Chiều dày bản nối.[r]
Trang 1lượng khe bi n d ng ít nh t v i lo i hình c u có s đ t h p t các nh p d mế ạ ấ ớ ạ ầ ơ ồ ổ ợ ừ ị ầ
gi n đ n D m gi n đ n đả ơ ầ ả ơ ượ ử ục s d ng r t r ng rãi nấ ộ ở ước ta b i tính c gi iở ơ ớ hoá, tiêu chu n hoá, tính d l p đ t, lao l p và v n chuy n phù h p v i trình đẩ ễ ắ ặ ắ ậ ể ợ ớ ộ
c a các đ n v thi công trong nủ ơ ị ước hi n nay Nh ng th c t thì các công trình c uệ ư ự ế ầ
gi n đ n có các khe co giãn thả ơ ường b bong b t, làm gi m kh năng khai thác, t oị ậ ả ả ạ
ra các xung kích l n khi xe c ch y qua các v trí này ớ ộ ạ ị
Đ đ m b o v đi u ki n xe ch y, t o thu n l i t i đa cho vi c khai thácể ả ả ề ề ệ ạ ạ ậ ợ ố ệ công trình c u, c n ph i gi m s lầ ầ ả ả ố ượng khe co giãn và chi phí b o dả ưỡng khe co giãn Gi i pháp liên t c nhi t là m t trong nh ng gi i pháp đả ụ ệ ộ ữ ả ược dùng ph bi nổ ế
hi n nay.ệ
K t c u nh p liên t c – nhi t là k t c u đế ấ ị ụ ệ ế ấ ượ ạc t o ra b ng cách n i k tằ ố ế
c u nh p d m ho c b n gi n đ n v i nhau m c b n m t c u, sao cho dấ ị ầ ặ ả ả ơ ớ ở ứ ả ặ ầ ưới tác
d ng c a l c ngang và nhi t đ , c u làm vi c nh d m liên t c, còn dụ ủ ự ệ ộ ầ ệ ư ầ ụ ưới tác
d ng c a t i tr ng th ng đ ng v n làm vi c nh d m gi n đ n.ụ ủ ả ọ ẳ ứ ẫ ệ ư ầ ả ơ
Trang 28.2 Các thông s c b n ban đ u ố ơ ả ầ
S đ c b n đ tính toán b n n i là d m b n ngàm hai đ u có kh u đ ơ ồ ơ ả ể ả ố ầ ả ầ ẩ ộ tính toán Ln b ng chi u dài c a b n cách ly kh i k t c u n m phía d ằ ề ủ ả ỏ ế ấ ằ ướ i.
Ln – chi u dài b n n i liên t c nhi t, Ln = 2.66mề ả ố ụ ệ
hb - Chi u dày b n liên t c nhi t, hề ả ụ ệ b = 0.2m
b – b r ng tính toán, b =1mề ộ
In - Momen quán tính c a b n đang xét, ủ ả
b×h3/12 = 1×0.23/12 = 0.002/3 = 0.000667 m4
Id – Momen quán tính c a ti t di n d m liên h p, đã tính ph n d m Super Teeủ ế ệ ầ ợ ở ầ ầ (Ic = Ig+Ag.KIc2+Ibm+Abm.(ybm-Ybg-KIc)2)
Id = IC = 0.5215 m4
D m dùng bêtông có cầ ường đ 50 MPaộ
Modul đàn h i c a d m, b n:ồ ủ ầ ả
1.5
E = γ f =0.043×25001.5× 50 = 38006.98 MPa.
