1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong HK 2 Toan 8 bai chon loc

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG Khi nhân cả hai vế của một phương trình với cùng một số thì được phương trình mới tương đương với phương trình đã cho?. Khi nhân hai về của một bất phương trình với cùng một số [r]

Trang 1

BÀI ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 8

I Trắc nghiệm

Chọn câu trả lời đúng?

1 Cho tam giác ABC Hãy chọn đáp án đúng?

A AD AE

AB EC DE // BC; C

AB ACDE // BC;

B BD AC

AB EC DE // BC; D

BD BCDE // BC

2 Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác của góc A Biết AB = 6, AC = 9 và DC BD 2. 

Chu vi của tam giác ABC là:

3 Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a  0) có nghiệm duy nhất là :

A x = a;

a

C x = a;

b

D x = b.

a

4 Khẳng định nào đúng?

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau;

B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau;

C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau;

D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

5 Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:

A 2; B 2 ;

5

6 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :

A 1 – 2x < 2x – 1; B x + 7 > 10 + 2x; C x + 3  0; D x – 3 > 0

7 Cho a 5 thì:

A a = 5; B a =  5; C a = 5; D Một đáp án khác

8 Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt?

A 6 mặt B 5 mặt C 4 mặt D 7 mặt

9 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A x + y > 2 B 0.x – 1  0 C 2x –5 > 1 D (x – 1)2  2x

10 Nghiệm của bất phương trình 6 – 3x < 15 là:

A x >– 5; B x   5; C x   3; D x   3.

D B

A

C

E

A

D

Trang 2

11 Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x  2; B x > 2; C x  2; D x <2

12 Trong các phương trình sau, phương trình nào không có một nghiệm duy nhất?

A 8 + x = 4; B 2 – x = x – 4 C 1 + x = x; D 5 + 2x

= 0

13 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A 0x + 2 = 0; B 2x ;

x  1 C x + y = 0; D 2x + 1 = 0

14 Nếu  MNP DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng nhất?

A MN MP;

DE  DF B MN NP;

DF  EFDE

15 Cho bất phương trình: x2 – 4x  2x – 8 Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình?

A x = 0; B x = 3; C x = 5; D x = 1

16 Hình thang ABCD (AB // CD) có các đường chéo cắt nhau tại O Biết OA =

4

1

AC; AB = 4cm Độ dài đoạn thẳng CD bằng:

A 8cm; B 10cm; C 12cm; D 16 cm

17 Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k =

5

3

Chu vi tam giác ABC là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là:

A 7,2cm; B 3cm; C 20cm; D 17

3 cm

18 Phương trình (x +1)(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:

A S  1; 2 ; B S   1; 2 ; C S =  1; 2 ; D S = 1; 2  

19 Nghiệm của bất phương trình 2x > 4 là:

A x < 2; B x >  2; C.x <  2; D x > 2

20 Chọn Đ/S?

1 Khi nhân cả hai vế của một phương trình với cùng một số thì được phương

trình mới tương đương với phương trình đã cho

2

Khi nhân hai về của một bất phương trình với cùng một số âm và đổi chiều

của bất phương trình thì được bất phương trình mới tương đương với bất

phương trình đã cho

]//////////////////////////////////////

Trang 3

3 Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì hai

tam giác đó đồng dạng

4 Nếu hai tam giác dồng dạng với nhau thì tỉ số hai đường cao tương ứng

bằng tỉ số đồng dạng

II Bài học

DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

a 10x  3 7x 18; c 3 1;

.

Bài 2 Cho các bất phương trình 2( 4 – 2x ) + 5  15 – 5x và 3 – 2x < 8 Hãy tìm tất cả các

giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời cả hai bất phương trình trên?

Bài 3 Giải phương trình:

Bài 4 Cho a > b Hãy so sánh

a 3a – 5 và 3b – 5; b – 4a + 7 và – 4b + 7

Bài 5 Chứng minh:

a

2 2

ab;

2

2 2

2 2

2.

b  a 

Bài 6 Cho biểu thức A2x 1 x 3

a Chứng minh A 3x 2 x 3

 

neáu neáu

b Với giá trị nào của x thì A = 5

Bài 7 Tìm các cặp số (x; y) sao cho 2010x2 2011y 4020x 2  4022y  4021  0

DẠNG 2 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Bài 8 Học kì I, số học sinh giỏi của lớp 8 A bằng 1

8 số học sinh cả lớp Sang học kì II, có thêm 3 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh

cả lớp Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh ?

Bài 9 Một ô tô đi từ A đến B và dự định đến B lúc 10 giờ 30 phút Trên thực tế, khi đi được

6km, xe phải quay lại A và dừng tại đó 10 phút, sau đó tiếp tục đến B và có mặt tại địa điểm

B lúc 10 giờ 52 phút Hỏi vận tốc của ô tô bằng bao nhiêu?

Trang 4

Bài 10 Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận

tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB

Bài 11 Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50sp Khi thực hiện, mỗi ngày

tổ đã sản xuất được 57sp Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13

sp Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sp?

Bài 12 Một ô tô đi từ A đến B Cùng một lúc ô tô thứ hai đi từ B đến A với vận tốc bằng

3 2

vận tốc của ô tô thứ nhất Sau 5 giờ chúng gặp nhau Hỏi mỗi ô tô đi cả quãng đường AB trong thời gian bao lâu?

Bài 13 Lúc 7 giờ sáng, một chiếc canô xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách nhau 36km, rồi

ngay lập tức quay trở về và đến bến A lúc 11 giờ 30 phút Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng, biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h

DẠNG 3 HÌNH HỌC

Bài 14 Cho ABC cân tại A H là trung điểm của BC Gọi I là hình chiếu vuông góc của H

trên AC và O là trung điểm của HI Chứng minh:

a HA IC = HI HC; b BICAOH;

c AO  BI

Bài 15 Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (HBC)

a Chứng minh  HBA ABC; b Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH;

c Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB); trong

tam giác ADC kẻ phân giác DF (FAC) Chứng minh EA DB FC 1

EB DC FA  

Bài 16 Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 12cm, AC =16cm và AH là đường cao

a Chứng minh  ABC HBA.Từ đó suy ra AB2 = BH.BC;

b Trên tia đối của AC lấy điểm D sao cho AD = 9cm Tính BC, BD? Tam giác BDC là tam giác gì?

c Kẻ AK  BD Chứng minh  BDC BHK; d Tính SBHK?

Bài 17 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A (

D  BC)

a Tính DB;

DC

b Kẻ đường cao AH (H  BC) Chứng minh ΔAHBΔCHA;

c.Tính AHB

CHA

S

S

Ngày đăng: 10/09/2021, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w