1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bai 3 Ham so lien tuc

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về tư duy, thái độ - Vận dụng định lý vào việc nghiên cứu tính liên tục của hàm số và sự tồn tại nghiệm của phương trình dạng đơn giản.. - Tạo sự cẩn thận ,chính xác.[r]

Trang 1

Trường: THPT Lương Thế Vinh

Lớp: 11A3 Môn Toán

Tiết: 59 , Ngày dạy: 26/2/2014

Họ và tên GSh: Nguyễn Minh Thông MSSV: 1100134

Họ và tên GVHD: Lê Nguyễn Thiện Ngôn Chương IV: GIỚI HẠN

BÀI 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC (tiết 2)

I.Mục tiêu

1 Về kiến thức

-Hiểu các định lí cơ bản

2 Về kỹ năng

Rèn luyện kỹ năng xác định tính liên tục của hàm số

3 Về tư duy, thái độ

- Vận dụng định lý vào việc nghiên cứu tính liên tục của hàm số và sự tồn tại nghiệm của phương trình dạng đơn giản

- Tạo sự cẩn thận ,chính xác

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: giáo án, SGK, bảng phụ

HS: ôn tập lại phương pháp xét tính liên tục của hàm số tại một điểm

III.Phương pháp dạy học

Sử dụng các phương pháp: gợi mở,vấn đáp, nêu vấn đề.

IV.Tiến trình bài học

Thời

15

phút

III Một số định lý cơ bản

ĐL1

a) Hàm số đa thức liên tục trên

toàn bộ số thực R

b) Hàm số phân thức hữu tỉ

(thương của hai đa thức) và

+ GV: đưa ra ví dụ Vd: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a) y=2 x2

+3 x −5

b) y= x − 3 x

+ GV: Hàm số ở câu a liên tục trên R Hàm số ở câu b liên tục trên mỗi khoảng (− ∞;3)

Tóm lại, các hàm số trên liên tục trên các khoảng xác định của nó

+ GV: Các em hãy phát biểu định lý 1?

+ HS: thực hiện giải ví dụ

a) R b) R\3

+ HS theo dõi và lắng nghe

+ HS phát biểu định lý

Trang 2

các hàm số lượng giác liên tục

trên từng khoảng của tập xác

định của chúng

*Phương pháp xét tính liên

tục trên TXĐ của hàm số:

B1: Tìm TXĐ của hàm số

B2: Kết luận

VD1: Xét tính liên tục của các

hàm số sau:

a) y=x2+2 x −3

b) y= x − 1

x +3

c) y= x

x2

+x −2

+ GV đưa ra phương pháp

+ GV: Gọi 3 HS lên trình bày lời giải

+ GV: Gọi HS nhận xét

+ GV nhận xét

+ GV phân tích:

y=x2+2 x −3

Đặt f (x)=x2, g (x)=2 x − 3

Khi đó: y=f (x)+g (x)

Đặt f (x)=x −1 , g (x)=x +3 Khi đó y=f (x) g(x )

y= x − 1

x +3

Đặt f (x)=x −1 , g (x)=x +3 Khi đó, y= f (x )

g(x )

*Chúng ta có nhận xét như sau:

+ HS: Theo dõi và ghi chép

+ HS: trình bày lời giải a) TXĐ: D=R

KL: Hàm số đã cho liên tục trên R

b) TXĐ: ¿D=R {− 3¿

¿

KL: Hàm số đã cho liên tục trên mỗi khoảng

(− ∞;−3)

(−3 ;+∞)

c) TXĐ: ¿D=R {1 ;−3¿

¿

KL: Hàm số đã cho liên tục trên mỗi khoảng

(− ∞;−2) , (−2 ;1)

+ Lắng nghe và ghi chép

Trang 3

10

phút

ĐL 2:

Giả sử y=f(x) và

y=g ( x ) là hai hàm số liên

tục tại điểm x0 Khi đó:

a) Các hàm số y=f (x )+g ( x )

, y=f(x)− g(x) và

y=f (x ) g ( x ) liên tục tại

x0 ;

b) Hàm số y= f ( x )

g ( x) liên tục tại x0 nếu g(x0)≠ 0

+ Nếu f (x) và g(x ) liên tục tại x0 thì: f (x)+g(x );

f (x)− g(x ); f (x)g (x) liên tục tại x0

f (x)

g (x) liên tục tại x0 nếu

g(x0)≠ 0

Đây cũng chính là nội dung định lý 2, các em hãy ghi định

lý vào tập

+ GV: Bây giờ chúng ta đi sang Vd2 trong SGK Yêu cầu

HS đọc Vd2

- Nếu x ≠ 1 , h(x )=¿ ?

