III.Hoạt động dạy học: a/ Hoạt động 1: Đóng vai - Học sinh thảo luận và đóng vai theo các tình huống sau: + Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện thoại cho bà ngoại đề hỏi thăm sức khỏe của bà.[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2014
Đạo Đức
I Mục tiêu :
- Củng cố bảng chia 3, 4 giải toán
- Rèn kĩ năng giải các bài toán có liên quan
- Giáo dục hs say mê học toán
II.Đ ồ dùng dạy học :
II HĐ d ạy , học
A Luyện tập
GTB:
- Làm các bt sau :
Bài 1: Tính nhẩm
3 x 5 = 3 x 8 = 6 x 4 =
15 : 3 = 24 : 3 = 24 : 4 =
15 : 5 = 24 : 8 = 24 : 6 =
+ HD hs nhẩm theo cặp nêu kết quả
+ GV nhận xét
Bài 2: Điền số
: 3 = 7 40 : = 10
: 4 = 36 24 : 3 =
+ HD hs thực hành
+ GV nhận xét , chữa bài
Bài 3: Có 21 quyển vở chia đều cho 3 bạn Hỏi
mỗi bạn đợc mấy quyển vở
+ BT cho biết gì ?
+ BT hỏi gì ?
+ Y/c hs tóm tắt và làm nháp
+ GV nhận xét , chữa bài
*Bài 4: Ngời ta xếp 24 cái cốc vào 4 bàn đều
nhau Hỏi mỗi bàn xếp mấy cái cốc?
- Gọi 2 hs đọc bài toán
- Hỏi BT cho biết gì? Hỏi gì?
+ Y/c hs tóm tắt và làm vở
+ GV chấm , chữa bài
B Củng cố , dặn dò :
- Hệ thống KT
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị giờ sau
+ HS đọc yc
+ HS nhẩm theo cặp –HS nhận xét + HS nắm chắc yc + HS thực hành – nhận xét
+ HS đọc yc + HS nêu +HS làm nháp, làm bảng Mỗi bạn đợc là:
21: 3 = 7 ( quyển vở)
Đ/s: 7 quyển vở + HS làm bảng + Hs làm vở
-1 hs lên bảng tóm tắt và giải
Đ/s: 6 cái cốc
- Lớp làm vở
- HS lắng nghe và thực hiện
Đạo đức
Tiết 24: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( Tiết 2 )
I Mục tiờu:
- Củng cố kiến thức bài: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
- Rốn kĩ năng phõn biệt hành vi đỳng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự
Trang 2- Tôn trọng lễ phép trong khi nói chuyện trên điện thoại.
II.Đồ dùng dạy học :
Bộ đồ chơi điện thoại
III.Hoạt động dạy học:
a/ Hoạt động 1: Đóng vai
- Học sinh thảo luận và đóng vai theo
các tình huống sau:
+ Tình huống 1: Bạn Nam gọi điện
thoại cho bà ngoại đề hỏi thăm sức
khỏe của bà
+ Tình huống 2: Một người gọi nhầm
số máy nhà Nam
+ Tình huống 3: Bạn T định gọi điện
thoại cho bạn nhưng lại bấm nhầm số
máy nhà người khác
- Gọi 1 số cặp lên đóng vai
* Kết luận: Dù ở trong tình huống
nào, em cũng cần phải cư sử lịch sự
b/Hoạt động2: Xử lí tình huống.
- Y/c học sinh thảo luận xử lí các tình
huống:
Em sẽ làm gì trong tình huống sau? Vì
sao?
+Tình huống 1: Có điện thoại gọi cho
mẹ khi mẹ vừa vắng nhà
+ Tình huống 2: Em đang chơi nhà
bạn, bạn ra ngoài thì chuông điện
thoại reo
- Gọi đại diện nhóm báo cáo
* Kết luận: Đưa ra các tình huống
đúng
c/ Hoạt động 3: Liên hệ
- Học sinh thảo luận nhóm các câu hỏi
sau:
+ Trong lớp ta em nào đã gặp các tình
huống tương tự các tình huống đã nêu
ở trên? Em đã làm gì trong các tình
huống đó?
-+ Bây giờ em nghĩ lại em thấy như
thế nào?
