Kiến thức - Củng cố lại kiến thức đã học ở các bài: Trả lại của rơi, biết nói lời yêu cầu đề nghị, lịch sự khi nhận và gọi điện thoại 2.. Kĩ năng - Vận dụng những kiến thức đã học vào cu[r]
Trang 1TUẦN 25
Ngày soạn : 08 - 3 - 2014 Ngày giảng : Lớp 3B- T2, 10 - 3 – 2014
CHÀO CỜ
TRẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG
********************************************
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN (tiết 73+74)
HỘI VẬT
I Mục tiêu
A Tập đọc
1.Kiến thức: Hiểu ND bài : Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng
chiến thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật trẻ còn xốc nổi Trả lời được các câu hỏi SGK
2 Kĩ năng : Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
3 Thái độ : Giáo dục HS không nên chủ quan.Yêu thích các lễ hội
B Kể chuyện
1 Rèn kỹ năng nói : Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước
2 Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ viết đoạn cần hướng dẫn luyện đọc, ND bài
- HS:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài Tiếng đàn Trả lời câu hỏi về
nội dung bài
- GV nhận xét - Chấm điểm
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài học
3.2 Phát triển bài
3.3 HDHS luyện đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài - tóm tắt nội
dung bài
- HD HS đọc cách đọc bài
- 2 HS đọc bài
- HS nghe
- HS nghe, quan sát nhận xét tranh
- Cả lớp theo dõi đọc thầm
- HS nghe
Trang 2a) Đọc từng câu
- Đọc tiếp nối câu kết hợp luyện đọc từ,
tiếng khó HS phát âm sai: (GV ghi bảng)
- Gọi vài HS đọc lại từ tiếng khó – Cho cả
lớp đọc
- Sửa lỗi phát âm cho HS
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- GV treo bảng phụ lên bảng và HD HS
đọc câu văn dài trên bảng phụ – GV đọc
mẫu
- Gọi một số HS đọc câu văn dài
- GV bài có mấy đoạn ?
- Gọi 5 HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn kết
hợp giải nghĩa từ
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
- Gọi 1 HS đọc chú giải SGK
b) Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV chia lớp 3 nhóm
- Cho HS luyện đọc trong nhóm
- Mời các nhóm cử đại diện đọc
- GV nhận xét khen ngợi
- Cho cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2
3.4 Tìm hiểu bài kết hợp giải nghĩa từ
- YC HS đọc thầm từng đoạn thảo luận
các câu hỏi và trả lời :
+ Câu 1: Tìm những chi tiết miêu tả cảnh
tượng sôi động của hội vật ?
* Giải nghĩa: náo nức: hăm hở, phấn
khích với công việc gì
+ Câu 2: Cách đánh của Quắm Đen và
ông Cản Ngũ cón gì khác nhau ?
* Giải nghĩa: ráo riết Đánh một cách
khẩn trương, không nhânh nhượng, căng
thẳng một cách liên tục
+ Câu 3: Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã
làm thay đổi keo vật như thế nào ?
+ Câu 4: Theo em vì sao ông Cả Ngũ
thắng?
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Cá nhân, ĐT
- HS nghe
- Cả lớp nhận xét
- HS nêu : 5 đoạn
- 5 HS đọc tiếp nối 5 đoạn
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện nhóm đọc, lớp theo dõi nhận xét
- Cả lớp đọc ĐT
- Tiếng trống dồn dập, người xem đông như nước chảy, ai cũng náo nức muốn xem mặt, xem tài ông Cản Ngũ…
- Quắm Đen lăn xả vào, đánh dồn dập ráo riết Ông Cả Ngũ; chậm chạp, lớ ngớ
* HS đọc Đ 3, 4
- Ông Cả Ngũ bước hụt Quắm Đen nhanh như cắt luồn qua hai cánh tay ông…
* 1HS khá nêu
* HS đọc Đ5
- Quắm Đen gò lưng vẫn không sao kê
Trang 3+ Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng như
thế nào ?
+ Câu chuyện cho ta biết điều gì ?
- GV chốt lại: gắn bảng phụ ND bài lên
bảng
- Giáo dục HS: Chăm chỉ tËp luyÖn thÓ
dôc…
Tiết 2 3.4 Kể chuyện
- GV giao nhiệm vụ
- HDHS kể chuyện theo từng gợi ý
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhắc HS: Để kể lại hấp dẫn, truyền
được không khí sôi nổi của cuộc thi tài
đến người nghe cần tưởng tượng như đang
thấy trước mắt quang cảnh hội vật
- Cho HS kể
- GV nhận xét - ghi điểm
4 Củng cố
- Nêu ND chính của câu chuyện ?
