- Kể được ích lợi của các loài vật quen thuộc đối với đời sống con người. - Nêu được một số hành động, việc làm phù hợpđể giúp đỡ người khuyết tật. - Yêu quý và biết làm những việc làm p[r]
Trang 1* BVMT: Việc làm của Bác Hồ đã nêu cao tấm gương sáng về việc nâng
niu,giữ gìn vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, góp phần phục vụ cuộc sống của con người
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Tiết 1
A Bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn 1 bài: Cây đa quê hương và
nêu nội dung
- GV nhận xét HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn giọng đọc toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 1
B b Luyện phát âm
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ:
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 2
c Luyện đọc đoạn
- Hướng đẫn chia đoạn,
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Luyện đọc câu dài ( ngắt, nghỉ, …)
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Yêu cầu HS đọc từ chú giải
- Theo dõi, GV đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp đến hết bài
Trang 23 Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác
bảo chú cần vụ làm gì?
- Chú cần vụ trồng chiếc rễ đa thế nào?
- Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ
đa như thế nào?
- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có
hình dáng thế nào?
- Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây đa?
- Gọi HS đọc câu hỏi 5
- Các em hãy nói 1 câu về tình cảm của
Bác Hồ đối với thiếu nhi?
- Về thái độ của Bác Hồ đối với mọi vật
xung quanh?
- Nhận xét, sửa lỗi câu cho
* ND của bài nói lên điều gì?
4 Luyện đọc lại
C Củng cố - Dặn dò:.
- Nhận xét tiét học
- Dặn HS VN đọc lại bài và chuẩn bị bài
sau: Cây và hoa bên lăng Bác
- Đọc bài trong SGK
- Bác bảo chú cần vụ trồng chocho chiếc rễ mọc tiếp
- Chú xới đất, vùi chiếc rễ xuống
- Cuộn chiếc rễ thành một vòngtròn,buộc tựa vào 2 cái cọc…
- …cây đa con có vòng lá tròn
- Chơi trò chui qua, chui lại…
la đối với mọi người, mọi vật
- Gọi hs đọc bài theo yêu cầu
- Lắng nghe
Tiết 3: ToánLUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Biết tính chu vi hình tam giác
- HS có ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG : Bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài trong sách
- Gọi HS đọc bài trước lớp
859
362+425
787
683+204
887
502 261+256 + 27
758 288
Trang 3Bài 2 (cột 1, 3): Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS tự đặt tính và thực hiện phép tính
- Chữa bài, nhận xét HS
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS phân tích đề toán và vẽ sơ đồ:
+ Con gấu nặng bao nhiêu kg?
+ Con sư tử nặng thế nào so với con gấu
(Vì con sư tử nặng hơn con gấu nên
đoạn thẳng biểu diễn số cân nặng của sư
tử cần vẽ dài hơn đoạn thẳng biểu diễn
số cân nặng của gấu)
+ Để tính số cân nặng của sư tử, ta thực
hiện phép tính gì
- Yêu cầu HS giải bài toán
- Chữa bài cho HS
Bài 5: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Hãy nêu cách tính chu vi của hình tam
Bài giải
Sư tử cân nặng là:
210 + 18 = 228 ( kg ) Đáp số: 228 kg
- Tính chu vi hình của tam giácABC
- HS nêuChu vi của hình tam giác ABC là:300cm + 400cm + 200cm = 900cm
- Theo dõi
Tiết 4: Đạo đứcBẢO VỆ LOÀI VẬT CÓ ÍCH
I MUC TIÊU :
- Kể được ích lợi của các loài vật quen thuộc đối với đời sống con người
- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợpđể giúp đỡ người khuyết tật
- Yêu quý và biết làm những việc làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loàivật có ích ở nhà, ở trường và ở nơi công cộng
- Biếtnhắc nhở bạn bè cùng tham gia bảo vệ loài vật có ích
- GDSDNLTK&HQ: Chúng ta cần bảo vệ các loài vật có ích để giữ gìn môitrường trong lành, góp phần giữ vệ sinh nơi công cộng, duy trì và phát triển cuộcsống một cách bền vững Bảo vệ và phát triển loài vật có ích là một trong cáchướng bảo vệ, phát triền nông nghiệp bền vững, giảm các chi phí về năng lượng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :
1 Ổn định : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Vì sao cần phải bảo vệ loài vật có ích ? - HS trình bày
Trang 4- Nhận xét, đánh giá.
