Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nối tiếp đọc bài thầy cúng đi bệnh viện và trả lời câu hỏi về nội dung bài - GV nhận xét ghi điểm B.. Luyện đọc và tìm hiểu bài a Luyện đọc - GV đọc toàn bài
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 17: Từ ngày 13/12/2010 → 17/12/2010
Ghi chú
Đạo đức
- Nói chuyện dưới cờ
- Ngu Công xã Trịnh Tường
- Luyện tập chung( S/79)
- Ôn tập và kiểm tra HKI
- Hợp tác với những người xung quanh ( T2)
- Đi đều vòng phải, vòng trái.(GV chuyên dạy)
- Nghe-viết : Người mẹ của 51 đứa con
- Luyện tập chung(S/80)
- Ôn tập về từ và cấu tạo từ
- Ôn tập kiểm tra định kỳ cuối kì I
GV dạy thay
- Ca dao về lao động sản xuất
- Giới thiệu máy tính bỏ túi (S/81)
- Ôn tập về viết đơn
Mĩ thuật
-Trò chơi: Chạy tiếp sức theo vòng tròn(GV chuyên)
- Ôn tập về câu
- Sử dụng m/tính bỏ túi để giải toán tỉ số phần trăm
- Ôn tập và kiểm tra HKI
- Thường hức mĩ thuật Xem tranh du kích tập bắn GV
chuyê n
6
17-12
ToánTLV
Âm nhạc
Kể chguyện
SHTT
- Hình tam giác ( S/85)
- Trả bài văn tả người
- Biểu diễn 2 bài: Reo vang Hãy giữ TĐN số 2
- Kể chuyện đã nghe, đã đọc
- Sinh hoạt Đội
Trang 2Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC
NGU CÔNG XÃ TRI ̣NH TƯỜNG
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù sáng ta ̣o, dám thay đổi tập quáncanh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn (Trả lời được các
câu hỏi SGK).* KT: Lê Quang Hùng đọc đoạn 2
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trang 146 SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nối tiếp đọc bài thầy cúng đi
bệnh viện và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và
mô tả những gì vẽ trong tranh
- GV giới thiê ̣u bài, ghi đề
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV đọc toàn bài
- GV chia đoạn: 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS đọc thầm bài và câu hỏi
- Ông Lìn đã làm thế nào để đưa đươ ̣c
nước về thôn?
- Nhờ có mương nước, tập quán canh
- 3 HS đọc nối tiếp và trả lời
- HS quan sát: tranh vẽ người đàn ôngdân tộc đang dùng xẻng để khơi dòngnước Bà con đang làm cỏ, cấy lúacạnh đấy
- HS đọc
- Đ1: Từ đầu trồng lúa
- Đ2: Tiếp theo như thế nữa
- Đ3: Phần còn la ̣i
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
ợc gần 4 cây số mương nước từ rừnggià về thôn
- Nhờ có mương nước, tập quán canh
Trang 3tác và cuộc sống ở nông thôn phìn
Ngan đã thay đổi như thế nào?
- Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ
rừng bảo vệ dòng nước
- Cây thảo quả mang lại lợi ích gì
cho bà con Phìn Ngan?
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Em hãy nêu nội dung chính của
bài?