+ BTTN: V× sao «ng C¶n Ngò th¾ng
Quắm Đen ?
A V× «ng kháe h¬n Qu¾m §en ?
B V× «ng gÆp may do Qu¾m §en bÞ trît
ch©n
C V× «ng cã kinh nghiÖm vµ mu trÝ
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Dặn HS về học bài chuẩn bị bài sau :
nổi chân ông Cả Ngũ…lúc lâu ông mới thò tay nắm khố anh ta, nhấc bổng lên nhẹ như giơ con ếch…
- HS nêu ý kiến
- 2 HS nêu lại ND bài
- HS chú ý lắng nghe – liên hệ bản thân
- 1HS nêu yêu cầu và 5 gợi ý
- HS nghe
- HS kể theo cặp
- 5HS tiếp nối nhau kể 5 đoạn
* 1HS giỏi kể toµn c©u chuyÖn
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS giơ thẻ chữ chọn ý đúng và giải thích lí do
(Chọn phương án: C)
-*********** -TOÁN (tiết 121)
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (tiếp theo)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết được về thời gian ( thời điểm, khoảng thời gian).
2 Kĩ năng: Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút ( cả trường hợp mặt đồng
hồ có ghi số La Mã) Biết thời điểm làm công việc hằng ngày của học sinh
3 Thái độ: Có thói quen làm việc, học tập, nghỉ ngơi đúng giờ.
II.
Đồ dùng dạy- học
Trang 4- GV : Bảng phụ, bảng nhóm, Mô hình đồng hồ và đồng hồ thật Phiếu BT2.
- HS : Vở bài tập toán, bảng con,
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS xoay kim trên mô hình
đồng hồ để đồng hồ chỉ: 8 giờ 12 phút,
10 giờ kém 15 phút
- GV nhận xét- Chấm điểm
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
3.2 Phát triển bài:
Thực hành.
Bài 1: Xem tranh rồi trả lời câu hỏi.
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
quan sát tranh, sau đó 1 HS hỏi, 1HS trả
lời
- GV nhận xét – chốt lại
+ Qua BT1 giúp em củng cố kiến thức
gì ?
Bài 2: Đồng hồ nào chỉ cùng thời gian.
- GV gợi ý – giao nhiệm vụ
- GV nhận xét – ghi điểm
+ Qua BT2 giúp em củng cố kiến thức
gì ?
- 2HS lên xoay kim đồng hồ
- HS cùng nhận xét
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo cặp
- Vài HS hỏi - đáp trước lớp
- HS nhận xét
+ Đáp án:
a An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút
b An đến trường lúc 7 giờ 13 phút
c An học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút
d An ăn cơm chiều lúc 6 giờ kém 15 phút
e An đang xem truyền hình lúc 8 giờ 7 phút
g An đang ngủ lúc 10 giờ kém 5 phút
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận N3 nối vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày bài
- HS nhận xét chéo
+ Đáp án: Đồng hồ chỉ cùng thời gian
là:
- Đồng hồ H và B ; Đồng hồ I và A
- Đồng hồ K và C ; Đồng hồ L và G
- Đồng hồ M và D ; Đồng hồ N và E
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 5Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau:
- Gọi HS nêu y/c
- GV giao nhiệm vụ
- GV nhận xét – ghi điểm
+ Qua BT3 giúp em củng cố kiến thức
gì ?
4 Củng cố
- Nêu lại nội dung bài ?
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A 3 giờ kém 5phút
B 4 giờ kém 6 phút
C 4 giờ kém 10 phút
- Đánh giá tiết học
5 Dặn dò
- Về nhà học bài và làm BT trong VBT,
chuẩn bị bài sau
- HS quan sát 2 tranh ở phần a, b, c SGK
- HS suy nghĩ cá nhận – nêu miệng
- HS nhận xét
+ Đáp án:
a.Hà đánh răng và rửa mặt trong 10 phút
b Từ lúc 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút
c Chương trình phim hoạt hình kéo dài trong 30 phút
- 1HS nêu
- HS giơ thẻ chữ chọn phương án đúng
- HS chọn phương án: B
-*********** -LUYỆN TOÁN (tiết 73)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số
có một chữ số và giải toán có lời văn
2, Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.
3, Thái độ: HS ham thích học toán, có ý thức tự giác trong học tập.
