- Thông qua phần trả lời nhắc lại các công thức và các tính chất của ELip Hoạt động 3: Lập phương trình chính tắc của Elip biết: a Độ dài trục lớn bằng 20 và độ dài trục nhỏ bằng 16.. - [r]
Trang 19: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Tiết 32:
I TIÊU BÀI :
1 !"# $%&'
-
2 ; #<#+
- => .%)*#+ trình $!" $/0"# '12 3)4#+ tròn và các bài toán liên quan 3"# 3)4#+ tròn
- => .%)*#+ trình Elip và các bài toán liên quan 3"# Elip
3 thái 3E
- Rèn 9/0G# tính 'I# $%>#J chính xác khi +!L! toán cho %M' sinh
4 $) duy:
- Rèn 9/0G# $) duy logic cho %M' sinh
II Q R
1 Giáo viên:
- %/I# @S NT# 1 NU bài $> 3V 3)2 ra câu %X! cho %M' sinh
2 M' sinh:
- Ôn 9Z! !"# $%&' công $%&' 9)\#+ giác
III
- Dùng %)*#+ pháp +\! cd - 6e# 3? thông qua các %AZ$ 3E#+ 3!/ %!V# $) duy 32#
xen "$ %\ nhóm
II
1 k# 3S#% 9l.
2 Bài 'm
Xác 3S#% tâm và bán kính 3)4#+ tròn có %)*#+ trình: (x – 3)2 + ( y + 2)2 = 25
3 Bài cl!
Hoạt động 1: Cho %M 3)4#+ tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 20 = 0
a) Xác 3S#% tâm và bán kính 3)4#+ tròn
b) !"$ pttt '12 3)4#+ tròng $Z! 3!Vc A(3; -2)
c) !"$ pttt '12 (C) @!"$ $!" $/0"# song song 6l! 3)4#+ $%v#+ 3x + 4y – 1 = 0
d) !"$ pttt '12 (C) @!"$ $!" $/0"# vuông góc 6l! 3)4#+ $%v#+ 5x + 12y – 3 = 0
e) !"$ pttt '12 (C) @!"$ $!" $/0"# @!"$ $!" $/0"# 3! qua B(-6;5)
- ,L 94! câu %X! - Giao #%!Gc 6x cho %M' sinh.
- %># xét %z# $,L 94! '12 %M' sinh
Trang 2- Thông qua %z# $,L 94! #%{' 9Z! %)*#+
pháp:
+ Xác 3S#% tâm và bán kính 3)4#+
tròn
+ !"$ %)*#+ trình $!" $/0"# '12 3)4#+ tròn $Z! cE$ 3!Vc trên 3)4#+ tròn
=)/ ý: ,)l' %"$ HS %L! !Vc tra xem 3!Vc 3g có #~# trên 3)4#+ tròn hay không?
+ #+ Px#+ %AL#+ cách $ cE$ 3!Vc 3"# 3)4#+ $%v#+ 3V 9> pttt '12 3)4#+ tròn song song %A' vuông góc 6l! cE$ 3)4#+
$%v#+ cho $,)l' %A' 3! qua cE$ 3!Vc không
#~c trên 3)4#+ tròn
Hoạt động 2: Xác 3S#% tiêu 3!VcJ tiêu 'J tâm sai, 3#%J 3E dài $,x' 9l#J 3E dài $,x' #%XJ
.%)*#+ trình hình '% #%>$ '* Nd và %)*#+ trình 3)4#+ tròn #+AZ! $!" HCN '* Nd '12 các
Elip sau:
a) b) 9x2 + 25y2 = 225 c) 4x2 + 9y2 = 5 d) 4x2 + y2 = 1
2 2
1
169 25
x y
- ,L 94! câu %X!
- HS 6># công $%&' '12 Elip - Giao #%!Gc 6x cho %M' sinh.
- %># xét %z# $,L 94! '12 %M' sinh
- Thông qua %z# $,L 94! #%{' 9Z! các công
$%&' và các tính '%e$ '12 ELip
Hoạt động 3: => .%)*#+ trình chính ${' '12 Elip @!"$
a) E dài $,x' 9l# @~#+ 20 và 3E dài $,x' #%X @~#+ 16
b) E$ tiêu 3!Vc có $AZ 3E (-5;0) và cE$ 3#% có $M2 3E (13;0)
c) ,x' 9l# có 3E dài @~#+ 10 và tiêu ' @~#+ 8
d) E dài $,x' 9l# @~#+ 26 và tâm sai @~#+ 12
13 e) Có tiêu ' @~#+ 16 và tâm sai @~#+ 4
5 f) E$ 3#% trên $,x' 9l# là (-5;0) và 3! qua 3!Vc ( 15; 1)
g) Có hai 'Z#% HCN '* Nd có %)*#+ trình x 4 0;y3=0
h) ! qua 2 3!Vc (4; 3) (2 2;3)A B
- ,L 94! câu %X!
- HS 6># công $%&' %AL#+ cách $ cE$ 3!Vc
3"# 3)4#+ $%v#+ và 9> .%)*#+ trình 3)4#+
tròn
- Giao #%!Gc 6x cho %M' sinh
- %># xét %z# $,L 94! '12 %M' sinh
- Thông qua %z# $,L 94! #%{' 9Z! %)*#+
Trang 3trình chính ${' '12 Elip.
Hoạt động 4: Cho (E): 2 2 1 !"$ pttt '12 (E) $Z! M(-5; 4)
50 32
- ,L 94! câu %X! - Giao #%!Gc 6x cho %M' sinh.
- %># xét %z# $,L 94! '12 %M' sinh
- Thông qua %z# $,L 94! #%{' 9Z! %)*#+
trình $!" $/0"# $Z! cE$ 3!Vc trên Elip:
Cho (E): và điểm M(x0;y0) (E)
2 2
2 2 1
Phương trình tiếp tuyến của Elip tại điểm M(x0;y0) (E):
.y
1
x x y
a b
Hoạt động 5: Cho (E): 2 2 1 !"$ pttt '12 (E) @!"$ $!" $/0"#
25 9
x y a) Song song 6l! 3)4#+ $%v#+ 2x + 3y -8 = 0 b) Vuông góc 6l! 3)4#+ $%v#+ x - 5y + 3 = 0
c) !"$ $!" $/0"# 3! qua M(-5; 6) d) !"$ $!" $/0"# 3! qua N(-7; 3)
e) !"$ $!" $/0"# 3! qua K(-8; 6)
- ,L 94! câu %X! - Giao #%!Gc 6x cho %M' sinh.
- %># xét %z# $,L 94! '12 %M' sinh
- Thông qua %z# $,L 94! #%{' 9Z! %)*#+
trình $!" $/0"# và 3!/ !G# $!" xúc '12 3)4#+ $%v#+ 6l! Elip: Cho (E): và
2 2
2 2 1
a b
và đường thẳng (D): Ax + By + C = 0
Điều kiện cần và đủ để đường thẳng (D) tiếp xúc với (E):
4 1#+ 'U:
- %{' 9Z! các !"# $%&' N Px#+ trong bài
5 Rèn 9/0G#:
2 2 2 2 2
a A b B C