Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A.. Trong hình 4, ∆MNP vuơng tại M, AH là đường cao.. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, đường thẳng AB s
Trang 1Trường THCS………
Họ và tên học sinh:
………
Lớp 8A
Thứ ngày tháng năm 2011 ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian: 120 phút
ĐỀ 01
ĐIỂM
A-PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) ∙ Từ câu một đến câu hai mươii, hãy lựa chọn phương án đúng rồi điền vào bảng dưới đây:
Đáp
án
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A x2 + 4 = 0 B 2x− 1 0
x = C 1 – 2x = 0 D 2 – x2 = 0
Câu 2 Tìm điều kiện của k để phương trình (k−1)x – 3 = 0 là phương trình bậc nhất (ẩn x):
A k = 0 B k =−1 C k 1≠ D k ≠−1
Câu 3 Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A 4x – 8 = 0 B 6x – 6 = 0 C x(x – 2) = 0 D 2x + 4 = 0
Câu 4: Phương trình x3 = 4x có tập hợp nghiệm là:
A {0 ; 2 B } {0 ; 2− } C {2 ; 2− } D {0 ; 2 ; 2− }
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình 2 – x >1 là :
A {xx >−1} B {xx <−1} C {x x > 1} D.{x x < 1}
Câu 6 Cho a > b ; c∈¡ thì:
A a + c > b + c B a – c < b−c C ac > bc D ac < bc
Câu 7 ĐKXĐ của phương trình 4 x 0
x 2− + = là:
A x ≠ ±2 B x ≠ 2 C x ≠ 0, x ≠ 2 D x ≠ −2
Câu 8 Phương trình |x−6| = 2x cĩ nghiệm là:
Câu 9 ∆MNP hình 1 cĩ IK // MP thì:
A MN = NK
MN = KN
MN = PK
MN = PN
Câu 10 Độ dài x trong hình 2 là:
Câu 11 Trong hình 3, MK là phân giác của ·NMP thì:
A MN = NK
MN = MP
MK = NK
MN = MP
Câu 12 Trong hình 4, ∆MNP vuơng tại M, AH là đường cao Cĩ bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau ?
Câu 13 ∆ABC ∽ ∆A’B’C’ với tỉ số đồng dạng k cĩ AH, AM, AD, S∆ABC và A’H’, A’M’, A’D’, S∆A’B’C’ lần lượt là đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác, diện tích tương ứng thì:
A ABC
A'B'C'
2
S B A'M'AM = 1k C AD = 12
2
AH = k A'H'
Câu 14 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, đường thẳng AB song song với mp:
Trang 2-5 ( 5
-1 1
////////////////////
\ O
B A
S
d
a F
E
D C
B
A 3 cm
5
9 cm
A mp(ABCD) B mp(BCC’B’) C mp(A’B’C’D’) D mp(ABB’A’)
Câu 15 Một lăng trụ đứng, đáy tam giác thì lăng trụ đĩ cĩ:
Câu 16 Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với kích thước 2 cm, 6cm, 10cm thì thể tích của nĩ là:
Câu 17: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình:
A 2x + 1 < x B 3x + 1 ≥ 2x
C 4(x + 1) ≥ 3(x + 1) D (x + 1)2 > (x −1)(x + 1)
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều (hình 05), biết
diện tích toàn phần là 217 cm2 và diện tích xung
quanh là 168 cm2 Khi đó độ dài d của trung đoạn là:
A 7 cm B 12 cm
C 49 cm D 10 cm
Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông ;
cùng các kích thước đã cho trên hình vẽ (hình 06) Diện
Tích xung quanh của hình lăng trụ này là:
A 120 cm2 B 132 cm2
C 108 cm2 D 123 cm2
Câu 20: Một hình lập phương;
biết diện tích toàn phần của nó
là 216 cm2 Thể tích của hình lập phương này là:
A 36 cm3 B 216 cm3 C 108 cm3 D Một đáp án khác
B – PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: ( 1,5 đ ) Giải các phương trình sau:
a) x + 2 x 1x + 3− =(x 1 x + 2− ) (6 ) b) 3x 2− =6x 1−
Bài 2: (1,5đ) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình
Một xe du lịch đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Khi từ B về A đi với vận tốc 60km/h ,nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút Tính chiều dài quảng đường AB
Bài 3: (1,5 đ) Cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạch AB và E là điểm nằm giữa B và
C sao cho BE > CE Lấy điểm F nằm giữa C và D sao cho AF song song với ME
a) Chứng tỏ ∆DFA ∽ ∆BME
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh ∆DOF ∽ ∆BEO
c) Xác định độ lớn của ·EOF
Bài 4 * : (0,5 đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2x2−2x 2x 1 2010.− − −
……… Hết ………
Hình 05