1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap HK 2 toan 8(09-10)

8 481 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tâm đối xứng của hình bình hành Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật có kich thước a, b từ đó suy ra diện tích tam giác vuông; Hình vuông?. 4/Cho tam giac ABC cân tại A, đườn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8

HỌC KỲ I - NĂM HỌC 09-10

A ĐẠI SÔ

I/ Lý thuyết:

1/ Phát biểu qui tắt nhân đơn thức với đa thức; Đa thức với đa thức

Áp dụng tính: a/

3 2 xy(3x2y - 3yx + y2) ; b/ (xy - 3x + 2y)(-2xy) c/ (2 -3x)(6x3 - 7x2 - x + 2) ; d/ (2xy + 5x)(1- 3x) 2/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? Đa thức C chia hết cho đa thức D ? Áp dụng tính: a/ (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 b/ (x2 - 2x + 1):(1 -x) c/ (x3 - 8) : ( x2 + 2x + 4) 3/ Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ? 4 / Định nghĩa hai phân thức bằng nhau Áp dụng: Hai phân thức sau có bằng nhau không?

x x 3 và x x x x    2 2 4 3 5/ Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số? Áp dụng: Hai phân thức sau bằng nhau đúng hay sai?

) 8 ( 2 ) 8 ( 3 x x   = 2 ) 8 (  x 2 6/ Nêu các qui tắt cộng ,trừ , nhân, chia các phân thức đại số 7/ Nêu qui tắt rút gọn phân thức đại số Áp dụng : Rút gọn

1 8 4 8 3   x x ; 3 3 32 3 1 1 x x x x     8/ Muốn qui đồng mẫu thức các phân thức đại số ta làm thế nào ? Áp dụng qui đồng : 1 3 3  x x và 1 1 2    x x x 9/ Tim phân thức đối của phân thức: x x 2 5 1   10/ Điền vào chổ trống thích hợp bằng cách vận dụng hằng đẳng thức : a/ x2 - 4x + 4 = b/ x2 + 10x +25 =

c/ (2x+5)(2x-5) = d/ x3 + 6x + 12x +8 = 2

e/ x3- 6x +12x - 8 = …… f/ (x+2)(x2-2x +4) =

g/ (x-3)(x2+3x+9) =

II.Trắc nghiệm:: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: 1/ Gía trị của biểu thức : x5 - 4x4 + 4x 3 - 4x2 + 4x -1 với x = 3 là: a/ -2 ; b/ 2 ; c/ -3 ; d/ 3.

2/ Để biểu thức 4x 2 + 28 x + a là bình phương của một tổng , giá trị của a là: a/ 4 ; b/ 14 ; c/ 196 ; d/ 49

3/ Biết 2x +3( 5-x ) = 0 Gía trị của x là :

a/ 3 ; b/ -15 ; c/ 5 ; d/ Một giá trị khác

4/ Với mọi giá trị của biến,giá trị của biểu thức: 25x 4 - 40 x2y3 + 16y6 là một số:

a/ Dương ; b/ Không dương ; c/ Âm ; d/ Không âm

5/ Để biểu thức x2 + 2ax + 25 biểu diển được dưới dạng bình phương của một hiệu , giá trị của a là :

a/ 5 ; b/ 10 ; c/ -10 ; d/ Cả b và c

6/Biết 5x - ( x + 4 ) 4 = 0 Giá trị của x là :

Trang 2

a/ -16 ; b/ 16 ; c/ 4 ; d/ - 4

7/Với mọi giá trị của biến , giá trị của biểu thức 9a4 + 42a2 b4 + 49b8 là môt số :

a/Âm ; b/Dương ; c/Không âm ; d/Không dương

8/Gía trị của biểu thức x4 - 3x3 + 3x2 - 3x + 1 với x = 2 là :

a/4 ; b/5 ; c/1 ; d/-1

9/ Giá trị của biểu thức : A = (3x - 2y)(9x2 +12xy + 4y2 ) tại x = 1 ; y = 2 là :

A -37 B 1 C -1 D A,B,C đều sai

10 / Giá trị của biểu thức : A = (2x - 3)(4x2 + 6x + 9) tại x = 3 là :

A 18 B 81 C 729 D A,B,C đều sai

11/Đa thức A = 24x3y4z2 - 18x4y3z + 36x3y3z3 chia hết cho đơn thức :

