b Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 20p * Hoạt động cơ bản: * Hoạt động : 1 HD tập chép Mục tiêu ; trình bày đúng một đoạn trong baøi “Sôn Tinh, Thuyû Tinh” Caùch tieán haønh[r]
Trang 1* Thái độ: HS biết yêu mùa xuân trong năm
II Đồ dùng dạy học:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ viết sai tiết trước Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học; GV dán lên bảng lớp( HS đọc lại mục
tiêu)
b) Các hoạt động
Hoạt động cơ bản:
Hoạt động 1: HD tập chép:
Mục tiêu: Chép lại chính xác 1 đoạn
trích trong chuyện bốn mùa
a) HDHS chuẩn bị:
- Đọc đoạn chép trên bảng
+ Đoạn chép này ghi lời của ai trong chuyện
bốn mùa?
+ Bà Đất nói gì?
- HDHS nhận xét
+ Đoạn chép có những tên riêng nào?
+ Những tên riêng ấy phải viết thế nào?
- HD viết bảng con: Xuân, Hạ, Thu, Đông,
tựu trường, ấp ủ
b) Chép bài vào vở
Theo dõi – uốn nắn
c) Chấm - chữa bài
Chấm 5-7 bài Nhận xét
* Hoạt động thực hành:
- Vài em đọc bài
- Lời bà Đất
- Bà Đất khen các nàng tiên mỗingười 1 vẽ, đều có ích, đều đángyêu
- Xuân, Hạ, Thu, Đông
- Viết hoa chữ cái đầu câu
- Viết bảng con
- Chép bài vào vở
- Tự chữa lỗi bằng bút chì
Trang 2* Hoạt động 2: HDHS làm bài tập chính tả
- BT2 ( tự chọn )
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Chọn cho hs BT2a
Điền vào chỗ trống l/n
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- 2 em làm BT trên bảng Nhậnxét
- Nhận xét – chốt lại lời giải đúng
( Trăng ) – Mồng một lưỡi trai
Mồng hai lá lúa
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối
+ BT 3: ( lựa chọn )
- Chọn cho hs làm bài tập 3a
- Nhận xét cho điểm
- Cả lớp đọc thầm chuyện bốnmùa
- Viết vào VBT chữ bắt đầu bằng
l, n
- Lá, là, làm, lại…
- Na, năm, nào, nói……
4.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Viết lại lỗi chính sai vào bảng
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 3* Thái độ: Hs biết yêu thích trung thu
* GDKNS: Giúp HS tự nhận thức Xác định giá trị bản thân Lắng nghe tích cực.
II Đồ dùng dạy học:
GV: bài dạy
HS: dụng cụ môn học
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động
2 KT bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ viết sai tiết trước Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học; GV dán lên bảng lớp( HS đọc lại mục
tiêu)
b) Các hoạt động:
20p * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động 1: HDHS nghe viết
Mục tiêu : Nghe viết đúng, trình bày
đúng 12 dòng trong bài thơ Trung Thu
HDHS chuẩn bị
- Đọc 12 dòng thơ của Bác
- Nội dung bài thơ nói điều gì?
- Đọc từng dòng thơ cho hs viết mỗi dòng
đọc hai lần
- 2 em đọc lại
- BH rất yêu thích thiếu nhi, Bác mong thiếu nhi cố gắng học hành, tuổi nhỏ làm việc nhỏ tuỳ theo sức của mình để tham….là chàu Bác Hồ
- Bác, các cháu
- Các chữ đầu dòng, Bác, HCM, là tên riêng chỉ người
- Viết vào vở
Trang 4+ Chọn cho hs BT2a
- Mời 3 hs lên bảng thi viết đúng, phát âm
đúng các vật trong tranh
- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
1 chiếc lá; 2 quả na; 3 cuộn len; 4 cài nón
5 cái tủ; 6 khúc gỗ; 7 cửa sổ; 8 con Muỗi
+ BT3 ( lựa chọn )
- Chọn cho hs BTa
- Dán bảng 3, 4 tờ giấy khổ to, phát bút
dạ, mời 3, 4 hs thi làm bài đúng nhanh
- Nhận xét chốt lại
a) Lặng lẽ, nặng nề, lo lắng, đói no
- Tự chữa lỗi bằng bút dạ
- Đổi chéo tập soát lỗi cho nhau
- Lớp đọc thầm yêu cầu bài, quan sát tranh - viết vào VBT tên các vật theo thứ tự trong hình vẽ thầm phát âm các tiếng
- 3 hs lên bảng thi viết đúng, phát âm đúng các vật trong tranh
- Đọc kết quả – nhận xét
- Lớp làm vào VBT
- Thi làm BT – từng hs đọc kết quả– nhận xét
4.Củng cố – dặn dò:
- Cho HS thi viết từ khó
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 5Tiết: 1 CHÍNH TẢ( Nghe viết)
Bài: GIÓ
I.MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Nghe viết chính xác, không mắc quá 5 lỗi bài thơ gió
* Kỹ năng: Biết trình bày thơ 7 chữ với 2 khổ thơ
* Thái độ: Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn – phân biệt s/x,iêc/ iêt
* GDMT: Giúp HS thấy được tính cách thật đáng yêu của nhân vật Gió( Thích chơi thân với mọi nhà… Lại trèo na) Từ đó thêm yêu quý cảnh vật thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép bài bảng lớp
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ viết sai tiết trước Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học; GV dán lên bảng lớp( HS đọc lại mục
tiêu)
b) Các hoạt động
20p * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động 1: HD viết chính tả
Mục tiêu : Nghe viết chính xác, không
mắc lỗi bài thơ gió
Cách tiến hành
a) HD HS chuẩn bị
- Đọc 1 lần bài thơ gió
- Tìm hiểu nội dung bài viết
+ Trong bài thơ, ngọn gió có 1 số ý
thích và hoạt động như con người Hãy
nêu một số ý thích và hoạt động ấy
* GDMT: Gió có tính cách thật đáng
yêu của nhân vật Gió( Thích chơi thân
với mọi nhà… Lại trèo na)
- Như vậy các em thấy nhân vật Gió
ntn?
