dung chính của chương 3/ Rút gọn 4/ Các phép tính về phân thức đại số HĐ 2 Bài tập áp dụng : GV cho hs làm bài tập thực hiện phép tính nhân Hs làm bài cá nhân vào vở bài tập Gv gọi 2 hs [r]
Trang 1Ngày soạn: 07/12/2013
Tuần 18
Tiết 67
ÔN TẬP HỌC KÌ I I/ Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong học kì I Lí thuyết và bài tập dạng cơ bản nhất
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập vận dụng, tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập cho hs
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …
III / Các hoạt động trên lớp
1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra tập trả lời các câu hỏi ôn tập của hs
3/ Bài mới
HĐ 1 Ôn lại lý thuyết
Gv gọi hs lần lược đứng tại chổ trả lời các câu hổi
sgk chương I
Hs trả lời ……
Gv ghi ln bảng cho hs ch ý xem những nội dung
chính của chương
Gv các hằng đẳng thức gv ghi bảng phụ cho hs
quan sát
Phân tích đa thức thành nhân tử ta thường làm có
mấy dạng?
Hs trả lời gv ghi lại cái cơ bản
Gv gọi hs lần lược đứng tại chổ trả lời các câu hỏi
sgk chương II
Hs trả lời ……
Gv ghi lên bảng cho hs chú ý xem những nội
dung chính của chương
HĐ 2 Bài tập áp dụng :
GV cho hs làm bài tập thực hiện phép tính nhân
Hs làm bài cá nhân vào vở bài tập
Gv gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải ý a và ý b
Hs lên bảng giải bài tập theo yêu cầu của gv và
đề bài tập
Gv gọi hs nhận xét bài làm của từng bạn?
Hs nhận xét
Gv chót lại bài làm của hs
GV cho hs làm bài tập phân tích đa thức
Hs làm bài cá nhân vào vở bài tập
Gv gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải ý a và ý b
Hs lên bảng giải bài tập theo yêu cầu của gv và
đề bài tập
Gv gọi hs nhận xét bài làm của từng bạn?
A/ Lý thuyết
* Chương I 1/ Nhân, chia đa thức A(B+C) = AB +AC (A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD 2/ Hằng đẳng thức
7 HĐT 3/ Phân tích đa thức thành nhân tử
- Đặt nhân tử chung
- Dùng HĐT
- Nhóm hạng tử
* Chương II 1/ Phân thức đại số 2/ Định nghĩa, tính chất cơ bản của phân thức đại số
3/ Rút gọn 4/ Các phép tính về phân thức đại số B/ Bài tập
BT 1 Tính :
a / 8x.( 3x3 – 6x + 4 )
= 8x.3x3 + 8x.(–6x) + 8x.4
= 24 x4 – 48x2 + 32x b/ ( 2x – 5)( 3x2 + 7x –1)
= 2x (3x2 + 7x – 1) – 5( 3x2 + 7x – 1)
= 6x3 + 14x2 –2x –15x2 –35x + 5
= 6x3 – x2 –37x + 5
BT 2 Phan tích các đa thức sau thành nhân tử : a) x3 + x2y – 4x – 4y ;
b) x4 – 16
c ) x4 – x3y – x + y
Trang 2Hs nhận xét
Gv chót lại bài làm của hs sữa sai sót nếu có
ý c;d cho hs về nhà giải tiếp
GV cho hs làm bài tập chia đa thức
Hs làm bài cá nhân vào vở bài tập
Gv gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải ý a và ý b
Hs lên bảng giải bài tập theo yêu cầu của gv và
đề bài tập
Gv gọi hs nhận xét bài làm của từng bạn?
