Trò chơi: Đua ngựa GV nêu tên trò chơi ,tập hợp học sinh theo đội hình chơi ,giải thích cách chơi và luật chơi .Cho lớp chơi thử 1 lần ,sau đó cho cả lớp cùng chơi .GV quan sát ,nhận xét[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ 2
Ngày soạn:1/9/2013 Ngày giảng:2/9/2013
Toán
Tiết 11: luyện tập (tr 14)
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ, nhõn, chia hỗn sụ và biết so sỏnh cỏc hỗn số
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
33’
A Mở đầu
1.Kiểm tra
- GV viết bảng:
3
2
4x
1 2
2 yêu cầu hs tính
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu bài.
- Để nắm chắc hơn về cách cộng ,trừ,
nhân, chia hỗn số Giờ hôm nay ta
học bài luyện tập
B Giảng bài
Bài 1 Chuyển các hỗn số sau thành
phân số
- Nêu cách chuyển hỗn số thành phân
số
Bài 2.So sánh các hỗn số
- Muốn so sánh hai hỗn số ta làm thế
nào?
- Yêu cầu cả lớp làm ý a, d HS khá,
giỏi làm thêm ý c,b.
- GV chữa bài
Bài 3 Chuyển các hỗn số thành phân
số rồi thực hiện phép tính
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, gv phát
phiếu cho 2 hs
- 1 hs tính trên bảng
3 2
4x
1 2
2=
11
4 x
5 55
28
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
hs làm bài trên bảng con
3 13 4 49 3 75 7 127
5 5 99 88 10 10
- Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu, cộng với tử, mẫu số bằng mẫu số của phân số
- Ta chuyển các hỗn số về phân số rồi
so sánh
- cả lớp làm vào vở, 2 hs làm trên bảng a)
9 3
10và
9 2
10 ta có phần nguyên 3>2
nên
9 3
10>
9 2 10
d)
4 3
10 và
2 3 5 4
3
10=
34
10;
2 3
5=
17
5 ta có
34
10=
17
5 vậy 4
3
10=
2 3 5
b)
3 3 ; )5 2
10 10 c 10 10
- HS nhận xét
Trang 22’ - GV chấm, chữa bài
C Tổng kết
- Muốn chuyển một hỗn số thành một
phân số ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học
- HD bài về nhà trong VBT
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân
1 1 3 4 17 )1 1
2 3 2 3 6
a
2 4 8 11 23 )2 1
3 7 3 7 21
2 1 8 21 168 )2 5
3 4 3 4 12
1 1 7 9 7 4 28 )3 : 2 :
2 4 2 4 2 9 18
- HS làm trên phiếu trình bày kết quả
- HS nhận xét
- Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu cộng với tử, mẫu số bằng mẫu số của phân số
*******************************************************
THỨ 3
Ngày soạn:2/9/2013 Ngày giảng:3/9/2013
Toán:
I Mục tiêu:
- Biết chuyển:
+ Phân số thành phân số thập phân
+ Hỗn số thành phân số
+ Số đo từ đơn vị bé thành đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
32
’
A Mở đầu
1 Kiểm tra
- Ghi bảng, yêu cầu hs tính
3 4
2 5
5 9
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu bài: - Giờ hôm nay chúng
ta cùng ôn lại về phân số thập phân, hỗn
số, chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị
lớn, …
B Giảng bài
Bài 1 Chuyển các phân số sau thành
phân số thập phân
- 1hs làm trên bảng, cả lớp làm ra nháp
3 4
2 5
5 9=
13 49 362
5 9 45
- HS làm bài cá nhân
- HS làm bài trên bảng con
Trang 3- Những phân số nh thế nào gọi là phân
số thập phân?
Bài 2 Chuyển các hỗn số sau thành
phân số
- Yêu cầu 2 hs làm trên bảng 2 hỗn số
đầu, hs khá giỏi làm thêm 2 hỗn số
cuối
- GV nhận xét chữa bài
- Ta có thể chuyển một hỗn số thành
phân só nh thế nào?