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : “ Bảo vệ loài vật có ích”
b Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
Mục Tiêu : Giúp hs biết lựa chọn cách đối xử
đúng với loài vật
- GV chia nhóm và nêu yêu cầu từng tính huống
- GV kết luận : Em nên khuyên ngăn các bạn và
nếu các bạn không nghe thì mách người lớn để
bảo vệ loài vật có ích
* Hoạt động 2 : Chơi đóng vai
Mục tiêu : Giúp hs biết ứng xử phù hợp, biết
tham gia bảo vệ loài vật có ích
- Gv nêu tình huống
- Gv nhận xét đánh giá
- GV Kết luận : Trong tình huống đó, An cần
khuyên ngăn bạn không trèo cây,…
* Hoạt động 3 : Tự liên hệ
Mục tiêu : Hs biết chia sẻ kinh nghiệm bảo vệ
loài vật có ích
- Gv nêu yêu cầu HS tự liên hệ
- Gv kết luận, tuyên dương những hs biết bảo vệ
loài vật có ích
Kết kuận chung : Hầu hết các loài vật đều có ích
cho con người,…
+ Liên hệ GDSDNLTK&HQ: Bảo vệ và phát
triển loài vật có ích là một trong các hướng bảo
vệ, phát triền nông nghiệp bền vững, giảm các
chi phí về năng lượng
4 Củng cố - dặn dò:
- Vì sao ta cần phải bảo vệ loài vật có ích ?
- Nghe nhắc lai đầu bài
- Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 5II ĐỒ DÙNG: Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị, Bảng con
- GV vừa nêu bài toán, và gắn hình biểu
diễn số như phần bài học trong SGK
- Bài toán: Có 635 hình vuông, bớt đi
214 hình vuông Hỏi còn lại bao nhiêu
hình vuông?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu hình
vuông, ta làm thế nào?
(Nhắc lại bài toán và đánh dấu gạch 214
hình vuông như phần bài học)
+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục
dưới chục, đơn vị dưới đơn vị
+ Tính: Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ
đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm
2 Luyện tập.
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
*(cột 1+2) Yêu cầu HS tự làm bài vào
sách, 2 em làm bảng nhóm
- Nhận xét và chữa bài
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu
(HS làm phép tính đầu và cuối)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở 2 HS lên
- 2HS lên bảng làm, lớp làm nháp
- Nhận xét bạn làm bài
- Theo dõi và tìm hiểu bài
- HS phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép trừ 635 – 214
- HS quan sát
- Còn lại 4 trăm, 2 chục, 1 hìnhvuông
- Là 421 hình vuông
- 635 – 214 = 421
- 1 HS lên bảng lớp đặt tính, cả lớplàm bài ra giấy nháp
635
- 124 421
Trang 6bảng làm bài.
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm
trước lớp, mỗi HS chỉ thực hiện 1 phép
tính
- Nhận xét và hỏi: Các số trong bài tập là
các số như thế nào?
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1em làm
Đàn gà có số con là:
183 – 121 = 62 (con) Đáp số: 62 con gà
Tiết 3: Kể chuyệnCHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I MỤC TIÊU:
- Sắp xếp đúng trật tự các tranh theo nội dung câu chuyện và kể lại được từngđoạn câu chuyện
- HS có năng khiếu kể lại toàn bộ câu chuyện
II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ trong bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a) Sắp xếp lại trật tự các tranh theo đúng diễn
biến câu chuyện
- Gắn các tranh không theo thứ tự lên bảng
- HS nêu nội dung của từng bức tranh (Nếu
HS không nêu được thì GV nói)
- Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại thứ tự
các bức tranh theo trình tự câu chuyện
- Gọi 1 HS lên gắn lại các bức tranh theo
- 1HS lên gắn lại tranh
- Lần lượt mỗi HS trong nhóm
kể lại nội dung một đoạn của
Trang 7* GV treo tiêu chí, yêu cầu hs đọc
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày
trước lớp
- Sau mỗi lượt HS kể, gọi HS nhận xét
* Có thể đặt câu hỏi nếu hs kể lúng túng:
Đoạn 1: Bác Hồ thấy gì trên mặt đất?