b) HD HS nhận xét:
- Bài thơ có mấy khổ, mỗi khổ có mấy
- Gío thích chơi thân với mọi nhà, giócù mèo mướp, gió rủ rê ong bướm đến thăm hoa, gió đưa những cánh diều bay lên, gió ru cái ngủ, gió thèm
an quả nên trèo bưởi, trèo na
- Gió rất đáng yêu
- Có 2 khổ, mỗi khổ có 4 câu, mỗi
câu 7 chữ
Trang 6câu, mỗi câu có mấy tiếng?
- Những chữ nào có dấu hỏi, ngã?
- Cho HS viết từ khó vào bảng con.ư
+ Gọi vài em lên bảng làm
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :
Hoa sen, xúng xính, xen lẫn, hoa súng
- BT3: HS làm bài 3b
Chỉ định 2 HS đọc lời đố và lời giải
- Ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả bưởi.
- Viết bảng con: mèo mướp, bưởi,
rất xa, khe khẽ, ong mật, ……
- HS viết bài vào vở
- HS làm vào vở BT
- Thi làm bài đúng nhanh
- Lớp nhận xét
- Cả lớp làm bảng con
- Nước chảy rất mạnh: chảy xiết
- Tai nghe rất kém – tai điếc
4 Củng cố – dặn dò:
Cho HS thi viết từ khó
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em………
Trang 7Tiết: 2 CHÍNH TẢ( Nghe viết)
MƯA BÓNG MÂY
I.MỤC TIÊU:
*Kiến thức: Nghe viết chính xác, không mắc lỗi bài thơ “ Mưa bóng mây”
* Kỹ năng: Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn – phân biệt s/x,iêc/ iêt
* Thái độ: biết được mưa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép sẵn bài bảng lớp
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : BCSS
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ viết sai (hoa xoan, con sáo, giọt
sương, diệt ruồi, chảy xiết) Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học; GV dán lên bảng lớp( HS đọc lại mục
tiêu)
b) Các hoạt động
20’ * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động 1: HD nghe – viết
Mục tiêu : Nghe viết chính xác, không
mắc lỗi bài thơ “ Mưa bóng mây”
Cách tiến hành
a) HD HS chuẩn bị
- Đọc diễn cảm bài thơ1 lần
- Giúp HS nắm nội dung bài thơ
+ Bài thơ tả hiện tượng gì của thiên
nhiên?
+ Mưa bóng mây có điểm gì lạ?
+ Mưa bóng mây có điều gì làm bạn
nhỏ thích thú?
b) HD HS nhận xét:
- Bài thơ có mấy khổ, mỗi khổ có mấy
dòng, mỗi dòng có mấy tiếng?
- 2, 3 HS đọc lại
- Mưa bóng mây
- Thoáng qua rồi tạnh ngay, không
làm ướt tóc ai, bàn tay bé che trang vở, mưa chưa đủ làm ướt bàn tay
- Mưa dung dăng cùng đùa vui với
bạn, mưa giống như bé làm nũng mẹ, khóc xong lại cười
- 3 khổ, mỗi khổ có 4 câu, mỗi dòng có 5 chữ
Trang 8- Tìm từ có vần ươi, ướt, oang, ay
- Cho HS viết từ khó vào bảng con
c) GV dọc cho HS ghi bài vào vở:
- Thu chấm và sửa bài
* Hoạt động thực hành:
* Hoạt động 2: HD HS làm bài tập:
Mục tiêu : phân biệt s/x, iêc/ iêt
- BT2: ( lựa chọn)
+ GV nêu yêu cầu
+ GV dán lên bảng 3, 4 tờ phiếu khổ
to, bút dạ – gọi vài em lên bảng
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :
a) sương mù, cây xương rồng
đất phù sa, đường xa,
xót xa, thiếu sót
b) chiết cành, chiếc lá
nhớ tiếc, tiết kiệm
hiểu biết, xanh biếc
- Cười – ướt – thoáng – tay.
- HS viết bảng con: thoáng, cười,
tay, dung dăng
- HS viết bài
- Lớp làm vào VBT
- Vài em đọc kết quả.
