Các hoạt động dạy- học : + Học cách trồng cây thảo quả về hớng Yêu cầu HS đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện .Trả lời câu hỏi Giới thiệu bài: - Em biết gì về nhân vật Ngu Công trong truyện n
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tập đọc Ngu công xã Trịnh Tờng
I Mục đích - yêu cầu :
- Đọc đúng một số từ, tiếng khó: Trịnh Tờng, ngoằn ngoèo, lúa nơng, Phàn Phù Lìn, Phìn
Ngan, lặn lội, lúa lai,
- Đọc trôi chảy ,diễn cảm bài văn
- Hiểu nội dung: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
II Đồ dùng dạy học– : - Tranh minh hoạ SGK trang 146.
III Các hoạt động dạy- học :
+ Học cách trồng cây thảo quả về hớng
Yêu cầu HS đọc bài Thầy cúng đi bệnh viện Trả lời câu hỏi
Giới thiệu bài:
- Em biết gì về nhân vật Ngu Công trong truyện ngụ ngôn của TQ đã học ở lớp 4?
- Giới thiệu và ghi đầu bài
* Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Tổ chức đọc nối tiếp đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt câu cho HS
Gọi HS đọc các từ khó
* Gọi 4 HS khác đọc nối tiếp lần 2.Kết hợp giải nghĩa từ mới
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
- GV yêu cầu HS lần lợt đọc từng
đoạn của bài và trả lời các câu hỏi:+ Đến huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai mọi ngời sẽ ngạc nhiên vì điều gì?+ Ông Lìn đã làm thế nào để đa nớc
về thôn?
+ Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác và cuộc sống ở nông thôn Phìn Ngan đã thay đổi nh thế nào?
Trang 2+ Muốn thắng đợc đói nghèo, lạc hậu phải
có quyết tâm cao và tinh thần vợt khó
+ HS suy nghĩ, trao đổi , bày tỏ ý kiến
+ Cây thảo quả mang lại lợi ích kinh tế gì cho bà con Phìn Ngan?+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? + Em hãy nêu nội dung chính của bài?
- GV ghi bảng nội dung của bài
- Gọi 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn Cả lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
I Mục đích - yêu cầu :
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính +, -, x, : với các STP
- Củng cố kỹ năng giải bài toán có liên quan đến tỷ số %
II Đồ dùng dạy- học :
- Bảng nhóm , bảng con
III.Các hoạt động dạy - học :
Trang 3Từ năm 2000 đến năm 2001 tăng số ngời là:
15875 - 15625 = 250 (ngời)
Từ năm 2000 đến năm 20001 tăng số phần trăm là:
250 : 15625 = 0,016 = 1,6%
Từ năm 2001 đến năm 2002 tăng số ngời là:
15875 : 100 x 1,6 = 254 (ngời)
Đến cuối năm 2002 có số ngời là:
15875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số16129 ngời
- Lớp theo dõi , nhận xét , bổ sung và tự chữa bài của mình
Từ năm 2000 đến 2001 tăng ? %
b Từ 2001 đến 2002 cũng tăng bấy nhiêu % thì năm 2002 có ? ng-ời
- GV y/c hs khá tự làm bài sau đó
HD hs kém làm bài bằng các câu hỏi gợi ý sau :
+ Số dân tăng thêm tăng cuối năm
2000 đến cuối năm 2001 là ? ngời+Tỷ số % tăng thêm là tỷ số % của
số nào
+ Từ cuối năm 2001 đến cuối năm
2002 tăng thêm là bn ngời
+ Cuối năm 2002 số dân của ờng đó là bn ngời?
ph GV y/c HS nhận xét bài của bạn,
- Bệnh lây truyền và 1 số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Nêu đợc đặc điểm , công dụng của 1 số vật liệu đã học
II Đồ dùng dạy- học :
- Phiếu học tập , hình minh hoạ
III Các hoạt động dạy - học
Giới thiệu bài
- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi theo nội dung yêu cầu SGK
Trang 4- Bệnh sốt xuất huyết lây truyền qua động vật trung gian là muỗi vằn
- Bệnh sốt rét lây truyền qua động vật trung gian là muỗi a- nô - phen
- Bệnh viêm não lây truyền qua động vật
trung gian là muỗi d.Bệnh viêm gan A lây truyền qua con đờng tiêu hoá
e.Bệnh AIDS lây truyền qua con đờngsinh dục , máu
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp , cùng đọc SGK , thảo luận và trả lời câu hỏiBệnh sốt xuất huyết lây truyền qua con đờng nào ?
Bệnh sốt rét lây truyền qua con đờng nào ?
Bệnh viêm não lây truyền qua con
đờng nào ?Bệnh viêm gan A lây truyền qua con đờng nào ?
Bệnh AIDS lây truyền qua con đờngnào ?