A 6x2y2z2 B -11x3y3 C 3x3y3z3 D A,B,C đều sai

12/ Để biểu thức x2 + ax + 49 viết được dưới dạng bình phương của một hiệu thì a bằng :

A 7 B 14 C -14 D Cả A và B đều đúng

13/ Giá trị của biểu thức : A = (3x +2y)(9x2 - 12xy + 4y2 ) tại x = 1 ; y = 2 là :

A -37 B 1 C -1 D A,B,C đều sai

14/ Giá trị của biểu thức : A = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) tại x = 2 là :

A 18 B 81 C 729 D 27

15/ Đa thức A = 24x3y4z2 - 18x4y3z + 36x3y3z chia hết cho đơn thức :

A 6x2y2z2 B -11x3y4 C 3x3y3z3 D A,B,C đều sai

16/ Để biểu thức x2 - ax + 49 viết được dưới dạng bình phương của một tổng thì a bằng :

A 7 B 14 C -14 D Cả A và B đều đúng

Bài 2 : Điền "Đ" nếu đúng , "S" nếu sai vào ô trống :

Câu 1 :

III/ Bài tập tự luận:

1/ a)Nhân đơn thức với đa thức

1/ 3x(x2 – 2) 3/ x2.(5x3 - x -1/2) 2/ -2x3.(x – x2y) 4/

3

2

x2y.(3xy – x2 + y)

b)Nhân đa thức với đa thức

1/ (3x + 2)( 2x – 3) 4/ (x – 2y)(x2y2 -

2

1

xy + 2y) 2/ (x + 1)(x2 – x + 1) 5/ (x + 3)(x2 + 3x – 5) 3/ (x – y )(x2 + xy + y2) 6/ (

2

1

xy – 1).(x3 – 2x – 6)

2/ a) Phân tích thành nhân tử: 9/ x2 + 2xz + 2xy + 4yz

2/ 3x3 + 12x2 + 12x 11/ x2 – 2xy + tx – 2ty

1  x 33   x33

2 x12  1 x2

3 a b b a      a b 2

4 x31 : x1 x2 x1

1 ( a - b )( b - a ) = ( a - b )2

2 ( x3 -1 ) : ( x - 1 ) = x2 + x +1

3 - ( x - 3 )3 = ( - x + 3 ) 3

4 ( x - 1 )2 = - ( 1 – x ) 2

Trang 3

5/ x2 + 2x + 1 – 16y2 14/ x2 – xy + x - y

6/ x2 + 6x – y2 + 9 15/ xz + yz – 2x – 2y 7/ 4x2 + 4x – 9y2 + 1 16/ x2 + 4x – 2xy - 4y + y2 8/ x2 - 6xy + 9y2 – 25z2

b) Tìm x, biết:

1/ (x -2)2 – (x – 3)(x + 3) = 6 5/ 4(x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10 2/ (x + 3)2 + ( 4 + x)(4 – x) = 10 6/ 25(x + 3)2 + (1 – 5x)(1 + 5x) = 8

3/ (x + 4)2 + (1 – x)(1 + x) = 7 7/ 9 (x + 1)2 – (3x – 2)(3x + 2) = 10 4/ (x – 4)2 – (x – 2)(x + 2) = 6 8/ -4(x – 1)2 + (2x – 1)(2x + 1) = -3 9/ 2x (x - 5) - x(3 + 2x) = 26

3/ Thực hiện phép tính : (

2

1

x - 1) (2x - 3) 1/ x12 : (-x10) 5/ (-2x5 + 3x2 – 4x3): 2x2

2 1 3/ 6x2y3 : 2xy2 7/ (x2 + 4xy + 4y2): (x + 2y) 4/

4

3

2

1

y

x 8/ (125x3 – 8): (5x – 2)

4/ a) Cho biểu thức: A = n (2n - 3) - 2n (n + 1)

Chứng minh: A chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

b) Chứng tỏ: x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x

5/ Rút gọn : a/ (x + y)2 + (x - y)2

b/ 2(x - y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

c/ (x - y + z)2 +( z - y)2 +2(x - y + z)(y - z)

6/ Tìm giá trị: a/ Nhỏ nhất của : x2 + y2 + 6y + 10 - x

b/ Lớn nhất của : 2x - 2x2 - 5

8/Tính: a/ (x-y)5:(y-x)4 b/ (-x2y5)2:(-x2y5) Tại x =

2

1

; y =1 c/ 5(x-2y)3 : (5x-10y) d/ (x3+8y3) : (x+ 2y)