Gv cùng hs nhận xét bài làm của hs sữa sai sót
nếu có
d ) x3 – 4x2 + 4x – 1 Giải
a ) x3 + x2y – 4x – 4y = x2(x + y) –4(x + y) = (x + y)(x –2)(x + 2)
b ) x4 –16 = (x2 – 4)(x2 + 4) = (x2 + 4)(x–2)(x+2)
BT 3 Thực hiện phép tính chia sau : a/ (–2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
= –x3 + 3
2−2 x b/ (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy
= xy + 2xy2 – 4
4/ Cũng cố: Nhắc lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và các cách phân tích đa thức thành nhân tử 5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
- Về nhà xem lại bài đã học và đã bài tập đã sữa trên lớp
- Ôn lại các câu hổi ôn tập chương I - II
- Chuẩn bị bài tập về phân thức đại số đã học và các bài tập có liên quan
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Tiết 67
ÔN TẬP HỌC KÌ I I/ Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức cơ bản trong học kì I Lí thuyết và bài tập dạng cơ bản nhất
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập vận dụng, tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập cho hs
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …
III / Các hoạt động trên lớp
1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra tập trả lời các câu hỏi ôn tập của hs
3/ Bài mới
Bài 9: Chứng minh đẳng thức: (GV đưa
bảng phụ)
:
- GV nhận xét, sửa chữa sai sót (nếu có)
GV: Chốt lại phương pháp làm và kiến thức
sử dụng
2) Bài tập về phân thức (17 ph) Bài 9: Biến đổi vế trái ta có:
2
2
2 2
2
x(x 3)(x 3) x 3 x(x 3) 3(x 3)
9 x(x 3) 3(x 3) x
: x(x 3)(x 3) 3x(x 3)
9 x 3x 3x(x 3)
x(x 3)(x 3) 3x 9 x (3x 9 x ).3 3
VP (x 3)(3x 9 x ) 3 x
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Trang 3Bài 10: Cho biểu thức:
2
P
a) Tìm điều kiện của biến để giá trị của biểu
thức xác định
b) Tìm x để P = 0
c) Tìm x để P =
-1 4
d) Tìm x để P > 0; P < 0
- GV yêu cầu 1 hs lên bảng làm câu a)
- GV yêu cầu 1 hs khác lên rút gọn P
GV yêu cầu 1 hs lên bảng làm câu b)
- GV yêu cầu hs về nhà làm câu c)
? Khi nào thì 1 phân thức lớn hơn 0?
? Vậy P > 0 khi nào?
- GV hướng dẫn hs làm
? Một phân thức nhỏ hơn 0 khi nào?
? Vậy P < 0 khi nào?
GV: Chốt lại phương pháp làm và kiến thức
sử dụng
Bài 10
HS: a) ĐK: x 0; x -5
b)
2
P
2
2x x 5
2x x 5
(x 1)(x 5) x 1
b) P = 0
x 1 2
= 0 => x - 1 = 0 => x = 1 (thoả đk)
4/ Cũng cố: Nhắc lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức và cách tính giá trị của một phân
thức đại số
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
- Về nhà xem lại bài đã học và đã bài tập đã sữa trên lớp
- Ôn lại các câu hổi ôn tập chương I - II
- Chuẩn bị bài tập về tứ giác và diện tích đa giác và các bài tập có liên quan
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Tiết 69
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I / Mục tiêu:
Hệ thống lại các kiến thức về tứ giác, diện tích đa giác
Hs khắc sâu các tính chất, định lí và các dấu hiệu nhận biết những tứ giác đặc biệt (Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật,hình thoi, hình vuông…)
Vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập có liên quan
Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận biết, tư duy tổng hợp, C/minh và tính toán …
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …
III / Các hoạt động trên lớp
1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ :: Đề cương ôn tập của hs đã dặn trước
3 / Bài mới :
Trang 4HĐ1 : Ôn tập lý thuyết
GV tổng hợp lý thuyết chương I và chương II
trên bảng phụ và cho HS theo dõi
HS theo dõi trên bảng phụ
HĐ 2 : Bài tập
HS ghi đề bài toán
GV gọi HS vẽ hình, ghi GT, KL
GV Để chứng minh CEMF là hình bình hành
ta chứng minh như thế nào ? Có mấy cách để
chứng minh một tứ giác là - Ở bài toán này ta
dùng cách nào ?
- Hình bình hành CEMF trở thành hình chữ
nhật khi nào ?
Tam giác ABC phải có điều kiện gì ?
- Hbh CEMF trở thành hình thoi khi nào ?
Vậy điều kiện của tam giác ABC hay điểm M
phải như thế nào ?
Dựa vào dấu hiệu nhận biết hình bình hành để
chứng minh
- Tứ giác có các cạnh đối song song là Hbh
HS chứng minh
HĐ2
Gv ghi đề bài tập lên bảng và cho hs ghi vào
vở
HS ghi bài bài vào vở
Tìm điều kiện của tam giác ABC và điểm M
như thế nào thì hình bình hành CEMF là hình
vuông ?
- HS suy nghĩ trả lời
Gv gọi hs lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL
Gv xét mối liên quan giữa AEvàCF?
-AECF là hình gì? AF như thế nào với CE ?
Xét ABN có gì đặc biệt ?
DCM có gì đặc biệt ?
Suy ra điều gì ?