Trong các bệnh kể trên , căn bệnh nào nguy hiểm nhất ?
Cho HS thảo luận nhóm Quan sát hình minh hoạ và cho biết : Hình minh hoạ chỉ dẫn điều gì ?Làm nh vậy có tác dụng gì ? Vì sao ? Nhận xét
- Nhận xét giờ học
*********************************************
Mĩ thuật Thờng thức mĩ thuật : Xem tranh du kích tập bắn
I Mục đích - yêu cầu:
- HS tiếp xúc , làm quen với tác phẩm du kích tập bắn và hiểu vài nét về hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung
- HS nhận xét đợc sơ lợc về hình ảnh và màu sắc trong tranh
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp của bức tranh
II.Đồ dùng dạy- học: Su tầm tranh du kích tập bắn
Tranh của hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung
III Các hoạt động dạy - học:
+Lắng nghe GV giới thiệu về hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung
- Gọi HS lên trình bày bài vẽ tiết trớc
- GV nhận xét , cho điểm Giới thiệu bài
Hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung tốt nghiệp khoá V trờng Mĩ thuật Đông Dơng
- Ông tham gia hoạt động cách mạng rất sớm , là 1 trong những hoạ
Trang 5Hình ảnh chính của bức tranh là : Diễn tả buổi tập bắn của tổ du kích các nhân vật đợc sắp xếp ở các t thế rất sinh động : ngời bò , ngời trờn , ngời ngồi nh đang chuẩn bị ném lựu đạn , ngời đứng ngắm dới giao thông hào
Hình ảnh phụ của bức tranh là nhà , cây , núi , bầu trời tạo cho bố cục chặt chẽ , sinh động
Trong tranh có màu vàng của đất , màu xanh thẳm của trời , màu trắng của mây ; màu sắc có đậm nhạt rõ ràng
sĩ đầu tiên vẽ chân dung Bác Hồ
- Bức tranh Du kích tập bắn ra đời trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của dân tộc
- Ông có nhiều tp nổi tiếng nh : Cây chuối , Cổng thành Huế , công nhân cơ khí
- Với rất nhiều đóng góp , ông đợc nhà nớc trao tặng Giải thởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật
- Giới thiệu bức tranh
- Yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Hình ảnh chính của bức tranh là gì ?
- Hình ảnh phụ của bức tranh là những hình ảnh nào ?
Có những màu nào chính trong tranh ?
Kl : Đây là một trong những tác phảm tiêu biểu về đề tài Chiến tranh cách mạng
- Nhận xét giờ học
VN quan sát các đồ vật dạng HCN
******************************************************
Đạo đức
Hợp tác với những ngời xung quanh ( tiết 2)
I Mục đích - yêu cầu :
- HS biết nhận xét một số hành vi, việc làm có liên quan đến việc hợp tác với những ngời xung quanh
- HS biết xử lí tình huống liên quan đến việc hợp tác với những ngời xung quanh
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu bài tập, bảng nhóm,bút dạ
III Các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra
bài cũ: HS trả lời câu hỏi , các HS khác bổ
+ Em hãy nêu lợi ích của làm việc hợp tác
Trang 6- Đại diện các nhóm trả lời.
- Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- Một số HS trả lời
- Lắng nghe
- HS làm việc theo nhóm trao đổi để xử
lý tình huống và ghi vào trả lời của mỗi nhóm
- Đại diện 1 nhóm trình bày , các nhóm khác theo dõi góp ý, nhận xét
Lắng nghe
- HS thực hiện
- HS lần lợt đa ra các câu trả lời để GV ghi ý kiến trên bảng Sau đó HS NX, góp ý kiến
- Lắng nghe
- HS trả lời: Nên nói lịch sự, nhẹ nhàng, tôn trọng bạn
- Treo bảng phụ ghi 5 tình huống
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 làm bài tập 3 : Cho biết việc làm nào
có sự hợp tác với nhau
- Yêu cầu HS đọc lại từng tình huống
và trả lời
- Yêu cầu các HS khác NX, bổ sung
- GV hỏi thêm: Vậy trong công việc chúng ta cần làm việc thế nào? Làm việc hợp tác có tác dụng gì?
- GV kết luận
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4
- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả sau đó GV ghi ý chính lên bảng
- Yêu cầu HS trả lời: Trong khi làm việc hợp tác nhóm chúng ta nên nói với nhau nh thế nào?
- Nếu khi hợp tác, em không đồng ý với ý kiến của bạn, em nên nói nh thế nào với bạn?