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗchấm
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV hớng dẫn mẫu
10dm = 1m; 1dm =
1
10m ; 3dm =
3
10m
- GV , yêu cầu 3 HS làm trên 3 phiếu,
cả lớp làm vào vở
- GV chữa bài
Bài 4 Viết các số đo độ dài ( Theo
mẫu)
- GV HD mẫu:
5m; 7dm = 5m+
7
10dm=
7 5 10
- GV nhận xét chữa bài
Bài 5 Bài toán
- Yêu cầu hs làm bài
14 14 : 7 2 11 11 4 44
;
70 70 : 7 10 25 25 4 100
X X
75 75:3 25 23 23 2 46
;
300 300 :3 100 500 500 2 1000
X X
- Những phân số có mẫu số là 10,
100, 1000…đợc gọi là phân số thập phân
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
2 42 3 23 3 31 1 21
5 5 4 4 77 10 10
- HS nhận xét
- … tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu,cộng tử, mẫu số bằng mẫu số của phân số
- HS đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu chúng ta viết phân
số thích hợp vào ô trống để thể hiện quan hệ giữa các đơn vị đo
- HS làm bài
a) 1 dm =
1
10m b) 1g =
1
1000kg
3 dm =
3
10m 8g =
8
8000kg
9 dm =
9
10m 25g =
25
1000kg
c) 1 phút =
1
60 giờ
6 phút =
6
60 giờ
12 phút =
12
60 giờ
- HS làm trên phiếu trình bày kết quả
- HS làm bài cá nhân
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
2m 3dm = 2m +
3
10m = 2
3
10m
4m 37cm = 4m +
37
100m = 4
37
100m
Trang 4- GV nhận xét, chữa bài
C Tổng kết:
- GV nhận xét tiết học,
Hớng dẫn bài trong vở bài tập
1m 53cm = 1m +
53
100m = 1
53
100m
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
a) 3m = 300 cm Sợi dây dài: 300 + 27 = 327 ( cm ) b) 3m = 30 dm
27 cm = 2 dm +
7
10 dm
Sợi dây dài:
30+2+
7
10( dm)= 32
7
10(dm)
c) 27 cm =
27
100m
Sợi dây dài: 3 +
27
100 = 3
27
100 ( m )
- HS nhận xét
**********************************************
Thể dục - Lớp 5 : BÀI 5
ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ TRề CHƠI “ BỎ KHĂN”
I/ MỤC TIấU:
-Thực hiện được tập hợp hàng dọc ,dúng hàng,dàn hàng ,dồn hàng ,quay phải ,quay trỏi ,quay sau
- Trũ chơi:Bỏ khăn Yờu cầu học sinh biết cỏch chơi và nhanh nhẹn ,khộo lộo,hào hứng nhiệt tỡnh trong khi chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm :Trờn sõn trường ,vệ sinh sạch sẽ ,đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : cũi ,1-2 chiếc khăn tay
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:
LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC I/ PHẦN MỞ ĐẦU
- GV:Nhận lớp ,phổ biến nội dung,
yờu cầu giờ học
- HS đứng tại chỗ vổ tay và hỏt
Trũ chơi : Diệt cỏc con vật cú hại
II/ PHẦN CƠ BẢN:
a ễn tạp ĐHĐN
- ễn tập hợp hàng dọc ,dúng hàng
,điểm số ,đứng nghiờm ,đứng nghỉ
5 phỳt
25 phỳt
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 5,quay phải,quay trỏi ,quay sau,dàn
hàng, dồn hàng (3 - 4 lần )
- Lần 1,2 : GV điều khiển lớp tập ,cú
nhận xột ,sửa chữa động tỏc sai cho
học sinh
- Lần 3 : chia tổ tập luyện, do tổ
trưởng điều khiển tổ tập GV quan sỏt
,nhận xột
- Tập hợp cả lớp ,cho cỏc tổ thi đua
trỡnh diễn GV cựng HS quan sỏt
,nhận xột ,biểu dương thi đua cỏc tổ
tập tốt
b Trũ chơi: “Bỏ khăn ”
GV nờu tờn trũ chơi ,nhắc lại cỏch
chơi và luật chơi ,tổ chức cho cả lớp
cựng chơi
IIIPHẦN KẾT THÚC:
- HS đi thành vũng trũn vừa đi vừa
làm động tỏc thả lỏng
- GV cựng HS hệ thống lại bài học
và nhận xột giờ học
- GV giao bài tập về nhà ụn lại cỏc
động tỏc ĐHĐN đó học
5 phỳt
Đội hỡnh học tập
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
THỨ 4
Ngày soạn:3/9/2013 Ngày giảng:4/9/2013
Toán :
Tiết 13 luyện tập chung ( tr 15)
I Mục tiêu: Biết :
- Cộng, trừ phân số, hỗn số
- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 2,4
III Các hoạt động dạy học:
5’ A Mở đầu
1 Kiểm tra
- 1hs làm trên bảng, cả lớp làm ra
Trang 6’
- Ghi bảng, yêu cầu hs tính
2 5 3
8 8
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu bài
- Giờ hôm nay chúng ta ôn lại cách
cộng, trừ phân số, hỗn số, chuyển đổi các
đơn vị đo và luyện giải toán
B Giảng bài
Bài 1.Tính
- Yêu cầu hs làm ý a,b trên bảng, cả lớp
làm vào vở
( HS khá giỏi làm thêm ý c)
- GV chữa bài
- Muốn cộng các phân số khác mẫu em
làm thế nào?
