áp dụng đợc lý thuyết vào làm một số bài tập về giải phơng trình và tìm điều kiện để phơng trình có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm kép.. * Cho häc sinh lµm bµi II/ Bµi tËp.[r]
Trang 1Ngày soạn: 05/4/2010
Ngày giảng: 07/4/2010
Tiết29
Các dạng bài tập về pHơng trình bậc hai
I Mục tiêu
* Kiến thức:
+ Học sinh nêu đợc các dạng bài tập về phơng trình bậc hai và cách giải
* Kĩ năng:
+ Làm thành thạo một số dạng bài tập nh giải phơng trình, tìm điều kiện của tham số để phơng trình có hai nghiệm phân biệt, vô nghiệm, có nghiệm kép, phơng trình có hai nghiệm trái dấu
+ Nắm đợc hệ thức Vi – ét Biết tìm hai số khi biết tổng và tích của
chúng
* Thái độ: Tích cực, tự giác học tập
Ii/ ph ơng pháp dạy học :
* Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực của học sinh
Iii/ph ơng tiện dạy học :
* Giáo viên chuẩn bị một số dạng bài tập
Iv/ tổ chức hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
* Sĩ số: 9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ: (xen kẽ khi ôn)
3 Tổ chức hoạt động dạy và học:
Hoạt động của
Hoạt động 1: Lý thuyết.
MT: Học sinh nhắc lại đợc định lý vi-ét, cách nhẩm nghiệm của phơng
trình bậc hai, cách tìm 2 số khi biết tổng và tích
* Hãy phát biểu định lý
vi-ét
+ Một học sinh trả lời
miệng
+ Nêu cách nhẩm
nghiệm của phơng trình
bậc hai?
I/ Lý thuyết.
* Định lí Vi – ét : Nếu x1 , x2 là nghiệm của
ph-ơng trình ax2 + bx + c = 0
(a 0) thì
1 2
b
x x
a c
x x
a
- Nếu a + b + c = 0 thì phơng trình có nghiệm x1
= 1 ; x2 =
c a
- Nếu a - b + c = 0 thì phơng trình có nghiệm x1
= - 1 ; x2 = -
c a
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phơng trình : x2 –
Sx + P = 0
Hoạt động 2: Bài tập
Trang 2MT: Học sinh nêu đợc các dạng bài tập và cách giải các dạng bài tập đó áp
dụng đợc lý thuyết vào làm một số bài tập về giải phơng trình và tìm điều kiện để phơng trình có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm kép
* Cho học sinh làm bài
tập 1
+ Một học sinh nêu yêu
cầu của bài
+ Dùng hệ thức vi-ét ta
đi tính những yếu tố
nào?
- Tính tổng và tích hai
nghiệm
*Hai số nào có tổng
bằng 6 và tích bằng 8 ?
*Hai số nào có tổng
bằng (–6) và tích bằng
8 ?
*Hai số nào có tổng
bằng 3 và có tích bằng
(–10)
+ Gọi hai học sinh lên
bảng làm, lớp làm vào vở
và nhận xét
* Cho học sinh làm bài
tập 2
+ Một học sinh nêu yêu
cầu của bài
+ Để tính đợc nghiệm
thứ 2 ta cần tính yếu tố
nào? vì sao?
- Tính tích 2 nghiệm vì
phơng trình đã cho biết
hệ số a và c
+ Muốn tìm đợc m ta
làm nh thế nào?
- Tính tổng hai nghiệm
vì tổng hai nghiệm có
chứa tham số m
+ Để tìm nghiệm thứ 2 ở
ý b ta cần tính yếu tố
nào?
- Tính tổng hai nghiệm
vì biết hệ số b và c
II/ Bài tập.
Bài 1 : Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm
của phơng trình
a) x2 – 6x + 8 = 0
Có 2 + 4 = 6 và 2.4 = 8 nên phơng trình có nghiệm :
x1 = 4 ; x2 = 2 c) ) x2 + 6x + 8 = 0
Có (–2) + (–4) = –6 và (–2) (–4) = 8 nên phơng trình có nghiệm :
x1 = –2 ; x2 = –4
d) x2 – 3x – 10 = 0
Có (–2) + 5 = 3 và (–2).5 = –10 nên phơng trình
có nghiệm x 1 = 5 ; x 2 = –2.
