1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Long Chau Sa Thi thu dai hoc lan 2 2014

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 12 gam hỗn hợp gồm oxit của hai kim loại.. 3 Câu 49: Điện phân với [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: HÓA HỌC LỚP: 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với hiđro bằng 18 Giá trị của

m là (cho: Al = 27; H=1; N=14; O=16):

Câu 2: Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết  - 1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong dung dịch H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Câu 3: Cho các cân bằng hóa học sau:

(c) 3H2(k) + N2(k)  2NH

3(k) (d) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?

Câu 4: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là (cho: C=12; H=1; N=14; O=16; S=32; Na=23; K=39):

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí flo

(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

Câu 6: Chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol

Câu 7: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung

dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X

là (cho: P =31; Na=23; H=1; O=16):

Câu 8: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số

nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn

Trang 2

số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam nước Biết thể tích các khí đo ở đktc Khối lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là (cho: C = 12; H=1; O=16):

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X bằng dung dịch HCl, thu được

1,064 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở đktc Kim loại X là (cho: Fe = 56; Al= 27; Zn = 65; Cr = 52; Mg= 24; H=1; N=14; O=16; Cl = 35,5):

Câu 10: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N5

) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m

là (cho: Cu=64; Ag=108; H=1; N=14; O=16):

Câu 11: Dãy các chất sau đều tác dụng được với dung dịch Mg(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KNO3

C HNO3, Ca(OH)2, Na2CO3 D NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

Câu 12: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol mantozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung

dịch AgNO3/NH3, đun nóng là (cho: Ag = 108):

Câu 13: Cho 0,1 mol tristearin [(C17H35COO)3C3H5] tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glyxerol Giá trị của m là (cho: C = 12; H=1; O=16):

Câu 14: Ứng với công thức C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp

HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là (cho: Cu=64; Fe = 56; H=1; N=14; O=16; Cl=35,5; Ag=108):

Câu 16: Hợp chất X có thành phần gồm C,H,O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung

dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch

Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là (cho: C = 12; H=1; Na=23; O=16):

Câu 17: Điện phân dung dịch CuSO4 với anôt bằng đồng(anôt tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anôt bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là:

A Ở catôt xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e  Cu

B Ở anôt xảy ra sự khử: 2H2O  O2 + 4H

+ 4e

C Ở anôt xảy ra sự oxi hóa: Cu  Cu2+ + 2e

D Ở catôt xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e  2OH

+ H2O

Câu 18: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử:

Cặp oxi hóa – khử M2+/M X2+/X Y2+/Y Z2+/Z

Pin có suất điện động chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất là:

A Pin M – Z và pin X – Y B Pin X – Z và pin X – Y

C Pin M – Z và pin Y – Z D Pin X – Z và pin Y – Z

Câu 19: Hãy cho biết dạng tinh thể trong các chất sau: NaCl, Al, kim cương và nước đá lần lượt là?

A Ion, kim loại, phân tử, nguyên tử.

B Phân tử, nguyên tử, cộng hóa trị, vanđecvan.

C Cộng hóa trị , kim loại, ngyên tử, phân tử.

D Ion, kim loại, nguyên tử, phân tử.

Câu 20: Anilin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Trang 3

A NaHCO3 B NaCl C HCl D KOH

Câu 21: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có xeton?

A CH3-COO-CH=CH-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH3-COO-CH2-CH=CH2 D CH3-COO-C(CH3)=CH2

Câu 22: Hợp chất nào sau đây có phân tử không phân cực?

Câu 23: Xét các chất sau: xiclopropan, stiren, cumen, toluen, benzen, phenol, alanin, naphtalen,

fructozơ, axetanđêhit, axeton, glyxeryl stearopanmitooleat Số chất làm mất màu dung dịch Br2 là:

Câu 24: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô

(b) bông có tẩm nước

(c) bông có tẩm nước vôi

(d) bông có tẩm giấm ăn

Biện pháp có hiệu quả nhất là:

Câu 25: Hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ 1:1 về số

mol, thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất?

Câu 26: Cho 1,37 gam bari vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là (cho: Ba=137; Cu=64; S=32; O=16):

Câu 27: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 2,24 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là (cho: C = 12; H=1):

Câu 28: Đốt cháy 30,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic, vinyl axetat, axit isobutyric thu được

31,36 lít CO2 (đktc) Số mol vinyl axetat trong hỗn hợp là (cho: C=12; H=1; O=16):

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom (III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí clo dư, crom tạo hợp chất crom (III)

Những phát biểu đúng là:

A (a), (b), (e) B (a), (c), (e) C (b), (d), (e) D (b), (c), (e)

Câu 30: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo bền

có thể có của X là:

Câu 31: Có 6 chất lỏng đựng trong các bình riêng biệt bị mất nhãn: HCOOH, CH3COOH,

CH3CH2CHO, CH3COCH3, CH2=CH- COOH và CH2OHCHOHCH2OH Nếu chỉ dùng hai loại thuốc thử là Cu(OH)2/NaOH và dung dịch brom có thể nhận biết được bao nhiêu chất?

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là (cho: Ca = 40; Na = 23; H=1; O=16; S = 32):

Câu 33: Nếu vật bằng hợp kim Fe- Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn:

A Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa B Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

C Sắt đóng vai trò catot và ion H

bị oxi hóa D Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa

Trang 4

Câu 34: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình

lên men tạo ancol etylic là (cho: C =12; H=1; O=16):

Câu 35: Cho dòng khí H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 1,89 gam nước và 22,4 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan chất rắn X trong dung dịch HNO3 có V lít NO thoát ra là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là (cho: Fe = 56; H=1; O=16; N=14):

Câu 36: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48

gam Ala; 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là (cho: C = 12; H=1; N=14; O=16):

Câu 37: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch (cho: C=12; H=1; Ag=108; N=14; O=16; Br=80)?

Câu 38: Dung dịch nào sau đây làm cho phenolphtalein đổi màu?

C hexametilenđiamin D axit bromhiđric

Câu 39: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon- 6, tơ nitron, những polime có nguồn

gốc từ xenlulozơ là:

A Tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B Sợi bông, tơ visco

C Sợi bông, tơ visco, tơ nilon- 6 D Tơ visco, tơ nilon- 6

Câu 40: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa

đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần khối lượng ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là (cho: C=12; H=1; O=16):

Câu 42: Cho phương trình hóa học: aFeO + bHNO3  cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ nguyên tối giản của b và e là:

Câu 43: Số proton và nơtron có trong một nguyên tử brom (8035 Br) là:

Câu 44: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A KOH, Ba, MgCO3 B K, Cu, HNO3 C Na, NaCl, FeO D NaOH, Ag, KCl

Câu 45: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 3 muối Các muối trong dung dịch X là:

A Al(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 D Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2

Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion NH4

 ) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc kết tủa được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là (cho: Cu=64; H=1; N=14; O=16; K=39):

Trang 5

Câu 47: Cho 13,8 gam hỗn hợp bột Fe và Cu vào 750 ml dung dịch AgNO3 nồng độ x mol/l, sau phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 37,2 gam chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 12 gam hỗn hợp gồm oxit của hai kim loại Giá trị của x là (cho: Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; N = 14; O=16; Na=23; H=1):

Câu 48: Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2

(b) Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS  K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4(loãng)  BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2 + 2H  H2S là:

Câu 49: Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/lit, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là (cho: Cu=64; S=32; O=16; Fe=56):

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol

không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là (cho: C=12; H=1):

- HẾT

-Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

132 30 A

Ngày đăng: 10/09/2021, 06:30

w