- GV ghi nội dung chính của bài lên
bảng
KL: Ông Lìn là một người dân tộc
dao tài giỏi , không những biết cách
làm giàu cho bản thân mà còn làm
thay đổi cuộc sống của thôn từ nghèo
khó vươn lên giàu có
c) Đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- GV treo bảng phụ ghi sẵn đoạn cần
- Ông đã lặn lội đến các xã bạn họccách trồng thảo quả về hướng dẫn bàcon cùng trồng
- Mang lại lợi ích kinh tế to lớn cho
bà con: nhiều hộ trong thôn môi nămthu mấy chục triệu , ông Phìn mỗinăm thu hai trăm triệu
- Ông Lìn chiến thắng đói nghèo, lạchậu nhờ có quyết tâm cao và tinh thầnvượt khó/ Muốn có cuô ̣c sống ấm no,
ha ̣nh phúc con người phải dám nghĩ,dám làm
Trang 4LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Biết thực hiê ̣n các phép tính với số thâ ̣p phân và giải các bài toán liên quan
đến tỉ số phần trăm
* Làm các bài tập: Bài 1a; bài 2a; bài 3.*KT: Lê Quang Hùng làm BT1a.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, phấn viết
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Go ̣i 2 HS lên bảng làm BT 2b, 3a
- GV nhâ ̣n xét ghi điểm
2 Luyện tập:
*BT1: Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vào vở, 1 HS làm trên
- Cho HS làm vào vở
- Mời 2 HS lên bảng làm bài
- Cho HS thảo luâ ̣n nhóm, giải bài
trên bảng nhóm, gắn bảng, nhâ ̣n xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV HD cách giải BT4
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
lại các kiến thức vừa luyện tập và
hoàn thành các BT
- 2 HS làm bài
a) 216,72 : 42 = 5,16
a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 × 2 = 50,6 : 2,3 + 21,84 × 2 = 22 + 43,68
= 65,68
Bài giải
a) Từ cuối năm 2000 đến cuối năm
2001 số người tăng thêm là:
15875 –15625 = 250 (người)
Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm
2002 số người tăng thêm là:
15875 ×1,6 : 100 = 254 (người) Cuối năm 2002 số dân của phường
đó là:
15875 + 254 = 16129 (người) Đáp số: a) 1,6%
b) 16129 người
Trang 5KHOA HỌC
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I.MỤC TIÊU:
- Ôn tâ ̣p các kiến thức về:
+ Đă ̣c điểm giới tính
+ Mô ̣t số biê ̣n pháp phòng bê ̣nh có liên quan đến viê ̣c giữ vê ̣ sinh cá nhân.+ Tính và công du ̣ng của mô ̣t số vâ ̣t liê ̣u đã ho ̣c
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình trang 68, phiếu ho ̣c tâ ̣p
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC:
- HS trả lời câu hỏi về bài Tơ
sơ ̣i
- GV nhâ ̣n xét, ghi điểm
2 Bài ôn tâ ̣p:
a) Hoạt động 1: Làm viê ̣c với
phiếu ho ̣c tâ ̣p
- Từng HS làm BT trang 68
SGK, ghi la ̣i kết quả làm viê ̣c
vào phiếu ho ̣c tâ ̣p
- Go ̣i mô ̣t số HS trình bày kết
quả
- Lớp cùng GV nhâ ̣n xét bổ
sung
- Câu 1: Trả lời
- Câu 2: Trả lời
b) Hoạt động 2:
*BT1: Chia lớp thành 4 nhóm
- Các nhóm T luâ ̣n theo yêu
cầu của bảng trong SGK
- Đa ̣i diê ̣n nhóm trình bày kết
quả, các nhóm khác bổ sung
- HS lần lươ ̣t trả lời
- HS làm bài cá nhân
- HS trình bày
- Bê ̣nh AIDS lây qua cả đường sinh sản và đường máu
Thực hiê ̣n theo sự
chỉ dẫn của hình Phòng tránh đượcbê ̣nhH1: Nằm màn Sốt xuất huyết, sốt rét, viêm nãoH2: Rửa sa ̣ch tay
trước khi ăn và sau khi đa ̣i tiê ̣n
Viêm gan A, giun
H3: Uống nước đun sôi đã để nguô ̣i
Viêm gan A, giun, các bê ̣nh đường tiêu hoá khác
H4: Ăn chín
Viêm gan A, giun, các bê ̣nh đường tiêu hoá khác, ngô ̣ đo ̣c thức ăn
-N1: Nêu tính chất, công du ̣ng của tre, sắt, các hợp kim của sắt
-N2: Nêu tính chất, công du ̣ng của đồng, đá vôi, tơ sơ ̣i
-N3: Nêu tính chất, công du ̣ng của nhôm,
ga ̣ch ngói, chất dẻo
- N4: Nêu tính chất, công du ̣ng của mây,
Trang 6*BT2:Tổ chức trò chơi “Ai
nhanh, ai đúng”
- GV nêu câu hỏi và các đáp
án, HS cho ̣n đáp án đúng ghi
bảng con
3 Củng cố, dă ̣n dò:
- Nhâ ̣n xét tiết ho ̣c
- Dă ̣n HS về nhà xem la ̣i các
nô ̣i dung đã ôn tâ ̣p
song, xi măng, cao su
- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trường
- Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo , cô giáo và mọingười trong công việc của lớp, của trường, của gia đình, của cộng đồng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng nhóm, phấn viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
- Nêu nội dung ghi nhớ
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm bài tập 3, SGK.