9/Tìm a sao cho: x4- x3+6x2-x+a chia hết cho : x2-x+5

10/ Tìm giá trị nguyên của n để 3n3 + 10n2 - 5 chia hết cho 3n+1

11/ Làm tính chia :

a) ( x4 - x3 + x2 + 3x ) : ( x2 - 2x + 3 ) b/ ( x4 - 2x3 + 2x2 -x ):(x2 - x +1 )

12 / Phân tích thành nhân tử :

a/ 4x ( y – 1) – (y - 1) b/x2 - y2 + 2x + 1

c/ 2xy - x2 - y2 + 16 d/ y( x - 1 ) – (x – 1)

e/ x3--3x2 - 4x+12 f/ (x+y+z)3-x3-y3-z3

g/ x4-5x2+4

13 / Tìm x , biết : a) x2- 5x - 6 = 0 b)x2 - 4x + 3 = 0 c) 5x(x-1) = x-1

14 / a) CMR :Với mọi số nguyên n , ta có :n3 + 3n2 + 2n chia hết cho 6

b)CMR : x2 - 4x + 5 > 0 với mọi x  R

15/ Rút gọn biểu thức a) ( 2x + 1)2 + ( x - 1)2 + 2 ( x - 1) ( 2x + 1)

b) ( x + y )2 + ( x - 2y )2 - 2( x + y )( x - 2y )

c)2x12x12 2x1 2  x 2

Trang 4

d) 2x128x2 22x12

16/ Tính nhanh : x327 x 3 : x2 9

x3 8 x 2 : x2 2x4

17/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a ) x27y y 2 7x b ) 2x 30y x2  3y20x y2

c ) 5x3 5x y2 10x210xy d ) x25y y 2 5x

18/ Tìm x biết : a) x212x35 0 b) x2 8x12 0

19/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : D = x22x 4214

E = x 22x32 3

20/ Tìm đa thức A biểt:

A

x x

x

x

1 4 4

4 8

2

2

21/ Rút gọn: a/

3 6 3

1

2

2 3

x x

x x x

b/

1

1 3 3 2

2 3

x xy y x

x x x

22/ Tìm giá trị của x để

x x

x x

5

25 10

2 2

23/ Rút gọn:

x x

x x x

x x

x x

x

2

4 3 3 ) 1

2 1

2 (

24/ C ho phân thức : P =

) 6 2 )(

1 (

3

3 2

x x

x x

a/Tìm điều kiện của x để P xác định

b/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1

c/ Tính giá trị của P khi x = 2008

d/ Tính giá trị của P khi x = -1

25/ Cho phân thức A = 2 2 3 2 3 1 (2 63)(25 3)

x x

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = -1 26/ Cho phân thức A = 15 25 ( 25)(105)

x x

a/ Rút gọn A b/ Cho A = -3 Tính giá trị của biểu thức 9x2 – 42x + 49

9

18 3

1 3

3

x x

x     (x 3; x -3)

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = 4 28/ Cho phân thức A =

x x

x x

x x

x

5

5 50 10 2 25

2

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = - 4

29/ Làm tính chia

Trang 5

a/

1 2

9 :

4 4

15 5

2 2

x x

x x

x

c/

1 2

64 :

7 7

48 6

2 2

x x

x x

x

b/

1 2

36 :

5 5

24 4

2 2

x x

x x

x

d/

1 2

49 :

5 5

21 3

2 2

x x

x x

x

30/ Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:

a/

16

9

4

2

2

x

x

c/

4 4

1 2

2

x x

x

b/

1

4

2 2

x

x

d/

x x

x

2

2

3 5

B.HÌNH HỌC:

I- Lý Thuyết:

1/ Định nghĩa tứ giác

2/ Nêu định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết của Hình thang; Hình thang cân; Hình bình hành; Hình chữ nhật;Hình thoi; Hình vuông

3/ Nêu tính chất đường trung bình của tam giác; Hình thang

4/ Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng; qua một điểm?Trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình?

Áp dụng: Tìm trục đối xứng của :Hình thang cân,hình vuông

Tìm tâm đối xứng của hình bình hành

Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật có kich thước a, b từ đó suy ra diện tích tam giác vuông; Hình vuông ?