4 Củng cố – dặn dò:
GV cho HS thi viết 1 số từ khó
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em………
Trang 9Tiết: 1 CHÍNH TẢ
SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG
I.MỤC TIÊU:
* Kiến thức: Rèn kỹ năng viết
*Kỹ năng: Chép lại chính xác Không mắc quá 5 lỗi, trình bày đúng một đoạn trong truyện “ Chim sơn ca và bông cúc trắng” luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn – phân biệt ch/ tr ; uôt/ uôc
* Thái độ: biết yêu quý loài chim
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép bài bảng lớp
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ viết sai sương mù, xương cá, đường
xa, xem xiếc, chảy xiết Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học; GV dán lên bảng lớp( HS đọc lại mục
tiêu)
b) Các hoạt động
20’ * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động : 1 HD viết chính tả
Mục tiêu : Chép lại chính xác, trình bày
đúng một đoạn trong truyện “ Chim sơn
ca và bông cúc trắng”
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép bảng phụ
- Giúp HS nhớ nội dung đoạn chép
+ Đoạn này cho em biết gì về cúc và
sơn ca?
- Giúp HS nhận xét
+ Đoạn chép có những dấu câu nào?
+ Những chữ nào bắt đầu bằng r, tr, s
+ Những chữ có dấu ngã
- Yêu cầu HS viết vào bảng con những
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại
- Cúc và sơn ca sống vui vẻ, hạnh
phúc trong những ngày được tự do
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai
chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm than
- Rào, rằng, trắng, trời, sơn, sà,
sung sướng
- Giữa, cỏ, tả, mãi, thẳm
- HS viết bảng con: sung sướng,
Trang 10từ dễ sai
b)HS chép bài vào vở:
- GV theo dõi – uốn nắn
c) Chấm – chữa bài
* Hoạt động thực hành:
* Hoạt động : 2 HD HS làm bài tập:
Mục tiêu : phân biệt ch/ tr ; uôt/ uôc
- Cho HS làm BT2 (lựa chọn)
- GV cho HS làm BT2a
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, phát
bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi
tìm đúng nhanh, nhiều từ
- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc VD:
a) Những từ chỉ loài vật
+ Tiếng bắt đầu bằng âm ch:
+ Tiếng bắt đầu bằng âm tr :
b) Từ chỉ vật hay việc
+ Tiếng có vần uốt
+ Tiếng có vần uôc
- BT3 ( lựa chọn)
- GV cho HS làm BT 3a
- GV nêu hiệu lệnh
- GV lấy ( bảng có lời giải đúng, sai)
cho HS xem – nhận xét sửa chữa, kết
luận lời giải đúng
a) Chân trời: (chân mây)
b) Thuộc ( thuộc bài)
véo von, xanh thẳm, sà xuống
- HS chép bài
- HS làm vào VBT
- Đại diện nhóm lên dán kết quả
lên bảng lớp – đọc kết quả
- Chào mào, chích choè…
- Trâu, cá trê, trai…
- Tuốt lúa, chải chuốt, nuốt…
- Ngọn đuốc, vĩ thuốc, luộc…
- HS viết lời giải vào bảng con
4 Củng cố – dặn dò:
- GV cho HS thi viết 1 số từ khó
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
Trang 11Tiết: 2 CHÍNH TẢ ( Nghe viết)
SÂN CHIM
* Thái độ: Yêu quý loài chim và chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép sẵn bài bảng lớp
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ viết sai luỹ tre,chích choè,trêu, chim trĩ, rét buốt Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học; GV dán lên bảng lớp( HS đọc lại mục
tiêu)
20’
10’
* Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động : 1HD nghe – viết
Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình
bày đúng bài chính tả “Sân chim”
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài chính tả trong SGK
- Giúp HS nắm nội dung bài viết
+ Sân chim tả cái gì?
+ Những chữ nào trong bài bắt đầu
bằng tr/ s ?
b) cho HS viết bảng con những chữ dễ
viết sai.
c) GV dọc cho HS ghi bài vào vở:
d) Thu chấm và sửa bài.
* Hoạt động thực hành:
* Hoạt động : 2: HD HS làm bài tập:
Mục tiêu : phân biệt ch/ tr; uôt/ uôc
Cách tiến hành
- 2, 3 HS đọc lại
- Chim nhiều không tả xiết
- Sân, trứng, trắng, sát, sông
- HS viết bảng : xiết, thuyền,
trắng xoá, sát sông…
HS viết bảng con những chữ dễ viết sai.