Mục tiêu: Giúp HS nhận xét 1 số hành vi, việc
làm có liên quan đến việc hợp tác với những
người xung quanh
Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo cặp và cùng
thảo luận làm bài tập 3
- GV nêu yêu cầu của bài tập: theo em, việc làm
nào dưới đây đúng?
- GV yêu cầu vài HS trình bày trước lớp
- GV kết luận: Việc làm của các bạn Tâm, Nga,
Hoan trong tình huống a là đúng; việc làm của
bạn
Long trong tình huống b chưa đúng
Hoạt động 2: Xử lí tình huống (bài tập 4, SGK)
Mục tiêu: giúp HS biết biết xử lí tình huống liên
quan đến việc hợp tác với những người xung
- Đại diện các nhóm trả lời, cảlớp nhận xét, bổ sung
Trang 7Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm và
giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận để làm
bài tập 4
- GV yêu cầu các nhóm trình bày trước lớp
- GV kết luận:
Trong khi thực hiện công việc chung, cần phân
công nhiệm vụ cho từng người, phối hợp, giúp đỡ
lẫn nhau
Bạn Hà có thể bàn bạc với bố mẹ về việc mang
những đồ dùng cá nhân nào, tham gia chuẩn bị
hành trang cho chuyến đi
Hoạt động 3: Làm bài tập 5, SGK
Mục tiêu: giúp HS biết xây dựng kế hoạch hợp
tác với những người xung quanh trong công việc
- 3 HS trình bày, các bạn khácgóp ý
- Ngắt nhi ̣p hơ ̣p lí theo thể thơ lu ̣c bát
- Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao đô ̣ng vất vả trên ruô ̣ng đồng của người nông dân đã mang la ̣i cuô ̣c sống ấm no ha ̣nh phúc cho mo ̣i người (Trả lời được
các câu hỏi SGK) - Thuô ̣c lòng 2 – 3 bài ca dao.*KT: Hùng đọc đoạn 1.
II.Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ các bài ca dao - Bảng phụ ghi sẵn 3 bài ca dao
III.CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng - 3 HS lần lươ ̣t đọc và trả lời câu
Trang 8đoạn bài: Ngu Công xã Trịnh Tường
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
- 3 HS đọc nối tiếp từng bài ca dao
GV chú ý sửa lỗi phát âm
* HS đọc thầm đoạn và câu hỏi
- Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất
vả , lo lắng của người nông dân trong
sản xuất?
- Những câu thơ nào thể hiện tinh
thần lạc quan của người nông dân?
Tìm những câu thơ ứng với mỗi nội
dung:
+ Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày
+ Thể hiện quyết tâm trong lao động
a, mồ hôi rơi xuống như mưa ruô ̣ngcày bưng bát cơm đầy dẻo thơm mộthạt, đắng cay muôn phần
+ Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiềubề: trông trời, trông đấ,t trôngmây mới yên tấm lòng
- Công lênh chẳng quản lâu đâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơmvàng
- Nêu như phần mu ̣c tiêu
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS nghe
- HS luyện đọc
Trang 9- Ngoài bài ca dao trên em còn biết
bài ca dao nào về lao động sản xuất?