- TXĐ D= ?

+ GV: Từ TXĐ, ta có được kết luận gì về sự liên tục?

- Yêu cầu HS xét tính liên tục của hàm số tại điểm x=1

- KL: Hàm số đã cho liên tục trên mỗi khoảng (− ∞;1) ,

x=1

- Ta phải thay số 5 bởi số nào

để hàm số liên tục trên R?

+ HS đọc Vd2

- h(x )= 2 x

2

− 2 x

x − 1

- D=(− ∞;1) ∪(1 ;+∞)

- Hàm số liên tục trên mỗi khoảng

(− ∞;1) và (1 ;+∞)

- x=1⇒ h(1)=5

lim

x→ 1 h(x )=lim

x →1

2 x2− 2 x

x − 1

lim

x→ 1

2 x (x − 1)

x − 1 =limx →1 2 x=2

Suy ra hàm số không liên tục tại x=1

Trang 4

15

phút

ĐL 3:

Nếu hàm số y=f (x) liên tục

trên đoạn [a ;b] và

f (a)f (b)<0 , thì tồn tại ít

nhất một điểm c ∈(a ;b) sao

cho f (c)=0

*Phương pháp chứng minh sự

tồn tại nghiệm của phương

trình f (x)=0 trên một

khoảng (a ;b) :

B1: Tìm một khoảng

(a0;b0)⊂(a;b) sao cho

f (a0)f (b0)<0

B2: Kết luận.

VD3: Chứng minh rằng các

phương trình sau có ít nhất

một nghiệm:

a) x2+x −6=0 , trên khoảng

+ GV: treo bảng phụ Các em quan sát đồ thị của các hàm số sau và trả lời các câu hỏi :

- Nhận xét gì về f (a)f (b) ?

- Đồ thị của hàm số có Ox tại điểm thuộc (a ;b) không?

- Qua đây, các em rút ra được kết luận gì?

- Hay ta có thể nhận xét như sau: f (x)=0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (a ;b) + GV: Các em hãy phát biểu định lý 3

+ GV: Ứng dụng của định lý 3

là gì?

+ GV: Các em hãy nêu phương pháp chứng minh phương trình

có nghiệm?

+ GV: nhận xét và kết luận

- Thay số 5 bởi số 2

- H1: f (a)f (b)>0 : trong khoảng (a ;b) đồ thị không cắt Ox

H2: f (a)f (b)<0 và đồ thị cắt Ox tại 1 điểm thuộc

(a ;b) H3: f (a)f (b)<0 và đồ thị cắt Ox tại 3 điểm thuộc

(a ;b)

- Nếu f (a)f (b)<0 thì hàm số cắt Ox tại ít nhất 1 điểm thuộc (a ;b)

+ HS phát biểu định lý

+ Để chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình trên một khoảng

+ HS thảo luận và đưa ra

Trang 5

(0 ;3)

b) x3 +2 x − 5=0 , trên

khoảng (−1 ;2)

c) x5

+x −1=0 trên khoảng

(−1 ;1)

d) x2+3 x +2=0

+ GV: Gọi 4 HS lên giải Vd3

+ Cho HS nhận xét và sửa sai

để hoàn thành lời giải đúng

phương pháp

+ HS theo dõi và ghi chép

+ HS trình bày lời giải

+ HS nhận xét và ghi chép

V Củng cố

- Hãy nhắc lại phương pháp chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình?

BT: Chứng minh rằng phương trình x2

+x −6=0 có nghiệm

VI Dặn dò

- Xem lại các kiên thức đã học và làm các bài tập 1, 2, 3, 6

Ngày đăng: 09/09/2021, 20:30

w