Bài 2 Tính
- Yêu cầu hs cả lớp làm ý a,b hs khá giỏi
làm thêm ý c GV phát phiếu cho 3 hs
- GV nhận xét, chữa bài
- Nêu cách trừ các phân số khác mẫu
- Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả
đúng
- GV phát phiếu, yêu cầc hs khoanh vào
chữ đặt trớc kết quả đúng
- Gv chấm phiếu, chữa bài
Bài 4 Viết các số đo độ dài ( theo mẫu)
- GV hớng dẫn mẫu
9m5dm=9m+
5
10m=9
5
10m
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, 2 hs làm trên
bảng
nháp
2 5 3
8 8 =
26 5 31
8 8 8
- HS nhận xét
- Làm bài cá nhân
- HS làm bài
7 9 70 81 151
9 10 90 90 90
5 7 20 21 41 )
6 8 24 24 24
3 1 3 7 )
5 2 10 5
a b c
- HS nhận xét
- … quy đồng mẫu số các phân số rồi cộng các phân số đã qui đồng
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
5 2 25 15 9 )
8 5 40 40 40
1 3 11 3 44 30 14 7 )1
10 4 10 4 40 40 40 20
2 1 5 1 )
3 2 6 3
a b c
- HS làm trên phiếu trình bày kết quả
- HS nhận xét
- … ta qui đồng mẫu số các phân số rồi trừ các phân số đã qui đồng
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
3 1
?
84
A
7
9 B
3
4 C
5
8 D
4 12
- HS làm bài cá nhân
- HS làm bài 7m3dm=7m+
3
10m=7
3
10m
8dm9cm=8dm
9
10dm=8
9
10dm
12cm5mm=12cm+
5
10cm=12
5
10cm
- HS nhận xét
Trang 7- GV chữa bài
Bài 5 Bài toán
- Em hiểu
3
10 quãng đờng AB dài 12km
nh thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài
- GV chấm, chữa bài
C Tổng kết:
Nhắc lại cách cộng ,trừ các phân số khác
mẫu
- GV nhận xét tiết học,
Hớng dẫn bài trong vở bài tập
- HS đọc bài toán
- quãng đờng AB chia làm 10 phần bằng nhau thì 3 phần dài 12km
- 1hs làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải Mỗi phần dài là:
12 : 3 =4 (km) Quãng đờng AB dài là:
4 x 10 = 40 (km) Đáp số : (40) km
- HS nhận xét
- HS nhắc lại
THỨ 5
Ngày soạn:4/9/2013 Ngày giảng:5/9/2013
Toỏn
Tiết14: Luyện tập chung ( tr 16)
I Mục tiêu
- Biết nhân, chia hai phân số
- Chuyển số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số có một tên đơn vị đo
II Đồ dùng dạy học
GV: Phiếu bài tập
HS: SGK
III các hoạt động dạy học
5’
30’
A Mở bài
1 Kiểm tra
Ghi bảng:
2 5
3X 6 yêu cầu hs thực hiện
- GV nhận xét chấm điểm
2 Giới thiệu bài
- Giờ hôm nay chúng ta ôn tập về
nhân, chia hai phân số chuyển số đo có
hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn
số có một tên đơn vị đo, giải bài toán
- 1 hs thực hiện trên bảng, cả lớp làm
ra nháp
2 5
3 X 6=
10 18
- HS nghe
Trang 8liên quan đến diện tích các hình
B Giảng bài
Bài tập 1
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu 2 hs làm trên bảng, cả lớp
làm vào VBT
- Gọi hs nhận xét bài trên bảng
- GV chữa bài
Muốn thực hiện các phép tính với hỗn
số em làm thế nào?