Hãy đọc cho cả lớp nghe?
- Biết điền đúng nô ̣i dung vào mô ̣t lá đơn in sẵn (BT1)
- Viết đươ ̣c đơn xin ho ̣c môn tự cho ̣n Ngoa ̣i ngữ (hoă ̣c tin ho ̣c) đúng thể thức, đủ nô ̣i dung cần thiết
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn mẫu đơn của BT 1
- Phiếu phô tô mẫu đơn của BT 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: Mời HS đo ̣c la ̣i biên bản Cu ̣
Ún trốn viê ̣n
- GV giúp HS nắm vững YC đề
- GV cùng lớp nhâ ̣n xét, sửa chữa
* BT2: Go ̣i HS đo ̣c đề
- GV ghi đề bài lên bảng
- Giúp HS nắm vững YC BT: Viết đơn
gửi ban giám hiê ̣u xin được ho ̣c môn
tự cho ̣n về ngoa ̣i ngữ hoă ̣c tin ho ̣c
- Go ̣i mô ̣t số HS trình bày bài làm
- Lớp và GV nhâ ̣n xét bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
- HS làm bài vào vở
- HS tiếp nối nhau đo ̣c bài
- HS bình cho ̣n ba ̣n viết đơn tốt nhất
Trang 10- Dă ̣n HS ghi nhớ các mẫu đơn đẻ viết
đơn đúng thể thức khi cần thiết
-*** -TOÁN
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I.MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để tực hiê ̣n cô ̣ng, trừ, nhân, chia các số
thâ ̣p phân, chuyển mô ̣t số phân số thành số thâ ̣p phân.Làm BT1,2,3
* KT: Lê Quang Hùng làm BT1a.
II.Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Máy tính bỏ túi cho các nhóm nhỏ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: 2 HS làm BT2 tiết trước
- Nhâ ̣n xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Làm quen với máy tính bỏ túi:
-Cho HS quan sát máy tính bỏ túi
-Máy tính bỏ túi giúp ta làm gì?
-Em thấy trên mặt máy tính có những gì?
-Em thấy ghi gì trên các phím?
-Cho HS ấn phím ON/ C và phím OFF và
nói kết quả quan sát được
đồng thời quan sát trên màn hình
-Làm tương tự với 3 phép tính: trừ, nhân,
chia
3 Thực hành:
*Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau
rồi kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túi
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
Trang 11-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Mời một HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 4 HS nêu kết quả
- Ôn tâ ̣p các kiến thức đi ̣a lí đã ho ̣c trong ho ̣c kì I để chuẩn bi ̣ KTĐKCHKI.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hoa có các câu hỏi của nội dung ôn tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV cho lớp ôn tâ ̣p kiến thức bằng hình thức hái hoa dân chủ Từng tổ lần lượtcử đa ̣i diê ̣n lên hái hoa và trả lời câu hỏi, ba ̣n hái hoa trả lời đúng được 1 điểmnếu ba ̣n thứ hai mới trả lời đúng thì được 0,5 điểm Cuối giờ ho ̣c tổ nào đa ̣tnhiều điểm là tổ thắng cuô ̣c
- Nô ̣i dung các câu hỏi dùng để hái hoa:
+ Trình bày đă ̣c điểm chính của đi ̣a hình nước ta
+ Nước ta có khí hâ ̣u gì?
+ Sông ngòi nước ta có đă ̣c điểm gì?
+ Nêu vi ̣ trí và đă ̣c điểm của vùng biển nước ta
+ Nêu các loa ̣i đất chính của nước ta
+ Nêu mô ̣t số tác du ̣ng của rừng đối với đời sống nhân dân ta
+ Nước ta có bao nhiêu dân tô ̣c, dân tô ̣c nào có số dân đông nhất, phân bố chủ yếu ở đâu? Các dân tô ̣c ít người sống chủ yếu ở đâu?
+ Phân bố dân cư nước ta có đă ̣c điểm gì?