Giử trật tự hs và gọi đại diện lên bảng giải bài
tập
Hs còn lại chú ý bài giải của bạn
I / Lý thuyết SGK
II / Bài tập
Bài 1 : Cho tam giác ABC, M là điểm bất kì trên
cạnhAB.Qua M kẻ ME // BC; MF // AC; EAC;
F AB
a, Chứng minh CEMF là hình bình hành
b, Với điều kiện nào của tam giác ABC và điểm
M thì tứ giác CEMF là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Giải
GT ABC; MAB;ME//BC;MF//AC
E AC; FBC
KL a/ CEMF là Hbh b/ Tìm ĐK củaABC để CEMF là Hcn,Ht,Hv
CM a/ ME // BC m F BC ME // FC
MF // AC m E AC MF // CE Vậy CEMF l hình bình hnh
b/ - NếuABC vuơng tại C thì hình bình hnh CEMF l hình chữ nhật
- Nếu tia p/gic CM củathì hình bình hnh CEMF l hình thoi
Vậy ĐK cần tìm l: M l giao điểm của p/giác CM
và AB
- Nếu ABC vuơng tại C v CM l p/gic của thì CEMF l hình vuơng
Bài 2 : Cho hình bình hành ABCD, gọi E và F
lần lượt là trung điểm của AB và DC; M và N là giao điểm của BD với CE và AF
Chứng minh :BM = MN = ND Giải
GT AB//CD; AD//BC;
AE = EB; E AB
DF = FC; F CD
KL BM = MN = ND
Trang 5Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn bổ sung
sai sót (nếu cĩ)
Gv chốt lại bài giải của hs
Gv: hướng dẫn học sinh làm bài tập Gọi học
sinh nhắc lại công thức tính diện tích tam giáo
vuông
Gọi học sinh lên bảng trả lời
Chứng minh
Ta có : AB // = DC mà EA = EB , FD = FC
AE // CF ; AE = CF ( =
1
2AB )
AECF là hình bình hành AF // EC Xét ABN có : EM // AN và EA = EB
Xét DCM có : FN // CM và FC = FD
Từ (1)v(2) ta suy ra : BM = MN = ND
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết
AC = 3cm; AB = 4cm Tính diện tích tam giác vuông ABC
GIẢI
Diện tích tam giác vuông ABC là:
Áp dụng công thức:
ABC
Vậy tam giác ABC có diện tích là 12cm2
4/ Cũng cố: Nhắc lại các dấu hiệu nhận biaats các hình đã học trong học kì I và các công thức
tính diện tích đã học
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
- Về nhà xem lại bài đã học và đã bài tập đã sữa trên lớp
- Ôn lại các câu hổi ôn tập chương I - II
- Chuẩn bị các kiến thức và kỹ năng cần thiết để thi học kì I
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
TỰ CHỌN Tuần 18
Tiết 18
BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỈ
I / Mục tiêu :
Hs nắm vững và vận dụng được quy tắc biến đổi một biểu thức hữu tỉ
Biết cách trình bàtirmootj bài giải về biến đổi một biểu thức hữu tỉ
Áp dụng các tính chất để giải một bài toán đơn giản hơn
II/ Chuẩn bi:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …
III/ Các bước lên lớp:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ :
Trang 6- Hs nhắc lại các quy tắc nhân, chia phân thức đại số?
- Rút gọn phân thức đại số?
3/ Bài học:
HĐ1 Vận dụng nhân, chia phân thức :
Gv ghi đề bài tập lên bảng cho hs ghi vào vở và
yêu cầu hs làm bài cá nhân
Hs ghi đề và làm bài theo yêu cầu của gv và đề
bài
Gv gọi hs lên bảng trình bày bài giải
Hs còn lại quan sát bài làm của bạn
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn bổ sung sai
sót ( nêu có)
Hs nhận xét …
Gv ghi đề bài tập lên bảng cho hs ghi vào vở và
yêu cầu hs làm bài cá nhân
Hs ghi đề và làm bài theo yêu cầu của gv và đề
bài
Gv để tìm điều kiện của biến để giá trị của phân
thức xác định có nghĩa là gì? và tìm như thế nào?
Gv gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải
Gv gọi hs nhận xét bổ sung bài làm của bạn
Hs nhận xét …
Gv chót lại sữa sai sót cho hs
Hs ghi kết quả vào vở
Bài tập 1
a,
1 1 1 1
x
b,
1 1
1
x x x x
Bài tập 2 Tìm điều kiện của x để phân thức sau
xác định:
a,
3
x x
Để phân thức
3
x x
thì: x 3 0 x3
b,
x
Để phân thức
x
xác định thì:
x2 x1 0 x 2 0
vàx 1 0 2
x
và x 1
4/Cũng cố: Nhắc lại quy tắc nhân, chia các phân thức đại số Cách tìm điều kiện để giá trị của
phân thức đại số xác định
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
- Xem lại các kiến thức đã học về đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức cho đơn thưc, chia hai đa thức đã sắp xếp
- Phần phân thức đại số xem lại các phép toán trên phân thức đại số
- Xem lại cách xác định giá trị của biến đề một phân thức đại số có nghĩa
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
…………, ngày …… tháng …… năm ……
DUYỆT TCM