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng nhóm, phiếu bài tập
Trang 6- HS: Vở bài tập toán
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
3.1 GT bài :
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
3.2 Phát triển bài
Bài 1 Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 HS đọc y/c bài 1
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét- chữa bài
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu
- GV nhận xét- chữa bài
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc y/c bài 3
- Hướng dẫn HS làn bài
- Cho HS làm bài theo nhóm
- GV cho HS nhận xét bài
- Gv chữa bài
*Bài 4
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài tập vào vở
- GV nhận xét- chữa bài
4 Củng cố
- GV hệ thống nội dung bài
- Theo dõi
- 1 Hs đọc, cả lớp đọc thầm
- 1 HS nêu cách làm
- HS làm vào phiếu
1254 : 6 8734 : 7
2115 : 9 2348 : 8
- 1 Hs đọc, cả lớp đọc thầm
- HS nêu cách làm
- HS làm bài vào phiếu, 1 HS làm bảng nhóm
a) 6782 – 1234 : 2 = b) 6782 : 2 – 1234 = c) 3495 + (696 : 6) =
- 1 Hs đọc, cả lớp đọc thầm
- HS l m v o à à vở
Bài toán : Một mảnh vườn hình chữ nhật
có chiều dài 17m, chiều rộng kém chiều dài 4m Tính chu vi mảnh mảnh vườn đó
- 1 Hs đọc, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở
Bài toán : Tính chu vi hình vuông biết độ
dài một cạnh của hình vuông là 1dm 4cm 6mm
Bài giải
1dm 4cm 6mm = 146mm Chu vi hình vuông là :
146 x 4 = 584 (mm) Đáp số : 584mm
- HS nghe, ghi nhớ
Trang 7- Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò
- Dặn dò về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
**********************************************
Ngày soạn : 09 - 3 - 2014 Ngày giảng : Lớp 2 B - T3, 11 - 3 – 2014
KỂ CHUIYỆN ( Tiết 25 )
SƠN TINH, THUỶ TINH
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự theo tranh
- Biết phối hợp lời kể với giọng điệu cử chỉ thích hợp
2 Kĩ năng:
- Nghe và ghi nhớ lời của bạn nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ:
- Tự hào về truyền thống kiên cường chống lũ lụt của nhân dân ta
II Đồ dùng dạy học
1 GV: SGK
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy
1
Ổ n đị nh t ổ ch ứ c
2 KiÓm tra bµi cò
- KÓ l¹i c©u chuyÖn ''Qu¶ tim KhØ'' - 2 HS kÓ
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn kể truyện
a Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo
nội dung câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu
- Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội
dung yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh nhớ lại nội dung qua tranh
- Nêu nội dung từng tranh ? + Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn
Tinh và Thuỷ Tinh + Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đón Mị Nương về núi
+ Tranh 3: Vua Hùng tiếp hai thần Sơn Tinh và Thuỷ Tinh
- Thứ tự đúng của tranh là: 3, 2, 1
Trang 8b Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
(SGK) đó sắp xếp lại
- 1 HS đọc yêu cầu
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện
theo tranh
- HS kể từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm kể
- Thi kể trước nhóm - Đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét các nhóm thi kể
c Kể toàn bộ câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu
- C¶ líp vµ gi¸o viªn b×nh chän nhãm
kÓ hay nhÊt
- Trong truyÖn S¬n Tinh Thuû Tinh nãi
lªn ®iÒu g× cã thËt ? - Nh©n d©n ta chèng lò lôt rÊt kiªn cêng
4 Cñng cè
- NhËn xÐt tiÕt häc
- GDHS: Tù hµo vÒ truyÒn thèng kiªn
cêng chèng lò lôt cña nh©n d©n ta
5 dÆn dß
- Về nhà kể lại cho người thân nghe.
- Lắng nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
*****************************************
LUYỆN ĐỌC (T.49 )
SƠN TINH, THUỶ TINH
I Mục tiêu
1, Kiến thức: Luyện đọc đúng và rõ ràng các từ ngữ: tuyệt trần, nệp, cuồn cuộn,
đuối sức.
2, Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch được toàn bài.
3, Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi trường để hạn chế hạn hánh, lũ lụt.
II, Đồ dùng dạy học
- GV: SBT; Bảng phụ
- HS: SBT
III, Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
3.2 Phát triển bài
* Hoạt động 1: HDHS làm bài tập
+ Bài 1: Luyện đọc đúng và rõ ràng.