+ Em sẽ ứng xử thế nào nếu gặp lại
các tình huống như vậy?
* Kết luận chung: Cần lịch sự khi
- Thực hiện đóng vai theo nhóm đôi
- Lớp khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
- Thảo luận cả lớp về cách ứng xử của các cặp
- Thực hiện theo y/c
+ Thảo luận nhóm đôi về cách xử lí + Trình bày theo cặp trước lớp
- Thảo luận nhóm đôi
- Báo cáo trước lớp
- Nhận xét bổ sung
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Trang 3nhậnvà gọi điện thoại Điều đó thể
hiện lòng tự trọng và tôn trọng người
khác
3/ Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học - HS lắng nghe
TiÕng viÖt*
LuyÖn tËp
I- Mục tiêu:
-HS biết tìm từ về muông thú Đặt câu hỏi có cụm từ Như thế nào ? Dấu chấm, dấu hỏi
-Rèn kĩ năng tìm từ , đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào? rèn quy tắc chính tả l/n, s/x
-Giáo dục HS chăm học
II- B i m i:à ớ
Hướng dẫn làm BT
Bài 1: Hãy kể tên các con thú mà em
biết
- GV ghi bảng
a,Nêu tên những con thú nguy hiểm:
b,Những con thú không nguy hiểm:
Bài 2 Đặt câu hỏi cho bộ phận được
in đậm dưới đây:
a, Rùa đi rất chậm.
b, Thấy một con thỏ non đang rong
chơi, Sói thèm rỏ dãi.
c, Chim bay nhanh vun vút.
d, Bài chính tả được điểm 10, Hoa
cười rất tươi.
- GV y/c hs nhận xét và đọc thành
tiếng
Bài 3 Điền vào chỗ trống dấu chấm
hoặc dấu phẩy cho đúng rồi chép lại
đoạn văn
Thủy Tinh đến sau không lấy
được Mỵ Nương đùng đùng nổi
giận cho quân đuổi đánh Sơn Tinh
Thủy Tinh hô mưa gọi gió dâng
nước lên cuồn cuộn Nhà cửa
ruộng đồng chìm trong biển nước
Gọi vài HS lên bảng điền dấu câu
Nhận xét
Bài 4:Điền vào chỗ chấm:
a) l/n
hươu ai, ợn rừng, con ừa, ạc
- HS nối tiếp nhau kể
- HS nêu
- Từng cặp HS trao đổi và thực hành đặt câu hỏi Nhận xét
- VD: a, Rùa đi như thế nào ?
- HS nhận xét
- HS đọc thầm đoạn văn, Suy nghĩ rồi nêu dấu cần điền và giải thích
HS lên bảng điền dấu câu Nhận xét
- HS viết đoạn văn vào vở
- Gọi HS đọc đoạn văn
- HS tìm hiểu đề bài
Trang 4đà, inh cẩu, inh dương, thằn
ằn
b) s/x
- GV yêu cầu hs làm bài
- GV yêu cầu hs nhận xét chữa bài,
luyện đọc theo đúng phát âm
Bài 5: Chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn( kêu,lủi, bỡ ngỡ, gầy) điền vào
chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ
sau;
a,…như quà hương
b,…như cuốc
c,…như vạc
d,…như chim chích lạc vào rừng
Củng cố, dặn dò:
Nhận xét giờ học
- GV yêu cầu hs làm bài
- HS nhận xét và luyện đọc phát âm các từ tìm được:
Đáp án:
Hươu nai, lợn rừng, con lừa Lạc đà, linh cẩu, linh dương, thằn lằn, con la,
Vì sao, sau đó, cấu xé, xúm lại, om sòm,
Đọc y/c bài
- Làm nháp
- Làm bảng Thứ tự cần điền: gầy, lủi, kêu, bỡ ngỡ
- HS lắng nghe
Thø ba ngµy 24 th¸ng 2 n¨m 2014
Thủ công CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT ( tiết 1)
I - Mục tiêu :
- Học sinh biết cách cắt , dán hình chữ nhật
- Rèn cho HS KN sử dụng thành thạo đồ dùng học tập , sử dụng an toàn
II -Thiết bị dạy học :
1.GV : 1 hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu 1 tờ giấy kẻ ô ly cỡ lớn
