1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

dai 9 ki 2 2014

40 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 597,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng: Học sinh biết cách phân tích các đại lượng trong bài bằng cách thích hợp lập được hệ pt và biết cách trình bày bài toán.. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong hoạt đ[r]

Trang 1

Ngày soạn:29/12/2012 Ngày giảng: 02/01/2013 Lớp 9B

2 Học sinh: Nghiên cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Yêu cầu học sinh giải

hệ pt và trả lời bài toán

Hoạt động 2: Ví dụ 2

GV vẽ sơ đồ bài toán

Bài toán hỏi gì?

Học sinh vẽ sơ đồ vào vở

1.Ví dụ 1 : SGK.

Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là x

Chữ số hàng đơn vị là y

ĐK : x ;yN ; 0 < x  9 ; 0 < y

 9Khi đó số cần tìm là xy=10x + y.Khi viết 1 chữ số theo thứ tự ngược lại ta được số yx=10y + x

Theo bài ta có2y–x=1 hay–

2.Ví dụ 2 : SGK.

Khi 2 xe gặp nhau

Thời gian xe khách đã đi là

Trang 2

GV cho học sinh hoạt

Đại diện 1 nhóm trình bày

Học sinh lớp nhận xét

5 5

 

h

Gọi vận tốc xe tải là x (km/h)Gọi vận tốc xe khách là y (km/h)

ĐK : x ; y > 0

Vì 1 h xe khách đi nhanh hơn xe tải 13 km nên ta có pt ; y – x = 13

Quãng đường xe tải đi được là14

Trang 3

Ngày soạn:03/01/2013

Ngày giảng: 05/01/2013 Lớp 9A,B

TIẾT 42 LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết cách phân tích các đại lượng trong bài bằng cách

thích hợp, lập được hệ phương trỡnh và biết cách trình bày bài toán Cung cấp cho

HS kiến thức thực tế và thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống

2.Kĩ năng: Học sinh biết cách phân tích các đại lượng trong bài bằng cách

thích hợp lập được hệ pt và biết cách trình bày bài toán

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong hoạt động, hợp tác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Bảng phụ, thước, phấn màu, MTBT

2 Học sinh: Nghiên cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

học sinh kẻ bảng phântích và chữa bài 31

học sinh trình bày miệng

Trang 4

Yêu cầu cả lớp giải hệ

Cây vườn

Nếu tăng thêm 8 luống, mỗi luống giảm đi 3 cây thì số cây trong vườn là:

(x + 8)(y – 3)

Theo bài ta có pt:(x + 8)(y – 3)

=xy– 54nếu giảm đi 4 luống mỗi luống tăng 2 cây thì số cây trong vườnlà:

vậy số cây trong vườn là 50.15=750cây

4 Củng cố:

-Nhắc lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt

-Khắc sâu các bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài :

- Bài tập : 35 ; 36 ; 39 SGK

Ngày soạn:05/01/2013

Trang 5

Ngày giảng: 07/01/2013 Lớp 9A,B

TIẾT 43.§6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH(T2).

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố về phương pháp giải toán bằng cách

lập hệ phương trình

2.Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung,

làm riêng, vòi nước chảy

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong hoạt động, hợp tác.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Bảng phụ,

2 Học sinh: Nghiên cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Cho học sinh tham

thời gian, năng suất

2 đại lượng tỉ lệ nghịch

học sinh lên bảng điền

1 học sinh trình bày miệng

học sinh nêu các đạilượng để lập pt

1 học sinh lên bảng

I-Ví dụ 3 : SGK.

*Lập bảng phân tích đại lượng :

thời gianHTCV

Năng suất

1 ngày

Hai đội 24 ngày 1/24 (cv)Đội A x ngày 1/x (cv)Đội B y ngày 1/y(cv)

*Gọi thời gian đội A làm riêng

x y

từ (1) và (2) ta có hệ:

Trang 6

học sinh tóm tắt đề bài, lập bảng phân tích.

x y

đội B làm riêng trong 60 ngày thì HTCV

*Cách 2:

Năng suất

1 ngày

thời gianHTCVHai

đội

x+y(=1/24) 24

Đội A x(x>0) 1/xĐội B y (y >0) 1/y

II-Luyện tập:

Bài 32 SGK.

