1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE CUONG KY I TOAN 8

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Cm tứ giác ABCD là hình bình hành b/ Với điều kiện nào của tam giác ABC thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.. Gọi I là trung điểm của DC.[r]

Trang 1

ÔN TẬP THI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8

A/ ĐẠI SỐ:

I/ Lý thuyết:

1/ Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

2/ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

3/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

4/ Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B

5/ Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

6/ Định nghĩa phân thức đại số

7/ Định nghĩa 2 phân thức đại số bằng nhau

8/ Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức

9/ Nêu quy tắc rút gọn một phân thức đại số

10/ Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức có mẫu khác nhau ta làm thế nào? 11/ Phát biểu các quy tắc: Cộng 2 phân thức cùng mẫu, cộng 2 phân thức khác mẫu, trừ 2 phân thức đại số nhân 2 phân thức đại số, chia 2 phân thức đại số

12/ Hai phân thức như thế nào gọi là 2 phân thức đối nhau.Tìm ĐK xác định của phân thức

II/ Bài Tập:

1/ Làm tính nhân: a/ 5x2 (2x2 – 3x + 5) b/ (−2 x21

4 xy+4 y )2 xy

2

; c/

(5 x 2− 4 x)(x +2)

*Xem và làm lại các bài tập: 1/5; 7, 10/8; 75,76/33 SGK

2/ Làm tính chia: a/ (15 x2y −12 x2y2+ 6 xy3) : 3 xy ;

b/ (27 x3

+ 1):(9 x2−3 x+1) c/ (x4−2 x2y2

+y4):(y2− x2) *Xem và làm lại các bài tập: 59/26; 60,61,62/27; 63,64/28; 67,68,69/31;

70,71,72,73,74/32 SGK

3/ Tìm đa thức M, biết: a/ xy2+ 1

3 x

2

y2+ 7

2 x

3

y=5 xy M

b/ x3−3 x2y+3 xy2− y3

=(y − x ) M

4/Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x( x – 1)- (1 – x); b/ 10 x2−8 x − 20 xy −16 y ; c/ 1+ y2− 2 y − 4 x2 ; d/ x4− y4 ; e/ 4 x2 +1 −4 x − y 2 ; f/ x n+2 − x n y2 ;

g/ 12 x −9 − 4 x2 ; h/ 1− x2y2

5/ Rút gọn biểu thức:

a/ (2x – 3)(4+6x) - (6-3x)(4x-2);

b/ x − y¿

2

+2(x + y )(x − y)

x+ y¿2+ ¿

¿

;

Trang 2

c/ (x2

+xy + y2

)(x − y )+(x2− xy + y2

)(x+ y )

*Xem lại và làm bài tập SGK: 30/16; 34/17; 78/33

6/ Tìm x, biết:

a/ 2 x2+3(x +1)(x −1)=5 x (x +1) ; b/ (x+2)(x2−4 x+4)− x (x2− 4)=8 ;

c/ x2−6 x +9=0 ; d/ 2 x2− x − 1=0

*Xem và làm lại bài tập: 55/25; 41/19; 45/20; 50/23; 81/33

7/ Tính giá trị của biểu thức:

a/ x3− 9 x2+27 x − 27 tại x = 1/3;

b/ x −1¿3− 4 x (x+1)(x −1)+3(x − 1)(x2

+x+1)

*Xem và làm bài tập: 28/14; 40/19; 56/25; 77/33 SGK

8/Chứng minh: a/ 4 x2 +4 x+5>0 ; ∀ x

b/ 4 x −2 x2−3<0 ; ∀ x

9/ Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất: a/ 4 x − 4 x2 ; b/ x2− 4 x +5

10/ Tìm giá trị của a để:

a/ Đa thức x4−3 x3−6 x +a chia hết cho đa thức x2−3 x −2

b/ Đa thức x3−3 x −a chia hết cho đa thức x+1¿2

¿ 11/ Thực hiện các phép tính:

a/ 1 − x

x3 +1=

1

x2− x +1 ; b/ x +4

x2−4 −

1

x2 +2 x ; c/

x2− 3 x

1

x2+3 x+

1

¿

x2− 9

1 − x2 ¿

;

d/ 6 x −3

2 x3y2 :

−12 x +6

4 x2y3 ; e/ (x2+x +1): 3 x

3−3 x+1

12/ Cho biểu thức M= x

2

+2 x

2 x +10+

x −5

x +

50− 5 x

2 x2

+10 x

a/ Tìm điều kiện của biến x để M xác định

b/Tìm giá trị x để M=−1

2 ; M = -3 13/ Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức sau là một số nguyên:

a/ 3 x3− 4 x2+x − 1

x −4 ; b/ 3 x2− x+1

3 x+2

Làm các bài tập ở SBT Tập 1: bài 54-57; 58, 59, 61, 63, 64, 65, 66, 67

B/ HÌNH HỌC:

I/ Lý thuyết:

1/ phát biểu định nghĩa tứ giác

2/ Phát biểu định nghĩa, tính chất hình thang, hình thang cân

3/ phát biểu các tính chất của đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang

Trang 3

4/ Phát biểu định nghĩa, tính chất hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông 5/ Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

6/ Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng

7/ Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

8/ Trục đối xứng của các hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

9/ Tâm đối xứng của hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi

10/Định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, tam giác vuông

II/ Bài tập:

*Xem và làm các bài tập SGK20-25,28/88 ; 45-49/93 ; 54-57/96 ; 60-65/99,100 ;

74/106 ; 79-85, 88,89/111

*Làm bài tập ở SBT tập I : bài 158-163/76,77 ; Bài 4-7, 11, 12, 14-18/126,127

Bài 21-24, 29, 30/128,129 SBT tập I

*Làm bài tập sau :

Bài 1/ Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến Trên tia đối của tia MA ta lấy điểm D sao

cho cho MD = MA

a/ Cm tứ giác ABCD là hình bình hành

b/ Với điều kiện nào của tam giác ABC thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Bài 2/ Cho hình bình hành ABCD có góc B = 1200, cạnh AB=2BC Gọi I là trung điểm của DC C/m tam giác AIB vuông

Bài 3/ Cho tam giác ABC nhọn, H là trực tâm Các đường vuông góc với AB tại B, vuông

góc với AC tại C cắt nhau tại D

a/ Cm BDCH là hình bình hành

b/ Gọi M là trung điểm của BC Cm M là trung điểm của HD

c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để DH đi qua A

Ngày đăng: 10/06/2021, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w