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A.số electron B.số lớp electron
C.số electron hóa trị D.số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 7: Số thự tự của các nhóm A được xác định bằng
A.số electron độc thân
B.số electron thuộc lớp ngoài cùng
C.số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns
D.có khi bằng số electron lớp ngoài cùng, có khi bằng số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns
Câu 8: Số thự tự của các nhóm B thường được xác định bằng
A.số electron độc thân B.số electron ghép đôi
C.số electron thuộc lớp ngoài cùng
D.số electron của hai phân lớp là (n–1)d và ns
Câu 9: Yếu tố nào dưới đây không biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử của
nguyên tố trong bảng tuần hoàn ?
A Bán kính nguyên tử
Trang 4B Tính chất của nguyên tố
C Thành phần của đơn chất và hợp chất
D.Tính chất của đơn chất và hợp chất
Câu 10: Bán kính nguyên tử của dãy nguyên tố nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải ?
a/ Li, Na, K, Rb, Cs b/ B, C, N, O, F
c/ Mg2+, Cs, K, F–,O2– d/ S2–, Cl–, Ar, K+, Ca2+
Câu 11: Hợp chất với hiđro của nguyên tố R (nhóm A) có công thức RH2, oxit bậc cao nhất của R chứa 60% oxi
về khối lượng R là
A.Mg B.Ca C.S D.Se
Câu 12: Trong các nguyên tố dưới đây nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?
A.Ga B.Al C.In D.B
Biết các nguyên tố trên thuộc nhóm IIIA theo thứ tự từ trên xuống là: B, Al, Ga, In
Câu 13: Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất ?
A H2SO4 B H2SeO4 C HClO4 D HBrO4
Câu 14: Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:
A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Các mệnh đề nào sau đây không đúng:
a) Cả bốn nguyên tố đều thuộc chu kì 3
b) Các nguyên tố A, D là kim loại, B là phi kim
c) Một trong bốn nguyên tố là khí hiếm
d) Cả bốn nguyên tố đều có khả năng tạo ion
Câu 15: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 thì ion tạo nên từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây:
A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p6 3s1
C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 16: Nguyờn tố ở chu kỡ 5, nhúm VIIA có cấu hình electron hóa trị là
A.4s24p5 B.4d45s2 C.5s25p5 D.7s27p3
Câu 17: Nguyên tố ở chu kỡ 4, nhúm VIB có cấu hình electron hóa trị là
A.4s24p4
. B.6s26p2
.
C.3d54s1
. D.3d44s2
.
Câu 18: Cho cácc Nguyên tố A, B, C, D , F lần lượt có cấu hình electron như sau
A: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
B : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
C : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
D : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
E : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 F : 1s2 2s2 2p6 3s2
Các nguyên tố nào thuộc cùng chu kì:
a) A, D, F b) B, C, E
d) A, B, F c ) tất cả đều sai
Câu 19: Cho các nguyên tố có cấu hình electron của các nguyên tố sau
A: 1s2 2s2 2p6 3s2 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D: 1s2 2s2 2p6 3s23p6
Các nguyên tố là kim loại là những nguyên tố nào sau :
a) A, D b) A, B c) C, D d) B, C
Câu 20: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron nào sau đây: a) 1s2 2s2 2p4 b) 1s2 2s2 2p6 3s2
c) 1s2 2s2 2p6 d) Tất cả đều sai
Câu 21 : Cation M3+ có 18 electron Cấu hình electron của nguyên tố M là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p5
D 1s22s22p63s23p6 3d1 4s2
Câu 22: Anion X cũng có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm IVA
C chu kì 2, nhóm IVA D chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 23 : Nguyên tử A có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p3 Ion A3- có cấu hình electron là
Trang 5A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p1
Câu 24 : Cho nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 3s1 Cấu hình electron của ion
X+ là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p5
Câu 25 : Nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5
Cấu hình electron của ion được tạo thành từ Y là :
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6
Câu 26: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc
a) Chu kì 2, phân nhóm VIA