Trang 12a BT2: ( lựa chọn)
+ GV cho HS làm BT
+ GV treo bảng phụ mời 2 HS lên
bảng Nhìn bảng phụ làm bài
- GV HD cả lớp nhận xét chốt lại lời
giải đúng
a) Đánh trống , chống gậy
chèo bẻo , leo trèo
quyển truyện, câu chuyện
b) Uống thuốc, trắng muốt
bắt buộc, buột miệng nói
chải chuốt, chuộc lỗi
b BT 3 (lựa chọn)
- GV tổ chức cho HS BT3
- GV tổ chức cho HS làm bài theo 1
trong các hình thức sau
+ Từng HS làm bài trên giấy khổ to
đặt ngang Sau thời gian quy định 10
em dán lên bảng lớp, trình bày
+ Phát giấy khổ to cho các nhóm làm
bài – sau đó dán kết quả trình bày
- GV nhận xét chốt ý chính, kết luôn
cá nhân hoặc nhóm thắng cuộc
- HS viết bài
“ Sân chim nhiều không tả xiết
…… trên những cành cây sát sông”
- HS làm BT vào vở
- HS dán
- Các nhóm làm bài theo cách
thi tiếp sức
- Lớp nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- Cho HS thi viết từ khó
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em………
Trang 13Tiết: 1 CHÍNH TẢ( Nghe viết)
MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I.MỤC TIÊU:
* Kiến thức: Rèn kỹ năng ngheviết
* Kỹ năng: Nghe chính xác đoạn văn ( Không mắc quá 5 lỗi)
Làm bài tập phân biệt r/d/gi ; dấu hỏi/ ngã
* Thái độ: Biết vận dụng trí thông minh của mình trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép bài bảng lớp
- HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ: sân chim
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các tiếng bắt đầu ch/tr, uôt/ uôc Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
* Hoạt động 1: HD viết chính tả
Mục tiêu : Nghe chính xác đoạn văn
Cách tiến hành
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc mẫu
- 2 HS đọc, lớp đọc nhẩm theo
+ Sự việc gì xảy ra với gà rừng? Và
chồn trong lúc dạo chơi ?
b)HD nhận xét:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Có mấy loại dấu chấm
c) HD HS viết từ khó vào bảng con
d) GV đọc HS viết bài
- GV uốn nắn
e) Chấm và sửa lỗi.
- HS đọc
- Gặp người thợ săn, nấp vào
một cái hang, người thợ săn phát hiện và lấy gậy đập thọc vào hang
- 5 câu
- Chấm than, hai dấu chấm và
dấu ngoặc kép
- HS viết bảng con : buổi sáng,
cuống quýt, trốn đàng trời, lấygậy thọc
HS viết đoạn viết: Một buổi sáng, đôi bạn dạo chơi ………… lấy gậy thọc vào hang
Trang 14- Nhận xét
* Hoạt động thực hành:
* Hoạt động 2: HD làm BT
Mục tiêu : HS làm được BT
Cách tiến hành :
- GV lần lượt cho HS thi làm BT
- Nhận xét chốt lời giải đúng
- HS thi làm BT
- BT bắt đầu r/ d/gi2a) Kêu lên vì vui mừng
- cố dùng sức để lấy về
- rắc hạt xuống đất để mọc
thành cây
3a) Điền r/d/gi
Mát trong từng giọt nước hoà
tiếng chim
Tiếng nào riêng giữa trăm nghìn
tiếng chuông
4 Củng cố : Nhận xét tuyên dương
Cho HS viết lại từ khó
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em………
Trang 15Tiết: 2 CHÍNH TẢ (nghe-viết)
CÒ và CUỐC
I.MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả “Cò và cuốc” Không mắc quá 5 lỗi
* Kỹ năng: phân biệt r/gi/d ; dấu hỏi/ngã
* Thái độ: Yêu quý các con vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: chép sẵn bài bảng lớp
-HS: xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các reo hò, gìn giữ, bánh dẻo, giã gạo, ngõ xóm Nhận xét.
- GV nhận xét, ghi điểm và nhận xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học; GV dán lên bảng lớp( HS đọc lại mục
tiêu)
b) Các hoạt động:
20p * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động : 1: HD nghe – viết
Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày
đúng bài chính tả “Cò và cuốc”
Cách tiến hành
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu nội dung
+ Đoạn viết nói chuyện gì?
+ Có những dấu gì?
c) Viết từ khó (bảng con) : bắt tép, bụi rậm,
sợ bùn bắn bẩn, ngại gì bẩn
d) GV dọc cho HS ghi bài vào vở:
- GV uốn nắn sửa sai
- 2 em đọc lại – lớp nhìn
theo
- Cuốc thấy cò lội ruộng hỏi:
cò có ngại bẩn không
- HS nhận xét
- Dấu chấm, chấm hỏi, dấu
phẩy, dấu gạch đầu hàng
- Bài viết : cò đang lội ruộng
bắt tép , cuốc thấy vậy
……….ra hỏi
Trang 16e) Thu chấm và sửa bài.
* Hoạt động thực hành:
* Hoạt động 2: HD làm BT
Mục tiêu : HS làm được BT
Cách tiến hành :
- GV lần lượt cho HS thi làm BT
- Chị bắt tép ………ngại gì bẩn hả chị?
* Tìm tiếng ghép vào chỗ trống
Riêng ở riêng Dơi con dơi Dạ sáng dạ Giêng tháng giêng Rơi rơi rụng Rạ rơm rạ
* Tìm tiếng bắt đầu bằng
- r : ra vào, rẻ tiền
- d : da thịt, da bò
- gi : gia đình, giữ nhà
4 Củng cố : 4’
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 17Tiết: 1 CHÍNH TẢ (nghe-viết)
* Kỹ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ươc/ươt
* Thái độ: biết viết đúng các từ có vần ươc , ươt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK
- Học sinh : Đồ dùng học tập chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các tiếng bắt đầu bằng r/d/gi ; viết 6 tiếng cĩ
thanh hỏi/ thanh ngã GV nhận xét chung.