II Bài tập tự luận:

1/ Cho hình vuông ABCD

a/Tính cạnh hình vuông biết đường chéo bằng 4cm

b/Tính đường chéo biết cạnh bằng 5cm

2/cho tam giác ABC gọi D là điểm nằm giữa B và C, qua D vẽ DE // AB ; DF // AC

a/ Chứng minh tứ giác AEDF là hình bình hành

b/ Khi nào thì hình bình hành AEDF trở thành: Hình thoi;Hình vuông?

3/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, CD.Gọi M là giao điểm của AF và

DE ,N là giao điểm của BF và CE

a/Tứ giác ADFE là hình gì? chứng minh

b/Chứng minh EMFN là hình vuông

4/Cho tam giac ABC cân tại A, đường trung tuyến AM.Gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng với M qua I

a/Tứ giác AMCK là hình gì? chứng minh

b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để AMCK là hình vuông

5/Cho tứ giác ABCD.Gọi E, F,G,H Theo thứ tự là trung điểm của AB,AC,DC, DB Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ giác EFGH là:

a/ Hình chữ nhật b/Hình thoi c/Hình vuông

6/ Cho tam giác ABCvuông tại A đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với H qua AB, E là điểm đối xứng với H qua AC

Chứng minh: a/ D đối xứng với E qua A

b/ Tam giác DHE vuông

c/ Tứ giác BDEC là hình thang vuông

d/ BC = BD + CE

7/ Cho hình bình hành ABCD có E,F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,CD

a/ Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?

b/ chứng minh: AC,BD, EF cắt nhau tại một điểm

8/ Cho hình thoi ABCD ,O là giao điểm hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC ,Vẽ đường thẳng qua C và song song với BD,hai đường thẳng đó cắt nhau tại K a/ Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

Trang 6

c/ Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để Tứ giác OBKC là hình vuông ?

9/ Hãy vẽ tứ giác lồi ADBC và đường thẳng d không cắt cạnh nào của tứ giác Vẽ tứ giác MNPQ đối xứng với ADBC qua d 10/ Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CD, DA

a) Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao?

b) Chứng minh : EG = FH

c) Biết AC = 6cm, BD = 8cm Hãy tính chu vi của tam giác EHF

c) Tứ giác ABCD có điều kiện gì để tứ giác EFGH là hình vuông?

11/ Hãy vẽ tứ giác lồi ADBC và đường thẳng d không cắt cạnh nào của tứ giác Vẽ tứ giác MNPQ đối xứng với ADBC qua d 12/ Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi I là điểm đối xứng với M qua AB, E là giao điểm của MI và AB Gọi K là điểm đối xứng với M qua AC, F là giao điểm của MK và AC

a) Tứ giác AEMF là hình gì ? Vì sao?

b) Chứng minh các tứ giác AMBI, AMCK là hình thoi

c) Chứng minh rằng I đối xứng với K qua A

d) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEMF là hình vuông?

13/ Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC, điểm I đối xứng với điểm A qua M

a/ Chứng minh tứ giác ABIC là hình chữ nhật

b/ Gọi O, P, K, J lần lượt là trung điểm AB, BI, IC, AC Tứ giác OPKJ là hình gì? Vì sao?

c/ Kẻ AH vuông góc với BC tại H Cho AB = 9cm, AC = 12cm Tính độ dài AH

14/ Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB = 6cm, AC = 8cm, AH là đường cao (H thuộc BC) Gọi M, I, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC a/ Tính độ dài hai đoạn thẳng BC và MK

b/ Chứng minh tứ giác MKIB là hình bình hành

c/ Tứ giác MHIK là hình gì? Vì sao?

15/ Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB = 6cm, AC = 8cm Gọi I, M, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC

a/ Chứng minh tứ giác AIMK là hình chữ nhật và tính diện tích của nó

b/ Tính độ dài đoạn AM

c/ Gọi P, J, H, S lần lượt là trung điểm của AI, IM, MK, AK Chứng minh PH vuông góc với JS

16/ Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm của BC Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của điểm D trên cạnh AB, AC

a/ Chứng minh tứ giác ANDM là hình chữ nhật

b/ Gọi I, K lần lượt là điểm đối xứng của N, M qua D Tứ giác MNKI là hình gì? Vì sao?

c/ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC (H thuộc BC) Tính số đo góc MHN

III) Trắc nghiệm:

1/ Tổng các góc ngoài của tứ giác bằng bao nhiêu độ?