- GV theo dõi, uốn nắn giọng đọc cho
- Hát
- Nghe
- 1 em đọc yêu cầu BT
Trang 9+ Bài 2: Đọc đoạn văn sau, chú ý ngắt
hơi ở chỗ có dấu:
- GV cho HS đọc nối tiếp
- GVNX sửa lỗi
+ Bài 3: Hùng Vương hứa gả con gái
cho vị thần nào làm được những việc
gì? Viết tiếp các từ ngữ trong bài vào
chỗ trống để hoàn chỉnh câu trả lời
- Gọi HS nêu y/c :
- GV cho HS làm bài cá nhân
- NX ghi điểm
+ Bài 4: Việc Sơn Tinh thắng Thuỷ
Tinh trong câu chuyện này nói lên điều
gì có thật từ thời xưa
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời
đúng:
a- Sơn Tinh tài giỏi hơn Thuỷ Tinh
b- SơnTinh lấy được Mị Nương làm
vợ
c- Nhân dâ ta chống lũ rất kiên cường
- GV cho HS làm bài cá nhân
- NX ghi điểm
4 Củng cố
- GV hệ thống nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về học bài chuẩn bị bài sau
- Các em lần được đòng các từ
tuyệt trần, nệp, cuồn cuộn, đuối sức.
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- HS đọc nối tiếp
- HS cùng NX
- Sơn Tinh hoá phép bốc từng quả đồi,/ dời từng dãy núi/ chặn dòng nước lũ.
- Từ đó, / năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng nước đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào Thuỷ Tinh cũng chịu thua
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào SBT
- 1HS làm vào bảng phụ
- NX
- Ngày mai, ai đem lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh chưng, voi chính ngà, gà chính cựa, ngựa chính hồng mao
- 1em đọc yêu cầu của bài Lớp đọc thầm yêu cầu của
- HS làm bài vào SBT
- HS trao đổi kiểm tra chéo nhau
- HS nghe
Trang 10- HS nghe, ghi nhớ
*********************************************
LUYỆN VIẾT (T.47)
SƠN TINH, THUỶ TINH
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nghe viết xác bài chính tả, trình bày đúng bài Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
(từ Thuỷ Tinh hô mưa đành phải rút lui) Làm đúng bài tập chính tả.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe viết, ngồi viết, chữ viết cho HS
3 Thái độ: Có ý thức viết cẩn thận ngồi đúng tư thế, rèn luyện viết chữ và trình bày bài
II Đồ dùng dạy học
- GV: SBT; Bảng phụ
- HS: vở CT
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
3.1 GT bài
3.2 Phát triển bài
* HĐ1: HD HS nghe viết chính tả
- GV đọc toàn bài chính tả
- Gọi HS đọc lại
+ Tìm trong bài những chữ em hay viết
sai
- GV đọc cho HS viết bảng con
- GV nhận xét chữa lỗi
- HDHS viết bài
- GV cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
- Cho HS soát lại bài
- Thu một số vở chấm nhận xét
* HĐ2: HDHS làm bài tập chính tả
+ Bài 2: Điền vào chỗ trống
- Nêu y/c bài tập
- GV cho học sinh làm bài theo N2
- HS nghe
- HS theo dõi SGK
- 1HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi SGK
- HS tìm và nêu
- Viết bảng con
- HS nhìn và viết bài vào vở
- HS soát lại bài
- Cả lớp đổi vở chữa lỗi
- 1HS nêu y/c bài tập
- HS làm bài nhóm 2
- 1 nhóm làm vào bảng phụ
- NX chéo
Trang 11- Nhận xét, chữa bài
+ Bài 3:
b) Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ
trống:
- Nêu y/c bài tập
- GV cho học sinh làm bài theo N2
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
- Dặn h/s về học bài xem trước bài sau
Viết lại những chữ sai lỗi chính tả
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
a) ch hoặc tr
- chăm chú ; trú ẩn; truyền tin; bóng chuyền; bàn chân; trân trọng; trúng đích; chúng bạn………
- 1HS nêu y/c bài tập
- HS làm bài cá nhânvào SBT
- 1 HS làm vào bảng phụ
- HS khác nhận xét bổ sung trồng cây; chồng sách; chong chóng; nước trong
- HS lắng nghe
- HS nghe, ghi nhớ
***************************************************
Ngày soạn : 11-3 - 2014 Ngày giảng : Lớp 2B- T5 13-3 – 2014
ĐẠO ĐỨC (Tiết 25)
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KỲ II
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố lại kiến thức đã học ở các bài: Trả lại của rơi, biết nói lời yêu cầu
đề nghị, lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
2 Kĩ năng
- Vận dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống thiết thực hàng ngày
3.Thái độ
- Có thái độ đúng đắn với những hành vi đúng
II Đồ dùng dạy học:
- GV:
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học