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
- YC HS trình bày kết quả thảo luận
Trang 7Toán Luyện tập chung
I Mục đích - yêu cầu :Giúp HS :
- Củng cố chuyển các hỗn số thành STP Tìm thành phần cha biết của phép tính với các STP
- Giải toán liên quan đến tỷ số% Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
II Đồ dùng dạy- học : Bảng nhóm , bảng con
III.Các hoạt động dạy- học :
- 1 hs nhận xét bài làm của bạn, lớp theo dõi và tự chữa bài của mình
- Lớp theo dõi nhận xét,và tự chữa bài của mình
Bài 4:
- HS tự làm
- Nêu kết quả và cách thực hiện Lắng nghe
- Giúp HS nắm rõ yêu cầu
- Giúp làm mẫu 1 phép toán
- Sau khi HS nêu cách làm, GV chốt
2 cách làm
- GV y/c hs làm bài
- GV chữa bài, nhận xét, cho điểm
- Cho HS tự làm bài rồi chữa
Gv đi giúp đỡ HS gặp khó khăn
- GV nhận xét, cho điểm
• Củng cố: Hỏi lại HS cách tìm thừa số, số chia cha biết trong phép tính
- Gọi 1 hs đọc đề + Em hiểu thế nào là hút đợc 35% l-ợng nớc trong hồ
Ngời mẹ của 51 đứa con
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng hình thức bài chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con.
Trang 8- Làm đúng bài tập chính tả ôn tập mô hình cấu tạo vần, tìm đợc những tiếng bắt vần với nhau trong bài thơ.
II Đồ dùngg dạy học– :
- Mô hình cấu tạo vần viết trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học :
Trao đổi về nội dung đoạn văn
Viết chính tả:
- HS viết bài theo GV đọc
- HS đổi chéo vở tự soát lỗi
- Yêu cầu HS luyện viết các từ khó
- Chỉnh t thế ngồi viết của HS
- Nhắc nhở HS cách trình bày bài
- đọc cho HS viết bài
- GV chấm 5- 6 bài của HS
- Nhận xét bài viết của HS
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài tập.Giúp HS nắm rõ yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Gv nhận xét, kết luận lời giải đúng
I Mục đích - yêu cầu :
- Ôn tập và củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ.
- Xác định đợc: từ đơn, từ phức, , các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa,từ
đồng âm trong câu văn , đoạn văn
- Tìm đợc từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với các từ cho sẵn
II Đồ dùng dạy-học : - Bảng phụ
Trang 9III Các hoạt động dạy- học :
Từ đơn: nhà, bàn, ghế,
Từ ghép: cha con, mặt trời, chắc nịch,
Từ láy: rực rỡ, lênh khênh,
- 1 số em nối tiếp nêu , mỗi em 1 từ
- HS đọc thành tiếng nội dung ghi nhớ
Bài 2:
- HS tự làm bài cá nhân Một số HS nêu ý kiến , HS khác nhận xét
bổ sung
- Nêu ý kiến
Bài 3:
- 1 HS đọc thành tiếng
- Viết các từ tìm đợc ra giấy nháp trao
đổi với nhau về cách sử dụng từ của nhà văn
- Tiếp nối nhau phát biểu từ mình tìm ợc
đ HS trả lời theo ý hiểu
Bài 4:
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài.: suy nghĩ và dùng bút chì điền từ vào chỗ chấm
- HS nêu ý kiến bổ sung
Hớng dẫn làm bài tập:
- Gọi HS nêu yêu cầu và nội dung của bài
- Hỏi: + Chúng ta đã học các kiểu cấu tạo từ nào?
+ Thế nào là từ đơn, thế nào là từ phức?
+ Từ phức gồm mấy loại, là những loại nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS:+ Gạch 1 gạch dới từ đơn
+ Gạch 2 gạch dới từ ghép
+ Gạch 3 gạch dới từ láy
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.+ Hãy tìm thêm ví dụ minh hoạ cho các kiểu cấu tạo từ trong bảng phân loại
- GV ghi nhanh các từ HS tìm đợc lên bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Cho HS tự làm bài rồi chữa
- Hỏi: + Thế nào là từ đồng âm? từ nhiều nghĩa? từ đồng nghĩa?