b) Chu kì 3, phân nhóm IA
c) Chu kì 4, phân nhóm IA
d) Chu kì 4, phân nhóm chính VIIIA
Câu 27: Cơ cấu bền của khí hiếm là:
a) Cơ cấu bền duy nhất mà mọi nguyên tử trong phân tử bắt buộc phải đạt được
b) Cơ cấu có 2 hay 8 electron lớp ngoài cùng
c) Một trong số các cơ cấu bền thường gặp
d) Cơ cấu có một lớp duy nhất 2e hoặc từ 2 lớp trở lên với 8e ngoài cùng
Câu 28: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3 Công thức oxit cao nhất của M là
A M2O B M2O3 C M2O5 D MO3
Câu 29 : Dãy kim loại xếp theo chiều tính kim loại tăng dần :
a/ Mg, Ca, Al, K, Rb b/ Al, Mg, Ca, K, Rb
c/ Ca, Mg, Al, Rb, K d/ Al, Mg, Ca, Rb, K
Câu 30 : Dãy phi kim xếp theo chiều tính kim loại tăng dần :
a/ C, N, O, F, b/ O, F, N, C
c/ F, O, N, C d/ N, C, F, O
Câu 31 : Dãy phi kim xếp theo chiều tính phi kim giảm dần:
a/ C, N, O, F, b/ O, F, N, C
c/ F, O, N, C d/ N, C, F, O
Câu 32 : Dãy gồm các phi kim được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim giảm dần :
a/ Cl, F, S, O b/ F, O, Cl, S
c/ F, Cl, O, S d/ F, Cl, S, O
Câu 34 : Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P
Thứ tự tính kim loại tăng dần là
a/ P, Si, Al, Mg, Ca b/ P, Si, Mg, Al, Ca c/ P, Si, Al, Ca, Mg d/ P, Al, Mg, Si, Ca
Câu 35: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
A O B At C F D Ba
Câu 36: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
A K B Cs C Fe D Rb
Câu 37 : Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp
xếp theo chiều tính phi kim tăng dần như sau
a/ A, B, C, D b/ A, D, B, C c/ A, C, B, D d/ D, C, B, A
Câu 38 : Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit tăng dần ?
A NaOH ; Al(OH)3 ; Mg(OH)2 ; H2SiO3
B H2SiO3 ; Al(OH)3 ; H3PO4 ; H2SO4
C Al(OH)3 ; H2SiO3 ; H3PO4 ; H2SO4
D H2SiO3 ; Al(OH)3 ; Mg(OH)2 ; H2SO4
Câu 39: Cho nguyên tố 39
19X X có đặc điểm:
A Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20
C X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, có cấu hình ion X+ là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 40: Nguyên tố Y có Z = 27 Vị trí của nguyên tố Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm VIIB B Chu kì 4, nhóm IIB C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIA
Trang 6Câu 41: Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc
a) Chu kì 2, phân nhóm VIA
b) Chu kì 3, phân nhóm IA
c) Chu kì 4, phân nhóm IA
d) Chu kì 4, phân nhóm VIA
Câu 42: Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB
B Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB
C Cu thuộc chu kì 4, nhóm IA
D Cu thuộc chu kì 4, nhóm II A
Câu 43: Nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p3 Vị trí của nguyên tố này trong bảng hệ thống tuần hoàn và hợp chất đơn giản nhất với hiđro là:
A Chu kì 2 nhóm VA hợp chất với hiđro HXO3
B Chu kì 2 nhóm VA hợp chất với hiđro XH3
C Chu kì 2 nhóm VIIA hợp chất với hiđro XH
D Chu kì 3 nhóm VA hợp chất với hiđro XH3
Câu 44: Ion Y- có cấu hình e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 45: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
a) Nguyên tử khối
b) Tính kim loại
c) Hoá trị cao nhất với oxi
d) Số electron lớp ngoài cùng
Câu 46: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử
khối của nguyên tử này là:
A 18 B 19 C 20 D 21
Câu 47: Ion X2+ có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 Xác định vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn
A Chu kì 2, nhóm VIA C Chu kì 2, nhóm VIIIAB Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 48: Nguyên tố X có công thức oxít cao nhất là: X2O5 Hợp chất khí của X có công thức là:
A.XH3 B XH4 C XH5 D XH2
Câu 49 : Trong bảng HTTH, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần:
A.Điện tích hạt nhân nguyên tử
B.Hoá trị nguyên tố
C.Khối lượng nguyên tử
D Độ âm điện
Câu 50 : Các nguyên tố xếp ở chu kì 5, có số lớp e trong nguyên tử là:
A 4 B 3 C 6 D.5
Câu 51 : X có cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d104s24p5, chọn câu đúng:
A Hợp chất với hiđro của X là HX
B X thuộc nhóm VA vì có 5e lớp ngoài cùng
C X thuộc chu kì 7 vì có 7e lớp ngoài cùng
D Oxít cao nhất của X là X2O
Câu 52 : Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?