thời gianđầy bể

Năng suất

1 giờHai vòi 24/5 (h) 5/24 (bể)Vòi I x (h) 1/x (bể)Vòi II y (h) 1/y (bể)ĐK: x; y > 24/5

12 24

Trang 7

Ngày soạn: 05/01/2013

Ngày giảng: 08/01/2013 Lớp 9A,B

TIẾT 44 LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ pt, tập trung

vào dạng toán làm chung làm riêng, vòi nước chảy và toán %

2.Kĩ năng: Học sinh biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lượng bằng bảng, lập hệ pt,

giải hệ pt

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ rang.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Bảng phụ,

2 Học sinh: Nghiên cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

3(h)Vòi 1 x(h)

Vòi 2 y (h)

Yêu cầu học sinh trình

bày lời giải để lập hê pt

1

6x bể

Vòi 2 chảy trong 12 phút =

1 5(h) được

Trang 8

vậy vòi 1 chảy riêng 2h đầy bể.Vòi 2 chảy riêng 4 h đầy bể.

II-Bài tập :

Bài 39 SGK.

Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng không kể thuế VAT lần lượt là x ; y (triệu đồng),

vậy số tiền phải trả cho loại hàng thứ nhất không kể thuế VAT là 500000 đ

Loại thứ 2 là 1,5 triệu đồng

4 Củng cố:

-Nhắc lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt

-Khắc sâu dạng bài tập vừa chữa

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, Ôn tập kiến thức chương III

Trang 9

- Trả lời các câu hỏi ôn tập chương.

- Học phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ

- Bài tập 40 ; 41 ; 42 SGK

Ngày soạn: 12/01/2013

Ngày giảng: 14/01/2013 Lớp 9A,B

TIẾT 45 ÔN TẬP CHƯƠNG III.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong chương

+ Kh/ niệm nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ 2pt bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng

+ Các phương pháp giải hệ pt bậc nhất 2 ẩn :phương pháp thế;cộng đại số;đặt ẩn phụ

2.Kĩ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải pt và hệ pt bậc nhất 2 ẩn.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ,

2 Học sinh: N/ cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

x – y + z = 7

x – xy = 3

x2 + x = y

học sinh trả lời miệng

I-Lý thuyết.

1.Phương trình bậc nhất hai ẩn.

-Có dạng : ax+by=c(a0 hoặc b

0)-CT nghiệm TQ :

Trang 10

học sinh hoạt động theo nhóm.

học sinh trả lời

-Nếu ' '

a b

ab thì hệ pt có n0 duy nhất

Trang 11

-Nhắc lại kiến thức vừa ôn.

-Khắc sâu cách giải hệ pt bằng phương pháp thế và cộng đại số

Ngày giảng: 15/01/2013 Lớp 9A,B

TIẾT 46 ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiếp)

2 Học sinh: N/ cứu bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt?

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài

TH2: người đi chậm khởi

Học sinh quan sát sơ

đồ chọn ẩn và lập hệ pt

Trang 12

Yêu cầu học sinh điền

Yêu cầu học sinh phân

tích lập pt 2

=> có hệ pt……

Học sinh nhận xét

Học sinh lập bảng phân tích theo GV và điền

Học sinh trình bày lờigiải lập được pt 1

Học sinh lập hệ pt và giải hệ

Ta có hệ :

2 1,6

(1) 1,8 1 1,8

(2) 10

Vậy vận tốc của người đi nhanh là 4,5km/h

được

8 2

12 3(cv)Đội II làm năng suất gấp đôi

mỗi ngày được 2

Trang 13

28 12

1 3

x

x y

y y

Đội II phải làm trong 21 ngàyHTCV

4 Củng cố:

-Nhắc lại kiến thức chương III

-Khắc sâu cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt

.giải bài toán bằng cách lập hệ pt

-rèn kĩ năng trình bày lời giải

*Xem và làm lại các bài tập trọng tâm của chương

*nghiên cứu nội dung chương IV bài 1

Trang 14

-Học sinh nắm vững các nội dung:

.Thấy được trong thực tế có những hàm số dạngy=ax2(a0)

Học sinh đọc bảng giá trị tương ứng của s, t

I-Ví dụ mở đầu.

