1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phiếu bài tập toán 8 Tuan 18

5 143 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,56 KB
File đính kèm Phiếu bài tập toán 8.rar (144 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 17+

Đại số 8 : Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức

Hình học 8: Ôn tập chứng minh hình học.



Bài 1: Thực hiệc các phép tính sau:

a)

2

(x 2)  x(x 5)

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x(2x 3) 2(3 2x)  

b)

x - 4y - 2x+4y

Bài 3 : a) Tìm x biết: x 3 2 x 2 x 2    0

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x 22xy 2y 2 4y 3

Bài 4: Rút gọn biểu thức:

2 2

1 ) 1

a b a

a b

)

a b a b b

a b a b

 

)c a c a a c

c

a c a c

 

2 2

)

1 1

x d

e x

Bài 5: Cho phân thức

:

M

a) Tìm điều kiện để giá trị của biểu thức xác định

b) Tìm giá trị của x để biểu thức bằng 0

c) Tìm x khi |M| = 1

Bài 6: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm AM là đường trung tuyến.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM

Trang 2

b) Từ M vẽ MK vuông góc AB, MN vuông góc AC Chứng minh: AKMN là hình chữ nhật c) Chứng minh KMCN là hình bình hành

d) Vẽ AH vuông góc BC Chứng minh KHMN là hình thang cân

- Hết –

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:

a) (x 2) 2 x(x 5) x  24x 4 x  2 5xx 4

2(x 3) 3(x 3) 2 5x 2x 6 3x 9 2 5x 5

Bài 2:

a) x(2x 3) 2(3 2x) x(2x 3) 2(2x 3) (2x 3)(x 2)         

b) x2- 4y2- 2x+4y=(x 2y (x- ) +2y) 2 x 2y- ( - )=(x 2y)(x- +2y 2)

-Bài 3: a) x 3 2 x 2 x 2     0

 x26x 9 x  2  4 0

 6x13

13

x

6

b) A x 22xy 2y 2 4y 3 x 2xy y  2(y2 4y 4) 4 3  

x y 2y 2 2 1 1

với mọi x, y

A đạt giá trị nhỏ nhất là -1 khi x = -2 và y = 2

Bài 4:

2 2

2 2

1

)

1

a b

a b

a b

a b

2 2

( )( )

( )( )

a ab ab b

a b

a b a b

a b a b

b

a b a b a b a b

Trang 3

( ) ( ) ( ) ( )

)

( )( )

c a c a a c c a c a a c

c

2 2 [ ( ) ( )]( )( )

( )( )

c a c a a c a c a c

a c a c a c

c a c a a c

2 2

e x

2

( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1)

( 1)( 1)

10 2

( 1)( 1)

x

Bài 5: a) Điều kiện để giá trị của biểu thức xác định

2

2 3

( 1) 0 0

( 1) 0 0

x x

x x

x x

x x

 

1 0

0

1 0

x

x

x

 

  

  

 (vì x2  > 0 và x 1 x  > 0 x2 1  )

1 0 1

x x x



  

 

b) Ta có với x1;x0;x1

:

M

M

2

M

Trang 4

3 2 2 2 2

2

M

2

M

3

M

2 1

1

x

M

x

Do (x21) 0 với mọi giá trị của x Nên không có giá trị nào của x để M = 0

c) Với x1;x0;x1

|M| = 1  M = 1 hoặc M = -1

Với M = 1 ta có: x2   1 x 1

( 1) 0

x x

    x = 0 (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ) hoặc x = 1 (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)

Với M = -1 ta có: x2 1 x1

x    x xx  

(vô nghiệm) Vậy không có giá trị nào của x để |M| = 1

Bài 6:

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM

Áp dụng định lý Pi-ta-go trong tam giác vuông ABC

ta có:

BC AB AC 6 8 100

BC 10

  (cm)

1

2

(AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC)

Nên AM = 5(cm)

b) Từ M vẽ MK vuông góc AB, MN vuông góc AC Chứng minh: AKMN là hình chữ nhật

Tứ giác AKMN có:

AKM KAN ANM 90   (gt)

Nên tứ giác AKMN là hình chữ nhật

c) Chứng minh KMCN là hình bình hành

B

M

N K

H

Trang 5

Tam giác ABC có:

M là trung điểm BC

Mà MK // AC (cùng vuông góc với AB)

Nên K là trung điểm AB (1)

Tương tự MN // AB (cùng vuông góc với AC)

Nên N là trung điểm của AC (2)

Từ (1) và (2)  KN là đường trung bình của ABC

Suy ra: KN // BC hay KN // MC (3)

và KN = MC ( cùng =

1

2BC) (4)

Từ (3) và (4)  tứ giác KMCN có một cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau nên KMCN là hình bình hành

d) Vẽ AH vuông góc BC Chứng minh KHMN là hình thang cân

Ta có: KN // BC (cmt)

Suy ra KN // HM

Vậy KHMN là hình thang (5)

Ta lại có:

HN =

1

2AC (đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông AHC)

AN =

1

2AC ( N là trung điểm AC)

Suy ra HN = AN

Mà AN = KM ( AKMN là hình chữ nhật)

Suy ra HN = KM (6)

Từ (5) và (6) 

hình thang KHMN có hai đường chéo bằng nhau nên nó là hình thang cân

Hết

Ngày đăng: 26/12/2019, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w