- Cuối tiết ho ̣c GVCN tổng kết diểm và phát những phần thưởng nhỏ cho tổ thắng cuô ̣c và cá nhân xuất sắc nhất
- Nhâ ̣n xét tiết ho ̣c
- Dă ̣n HS về nhà tiếp tu ̣c ôn tâ ̣p kiến thức để KTĐKHKI đa ̣t kết quả cao
_
KĨ THUẬT
Trang 12THỨC ĂN NUÔI GÀ
I.MỤC TIÊU:
- Nêu được tên và biết tác du ̣ng chủ yếu của một số loa ̣i thức ăn thường dùng
để nuôi gà
- Biết liên hê ̣ thực tế để nêu tên và tác du ̣ng chủ yếu của một số thức ăn đươ ̣c sử
du ̣ng nuôi gà ở gia đình hoă ̣c đi ̣a phương
II.Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh ảnh minh hoạ một số thức ăn nuôi gà
- Một số mẫu thức ăn nuôi gà (ngô, tấm, đỗ tương, vừng, )
III.CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC:
- Kể tên một số giống gà mà em biết?
- Nêu đặc điểm của giống gà ác?
B.Bài mới:
*Hoạt động 1:
Tìm hiểu tác dụng của thức ăn nuôi gà.
- Động vật cần những yếu tố nào để tồn
tại, sinh trưởng và phát triển?
- Các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ
thể động vật được lấy từ đâu?
-Nêu tác dụng của thức ăn đối với cơ thể
gà?
Kết luận: -GV chốt lại (có giải thích)
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu tác dụng và sử
dụng từng loại thức ăn nuôi gà
-Kể tên các loài thức ăn nuôi gà mà em
biết?
-Thức ăn của gà được chia làm mấy
loại? Kể tên các loại thức ăn?
+Có phải thường xuyên cho gà ăn nhóm
thức ăn này không?
+Cho gà ăn nhóm thức ăn này dưới dạng
- Nước, không khí, ánh sáng và cácchất dinh dưỡng
- Từ nhiều loại thức ăn
- Cung cấp năng lượng để duy trì vàphát triển cơ thể gà
-HS đo ̣c mu ̣c 2 SGK trao đổi trả lời-Thóc, ngô, tấm, gạo, khoai, sắn, rauxanh, cào cào, châu chấu, ốc, tép,
-GV ghi bảng phân theo nhóm-HS nêu tự do
-GV chốt lại
-HS thảo luận về tác dụng và sửdụng các loại thức ăn nuôi gà
-Thư ký ghi phiếu học tập-GV gợi ý để HS điền vào phiếu-Thu kết quả thảo luận học tiết 2
Trang 13- Phân loa ̣i đươ ̣c các kiểu câu kể: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?; xác định
đươ ̣c chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu theo yêu cầu của BT2
II.Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Hai tờ phiếu viết các nô ̣i dung cần ghi nhớ về các kiểu câu; các kiểu câu kể
- Mô ̣t vài tờ phiếu để HS làm BT1, BT2
III.CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài: GV nêu mu ̣c đích yêu
cầu tiết ho ̣c, ghi đề bài lên bảng
2.HDHS làm bài tập:
* BT1: Đọc yêu cầu và nội dung của bài
ra câu cảm bằng dấu hiệu gì?
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- Dùng để hỏi những điều chưa biết;có từ ai, gì, nào, sao, không; cuốicâu có dấu chấm
- Dùng để kể, tả, giới thiê ̣u hoă ̣c bàytỏ ý kiến tâm tư, tình cảm; cuối câucó dấu chấm
- Dùng để nêu yêu cầu, đề nghi ̣,mong muốn; có các từ hãy, chớ,đừng, nhờ, yêu cầu, đề nghi ̣; cuốicâu có dấu chấm than hoă ̣c dấuchấm
- Dùng để bô ̣c lô ̣ cảm xúc; có các từ
ôi, a, ôi chao, trời, trời ơi, ; cuối