Bài 2
Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x2 của phơng trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trờng hợp sau :
a) Phơng trình :
x2 + mx – 35 = 0, biết x1 = 7 Biết a = 1 ; c = –35
tính đợc x1.x2 =
c
a = –35
Có x1 = 7 x2 = –5
Theo hệ thức Viét : x1 + x2 = –
b
a hay 7 + (–5) = –m m = –2
b) Phơng trình
x2 – 13x + m = 0, biết x1 = 12,5 Biết a = 1 ; b = –13
tính đợc x1 + x2 = –
b
a = 13
Có x1 = 12,5 x2 = 0,5
Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2 =
c a
Trang 3+ Tính m lại dựa vào
công thức nào?
- Dựa vào tích hai
nghiệm
* Cho học sinh làm bài
tập 3
+ Gọi một học sinh đọc
đầu bài và nêu yêu cầu
của bài
+ Để lập đợc phơng trình
có hai nghiệm đã biết ta
cần làm gì?
- Tính tổng và tích hai
nghiệm dựa vào hệ thức
vi-ét sau đó áp dụng
cách tìm hai số khi biết
tổng và tích để làm
+ Gọi hai học sinh lên
bảng làm, lớp làm vào vở
và nhận xét
* Cho học sinh làm bài
tập 4
+ Gọi một học sinh nêu
yêu cầu của bài
+ Nêu cách làm dạng
toán này?
- Tìm hệ số a, b, c
- Tính biệt thức
- Biện luận theo
+ Phơng trình có nghiệm
kép khi nào?
- Khi = 0
+ Gọi hai học sinh lên
bảng làm, lớp làm vào vở
và nhận xét
* Cho học sinh làm bài
tập 5
+ Gọi một học sinh lên
bảng làm, lớp làm vào
vở
12,5.0,5 = m hay m = 6,25
Bài 3 Lập phơng trình có hai nghiệm là :
a) 3 và 5
Có S = 3 + 5 = 8
P = 3.5 = 15 Vậy 3 và 5 là hai nghiệm của phơng trình x2 – 8x + 15 = 0
b) –4 và 7
Có S = –4 + 7 = 3
P = (–4).7 = –28 Vậy (–4) và 7 là hai nghiệm của phơng trình x2
– 3x – 28 = 0
Bài 4
Tìm m để phơng trình sau có nghiệm kép a) mx2 + (2m – 1)x + m + 2 = 0
ĐK : m 0
= (2m – 1)2 – 4m(m + 2)
= 4m2 – 4m + 1 – 4m2 – 8m = –12m + 1 Phơng trình có nghiệm 0
–12m + 1 0 –12m –1 m
1 12 Với m
1
12 và m 0 thì phơng trình (1) có nghiệm
b) 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0 (2)
= (m + 1)2 + 4 3 4= (m + 1)2 + 48 > 0 Vì > 0 với mọi giá trị của m do đó phơng trình (2) có nghiệm với mọi giá trị của m
Bài tập 5 Tìm hai số u và v trong mỗi trờng hợp sau:
a) u v 14 và u v 40
Vì 2 số u và v có u v 14 và u v 40nên u và v
là 2 nghiệm của phơng trình: x2 14x 40 0 (1)
Ta có: 142 4.1.40 196 160 36 0
36 6
Phơng trình (1) có 2 nghiệm
1
14 6 20
10
x
;
2
14 6 8
4 2.1 2
x
Trang 4Vậy hai số cần tìm là: u = 10 thì v = 4 hoặc u = 4 thì v = 10
Hoạt động 4: Củng cố.
Giáo viên chốt lại cách làm các dạng bài tập trên
4 H ớng dẫn về nhà :
+ Ôn tập phần hàm số và phơng trình bậc hai để giờ sau kiểm tra 1 tiết + Ôn các dạng bài tập sau
- Vẽ đồ thị hàm sô, tìm toạ độ giao điểm của P và d
- Giải các loại phơng trình bậc hai