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động
20p
10p
* Hoạt động cơ bản:
1 Hoạt động 1: HD tập chép
Mục tiêu : Chép chính xác, trình bày đúng
tóm tắt truyện bác sĩ sói
Cách tiến hành
a) HD HS chuẩn bị:
- GV đọc bài 1 lần
- HD nhận xét
+ Tìm tên riêng trong đoạn chép
+ Lời của sói đựơc đặt trong dấu gì?
- Yêu cầu HS viết bảng con những từ dễ sai
b)HS chép vào vở
- GV nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết
- GV thu bài và chấm bài
* Hoạt động thực hành:
2)Hoạt động : 2 HD làm BT :
Mục tiêu : Làm đúng các bài tập phân biệt
- HS viết : chữa, giúp, trời giáng ………
Trang 18Cách tiến hành
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT
- GV cho 2 HS làm bảng lớp
- Lớp nhận xét – GV nhận xét sửa chữa chốt
lời giải đúng
a) Nối liền , lối đi – ngọn lửa , một nửa
b) Ước mong , khăn ướt – lần lượt , cái lược
- BT 3 (lựa chọn)
GV chia lớp thành 3 nhóm chơi tiếp sức, đội
nào tìm nhiều, đúng, thì thắng cuộc
a) Những tiếng có chứa l/ n
b) Những tiếng có vần ước/ ươt
- HS đọc: chọn chữ trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- HS làm cá nhân vào vở
- Lúa, lao động, làm lụng
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 19
* Kỹ năng : Phân biệt l/n ; ươc/ươt
* Thái độ: HS yêu quý chữ viết và loài voi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép sẵn bài bảng lớp
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ: củi lửa, lung linh, nung nấu, nêu gương GV nhận xét chung.
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động
20p * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động 1: HD HS viết chính tả
Mục tiêu: Nghe viết chính xác, trình bày
đúng một đoạn bài chính tả “Ngày hội
đua voi ở Tây
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc mẫu bài chính tả SGK
- Tìm hiểu nội dung bài viết
+ Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua
voi vào mùa nào?
+ Tìm câu tả đàn voi vào hội?
- GV chỉ vào bản đồ VN nói: Tây
Nguyên là vùng đất gồm các tỉnh Gia-lai,
Kon-tum, Đắk-lắk, Lâm Đồng
- GV giúp HS nhận xét
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
- GV cho HS viết từ khó vào bảng con
- HS viết : Tây Nguyên, nườm
Trang 2010p b) GV đọc HS ghi (nhắc một số yêu cầu)
c) GV thu và chấm bài
* Hoạt động thực hành:
* Hoạt động 2: HD làm BT
Mục tiêu: phân biệt l/n ; ươc/ươt
Cách tiến hành
Bài tập 2: (lựa chọn)
- GV chọn cho cả lớp làm bài 2a
- GV giới thiệu: đây là một đoạn thơ tả
cảnh làng quê Các em hãy điền chữ l/n
vào chỗ trống YCHS làm thi theo nhóm
- YCHS làm vào vở – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Năm gian lều cỏ thấp le te
Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè
Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt
Làn ao lóng ánh bóng trăng loe
Bài tập 2b : (điền vần ươc/ ươt)
- YC HS làm thi theo đội
nượp………
- HS viết bài vào vở
- HS làm thi đua theo nhóm
- HS làm vào vở
- 2 đội làm thi
4 Củng cố : 4’
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng: 1’
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em………
Trang 21Tiết: 47 CHÍNH TẢ(nghe-viết)
QUẢ TIM KHỈ
I.MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Quả tim khỉ”( Không mắc quá 5 lỗi)
* Kỹ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có vần dễ lẫn : s/ x ; ut/uc
* Thái độ : hiểu biết về sự khôn ngoan của con khỉ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép bài bảng lớp
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ: Tây Nguyên, Ê-đê, Mơ-nơng Nhận
xét chung
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
20p
10p
* Hoạt động cơ bản:
1/Hoạt động 1: HD nghe viết
Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình
bày đúng một đoạn trong bài “ Quả tim
- Yêu cầu HS viết từ khó
- HS ghi vào vở
- Chấm sửa bài
* Hoạt động thực hành:
2/Hoạt động : 2 HD làm BT
Mục tiêu : phân biệt tiếng có vần dễ
lẫn : s/ x ; ut/uc
Cách tiến hành : GV gọi HS đọc bài
- 2 HS đọc lại
- Ngựa, sói
- Lời của sói được đặt trong dấu
ngoặc kép sau dấu hai chấm
- HS viết : chữa, giúp, trời giáng
………
- HS đọc: chọn chữ trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống
Trang 22- GV chọn BT
- GV mời 2 em lên bảng gắn âm đầu
s/x hay vần uc/ ut
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- HS làm cá nhân và vào vở
a) Say sưa , xay lúa xông lên , dòng sông Chúc mừng , chăm chút Lụt lội , lục lọi
Bài tập 3:
- HS làm vào VBT
- GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
- Những con vật bắt đầu bằng s :
sẽ, sứa, sư tử, sóc, sơn ca
- BT 3b : HS làm vào bảng con -
GV chốt lại lời giải đúnga) Rút b) Xúc c) Húc
4 Củng cố : 4’
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em………
Trang 23Tiết: 48 CHÍNH TẢ( Nghe-viết)
VOI NHÀ
I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn bài chính tả “Voi
nhà”( Không mắc quá 5 lỗi
- Kỹ năng :- Làm đúng BT phân biệt s/x , ut/uc
- Thái độ: HS yêu quý chữ viết và loài voi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài dạy, bút dạ
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các cĩ âm s/x ; ut/uc Nhận xét chung.