2 HS : Giấy màu , vở kẻ ô ly, bút chì , hồ dán , vở thủ công
III - Các ho t ạ động d y - h c ch y u :ạ ọ ủ ế
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới :
a Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét mẫu
- Treo hình vẽ mẫu lên bảng
- Cho HS quan sát và nêu tên các
- Hát 1 bài
- Mở sự chuẩn bị
- Quan sát và nhận xét mẫu
- Các vật có hình chữ nhật là: cái
Trang 5vật là hỡnh chữ nhật
b Hoạt động 2: Hướng dẫn cỏch kẻ
- Giỏo viờn ghim tờ giấy kẻ ụ lờn
bảng Lấy điểm A Từ điểm A đếm
xuống 5 ụ lấy điểm C.Từ A và D
đếm sang phải 7 ụ Nối 4 điểm lại ta
được hỡnh chữ nhật
- Hướng dẫn cắt hỡnh chữ nhật
* Cắt theo cỏc cạnh ta được HCN
- Bụi 1 lớp hồ mỏng , dỏn cõn đối
phẳng
- Thao tỏc mẫu cho HS quan sỏt
**HD kẻ HCN đơn giản
- Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2
cạnh của hỡnh chữ nhật cú độ dài
cho trước như vậy chỉ cần cắt 2 cạnh
cũn lại
- GV làm mẫu
bảng lớp , quyển vở , cỏi bàn …
- Quan sỏt cụ làm mẫu
- Thực hành trờn giấy
- Thao tỏc thử trờn giấy
- Học sinh nờu lại cỏch kẻ hỡnh chữ nhật đơn giản
- Quan sỏt cụ làm mẫu
4 Cỏc hoạt động nối tiếp :
a.Giỏo viờn nhận xột giờ b.Dặn dũ : về nhà chuẩn bị cho bài sau
Tiếng Việt*
Luyện tập
I
Mục tiêu
-Viết được cấc từ và câu: thuyền nan, băng tuyết, duyệt binh, nghệ thuật Ruộng bậc thang mềm mại trong mùa lúa chín theo kiểu chữ viết thường.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS đọc
- Hướng dẫn hs đọc bài ở phần mục tiờu
3.Hớng dẫn viết
HĐ1: Hớng dẫn cách viết.
- GV viết mẫu lên bảng
- GV hướng dẫn HS quan sỏt bài viết
- Gọi HS đọc nội dung bài viết
- Phõn tớch độ cao, khoảng cỏch nét nối giữa các
con chữ
?Tìm các con chữ có độ cao 5 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 3 ô li ?
? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?
- Cho HS viết vào bảng con cỏc từ thuyền nan,
băng tuyết, duyệt binh, nghệ thuật
- Giáo viên quan sát
- HS đọc
* Học sinh quan sát và nhận xét -HS nêu
- Học sinh viết vào bảng con
Trang 6HĐ2: Thực hành.
- Hớng dẫn viết vào vở
- GV quan sát sửa sai
- Chấm 1 số bài của HS, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà luyện thêm
- Mở vở viết bài Viết vở ôn luyện ô li
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Chủ điểm: Mừng Đảng – Mừng xuân
TÊN HOạT ĐộNG: TìM HIểUVà GIữ GìN TRUYềN THốNG VĂN HOá DÂN TộC
I YÊU CầU GIáO DụC:
1 Về nhận thức: Hs nắm đợc một số truyền thống của dân tộc ở địa phơng nơi
các em đang sinh sống
2 Về thái độ, tình cảm: Biết đợc trách nhiệm của bản thân trong việc giữ gìn
truyền thống văn hoá của dân tộc
3 Về kĩ năng hành vi: Thực hiện tốt việc giữ gìn truyền thống văn hoá dân tộc.
II NộI DUNG- HìNH THứC HOạT ĐộNG:
1 Nội dung:
-Vài nét về truyền thống văn hoá của dân tộc
- Một số câu hỏi về giữ gìn truyền thống văn hoá dân tộc
2 Hình thức:
- Trao đổi, thảo luận
III CHUẩN Bị HOạT ĐộNG:
1 Ph ơng tiện hoạt động :
a Giáo viên:
-Một vài nội dung về truyền thống văn hoá dân tộc
- Một số câu hỏi để thảo luận:
Trên đất nớc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?
