Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.. - Rèn tính tôn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị5[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/02/2018 Tiết: 50 Ngày giảng:
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I-Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN ∽ ABC Chứng minh AMN=
A'B'C A'B'C' ∽ ABC
2 Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
- KNS: Thu thập và xử lý thông tin, tự tin
3.Tư duy: - Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
4 Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn tính tôn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị
5 Phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, tính toán
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thước, com pa, đo độ
III Phương pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp gợi mở
- Thực hành giải toán
IV- Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
HS1: - Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác? Vẽ
hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng chứng minh?
3 Bài mới
HĐ1: Vẽ hình, đo đạc, phát hiện KT mới (16’)
MT: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN ∽ ABC Chứng minh AMN= A'B'C A'B'C' ∽
ABC
PP: Phát hiện và giải quyết vấn đề; Vấn đáp
Trang 2KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
- Đo độ dài các đoạn BC, FE
- So sánh các tỷ số:
; ;
AB AC BC
DE DF EF từ đó rút ra nhận xét gì 2
tam giác ABC & DEF?
- GV cho HS các nhóm làm bài vào
phiếu học tập
GV: Qua bài tập hai tam giác trên có
đặc điểm gì? => Chúng đồng dạng với
nhau
HS Trả lời
GV Nêu nội dung định lí
Định lý : (SGK)/76.
GV: Cho học sinh đọc định lý & ghi
GT-KL của định lý
GV: Cho các nhóm thảo luận => cách
chứng minh
GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn
gọn phương pháp chứng minh của mình
+ Đặt trên tia AB đoạn AM=A'B' vẽ
MN//BC
+ CM : ABC~ AMN;
AMN ~ A'B'C'
KL: ABC ~ A'B'C'
PP 2: - Đặt trên tia AB đoạn AM = A' B'
- Đặt trên tia AB đoạn AN= A' B'
- CM: AMN = A'B'C' (cgc)
- CM: ABC~ AMN ( ĐL ta let đảo)
1 Định lý:
?1
4 1
8 2
AB
DE ;
3 1
6 2
AC
2,5 1
5 2
BC
=>
DE DF EF
=> ABC∽ DEF
Định lý : (SGK)/76.
GT ABC & A'B'C'
' '
A B
AB =
' '
A C
AC (1); 'A = A
KL A'B'C' ~ABC
Chứng minh
-Trên tia AB đặt AM=A'B' Qua M kẻ MN// BC(NAC)
AMN ~ ABC =>
AM
MB =
AN AC
Vì AM=A'B' nên
' '
AB AC (2)
Từ (1) và (2) AN = A' C'
AMN A'B'C' có:
AM= A'B'; 'A = A ; AN = A'C' nên
AMN = A'B'C' (cgc)
ABC
~ AMN
ABC ~ A'B'C'
N M
C' B'
A'
C B
A
6 60
60
8 3
4
F E
D
C B
A
Trang 3KL: ABC ~ A'B'C'
GV: Thống nhất cách chứng minh
HĐ2: Vận dụng (15’)
MT: Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng.
PP: Vấn đáp; Thực hành
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
- GV: CHo HS làm bài tập ?2 tại chỗ
( GV dùng bảng phụ)
- GV: CHo HS làm bài tập ?3
- GV gọi HS lên bảng vẽ hình
- HS dưới lớp cùng vẽ
+ Vẽ xAy = 500
+ Trên tiaAx xác định điểm B: AB = 5
+ Trên tia Ayxác định điểm C: AC = 7,5
+ Trên tia Ayxác định điểm E: AE = 2
+ Trên tia Ax xác định điểm D: AD = 3
GV Hãy chứng minh : AED ~
ABC
HS Trình bày
2) Áp dụng:
?2
?3
3 5
E D
C B
A
2 6
5 15
AE
3 6 7,5 15
AD
AC
AB AC
AED ~ ABC (cgc)
4 Củng cố (5’)
- Qua bài học này em cần nắm vững những kiến thức nào ?
5 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Qua bài học các em cần nắm vững những kiến thức nào?
- Làm các bài tập: 32, 33, 34 ( sgk)
- Nghiên cứu trước bài trường hợp đồng dạng thứ 3
V Rút kinh nghiệm