Bài tập 2
- Gọi hs nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chữa bài
Bài tập 3: Viết các số đo độ dài(theo
mẫu)
- GV hd mẫu
2m15cm=2m+
15
100m=2
15
100m
- Yêu cầu hs làm bài, gv phát phiếu cho
3hs
- Gọi hs làm trên phiếu trình bày kết
quả
- GV chữa bài
Bài tập 4
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài ( HS khá giỏi
hoàn thành tại lớp) GV chữa bài
C Tổng kết
- GV nhận xét giờ học
- Dặn hs về học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
7 4 28 1 2 9 17 153
9 5 45 4 5 4 5 20
1 7 1 8 8
5 8 5 7 35
1 1 6 4 6 3 18 9 )1 :1 :
5 3 5 3 5 4 20 10
- HS nhận xét
- … ta chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 hs làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
1 5
4 8
5 1
8 4 3 8
x x x
3 1
5 10
1 3
10 5 7 10
x x x
2 6
7 11
6 2 :
11 7 21 11
xX x x
3 1 :
2 4
1 3
4 2 3 8
x
x
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài 1m75cm=1m+
75
100m=1
75
100m
5m36cm=5m+
36
100m=5
36
100m
8m8cm=8m+
8
100m=8m
8
100m
- HS làm trên phiếu trình bày kết quả
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài: khoanh vào ý đúng
A 180m2
B 1400m2
Trang 9C 1800m2
D 2000m2
*********************************************************
Thể dục – 5 BÀI 6
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI “ĐUA NGỰA”
I/ MỤC TIÊU:
- Thực hiện được tập hợp hàng dọc ,dóng hàng,dàn hàng ,dồn hàng
- Thực hiện được tập hợp hàng ngang ,dóng hàng,điểm số ,đi đều vòng phải ,vòng trái
- Trò chơi: Đua ngựa.Yêu cầu học sinh tham gia trò chơi đúng luật,nhiệt tình trong khi chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ ,đảm bảo an toàn tập luyện Còi,dụng
cụ trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢN G
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
I/ PHẦN MỞ ĐẦU
- GV:Nhận lớp ,phổ biến nội dung ,yêu
cầu giờ học
- HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Trò chơi : Làm theo hiệu lệnh
- Khởi động các khớp :cổ tay ,cổ chân
,đầu gối ,hông ,vai
- Giậm chân tại chỗ ,đếm to theo nhịp
- Kiểm tra bài cũ 4 HS : Thực hiện động
tác ,quay phải ,quay trái ,quay sau
II/ PHẦN CƠ BẢN:
a Ôn tạp ĐHĐN
- Ôn tập hợp hàng ngang ,dóng hàng
điểm số,đi đều vòng phải ,vòng trái (3 -
4 lần )
- Lần 1 và 2 : GVđiều khiển lớp tập
- Lần 3 : chia tổ tập luyện ,do tổ trưởng
8 phút
22 phút
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình học tập
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 10điều khiển tổ tập GV quan sỏt ,nhận xột
cho HS cỏc tổ :4- 5 lần
- Tập hợp lớp cho cỏc tổ thi đua trỡnh
diễn 1 lần GV nhận xột ,đỏnh giỏ ,biểu
dương thi đua
b Trũ chơi: Đua ngựa
GV nờu tờn trũ chơi ,tập hợp học sinh
theo đội hỡnh chơi ,giải thớch cỏch chơi
và luật chơi Cho lớp chơi thử 1 lần ,sau
đú cho cả lớp cựng chơi GV quan sỏt
,nhận xột,biểu dương tổ thắng cuộc chơi
III/ PHẦN KẾT THÚC:
- Cho HS cỏc tổ đi nối nhau thành vũng
trũn,vừa đi vừa làm động tỏc thả lỏng
- GV cựng HS hệ thống lại bài học và
nhận xột giờ học
Về nhà luyện tập ĐHĐN
5 phỳt Đội Hỡnh xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
****************************************************
THỨ 6
Ngày soạn:5/9/2013 Ngày giảng:6/9/2013
Toán
Tiết 15: Ôn tập về giải toán
I Mục tiêu
- Làm đợc bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số của hai số đó
II Đồ dùng dạy học
GV : SGK
HS : SGK
III các hoạt động dạy học
5’
A Mở bài
-ở lớp 4 các em đã đợc học các dạng
toán nào?