Theo công thức S = 5t2, mỗi giá trị của t xác định 1 giá trị tương ứng duy nhất củaS

Công thức S = 5t2 biểu thị 1 hàm số

y = ax2(a0)

Trang 15

Nếu thay s bởi y, t

2 học sinh lên bảng điền

Học sinh trả lời ?2

1 học sinh đọc kết luận

Học sinh làm ?3 theo nhóm

II-Tính chất của hàm số y = ax (a 2 0)

1.Ví dụ: Xét 2 hàm số y=2x2và y=-2x2

y=2x2 18 8 2 0 2 8 18y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18

*Hàm số y = 2x2 -Khi x tăng nhưng luôn âm thì y giảm-x tăng nhưng luôn dương thì y tăng

*Hàm số y = -2x2 -x tăng nhưng luôn âm thì y tăng

-x tăng nhưng luôn dương thì y giảm

2.Tính chất: SGK.

Nếu a > 0, hàm số nghịch biến khi x < 0 đồng biến khi x > 0Nếu a < 0, hàm số đồng biến khi x < 0 nghịch biến khi x > 0

3.Nhận xét : SGK.

Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0

y = 0 khi x = 0GTNN của hàm số là y =0

Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0

y = 0 khi x = 0GTLN của hàm số là y = 0

IV-củng cố:

-Chia lớp làm 2 dãy mỗi dãy làm 1 bảng của ?4

-GV hướng dẫn học sinh bài đọc thêm: Dùng máy tính…

Nội dung VD 1 học sinh đọc rồi tự vận dụng

Trang 16

-Học sinh được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt

nguồn từ thực tế cuộc sống và lại quay trở lại phục vụ thực tế

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv cho học sinh chữa

bài tập 2 SGK

Gọi 2 học sinh lên

bảng chữa BT

2 học sinh lên bảng chữa bài tập 2 SGK

I-Chữa bài tập.

Bài 2 SGK.

h = 100m; S = 4t2.a)Sau 1 giây, vật rơi quãng đường là

S1 = 4.12 = 4 (m)Vậy vật còn cách mặt đất là:

Trang 17

1 học sinh lên bảng điền

Học sinh lên bảng xác định tọa độ các điểm

Học sinh tính và sắp xếp

100 – 4 = 96(m)Sau 2 giây vật rơi quãng đường là:

S2 = 4.22 = 16(m)Vậy sau 2 giây vật còn cách mặt đất là: 100 – 16 = 84 (m)

b)xác định trên mp tọa độ các điểmA(-2;12); A’(2;12); C(-1/3;1/3)B(-1;3); B’(1;3) ; C’ ( 1/3; 1/3)

2.Bài 4 SBT.

Cho hàm số y = -1,5x2.a)Tính f(1); f(2); f(3)f(1) = (-1,5).12 = -1,5

f(2) = (-1,5).22 = (-1,5).4 = -6

f(3) = (-1,5).32 = (-1,5).9 = -13,5.Sắp xếp f(1) > f(2) > f(3)

b)Tính f(-1); f(-2); f(-3)sắp xếp: f(-3) < f(-2) < f(-1)c)Khi x > 0 hàm số nghịch biếnkhi x < 0 hàm số đồng biến

Trang 18

III-Bài mới:

Trang 19

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV gọi 1 học sinh lên

bảng lấy các điểm trên

Yêu cầu học sinh nối

Học sinh lấy các điểmtheo GV

Học sinh quan sát Gv

vẽ đường cong và làmtheo

Là 1 đường congHọc sinh trả lời miệng ?1

0-

1 2-2 -8

*Chú ý : SGK

Trang 20

Cho học sinh hoạt động

nhóm làm ?3

2 học sinh lần lượt đọc nhận xét SGK

IV-Củng cố:

-Hệ thống lại kiến thức đã học

-Khắc sâu đồ thị y = ax2(a0)

.Là 1 đường cong gọi là parabol đỉnh O

.t/c hàm số y = ax2(a0) minh họa trực quan trên đồ thị

-Học sinh được biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm

số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm của pt bậc hai bằng đồ thị, cách tìmGTLN, GTNN qua đồ thị

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV gọi học sinh lên

Học sinh dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

Học sinh dưới lớp làm bài vào vở

Nhận xét bài làm trên bảng

c) (0,5)2 = 0,25; (-1,5)2 = 2,25;2,52 = 6,25

d) Từ 3 điểm trên Oy, dóng vuông góc với Oy cắt đồ thị y = x2 tại N,

ax2 ta có : 1 = a.22

1 4

Trang 22

6 -6 -3 -2 -1 O 1 2 3

b) Tọa độ giao điểm 2 đồ thị là :A( 3; 3); B( -6; 12)