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
20p
10p
* Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động : 1 HD HS viết chính tả
Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng
một đoạn bài chính tả “Voi nhà”
Cách tiến hành
a) HD HS chuẩn bị
- GV đọc mẫu 1 lần
- GV hỏi: câu nào trong bài CT có dấu gạch
ngang đầu dòng? Chấm than?
- GV cho HS viết chữ khó vào bảng con
* GV đọc – nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết
* Chấm chữa bài
* Hoạt động thực hành:
*Hoạt động : 2 HD làm BT
Mục tiêu : phân biệt s/x , ut/uc
Bài tập 2: (lựa chọn)
- GV chọn
- GV dán bảng 2, 3 tờ phiếu, bút dạ mời đại
diện các nhóm đọc kết quả
- HS đọc lại
- “ Nó đập tan xe mất”
– có dấu gạch ngang đầu dòng
- Câu “phải bắn thôi”
có dấu chấm than
- HS viết từ khó : huơ,
quặp
- HS làm vào VBT
- 3, 4 nhóm HS thi làm lớpnhận xét – bổ sung
Trang 24- GV nhận xét chốt lời giải
2a) Sâu bọ , xâu kim
Củ sắn , xắn tay áo
Rút, rụt (rụt tay)
Sút Sụt (sụt lở)
Thụt (thụt đầu hàng)
Nhụt, nhúc
(món ăn từ
sơ mít)
Uc Lúc
Lục lọi Rức (đầu)
Rục (chín rục)
Súc (súc miệng)
Thúc thục (thục tay vào)
Nhục
Sinh sống , xinh đẹpXát gạo , sát bên cạnh
4 Củng cố : 4’
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 25Tiết: 49 CHÍNH TẢ( Nghe-viết)
SƠN TINH, THUỶ TINH
-Kỹ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có vần dễ lẫn: ch/ tr; thanh hỏi/ ngã
- Thái độ: HS yêu quý chữ viết và mong muốn con người luôn chiến thắng thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGV
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ: sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung phong,… Nhận xét.
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
20p
10p
* Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động : 1 HD tập chép
Mục tiêu ; trình bày đúng một đoạn trong
bài “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh”
Cách tiến hành
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ, 2 HS
nhìn bảng đọc lại
- HS tìm và viết bảng con các tên riêng có
trong bài chính tả
- HD HS viết bảng con những từ dễ sai
- Yêu cầu HS đọc toàn bộ chữ khó
2) HS viết vào vở
3) GV chấm và chữa bài
* Hoạt động thực hành:
Hoạt động 2 ; HD làm BT
Mục tiêu : phân biệt tiếng có vần dễ lẫn :
ch/ tr ; thanh hỏi/ ngã
Cách tiến hành
+ BT2: (lựa chọn)
- HS nhìn bảngđọc lại đoạn
viết
- HS viết bảng con: Hùng
Vương, Mị Nương, Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
- HS viết bảng con: tuyệt trần,
kén, người chồng, giỏi, chàngtrai …………
Trang 26Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
a) Trú mưa , chú ý
truyền tin, chuyền cành
- Số chẳn , số lẻ
chăm chỉ, lỏng lẻo
Mệt mỏi, buồn bã
+ BT3: ( lựa chọn)
- GV cho HS làm BT 3a
- GV chia bảng thành 4 cột tương ứng 4
nhóm HS từng nhóm tiếp nối lên bảng viết
những từ tìm được theo cách thi tiếp sức,
HS cuối cùng đọc to kết quả
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm 2
em làm bài bảng – lớp làm vào VBT
- Lớp và GV soát kết quả từng nhóm – nhóm nào tìm nhiều từ thìthắng cuộc
a) chõng tre, che chở, nước chè, chả nem, cháo lòng, cha mẹ, chàohỏi ………
Cây tre, cá trê, nước trong, trung thành, tro bếp………
b) Biển xanh, đỏ thẳm, nghỉ ngơi,chỉ trỏ, quyển vở ……
nỗ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ, vỏ trứng ……
4 Củng cố : 4’
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 27Tiết: 50 CHÍNH TẢ( Nghe-viết)
BÉ NHÌN BIỂN
Mục tiêu :
- Kiến thức : Nghe viết chính xác , trình bày đúng 3 khổ thơ.
- Kỹ năng : Làm đúng các BT phân biệt tiếng có âm đầu Tr, ch, hỏi, ngã
- Thái độ: Yêu quý chữ viết và yêu quý thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh minh hoạ ( SGK )
- HS: Xem bài trước.
III Các hoạt động lên lớp.
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ viết sai GV nhận xét chung.
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
20p
10p
* Hoạt động ứng dụng:
Hoạt động : 1Hướng dẫn viết chính tả:
Mục tiêu : Nghe viết chính xác , trình bày
đúng 3 khổ thơ
Cách tiến hành
- Gv đọc 3 khổ thơ đầu bài thơ “ Bé nhìn
biển”
- Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài chính
tả
+ Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy
biển như thế nào ?