ở địa phơng em đang ở có những dân tộc nào sinh sống?
Dân tộc tại chỗ ở địa phơng em là dân tộc nào?
Nghề truyền thống của dân tộc ở địa phơng là nghề gì?
b Học sinh:
-Một số tiết mục văn nghệ về Đảng và mùa xuân
2 Tổ chức:
- Gv thông báo cho cả lớp về nội dung và hình thức hoạt động
IV TIếN HàNH HOạT ĐộNG:
1 Khởi động: Cả lớp cùng hát bài hát “ Bầu trời xanh”
a Tuyên bố lí do: Các em thân mến! Đất nớc chúng ta vốn có truyền thông tốt
đẹp Chúng ta cần phát huy và giữ gìn những truyền thống tốt đẹp đó Đó chính là
lí do của buổi sinh hoạt hôm nay
b Giới thiệu ch ơng trình hoạt động :
- Nghe giới thiệu
- Thảo luận
- Văn nghệ
2 Các hoạt động:
a Hoạt động 1: nghe giới thiệu.
- Gv giới thiệu những truyền thống và bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam
b Hoạt động 2: Thảo luận.
-Gv lần lợt nêu câu hỏi thảo luận
-Hs vận dụng những kiến thức vừa đợc nghe để trả lời câu hỏi
- Cả lớp bổ sung
c Hoạt động 3: văn nghệ.
- Lần lợt hs lên biểu diễn các tiết mục văn nghệ đã chuẩ bị
- Tuyên dơng những tiết mục văn nghệ tốt
Trang 7V KếT THúC HOạT ĐộNG:
Nhận xét kết quả hoạt động và dặn chuẩ bị cho chủ điểm tháng sau
Thứ t ngày 26 tháng 2 năm 2014
BàI 47: - PHốI HợP CHạY- MANG VáC, BậT CAO
Và PHốI HợP CHạY Và BậT NHảY
- TRò CHƠI: “QUA CầU TIếP SứC”
I- MụC TIÊU:
-Thực hiện đợc động tác phối hợp chạy và bật nhảy (chạy chậm sau đó kết hợp
với bật nhảy nhẹ nhàng lên cao hoặc đi xa).
- Biết cách thực hiện động tácphối hợp chạy – nhảy – nhảy – mang vác – bật
cao (chạy nhẹ nhàng kết hợp bật nhảy, sau đó có thể mang vật nhẹ và bật nhảy lên cao)
- Trò chơi: “Qua cầu tiếp sức” Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II- ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN:
- Địa điểm: Sân trờng sạch và mát đảm bảo an toàn
- Phơng tiện: Còi, niệm.
III- NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP:
A- Mở đầu:
* ổn định: - Báo cáo sĩ số
- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo án:
Hôm nay các em sẽ học phối hợp chạy
-mang vác - bật cao và phối hợp chạy,
bật nhảy Trò chơi: “Qua cầu tiếp sức”
5-6’
- Nghe HS báo cáo
và phổ biến nhiệm
vụ giáo án
* Khởi động: Tập động tác khởi động
làm nóng cơ thể để cơ thể thích ứng bài
sắp tập.
6 -> 8 lần - Cho HS khởi
động nhanh, gọn
và trật tự
* Kiểm tra bài cũ:
Gọi vài em tập lại kĩ thuật nhảy dây 1 -> 2 lần - Nhận xét đánhgiá ghi mức hoàn
thành đ.tác cho hs
I/- H ớng dẫn kĩ thuật động tác: 15-18’
2- Ôn kĩ thuật tập phối hợp chạy –
nhảy – mang vác và bật cao
- Toàn lớp tập luyện kĩ thuật
- Từng nhóm (tổ) tập lại kĩ thuật
- HS tập cá nhân kĩ thuật di chuyển tung
và bắt bóng
5–>6 lần 3–>4 lần 1–>2 lần
- GV tập lại động tác mẫu để các em tập theo kĩ thuật
đã đợc ôn
1 Giảng giải và làm mẫu động tác
phối hợp chạy bật nhảy:
- GV giảng giải và mẫu kĩ thuật cho
HS xem và tập theo.