IV-củng cố:

-Nhắc lại các bài tập đã chữa

-Khắc sâu cách vẽ , cách tìm điểm thuộc đồ thị

trong các trường hợp cụ thể của a,b,c để giải pt

-Học sinh thấy được tính thực tế của pt bậc hai 1 ẩn

Trang 23

Hãy lập pt bài toán

Biến đổi đơn giản pt

Học sinh nêu cách giải

24m 32m

Gọi bề rộng mặt đườnglà x(m)0<2x<24Chiều dài phần đất còn lại là:32– 2x(m)Chiều rộng phần đất còn lạilà:24-2x(m)Diện tích hcn còn lại là (32–2x)(24–2x)Theo bài ta có:(32–2x)(24–2x)= 560

b)2x2 + 5x = 0 là pt bậc hai một ẩn với a = 2; b =5; c = 0

c) – 3 x2 = 0 là pt bậc hai một ẩn với a = -3; b = 0; c = 0

III-Một số ví dụ về giải pt bậc hai.

*Làm ?4: (x – 2)2 =

7

2. x – 2 =

7 2

Trang 24

.Vậy pt có 2 nghiệm

x1=

4 14 2

; x2=

4 14 2

iv-củng cố:

-Nhắc lại định nghĩa pt bậc hai một ẩn

-Nhắc lại 1 vài cách giải

Trang 25

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV gọi học sinh lên

Gv bổ sung – cho điểm

Đề bài 15 đưa lên bảng

 x = 0 hoặc 2x + 2 = 0

 x = 0 hoặc x =

-2 2Vậy pt có 2 nghiệm x1 =0; x2=-

2 2

c)(x – 3)2= 4

Trang 26

-học sinh nhớ biệt thức =b2 – 4ac và nhớ kĩ các đk của để pt bậc hai 1 ẩn

vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt

-Học sinh nhớ và vận dụng được công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai vào giải pt(có thẻ lưu ý khi a,c trái dấu, pt có 2 nghiệm phân biệt)

*Trọng tâm:

Công thức nghiệm của pt bậc hai và vận dụng

b.chuẩn bị:

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV cho học sinh làm bài

toán tổng quát như bài

Học sinh hoạt động nhóm làm ?1; ?2Học sinh đọc to kết luận SGK

I-Công thức nghiệm.

1.Bài toán: Cho pt

ax2+bx+c=0 (a 0)biến đổi pt sao cho VT thành bình phương 1 biểu thức, VP là 1 hằng số

4 4

b ac a

Có =b2 – 4ac = 52 – 4.3.(-1) = 25 + 12 = 37 > 0

 pt có 2 nghiệm phân biệt

x1 =

5 37

b a

    

2.Chú ý : SGK.

Trang 28

iv-củng cố:

-Giáo viên cho học sinh làm ?3 SGK

-Nhắc lại nội dung bài học

Trang 29

-Học sinh vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải pt bậc hai một cáchthành

Điền vào dấu …… để được kết luận đúng:

đối với pt bậc ax2 + bx + c = 0 (a 0) và biệt thức = b2 – 4ac

*Nếu ……….thì pt có 2 nghiệm phân biệt

x1= ………….; x2 =……

*Nếu ……… Thì pt có nghiệm kép: x1 = x2 = ……

*Nếu ……… thì pt vô nghiệm

III-Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Học sinh chữa bài tập 16

Mỗi học sinh làm 1 phần

Trang 30

Học sinh làm cách khác4x2 + 4x + 1 = 0

.d) -3x2 + 2x + 8 = 0

-Nhắc lại công thức nghiệm của pt bậc hai

-Khắc sâu các dạng bài tập vận dụng công thức nghiệm

v-hướng dẫn.

*Học bài

*Bài tập 21; 23 SBT

*Đọc thêm bài giải pt bậc hai bằng MTBT

*xem trước bài 5

Ngày soạn: 12 - 3 - 2012.

Tiết 55.