- Hướng dẫn nhận xét.
- Mỗi dòng có mấy tiếng?
- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô
nào vào trong vở?
- Giáo viên đọc học sinh ghi bài vào vở
Chấm – chữa bài
* Hoạt động thực hành:
Hoạt động : 2 Hướng dẫn bài tập :
Mục tiêu : phân biệt tiếng có âm đầu Tr,
- Biển rất to, có những hành
động giống như con người
Trang 28ch, hỏi, ngã
Bài tập 2 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu BT
- GV treo tranh các loài cá – chia lớp
thành 2 nhóm sao cho nhóm củng cố
tên cá bắt đầu bằng ch, tr
- GV nhận xét chốt ý đúng
Ch: Chim, chép,chuối, chày, chạch,
chuồn,
Tr: trê, trôi, trích, tràu,…
Bài tập 3 : ( Lựa chọn)
Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 3
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
a Chú - Trường – chân
b Dễ – cổ – mũi
- Các nhóm trao đổi thống nhất
tên các loài cá – cử đại diện lên viết tên từng loài cá
- Các nhóm nhận xét kết quả
của nhau
- lớp làm bài vào vở.
4 Củng cố : 4’
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 29
Tiết: 51 CHÍNH TẢ( Nghe-viết)
VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI ?
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức : Chép lại chính xác truyện vui " vì sao cá không biết nói?"
-Kỹ năng : Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d; hoặc ưt/ ưc
- Thái độ: HS yêu chữ đẹp Yêu thích loài cá
II HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
- GV: bài dạy
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các đã viết sai GV nhận xét chung.
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
20p
10p
* Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động : 1 Hướng dẫn chép bài
Mục tiêu : Chép lại chính xác truyện
vui " vì sao cá không biết nói?"
Cách tiến hành
1/ Hướng dẫn chuẩn bị
- Gv treo bảng phụ viết mẫu chuyện
đọc 1 lần
- Yêu cầu 3 HS đọc lại bài
- GV nêu câu hỏi tìm hiểu nội dung bài
chép
+ Việt hỏi anh điều gì?
+ Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn
cười?
* Hoạt động thực hành:
- HS theo dõi
- HS đọc bài (3 em)
- Vì sao cá không biết nói
- Lân chê em hỏi ngớ ngẩn nhưngchính Lân mới ngớ ngẩn khi chorằng cá không nói được vì miệngcá ngậm đầy nước Cá không nóinhư người vì chúng là loài vật.Nhưng có lẽ cá cũng có cách traođổi riêng với bầy đàn…
Trang 30Hoạt động : 2 Hướng dẫn bài tập :
Mục tiêu : phân biệt tiếng có âm đầu
Tr, ch, hỏi, ngã
- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS 1 số yêu
cầu khi chép
+ Khi viết tên truyện giữa trang vở
+ Khi viết xuống dòng chữ đầu viết lùi
vào 1 ô li, viết hoa chữ cái đầu
+ Trước lời thoại phải đặt dấu gạch
ngang đầu dòng
2) Yêu cầu HS viết bài vào vở
- GV quan sát hướng dẫn những em còn
chậm
3) Thu chấm và chữa bài
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2 ( lựa chọn)
- GV chọn cho HS làm bài tập
GV nói: các em chỉ cần viết tiếng cần
điền trong bài tập
- GV cho HS giơ bảng - GV giúp HS sữa
cách viết sai, điền lời giải đúng vào
những câu thơ đã chép trên bảng
a) Lời ve kim da diết
Khâu những đường rạo rực
b) Sân hãy rực vàng
rủ nhau thức dậy
- HS viết bài vào vở
- Cả lớp làm bảng con
(da diết, rực vàng)
4 Củng cố : 4’
- Cho HS viết bảng con những chữ sai trong bài
- Nhận xét chung tiết học
* Hoạt động ứng dụng:
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về xem trước bài sau
- Trưng bày bài làm điểm 10 của em……….
Trang 31
Tiết: 52 CHÍNH TẢ( Nghe-viết)
SÔNG HƯƠNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : - Nghe viết chính xác đoạn viết( Không mắc quá 5 lỗi)
Kỹ năng : - Bài tập phân biệt r/d/gi hoặc ưt/ưc
Thái độ: HS quý chữ viết và yêu cảnh đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: chép sẵn bài bảng lớp
- HS: dụng cụ môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn viết bảng con các từ đã viết sai GV nhận xét chung.