* * * * *
Trang 8+ TTCB: xuất phát cao(đứng chân trớc
chân sau , hai chân hơi khuỵu gối, thân
trên ngã ra trớc ,hai tay buông tự nhiên)
+Khi có lệnh : Chạy, nhảy qua vạch giới
hạn 1và 2 sau đó chạy bật nhảy lên cao
bằng một chân, tay với bóng trên cao ,
khi rơi xuống đất chùng chân hạ gót
khuỵu gối, để làm giảm chấn động , hai
tay đa ra trớc giữ thăng bằng Sau đó
chạy vòng qua cờ đích rồi đi thờng về
phía cuối hàng, lần lợt đến em khác
- GV quan sát và trực tiếp sửa sai các kĩ thuật HS tập sai
GV tập lại động tác sai của hs để qua đó các em
* * * * *
* * * * *
* * * * *
o GV
* * * * *
* * * * *
- Toàn lớp thực hiện kĩ thuật động tác
- Từng hàng thực hiện lại theo nhóm
- Cho HS tập cá nhân kĩ thuật
5 ->6 lần
3 ->4 lần
1 ->2 lần
thấy và biết cách sửa sai để tập lại
đúng chính xác
* * * * *
* * * * *
o GV II- Trò chơi: “Qua cầu tiếp sức”
- Hớng dẫn kĩ thuật trò chơi
- Cho HS chơi thử
- Tiến hành trò chơi
7-9’
1 lần
-Hớng dẫn cách thức, luật chơi để
HS nắm và biết chơi,
- Hồi tĩnh: Tập động tác thả lỏng
cơ thể, để cơ thể sớm hồi phục.
- Hôm nay các em học mới nội
dung gì? (chạy bật nhảy)
- Nhận xét và dặn dò
Nhận xét tiết học và nhắc nhở các
em về cần tập lại kĩ thuật đã học thật
nhiều lần./.
6 -> 8 lần
1 -> 2 lần
- Cho hs thả lỏng
và nghỉ ngơi tích cực.
- Cho HS nhắc lại nội dung vừa đợc
ôn luyện.
- Nhận xét và giao bài cho HS về tập luyện thêm ở nhà.
Hoạt động ngoài giờ lên lớp GIữ GìN TRUYềN THốNG VĂN HóA DÂN TộC XâY DựNG Kế HOạCH THựC HIệN
"TRƯờNG XANH, SạCH, ĐẹP"
1 Yêu cầu giáo dục:
Gip học sinh:
- Hiểu rõ nghĩa, nội dung của việc xy dựng mơi trờng nhà trờng xanh, sạch,
đẹp đối với sức khỏe mỗi ngời, chất lợng học tập và giáo dục của nhà trờng, trong
đó có bản thân các em
- Gắn bó và thêm yêu trờng, lớp
- Tiếp tục tham gia xây dựng kế hoạch thực hiện " Trờng xanh, sạch đẹp"
2 Nội dung v hình thức hoạt động
a Nội dung
- Làm vệ sinh trờng, lớp sạch, đẹp
- Lm bồn hoa, cy cảnh
- Chăm sóc cây trồng; chăm sóc bồn hoa, cây cảnh
- Trang trí lớp
b Hình thức hoạt động
3 Chuẩn bị hoạt động
a Về phơng tiện hoạt động
Trang 9- Bản dự thảo nội dung, bản dự thảo kế hoạch.
- Các câu hỏi để thảo luận
b Về tổ chức
Gio vin chủ nhiệm:
+ Nêu vấn đề, yêu cầu học sinh suy nghĩ để tham gia thảo luận
+ Hội # với CBL để phân công công việc:
- Dự thảo nội dung, kế họach thực hiện "Trờng xanh, sạch, đẹp"
- Cc cu hỏi thảo luận:
Câu 1: Bạn hiểu thế nào là trờng xanh, sạch, đẹp?
Câu 2: Xây dựng trờng xanh sạch, đẹp có # nghĩa v tc dụng nh thế nào?
Cu 3: Theo bạn lớp chúng ta cần phải chăm sóc những cây cảnh ở lớp không?