Trang 31

Công thức nghiệm thu gọn.

a.mục tiêu:

-Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

-Học sinh biết tìm b’ và biết tính  ', x1; x2 theo công thức nghiệm thu gọn

-Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV đưa ra bài toán

hướng dẫn học sinh xây

Học sinh thay thế b = 2b’

Học sinh làm ?2

I-Công thức nghiệm thu gọn

1.Bài toán: cho pt ax2 + bx + c = 0

Có b = 2b’.Tính theo b’

Giải:

Có = b2 – 4ac = (2b’)2 – 4ac = 4b’ – 4ac = 4(b’2 – ac)Đặt ’ = b’2 – ac =>  = 4’

b a

Trang 32

GV gọi 2 học sinh lên

bảng làm ?3

Vậy khi nào ta nên dùng

công thức nghiệm thu

gọn?

Chẳng hạn b = …?

1 học sinh lên bảng điền

b a

Trang 33

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Yêu cầu học sinh dùng

công thức nghiệm thu gọn

để giải pt

Gọi 2 học sinh lên bảng

Gọi học sinh nhận xét

2 học sinh lên bảng chữa bài tập

Trang 34

GV yêu cầu 2học sinh lên

bảng giải pt bài 20ac

GV gọi học sinh lên bảng

Có nghiệm kép khi nào?

Vô nghiệm khi nào?

2 học sinh lên bảng giảipt

Mỗi học sinh làm 1 câuHọc sinh lên bảng làm

Học sinh trả lời miệng bài 22

Học sinh trả lời

2

2 2 2

2 3

’ =(m – 1)2 – m2

= m2 – 2m + 1–m2=1– 2m.b) pt có 2 nghiệm phân biệt khi

’ > 0  1 – 2m >0m <

1 2

Pt có nghiệm kép ’ = 0

 m =

1 2

Pt vô nghiệm khi ’ < 0

 m >

1

2

iv-củng cố:

-Nhắc lại công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

-Khắc sâu các dạng bài tập cơ bản

Trang 35

-Học sinh vận dụng được những ứng dụng của hệ thức vi – ét.

.Biết nhẩm nghiệm của pt bậc hai trong các trường hợp: a + b + c = 0; a – b

b)Tính x1 + x2; x1.x2 ?Giải :

Trang 36

Yêu cầu học sinh làm ?1

Vài học sinh đọc lại đlí vi – ét SGK

Học sinh hoạt động theo nhóm làm ?2; ?3

đại diện 2 nhóm lên trình bày

Học sinh trả lời miệng ?4

Học sinh gọi số thứ nhất => số thứ 2

= S2 – 4P 0

Học sinh đọc kết luận SGK

*a = 3; b = 7; c = 4;

a – b +c= 3 – 7 + 4 = 0

*Thay x1 = -1 vào ptVT=3.(-1)2+7(-1)+4=3-7+4=0 = VP

Giải:

Gọi số thứ nhất là x thì số thứ 2 là S – x

Vì tích 2 số bằng P ta có pt:

x (S – x) = P  x2 – Sx + P = 0

pt có nghiệm nếu = S2 – 4P 0các nghiệm nàychính là 2số cần tìm

Trang 37

2.kết luận: SGK 3.áp dụng:

?5: 2 số cần tìm là nghiệm của pt

x2 – x + 5 = 0 ( pt vô nghiệm)Vậy không có 2 số nào có tích bằng

.Tìm hai số biết tổng và tích của nó

.lập pt biết 2 nghiệm của nó

.Phân tích đa thức thành nhân tử nhờ nghiệm của đa thức

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Chữa bài tập 26 SGK 2 học sinh lên bảng

I-Chữa bài tập.

1.Bài 26 SGK.

a)35x2 – 37x + 2 = 0

có a + b + c = 35 – 37 + 2 = 0

Trang 38

Gv gọi 2 học sinh lên

2 học sinh lên bảng làmbài 27

Học sinh nghe giảng

=>pt có nghiệm x1= 1; x2 =

2 35

c a

b a

x1+ x2=

b a

)x +

c

a]

=a(x2-(x1+x2)x + x1 x2

= a(x – x1)(x – x2) a)2x2 – 5x + 3 = 2(x–1)(x–3/2)

Trang 39

Yêu cầu học sinh áp

dụng

Học sinh áp dụng

= (x – 1)(2x – 3)b) 3x2 + 8x + 2 =

= 3(x

4 10 3

 

)(x

-4 10 3

 

)

=(3x + 4 + 10)(x

-4 10 3

*Ôn tập kiến thức từ đầu chương IV

*Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 14/09/2021, 00:13

w