- Nhìn thấy chiếc rễ đa Bác Hồ nói gì với chú
cần vụ?
Đoạn 2: Chú cần vụ trồng cái rễ đa thế nào
- Theo Bác thì phải trồng chiếc rễ đa thế nào
Đoạn 3: Kết quả việc trồng rễ đa của Bác như
thế nào
- Mọi người hiểu Bác cho trồng chiếc rễ đa
thành vòng tròn để làm gì?
c) Kể lại toàn bộ truyện
- Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gọi HS nhận xét và GV nhận xéttừng HS
C Củng cố – Dặn dò
- Dặn HS về nhà kể cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Chuyện quả bầu
câu chuyện Các HS khác nhậnxét, bổ sung của bạn
- 2 hs đọc
- Đại diện các nhóm HS kể.Mỗi HS trình bày một đoạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a) Ghi nhớ nội dung
- GV đọc toàn bài thơ
- Gọi 1 HS đọc lại bài
- Bài thơ nói về ai?
- Công lao của Bác Hồ được so sánh với gì?
- chăm sóc, một trăm
- Nhận xét bạn viết trên bảng
- Theo dõi và đọc thầm theo
- 1 HS đọc lại bài
- Bài thơ nói về Bác Hồ
- … với non nước, trời mây vàđỉnh Trường Sơn
Trang 8- Nhân dân ta yêu quý và kính trọng Bác Hồ
- Bài thơ có mấy dòng thơ?
- Các chữ đầu dòng thơ được viết thế nào?
- Ngoài các chữ đầu dòng thơ, trong bài
chúng ta còn phải viết hoa những chữ nào?
- Khi viết bài thơ lục bát, ta trình bày như thế
nào?
d) Viết chính tả: Nhắc nhở tư thế ngồi viết
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc bài cho HS soát bài
e) Soát lỗi, chữa lỗi
g) GV nhận xét một số bài viết của HS
- Việt Nam, Trường Sơn
- 1 HS lên bảng viết, HS dướilớp viết vào bảng con
- 1, 2 em đọc
- Thơ lục bát vì dòng đầu có 6tiếng, dòng sau có 8 tiếng
- 6 dòng
- Viết hoa
- Bác,Trường Sơn, Việt Nam.Viết hoa chữ Bác để thể hiệnlòng tôn kính Bác
- Chữ đầu dòng ở dòng 6 tiếngviết lùi vào 1ô, chữ ở dòng 8tiếng viết sát lề)
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi sẵn nội dung của bài tập 1, 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Bài cũ.
- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
- Nhận xét HS
B Bài ôn
1.Giới thiệu bài:
- Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
- Số?
a) 220, 221, ., .,
224, , , , 228, 229
b) 551, 552, , , , , , 558, 559,
- HS nhắc lại đầu bài
Trang 92 Hướng dẫn và viết số có 3 chữ số thành
tổng các trăm, chục, đơn vị.
- Viết lên bảng số 375 và hỏi: Số 375 gồm
mấy trăm, chục, đơn vị?
- Dựa vào việc phân tích số 375 thành các
trăm, chục, đơn vị như trên, ta có thể viết số
này thành tổng như sau: 375 = 300 + 70 + 5
- Yêu cầu HS phân tích các số 456, 764, 893
thành tổng các trăm, chục, đơn vị
- Nêu số 820 cho HS phân tích
Nêu: Với các số hàng đơn vị bằng 0 ta
không cần viết vào tổng, vì số nào cộng với
Bài 1, 2: Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- HS cả lớp đọc các tổng vừa viết được
Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta tìm tổng
tương ứng với với số
- Viết lên bảng số 975 và yêu cầu HS phân
tích số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
C Củng cố – Dặn dò : Nhận xét tiết học
- Số 375 gồm 3 trăm, 7 chục và 5đơn vị
- HS trả lời: 975 = 900 + 70 + 5
- 1 HS đọc bài làm của mìnhtrước lớp
- Biết dùng thước để đo độ dài cạnh của hình tam giác theo đơn vị cm hoặc mm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Thước kẻ có vạch chia milimet Hình vẽ bài tập 4 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1cm = 100 mm 1000mm = 1m1m = 1000mm 10mm= 1cm5cm = 50mm 3cm = 30mm
Trang 10Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đo độ dài
đoạn thẳng cho trước, cách tính chu vi
của một hình tam giác,
- Sau đó yêu cầu HS tự làm tiếp bài
- Ta thực hiện bình thường sau đóghép tên đơn vị vào kết quả tính
- 2 HS lên bảng Lớp làm bảng con
- Nhận xét, bổ sung
- HS đọc đề nêu yêu cầu: Một người
đi 18 km để đến thị xã, sau đó lại đitiếp 12km để đến thành phố Hỏingười đó đã đi được tất cả bao nhiêukilômet?