c - kho ng cách 2 tim g i tr , c = 2.4 mả ố ở ụ
Chi u dài nh p tính toán, Lề ị tt = 36.3 m
Chi u dài d m, L = 37 mề ầ
(Hìn h 1 a )
(Hìn h 1 c)
(Hìn h
1 b )
MỘT SỐ CẤU TẠO BẢN NỐI 1a – Nối khi trụ có dạng bình thường
1b – Nối khi xà mũ có dạng chữ T ngược
1c – Bản nối kê lên xà mũ trụ thông qua lớp đệm đàn hồi
1 Cốt thép bản 2 Lớp đệm đàn hồi
Lb Khẩu độ bản nối
hb Chiều dày bản nối
Trang 38.3 Xác đ nh n i l c: ị ộ ự
8.3.1 Do tĩnh t i giai đo n 2 và ho t t i đ t trên k t c u nh p ả ạ ạ ả ặ ế ấ ị
8.3.2 Xác đ nh n i l c do tĩnh t i đ t trên k t c u nh p gây ra ị ộ ự ả ặ ế ấ ị
Tĩnh t i c a l p ph , các ti n ích, lan can đã đả ủ ớ ủ ệ ược tính ph n d m chở ầ ầ ủ
Tĩnh t i giai đo n 2 bao g m:ả ạ ồ
T i tr ng lan can trên 1 m dàiả ọ DCLC = 810.87 (KG/m)
T i tr ng lan can phân b trên 1 d mả ọ ố ầ
qLC = 2.DCLC / Nd = 2x810.87/(6x102) = 2.703 (N/mm)
Tĩnh t i l p ph BMC trên d m chả ớ ủ ầ ủ
T i tr ng l p ph phân b trên 1 d m: qả ọ ớ ủ ố ầ DW = p.B1.hp / Nd
V i: B r ng m t đớ ề ộ ặ ường xe ch y Bạ 1 = 8 (m)
qDW = 2203.125x8x80/(6x105) = 2.35 (KN/m)
Xác đ nh góc ị ϕ do tĩnh t i giai đo n hai:ả ạ
V i đớ ư ược xác đ nh b ng PP nhân bi u đị ằ ể ồ
* H s chi t gi m đ c ng: K = 1ệ ố ế ả ộ ứ
Trang 4Góc xoay t i đ u d m do TLLPạ ầ ầ
2 DW DW
q L 2
L
2 EI
3 1
24
DW tt DW
c c
q L
E I
24 38006.98 0.5215 1000
Góc xoay t i đ u d m do LCGCạ ầ ầ
2 LC
L
L EI
2
3 1
24
LC tt LC
c c
q L
E I
ϕ =
−4
Moment tr ng thái gi i h n cở ạ ớ ạ ường đ do tĩnh t i giai đo n 2 đ t trên k tộ ả ạ ặ ế
c u nh p gây ra: ấ ị
13874.95Nmm
=
Moment tr ng thái gi i h n s d ng do tĩnh t i giai đo n 2 đ t trên k tở ạ ớ ạ ử ụ ả ạ ặ ế
c u nh p gây ra: ấ ị
Trang 5nh t: ấ
Góc xoay:
Dùng PP nhân bi u đ đ xác đ nh góc xoay do t ng tr c bánh xe gây raể ồ ể ị ừ ụ Góc xoay được xđ b i CTở
f tt
tt c c
D L
P x L x I
)
.(
=
ϕ
V i h s PBN xác đ nh nh sauớ ệ ố ị ư
Df = N/Nd = 2/6 = 0.33
Trang 6Po=169646262
Pb=1583550
Mb=913206973
Mo=182543211 Mn
D a vào bi u đ tự ể ồ ương tác ta nh n th y thép b trí nh v y là đ kh năng ch iậ ấ ố ư ậ ủ ả ụ
l cụ
8.10 Ki m tra n t theo TTGH SD: ể ứ
Đi u ki n ch u n t c a d m ề ệ ị ứ ủ ầ
y
3 c
sa s
f 6 , 0
A d
Z f
≤ ( * )
Ti t diên b x h = 1000 x 200 mm, ế d = 150 mm , s A =5539 mms 2
T s mođun đàn h i :ỷ ố ồ
c
s
E
E
n=
Trong đó :
-Es = 200 000 MPa
-E c=0,043.γ1,5c f`c =0, 043.2500 50 380071,5 = MPa
Do đó: 200000 5.26
38007
s c
E n E
Chi u dày làm c a bêtông sau khi b n t :ề ủ ị ứ
s
n A d b
b n A
Ta l n lầ ựơt tính các giá tr trong bi u th c ( * ):ị ể ứ
Tính f ( ng su t trong thép do t i tr ng gây ra ): s ứ ấ ả ọ
I
M
cr s
Trang 7c.A d Thông s v t n t: Z = 23000 N/mmố ế ứ
Di n tích trung bình c a bêtông bao quanh m t thanh thép: ệ ủ ộ
n
A
7800 10
A= = mm
�
3 3
23000
397
sa
c
Z
d A
Tính 0,6.fy: 0,6.fy =0,6.280=168MPa
V y: Thõa ĐK ậ