Câu 5: Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một.. tổng[r]
Trang 1CÁC THẦY CÔ TỚI DỰ
TIẾT TOÁN LỚP 6A
TRƯỜNG THCS SỐ 2 NOONG HẺO
Trang 2TiÕt 40: ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)
Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Mỵ
Trang 3C©u 5: TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng
b m
c m
a m
=> (a + b + c)
(a, b, c, m N; m ≠ 0)
2
I LÝ THUYẾT
Câu 5: Phát biểu
và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một
tổng?
a m
c m
m
Trang 4C©u 6 : DÊu hiÖu chia hÕt
DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
DÊu hiÖu chia hÕt cho 3
DÊu hiÖu chia hÕt cho 5
DÊu hiÖu chia hÕt cho 9
C¸c sè cã tËn cïng lµ: 0; 2; 4; 6; 8 th× chia hÕt cho 2
C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3 th× chia hÕt cho 3
C¸c sè cã tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5
C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9 th× chia hÕt cho 9
Trang 5Số nguyên tố và hợp số giống nhau và khác nhau:
• Giống nhau : đều là số tự nhiên lớn hơn 1
• Khác nhau :
- Số nguyên tố chỉ có hai ớc là 1 và chính nó
- Hợp số có nhiều hơn 2 ớc
So sỏnh sự giống và khỏc nhau giữa số nguyờn tố và hợp số.
Trang 6Tìm ƯCLN Tìm BCNN
1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
2 Chọn các thừa số nguyên tố:
Chung Chung và riêng
3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:
nhỏ nhất lớn nhất
Nêu cách tìm ƯCLN
và BCNN
Trang 7II LUYỆN TẬP
a 747 p ; 235 p ; 97 p
b a = 835.123 + 318 ; a p
c b = 5.7.11 + 13.17 ; b p
d c = 2.5.6 - 2.29 ; c p
Bµi 165 (sgk/63)
G i p lµ tËp hîp c¸c sè nguyªn tè ọ Điền kí hiệu hoặc
Trang 8Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng
số sách đó trong khoảng từ 100 đến 150
Bài 167 (Sgk/63)
Trang 9Gọi số sách là a (quyển) và 100 a 150
Theo bài ra ta có: a10, 12, 15a a
=> a BC (10, 12, 15 )
Ta có: 10 =2.5
12 = 22.3
15 =3.5
=> BCNN(10, 12, 15) = 22.3.5 =60
=> BC(10, 12, 15) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; }
a {0; 60; 120; 180; }
mà nên a = 120 100 a 150
Trang 10Bµi 166 : (Sgk/63)
ViÕt c¸c tËp hîp sau b»ng c¸ch liÖt kª c¸c phÇn tö
=> ¦CLN (84,180) = 22.3=12
¦C(84,180) = (12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}Ư
x {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà x > 6 => x =12
Vậy A = { 12
a) A = { x N / 84 x ; 180 x vµ x > 6
Vì 84 x; 180 x và x > 6 nên x ƯC (84, 180) và x > 6
Ta có: 84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
=> ¦CLN (84,180) = 22.3=12
¦C(84,180) = (12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}Ư
x {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà x > 6 => x =12
Vậy A = { 12
a) A = { x N / 84 x ; 180 x vµ x > 6
=> ¦CLN (84,180) = 22.3=12
¦C(84,180) = (12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}Ư
x {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà x > 6 => x =12
Vậy A = { 12
a) A = { x N / 84 x ; 180 x vµ x > 6
Vì 84 x; 180 x và x > 6 nên x ƯC (84, 180) và x > 6
=> ¦CLN (84,180) = 22.3=12
¦C(84,180) = (12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}Ư
x {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà x > 6 => x =12
Vậy A = { 12
a) A = { x N / 84 x ; 180 x vµ x > 6
Ta có: 84 = 22.3.7
180 = 22.32.5
Vì 84 x; 180 x và x > 6 nên x ƯC (84, 180) và x > 6
=> ¦CLN (84,180) = 22.3=12
¦C(84,180) = (12) ={1; 2; 3; 4; 6; 12}Ư
x {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà x > 6 => x =12
Vậy A = { 12
Trang 11b) B = { x N / x 12; x 15; x 18 vµ 0 < x < 300
=> BCNN ( 12, 15, 18) = 22.32.5 = 180
=> BC (12;15;18 ) = B(12, 15, 18)= { 0; 180; 360;… => x { 0; 180; 360;…
Mà 0 < x < 300 => x = 180
Vì x 12; x 15; x 18 và 0 < x < 300 Nên x BC (12; 15; 18 ) và 0 < x < 300
Ta có: 12 = 22.3
15 = 3.5
18 = 2.32
Giải
Trang 12Chương I
Các phé p
iệu ch
ia h ết
củ a m
ột tổ
ng
Tí nh
ch ất
ch ia
bội
Chia hế t cho 2
Ch ia h
ết c ho
3
C hia hế
t c ho 5 Chia hết cho 9
Ph ép
cộ ng (a + b= c)
Ph ép
tr ừ
(a – b
= d)
Ph
ép n
hân
(a b =
c)
Ph ép
c hi a( a : b =
d )
L ũy
hừ a:
n
Tính
chấ t 1
Tí nh
ch ất
2
Ước
B ội
g
ƯCLN
Bộ i c
NN
So sá nh
Trang 13H ớng dẫn về nhà
• Ôn tập kĩ lý thuyết
• Xem lại các bài tập đã chữa
• Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sách bài tập
• Tiết sau kiểm tra một tiết