- HS đọc đề nêu yêu cầu
+ Các cạnh của hình tam giác là:
AB = 3cm, BC = 4cm, CA = 5cm Bài giải
Chu vi của hình tam giác là:
3 + 4 + 5 = 12 (cm)
Đáp số: 12cm
Tiết 7: Tiếng việt (Ôn)
TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI- ĐĂT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
ĐỂ LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS: + Mở rộng vốn từ về cây cối
+ Luyện đặt và trả lời câu hỏi “ Để làm gì”?
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Ghi các bộ phận của 1 cây ănquả vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 11- Nêu lại các bộ phận của 1cây ăn quả.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Các nhóm thảo luận trình bàyvào vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ
B Bài mới
1 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Sau đó gọi HS nối tiếp nhau
đọc kết quả của bài toán
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
đặt tính và thực hiện tính trừ
các số có 3 chữ số, cả lớp làm
bài.(cột 1)
- Chữa bài của HS
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
Trang 12- Chữa bài của HS.
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Muốn tìm hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS đọc đề
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàovở
Bài giải Trường Tiểu học Hữu Nghị có số HS là:
865 – 32 = 833 ( HS ) Đáp số: 833 học sinh
Tiết 2: Tập đọcCÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng ở các câu văn dài
- Hiểu ND : Cây và hoa đệp nhất khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác, thểhiện lòng tôn kính của toàn dân với Bác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ
- Gọi hs đọc bài tập đọc: Chiếc rễ đa tròn
và nêu nôi dung của bài
- Nhận xét phần đọc và trả lời của HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài lần 1
- Hướng dẫn giọng đọc của bài
- HS đọc bài nối tiếp theo câu lần 1
- GV nêu từ khó đọc Yêu cầu HS đọc
- HS đọc bài nối tiếp theo câu lần 2
b) Luyện đọc đoạn
- Bài văn có thể chia làm mấy đoạn? Phân
chia các đoạn như thế nào?
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV hướng dẫn ngắt giọng câu văn dài
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS đọc bài nối tiếp lần 1
- lăng Bác, lịch sử, nở lứa đầu
- HS đọc bài nối tiếp lần 2
- Bài chia làm 4 đoạn
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Đại diện nhóm thi đọc 1 đoạn
- Cây vạn tuế, dầu nước, hoa ban
Trang 13- Những loài hoa nổi tiếng nào ở khắp mọi
miền đất nước được trồng quanh lăng Bác?
- Tìm những từ ngữ hình ảnh cho thấy cây
và hoa luôn cố gắng làm đẹp cho lăng Bác?
- Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng
mang tình cảm của con người đối với Bác?
* Rút ra nội dung:…
4 Luyện đọc lại
C Củng cố - Dặn dò
- Gọi 1HS đọc toàn bài và hỏi: Cây và hoa
bên lăng Bác tượng trưng cho ai?
- Nhận xét tiết học
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi, bổsung ý kiến
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
- HS nêu và nhắc lại
- HS đọc 1 đoạn
- Tượng trưng cho nhân dân VN luôn tỏ lòng tôn kính Bác
Tiết 3: Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
A Bài cũ: Kiểm tra nội dung bài trước.
- GV bổ sung các từ mà HS chưa biết
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS tự làm
- Vì sao ô trống thứ nhấtđiền dấu phẩy?
- Vì sao ô trống thứ hai điền dấu chấm?