A 900 ; B 1800 ; C 2700 ; D 3600

2/ Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là:

A Hình thang cân ; B.Hình thoi ; C Hình chữ nhật ; D Hình vuông

3/ Hình thoi có độ dài 2 đường chéo lần lượt là 10 cm và 12 cm thì độ dài cạnh của hình thoi là:

A 61 cm ; B 61 cm ; C 244 cm ; D 244 cm

4/ Hình vuông có mấy trục đối xứng:

A 4 trục ; B 3 trục ; C 2 trục ; D 1 trục

5/ Hình thoi có độ dài một cạnh bằng độ dài một đường chéo thi 2 góc kề của hình thoi có số đo lần lượt là:

A 900 và 900 ; B 450 và 1350 ; C 600 và 1200 ; D 300 và 1500

6/ Hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm thì độ dài đường chéo bằng:

A 50 cm ; B 50 ; C 20 cm ; D 20 cm

7/ Điền Đ nếu câu đúng, S nếu câu sai vào ô trống trong bảng sau:

1/ Tổng các góc trong của tứ giác bằng bao nhiêu độ?

Trang 7

A 3600 ; B 1800 ; C 2700 ; D 900

2/ Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc là:

A Hình thang cân ; B.Hình thoi ; C Hình chữ nhật ; D Hình vuông

3/ Hình thoi có độ dài 2 đường chéo lần lượt là 8cm và 12 cm thì độ dài cạnh của hình thoi là:

A 208 cm ; B 52 cm ; C 208 cm ; D 52 cm

4/ Hình thoi có mấy trục đối xứng:

A 4 trục ; B 3 trục ; C 2 trục ; D 1 trục

5/ Hình thang vuông ABCD có BMC là tam giác đều, số đo của ABC là:

A 600 ; B 1300 ; C 1500 ; D 1200

D M C

A B

6/ Hình vuông có độ dài cạnh bằng 3cm thì độ dài đường chéo bằng:

A 6 cm ; B 18 ; C 5 cm ; D 4 cm

7/ Điền Đ nếu câu đúng, S nếu câu sai vào ô trống trong bảng sau:

1 Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau và 2 đường chéo vuông góc là hình chữ nhật

2 Giao điểm của 2 đường chéo của hình thoi là tâm đối xứng của hình thoi đó

3 Tứ giác có các góc đối bằng nhau và 2 đường chéo vuông góc là hình thoi

4 Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác đều là tâm đối xứng của tam

giác đều đó

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

MÔN:TOÁN LỚP 8

A/ Trắc nghiệm: (4đ)

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng

1/ Với x = 105 , gía trị của biểu thức x2 - 10x + 25 bằng

A 1000 ; B 10 000 ; C 1025 ; D 10 025

2/ Ph ân th ức đ ối của phân thức 3 12

1 9

x x

 là:

Trang 8

A 3 12

1 9

x

x

 ; B 1 3 2

1 9

x x

 ; C 3 21

1 9

x x

 ; D 3 12

1 9

x x

  3/ Đa thức A trong đẳng thức 2 2

A 2x2 - 2 ; B 2x2 - 4 ; C 2x2 + 2 ; D 2x2 + 4

4/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3cm, AC=4cm Diện tích của tam giác ABC bằng

A 6 cm2 ; B 10cm2 ; C 12cm2 ; D 15 cm2

Bài 2: Điền Đ nếu câu đúng, S nếu câu sai vào ô trống trong bảng sau:

1 Tứ giác có các cạnh đối song song và có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ

nhật

2 Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau

B/ Tự luận: (7đ)

Bài 1: (2,5đ)

a/ Phân tích đa thức x2 + xy- 4x - 4y thành nhân tử

b/ Làm tính chia: (3x3 - 11x2 + 8x + 4) : (3x + 1)

c/ Tính gía trị của thương trong phép chia trên khi x = 12

Bài 2: (2đ) Cho biểu thức p = 22 1 : 2 2

a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b/ Rút gọn biểu thức P và tính giá trị của P tại x = 1

2

Bài 3: (2,5đ)

Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại O Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

BC, CD, DA

a) Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao?

b) Gọi M, N lần lượt là giao điểm của EF với BD, HE với AC Chứng minh : OE = MN

c) Tứ giác ABCD có điều kiện gì để tứ giác EFGH là hình vuông?

Ngày đăng: 06/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w