A.Số điện tích hạt nhân nguyên tử
B.Số hạt proton của nguyên tử
C.Số hạt nơtron của nguyên tử D.Số hạt electron của nguyờn tử
Câu 53 : Nguyên tố X có thứ tự Z = 37, vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là vị trí nào sau
đây:
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 5, nhóm IA
Câu 54 : Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì :
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 55 : Nguyên tố có Z = 16 thuộc chu kì :
Trang 7A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 56: Cho biết số thứ tự của Zn là 30 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Zn thuộc chu kì 3, nhóm IIB
B Zn thuộc chu kì 4, nhóm IIB
C Zn thuộc chu kì 4, nhóm IA
D Zn thuộc chu kì 4, nhóm II A
Câu 57 : Nguyên tố A có Z = 24 A có vị trí trong bảng tuần hoàn :
A chu kì 3, nhóm IVB B chu kì 4, nhóm VIB
C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 3, nhóm IVA
Câu 58 : Nguyên tố X có số thứ tự 20 trong bảng tuần hoàn Vị trí của X là :
A chu kì 3, nhóm IIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IA
Câu 59 : Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA Số electron của X là :
A 19 B 43 C 31 D 21
Câu 60 : Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA Số electron của X là :
A 15 B 17 C 35 D 37
Câu 61: Nguyên tố X ở nhóm VIA, chu kì 3, chọn câu đúng nhất dưới đây.
A.X Là nguyên tố P có 3e lớp ngoài cùng
B X có 6 phân lớp e
C X là nguyên tố P,có 3 lớp e
D Nguyên tử X có 6 lớp e, và 3e lớp ngoài cùng
Câu 62: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử :
A bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm
B bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng
C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
D bán kính nguyên tử giảm , độ âm điện tăng
Câu 63 : Trong một nhóm A theo chiều điện tích hạt nhân tăng thì:
A tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
B số electron lớp ngoài cùng giảm dần
C độ âm điện giảm
D tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần, đồng thời tính axit cũng tăng dần
Trắc nghiệm Chương III
Câu 1 Trong các hợp chất sau: BaF2, MgO, HCl, H2O, hợp chất nào là hợp chất ion?
a/ chỉ có BaF2 b/ Chỉ có MgO
c/ HCl, H2O d/ BaF2 và MgO
Câu 2 Viết công thức hợp chất ion giữa Sc (Z=21) và O (Z=8)
a/ SC2O5 b/ ScO c/ Sc2O3 d/ Sc2O
Câu 3 Biết rằng độ âm điện của Al, O, S, Cl lần lượt là 1,6; 3,5; 2,6; 3,0, trong các hợp chất Al2O3, Al2S3, AlCl3, chất nào là hợp chất ion
Câu 4 Viết cấu hình electron của Fe, Fe2+, và Fe3+ biết Fe có Z=26
a/ 3d64s2, 3d6, 3d5 b/ 3d64s2, 3d54s1, 3d5 c/ 3d74s1, 3d54s1, 3d5 d/ 3d64s2, 3d64s1, 3d6
Câu 5 Cho các hợp chất sau : NaCl, NaF, CCl4, và NaBr Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là
a/ NaCl b/ NaF, c/ CCl4 d/ NaBr
Câu 6 Cho các hợp chất sau : HBr, NaF, H2O, và NH3 Hợp chất có liên kết ion là
a/ HBr b/ NaF, c/ H2O d/ NH3
Câu 7 Trong các hợp chất sau: KF, BaCl2, CH4, H2S các chất nào là hợp chất ion?