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS đọc
- HS làm bài theo yêu cầu
- HS đọc đoạn văn sau khi đã điền từ
- Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ
- Ví dụ: tài ba, lỗi lạc, tài giỏi, yêunước, thương dân, giản dị, hiền từ,phúc hậu, khiêm tốn, nhân ái, giàunghị lực, vị tha,…
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấuchấm, dấu phẩy vào ô trống
- 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào
Vở Bài tập
- HS làm bài
- Vì Một hôm chưa thành câu
- Vì Bác không đồng ý đã thành câu
Trang 14- Vậy còn ô trống thứ 3 điền dấu gì?
- Dấu chấm viết ở cuối câu
C Củng cố – Dặn dò: Nhận xét
- HS về nhà tìm thêm các từ ngữ về
Bác Hồ, tập đặt câu với các từ này
và chữ đứng liền sau đã viết hoa
- Điền dấu phẩy vì Đến thềm chùachưa thành câu
Tiết 4: Tiếng việt ( ôn )LUYÊN VIẾT: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng bài CT, trình bày đúng bài Chiếc rễ đa tròn.
- Làm được BT CT phương ngữ do GV soạn
- GDHS có ý thức rèn chữ và giữ vở.
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết từ có chứa
tiếng bắt đầu bằng ch/tr hoặc từ chứa
- Gọi 2 HS đọc lại bài
- Bài văn nói về ai?
b Hướng dẫn cách trình bày
- Bài viết có mấy câu ?
- Nêu những chữ phải viết hoa ?
c Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các tiếng khó viết
- Yêu cầu HS viết các từ này
- Chỉnh sửa lỗi cho những HS viết sai
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Theo dõi bài trong SGK
- Theo dõi và đọc thầm theo
- HS nêu: Những chữ ở đầu câu,Bác
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viếtvào nháp: cuộn, rễ, ngoằn ngèo
- HS viết bài vào vở
- Soát lỗi
- Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống
- Con cò bay lả bay la; không uống
Trang 15- Gọi HS nhận xét, sau đó chữa bài và
- HS nêu lại từ khó của bài
- Nghe ghi nhớ rút kinh nghiệm
Thứ năm ngày 19 tháng 4 năm 2018
Tiết 1: Thể dục (đ/c Huyền) Tiết 2: Thủ công (đ/c Linh)
Tiết 3: ToánLUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi HS
nối tiếp nhau đọc kết quả của bài toán
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm phép tính 1, 2, 3 vào
sách, 1 em làm bảng nhóm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: (cột 1, 2) Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tính nhẩm, nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: (cột 1, 2) Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài, sau đó yêu cầu HS nêu cách
- 2 HS làm trên bảng, lớp làm vàonháp
- HS thự c hi n bài t p ệ ậ
35+ 28 63
57+ 26 83
25+ 37 62
- HS cả lớp làm bài, sau đó 2 HSngồi cạnh nhau đổi chéo vở đểkiểm tra bài lẫn nhau
Trang 16876
- 231 645
427+ 142 569
999
- 542 457
Tiết 4: Tập viếtCHỮ HOA N (KIỂU 2)
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa N (kiểu 2) 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ
- Chữ và câu ứng dụng: Người (1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ.Người ta là hoa đất(3 lần)
- HS có ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG: Chữ mẫu N kiểu 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ: Gọi HS lên viết: Mắt sang.
- Chữ N kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ N kiểu 2 và miêu tả:
+Gồm 2 nét giống nét 1 và nét 3 của chữ M kiểu
2
- GV viết bảng lớp
GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: Giống cách viết nét 1 chữ M kiểu 2
- Nét 2: Giống cách viết nét 3 của chữ M kiểu 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Dấu huyền (`) trên ơ và a
- Dấu sắc (/) trên â
Trang 17- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu: Người lưu ý nối nét Ng và ươi
- GV nêu yêu cầu và cho HS viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Nhận xét bài viết và chữa bài cho HS
Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2018
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Chữa bài, nhận xét cho HS
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS làm bài 315
+
352 667
314+ 421 735
526+ 223 749
312+ 243 555
- HS đặt tính và thực hiện phéptính
- Sửa bài, bạn nhận xét
568 + 132 307 + 421
803 + 122 690 + 204
- Bạn Lan nặng 32 kg, bạn Hương