- Nhận xét , kết luận
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Gợi ý giúp HS nắm rõ yêu cầu
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc các từ
đồng nghĩa GV ghi nhanh lên bảng
- Vì sao nhà văn lại chọn từ in đậm
mà không chọn những từ đồng nghĩa với nó
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phát biểu Yêu cầu HS khác bổ sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Trang 10- Dặn HS ghi nhớ các kiến thức vừa
ôn Chuẩn bị ôn tập về các kiểu câu
đã học
****************************************
Lịch sử
Ôn tập học kì 1
I Mục đích - yêu cầu : Sau bài học , HS biết :
- Hệ thống những sự kiện tiêu biểu từ năm 1958 đến trớc năm 1954.Lập đợc bảng thống
kê 1 số sự kiện theo thời gian
- Có kĩ năng tóm tắt các sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn lịch sử này
II Đồ dùng dạy- học : phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
- Tổng kết : Đội nào nhiều thẻ đỏ đội
đó sẽ thắng
Lắng nghe
- Chia nhóm , yêu cầu các nhóm thảo luận theo nhóm đôi rồi ghi kết quả vào phiếu
- Gọi các nhóm trình bày , các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- GV chuẩn bị 20 câu hỏi gắn trên 20 bông hoa
- Phổ biến cách chơi : Chia cả lớp thành 3đội Lớp cử 1 bạn dẫn chơng trình ,
3 bạn làm ban giám khảo
- Với mỗi câu trả lời đúng , sẽ đợc 1 điểm
Trang 11đi đều vòng phải , trái Trò chơi : Chạy vòng tròn tiếp sức
I Mục đích yêu cầu–
- Biết và thực hiện đợc đi đều vòng trái, phải , cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi đúng luật
II.Công việc chuẩn bị
- Vệ sinh sân tập, còi
III Hoạt động dạy học–
Nội dung Hoạt động của trò Hỗ trợ của GV
- Tổ chức cho HS tập thi , cùng HS nhận xét m đánh giá
- Phổ biến cách chơi
Nhận xét tiết học Cho HS thả lỏng
************************************************
Toán
Giới thiệu máy tính bỏ túi
I Mục đích - yêu cầu :
- Giúp hs làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính công, trừ, nhân, chia và tính %
II Dồ dùng dạy - học :
- Mỗi hs 1 máy tính bỏ túi ( nều không đủ thì nhóm 2 em hoặc 4 em 1 máy)
III Các hoạt động dạy- học :
HS nghe, xđ nhiệm vụ
- HS nêu theo quan sát của mình, có hai
bộ phận chính là bàn phím và màn hình
- 1 số hs nêu trớc lớp
- GV y/c hs quan sát máy tính bỏ túi
và hỏi: Em quan sát thấy những gì ở bên ngoài chiếc máy tính bỏ túi
+ Hãy nêu những phím em đã biết trên bàn phím
Trang 12- GV giới thiệu chung về MTBT
- Yêu cầu HS tự bấm máy tìm cách thực hiện : 25,7 + 9,367
- GV kết hợp giới thiệu với thực hiện phép toán : 25,7 + 9,367
- Để thực hiện 1 phép tính với máy tính bỏ túi,ta thực hiện nh thế nào ?
- Nhận xét , cho HS nhắc lại các thao tác cơ bản nhất
- Gọi vài HS nêu lại các bớc tính
- GV cho hs tự làm bài
- Yêu cầu trình bày kết quả
- GV cho cả lớp làm VBT rồi nêu KQ
- Cho HS nêu cách sử dụng máy tính
*****************************************************
Khoa học
Ôn tập kiểm tra cuối HKI
I Mục đích – yêu cầu
- Ôn tập củng cố về đặc điểm giới tính và kiến thức về sinh sản
- Đặc điểm , tính chất , công dụng của một số vật liệu đã học
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng nhóm
III Hoạt động dạy – học
Nội dung Hoạt động của trò Hỗ trợ của GV
1.Đặc điểm , Bài 1 - Chia nhóm , mỗi nhóm thực hiện
Trang 13- Làm việc nhóm đôi theo nội dung các câu hỏi SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lắng nghe
với loại vật liệu
-Tổ chức các nhóm báo cáo kết quả Nhận xét, kết luận
Tổ chức cho HS làm việc cá nhân rồi báo cáo kết quả
- Tổ chức cho HS làm việc nhóm đôi theo nội dung các câu hỏi SGK Nhận xét , đặt thêm câu hỏi cho HS trình bày thêm về nội dung sinh sản
I Mục đích - yêu cầu:
- Giúp HS ôn lại về đặc điểm ,mối liên quan giữa địa hình và khí hậu, sông ngòi, động thực vật của nớc ta
- HS kể tên , xác định trên bản đồ các sông lớn ; các đảo, quần đảo và nêu đợc đặc điểm ,vai trò của biển nớc ta
II Đồ dùng dạy- học
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Phiếu học tập cho HS
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 14- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả làm việc , nhận xét , bổ sung , kết luận
Yêu cầu HS kể tên , xác định trên bản đồ các sông lớn ; các đảo, quần đảo
Nhận xét tiết học
***********************************************
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích -yêu cầu :
- Tìm và kể một câu chuyện đã đợc nghe, đợc đọc về những ngời biết sống đẹp, biết mang lại
niềm vui, hạnh phúc cho con ngời Yêu cầu truyện phải có cốt truyện, có nhân vật, có ý nghĩa , hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện mà các bạn vừa kể
- Lời kể chân thật, sinh động, sáng tạo Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy- học :
- Đề bài viết sẵn lên bảng lớp
III Các hoạt động dạy- học :
- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý
- Yêu cầu HS giới thiệu về câu