- Cử ngời điều khiển hoạt động
- Cử ngời ghi biên bản
- Chăm sóc vờn thuốc nam nh thế nào?
4 Tiến hành hoạt động
a) Khởi động
- Bắt bi ht tập thể
- Ngời điều khiển công bố lí do, hình thức hoạt động
b) Thảo luận
- Ngời điều khiển lần lợt nêu các câu hỏi thảo luận
- Mỗi câu hỏi nêu ra phải đợc trao đổi, bổ sung cho đủ # Ngời điều khiển tổng kết lại và th kí ghi biên bản
- Kết quả thảo luận l nội dung, kế hoạch thực hiện "Trờng xanh, sạch, đẹp"
c) Văn nghệ
Ngời điều khiển chơng trình giới thiệu một số tiết mục của cc tổ
5 Kết thúc hoạt động
- Ngời điều khiển nhận xét hoạt động
- Gio vin chủ nhiệm pht biểu # kiến
Tập viết
Tiết 24: Chữ hoa: U, Ư
I Mục tiêu
- HS viết đúng chữ hoa U, Ư chữ và câu ứng dụng: Ươm cây gây rừng
+) HS hiểu đợc ý nghĩa câu từ ứng dụng
+) Chữ viết rõ ràng, rõ nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- HS rèn vở sạch chữ đẹp, tính cẩn thận, tỉ mỉ
- HS yêu thích môn học, và chữ viết Việt Nam
II Đồ dùng
- Chữ mẫu
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 hs lên bảng viết chữ hoa T
đã học tiết trớc và “ Thẳng nh ruột
ngựa”
- GV gọi hs nhận xét
- Hs cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét bài của bạn
Trang 10- GV nhận xét và cho điểm.
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
GV treo chữ mẫu gọi 1 hs đọc thành
tiếng chữ U
- GV yêu cầu hs đọc đồng thanh
- Trong tiết học hôm nay cô giáo sẽ
h-ớng dẫn chúng ta viết chữ hoa : U, Ư
b Hớng dẫn viết chữ hoa U
*) Quan sát, nhận xét:
- GV yêu cầu hs quan sát
- Chữ cỡ thờng cao bao nhiêu ô li và
rộng bao nhiêu ô li?
- Cấu tạo gồm những nét nào?
- Điểm đặt bút ở đâu?
- Điểm dừng bút ở đâu?
GV giảng quy trình viết: Chữ hoa U
cao 5 ô li và rộng 5,5 ô li, gồm 2 nét
là nét móc 2 đầu và nét móc ngợc phải
.vừa viết vừ nêu quy trình
- GV giảng lại quy trình
- GV gọi hs nhắc lại quy trình
*) Viết bảng
- GV yêu cầu hs viết vào không trung
- GV yêu cầu hs viết vào bảng con
chữ hoa U, Ư cỡ thờng
- GV quan sát nhận xét và sa chữa
những lỗi hs hay mắc phải
- GV nhận xét sự giống và khác nhau
giữa chữ U, và Ư
c Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
*) Giới thiệu:
- GV treo bảng phụ cụm từ ứng dụng
- GV yêu cầu hs đọc
- GV hớng dẫn hs hiểu nghĩa cụm từ
*) Quan sát nhận xét:
- ? Cụm từ này có mấy chữ? là những
chữ nào?
- Y/c học sinh nêu độ cao của các con
chữ
- HS lắng nghe
- Hs đọc
- Hs đọc đồng thanh
- HS lắng nghe
- HS quan sát chữ hoa
- Cao 5 ô li và rộng 5,5 ô li
- Gồm 2 nét
- Trên đầu đờng kẻ ngang DKN5
- Dừng bút tại DKN2
- HS quan sát và ghi nhớ
- HS tiếp tục quan sát
- HS nhắc lại quy trình
- Hs viết vào không trung
- HS viết chữ hoa vào bảng con
- HS chú ý sửa lỗi
- Hs nhận xét: thêm nét râu
- HS quan sát
- HS đọc: Ươm cây gây rừng
- Có 4 chữ: Ươm, cây, gây, rừng
- Chữ Ư cao 2,5 li Chữ g, y cao 2 li