- Giờ hôm nay chúng ta ôn tập về giải
toán tìm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và
tỉ số của hai số đó
B Giảng bài
1 ) Hớng dẫn ôn tập
a) Bài toán về tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Tìm hai số khi biết hiệu ( tổng) và tỉ
số của hai số đó ,…
- HS đọc bài toán
- Tổng hai số là 121, tỉ số của hai sốlà
Trang 11- Bài toán yêu cầu gì?
- GV vẽ sơ đồ lên bảng
Số lớn:
Số bé :
- Yêu cầu hs làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
b) Bài toán 2
- Bài toán cho biết gì?
- Yêu cầu hs làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Bài toàn trên thuộc dạng toán gì?
2 Thực hành
Bài tập 1
a )- Gọi hs đọc bài toán
- Bài toán trên thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, chữa bài
b) Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài
5 6
- Tìm hai số đó
- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:
5+6=11( phần)
Số bé là : 121 : 11 x 5 =55
Số lớn là: 121 - 55 = 66 Đáp số: 55 và 66
- HS nhận xét
- HS đọc bài toán
- Hiệu hai số là 192, tỉ số của hai số
là
2 5
- Tìm hai số đó
- 1 hs làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
- Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
5-3=2 (phần)
Số bé là: 192 : 2 x 3 = 288
Số lớn là: 288 + 192 =480 Đáp số:288 và 480
- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- hs đọc bài toán
- tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- 1 hs làm trên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:
7+9= 16 phần)
Số thứ nhất là: 80:16x 7= 35
Số thứ hai là: 80-35=45 Đáp số 35 và 45
- HS nhận xét
- hs đọc yêu cầu bài tập
- 1 hs làm trên bảng, cả lớp làm vào
Trang 12- Gọi hs nhận xét bài trên bảng
- GV chữa bài
- Bài toán trên thuộc dạng toán gì?
Bài tập 2
- GV hớng dẫn hs làm bài sau đó chữa
bài ( HS khá giỏi hoàn thành tại lớp)
Bài tập 3
- GV hớng dẫn hs làm bài, sau đó chữa
bài ( HS khá giỏi hoàn thành tại lớp)
C Tổng kết
- Chúng ta vừa ôn tập hai dạng toán tìm
hai số khi biêt tổng ( hiệu) và tỉ số của
hai số
- GV nhận xét giờ học
- Dặn hs về học bài, chuẩn bị bài sau
vở
Bài giải
Số thứ nhất:
Số thứ hai: 55 Hiệu số phần bằng nhau là:
9-4=5 (phần)
Số thứ nhất là: 55: 5 x9 = 99
Số thứ hai là: 99 - 55 = 44 Đáp số:55 và 44
- HS nhận xét
- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Bài giải
Ta có sơ đồ Loại 1:
Loại 2: 12l Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là: 3 - 1= 2( phần)
Số lít nớc mắm loại 1 là:
12 : 2 x 3 =18 (lít )
Số lít nớc mắm loại 2 là:
18 - 12 =6 ( lít ) Đáp số: 8lít và 6lít
- HS làm bài
Bài giải Nửa chu vi vờn hoa là:
120 : 2 = 60 (m)
Ta có sơ đồ Chiều rộng:
Chiều dài:
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là: 7 + 5 = 12 (phần)
Chiều rộng vờn hoa HCN là:
60 :12 x 5 =25 (m ) Chiều dài vờn hoa HCN là:
60 - 25 = 35 ( m) Diện tích vờn hoa HCN là
25 x 35 =875 ( m2) Diện tích lối đi là:
875 : 25 = 35 ( m2) Đáp số:
a) 25m và 35 m b) 35 m2
- Lắng nghe
*********************************************************