a/ Chỉ có KF b/ chỉ có KF, BaCl2 c/ Chỉ có CH4, H2S d/ Chỉ có H2S
Câu 8 Các liên kết trong phân tử H2O là liên kết
a/ Cộng hóa trị b/ Cộng hóa trị phân cực
c/ ion d/ Cho- nhận
Trang 8Câu 9 Các liên kết trong phân tử HCl là liên kết.
a/ Cộng hóa trị b/ Cộng hóa trị phân cực
c/ ion d/ Cho- nhận
Câu 10 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị, hợp chất nào có liên kết ion.
NaCl, AlBr3, NaF, MgO, Al2O3
Biết độ âm điện: Na =0,93 ; Br =2,96 ;Cl = 3,16 ; Al = 1,61 ; Mg = 1,31 ; F = 3,98 ; O =3,44
Câu 11 Số oxi hóa của nguyên tố N trong HNO3 bằng
a +3 b/ +4 c/ +5 d/ +6
Câu 12 Số oxi hóa của nguyên tố S trong Na2SO4 bằng
a +3 b/ +4 c/ +5 d/ +6
Câu 13 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na là 3s1 và của nguyên tử Br là 4s24p5 Làm thế nào để các nguyên tử Na và Br có được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm? Liên kết giữa chúng là liên kết gì?
Câu 14/ Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các phân tử, ion sau:
Cl2 O2, NH3, H2O, H2SO4, SO3, NO2, HNO3, NO, NO3-, SO42-, NH4+
Tự luận
Dạng 1/
Câu 1 Kali có 3 đồng vị: 3919K (93,258%), 40
19K (0,012%), 41
19K (6,730%) Tính nguyên tử khối trung bình
của kali.
Câu 3 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 6529Cu chiếm 27% và 63
29Cu chiếm 73%
Tính nguyên tử khối trung bình của Cu
Câu 3 Cho biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom trong tự nhiên có hai đồng vị là
79
35Br và 8135Br Hãy tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị
Bài 3 Bo ( A(B) = 10,81) có hai đồng vị 104 B và 114 B Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị (coi
nguyên tử khối bằng số khối)
Dạng 2/
Viết cấu hình electron của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z= 1 đến Z= 20
và cho biết
- Số lớp electron trong từng nguyên tử:
- Số electron lớp ngoài cùng trong từng nguyên tử: ,
- Kim loại hay phi kim hay khí hiếm đối với từng nguyên tử.
Dạng 3/
Bài 1 Nguyên tố X có tổng số hạt 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt
Xác định số đơn vị điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó (
Trang 9Bài 2 Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 46 trong đó số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không
mang điện là 1 đơn vị Tìm số khối của X
Dạng 4/
Bài 1: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một chu kì, ở 2 nhóm liên tiếp
Tổng điện tích hạt nhân của A, B là 31
a) Xác định tên hai nguyên tố A,B
b) Viết cấu hình e của A,B
c) So sánh tính chất hoá học của chúng
Bài 2: X,Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một chu kì, ở 2 nhóm liên tiếp
Tổng điện tích hạt nhân của X,Y là 25
a/ Viết cấu hình e của X,Y
b/ Xác định tên hai nguyên tố X,Y
c/ So sánh tính chất hoá học của chúng
Dạng 5/
Bài 1: Dựa vào vị trí của nguyên tố Ca(Z=20), S (Z=16), Cl (Z=17) trong bảng tuần hoàn.
a) Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố:
- Tính kim loại hay tính phi kim
- Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi
- Công thức oxit cao nhất, của hiđroxit tương ứng và tính chất của hidroxít
b) So sánh tính chất hoá học của nguyên tố Mg( Z=12) Với Ca
Dạng 6/
Biểu diễn sự hình thành liên kết trong các phân tử sau:
a/ NaCl, KF, MgO
b/ H2, Cl2 N2 HCl, CH4, H2O