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
20p * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn hs viết chính tả
Mục tiêu : Nghe viết chính xác đoạn viết
Cách tiến hành
a) Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc mẫu 1 lần
- Yêu cầu 2 HS đọc lại bài
b) Hướng dẫn tìm hiểu nội dung
+ Do đâu mùa hè Hướng Giang thay áo
xanh thành dải lụa đào ửng hồng?
c) Hướng dẫn HS nhận xét
+ Bài viết gồm mấy câu, gồm các dấu câu
gì?
d) Hướng dẫn HS viết từ khó ( bảng con)
- Đỏ rực, Hướng Giang, dải lụa, dát vàng
e) GV đọc HS ghi - nhớ 1 số yêu cầu khí
viết
- HS theo dõi lắng nghe
- 2 em đọc - lớp đọc thầm
- Do hoa phượng vĩ nở đỏ rực haibên bờ
- 3 câu - dẫu chấm, phẩy
* Đoạn viếtMỗi mùa hè tới, hoa phượng nởđỏ rực hai bên bờ Hương Giang
Trang 3210p * Hoạt động thực hành:
Hoạt động : 2 Hướng dẫn bài tập :
Mục tiêu : phân biệt tiếng có âm đầu
Tr, ch, hỏi, ngã v,d,gi
Cách tiến hành :
- GV cho HS làm theo nhóm vào bảng
phụ
- YC HS làm thi đua theo nhóm
bỗng thay chiếc áo xanh hàngngày thành dải lụa đào ửng hồngcả phố phường
Những đêm trăng sáng, dòngsông là một đường trăng lung linhdát vàng
a) Chọn chữ trong dấu ngoặc đơn( giả, dải, rải)
Giải thưởng, rải rác, dải núib) Điền vào chỗ trống những từtrong ngoặc đơn ( dành , rành,giành)
Rành mạch, để dành, tranh giành.2) Viết các tiếng có vần ưt/ưc
- Chất lỏng màu tím, xanh hoặcđen, dùng để viết chữ: mực
- Món ăn bằng hoa quả đường:mứt
- HS làm thi đua theo nhóm
4 Củng cố:
-GV cho HS viết lại chữ viết sai
* Hoạt động ứng dụng:
- Về tập viết lại chữ sai nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-Trưng bày bài điểm 10………
Trang 33Tiết: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Kiểm tra lấy điểm tập đọc
-Kỹ năng : Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi " như thế nào?"
-Thái độ : - Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: bài dạy
- HS: vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn TLCH theo nội dung các bài Tập đọc đã ơn Nhận xét
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
* Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động : Hướng dẫn ôn tập
Mục tiêu : Kiểm tra lấy điểm tập đọc
Cách tiến hành
1/ Kiểm tra tập đọc ( như tiết 1)
2/ Tìm bộ phận câu hỏi trả lời câu hỏi "
như thế nào? " (miệng)
* Hoạt động thực hành:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT 1
- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải
đúng
Bộ phận trả lời cho câu hỏi " Như thế
nào?"
a) Đỏ rực; b) nhởn nhơ
3/ đặt câu cho bộ phận câu được in đậm
( viết)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời
giải đúng
a) Chim đậu như thế nào trên cành cây?
b) Bông cúc sung sướng như thế nào?
- 1 em đọc yêu cầu bài tập 1
- 2 em lên bảng - lớp làm nháp
- 1 em nêu yêu cầu
- 2 em lên bảng - cả lớp làn vàovở bài tập
- 1 em đọc yêu cầu bài tập và nêu
3 tình huống trong bài
- HS thảo luận từng đôi
- HS1 ( vai ba) Tối nay ti vi chiếubộ phim em thích
Thắng này, giờ tối nay ti vi sẽ
Trang 344/ Nói đáp lời của em ( miệng)
- GV gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
- GV nói: bài tập yêu cầu các em đáp
lời khẳng định, phủ định
- Cho HS thảo luận từng đôi ở tình
huống a)
- Cho HS thực hành đối đáp các tình
huống còn lại
chiếu bộ phim " Hãy đợi đấy"
HS 2 (vai con) đáp: Hay quá!Cảm ơn bố…/ cám ơn ba…
- Tình huống bThật ư? Cảm ơn bạn nhé!
Mình mừng quá! Rất cảm ơn bạn
- Tình huống c:
Thưa cô thế ạ! Tháng sau chúng
em sẽ có gắng nhiều hơn Tiếc quá! Tháng sau, nhất địnhchúng em sẽ cố gắng hơn
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
* Hoạt động ứng dụng:
- Chuẩn bị bài sau " ôn tập"
Trang 35- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi.
- Viết được 1 đoạn văn ngắn ( 3, 4 câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm
- Củng cố về đọc - hiểu - luyện từ và câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: thăm bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ:
- PCTHĐTQ mời bạn TLCH theo nội dung các bài Tập đọc đã ơn Nhận xét
3 Bài mới: 26’
a) Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học HS đọc lại mục tiêu
b) Các hoạt động:
28’ * Hoạt động cơ bản:
* Hoạt động: Kiểm tra và ôn tập
Mục tiêu:Kiểm tra đọc - hiểu - luyện từ
và câu
Cách tiến hành:
a Ôn luyện tập đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc và
trả lời câu hỏi về nội dung của bài vừa
đọc
*Hoạt động thực hành:
b Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- Chia thành 4 đội phát cho mỗi đội 1 lá
cờ
- Phổ biến luật chơi trò chơi diễn ra 2
vòng
+ Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về
các loài chim Mỗi lần GV đọc các đội
phất cờ để dành quyền trả lời Đội nào
- Lần lượt HS bốc thăm đọc vàtrả lời câu hỏi
- Chia đội theo hướng dẫn củaGV
- Giải đố: VD:
1 Con gì biết đánh thức mọingười vào mỗi buổi sáng (congà trống)
2 Con chim có mỏ vàng biếtnói tiếng người (con vẹt)