Kién thức : Học sinh nắm đợc một số kiến thức cơ bản của hoá học lớp 8 & mol nguyên tử , phân tử.. Kỹ năng : Học sinh biết Viết đợc phơng trình hoá học giải bài tập nồng độ % và nồng đ
Trang 1Giáo án môn : Hoá học lớp 9 - Giáo viên : Nguyễn Thị Hằng –Trờng THCS Tằng Loỏng – Bảo thắng - lào Cai
Ngày soạn : 21/10/2006
-A Mục tiêu bài học :
1 Kién thức :
Học sinh nắm đợc một số kiến thức cơ bản của hoá học lớp 8 & mol nguyên tử , phân tử
KN : ôxit , ba zơ , muối , CTHH , PUHH , nồng độ % , nồng độ M, phản ứng thế , phản ứng hoá hợp , phản ứng phân huỷ , phản ứng oxi hoá khử
2 Kỹ năng : Học sinh biết
Viết đợc phơng trình hoá học giải bài tập nồng độ % và nồng độ M
3 Thái độ :
Say mê và nghiêm túc học tập
B Các ph ơng tiện và đồ dùng dạy học :
Bài soạn 1 số kiến thức cơ bản của hoá học lớp 8
Một số bài tập về nồng độ % , nồng độ M
Ôn lại kiến thức cơ bản hoá học lớp 8
5 Kiểm tra : Sự chuẩn bị sách vở của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cơ bản
- Giáo viên : yêu cầu học sinh
nêu cách lập công thức hoá
học ? lấy VD?
- Giáo viên chuẩn kiến thức
- Giáo viên yêu cầu học sinh
lập các phơng trình :
+ Kẽm tác dụng với axits
clorua hidric tạo muối kẽm
clorua và giải phóng hidro
- Giáo viên chuẩn kiến thức
- Nêu các bớc lập phơng trình
hoá học
- Mol là gì ?
- Nêu cách lập CTHH dựa trwn quy tắc hoá trị
- Lấy VD ?
1- Công thức hoá học :
- Ví dụ : Natrioxit :Na2I O II
- Nhôm oxit : Al2III O3II
2- Ph ơng trình hoá học
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2 ↑
3 Mol :
Trang 2Giáo án môn : Hoá học lớp 9 - Giáo viên : Nguyễn Thị Hằng –Trờng THCS Tằng Loỏng – Bảo thắng - lào Cai
- Công thức tính số mol ?
- Nồng độ % cho biết gì ?
- Công thức tính nồng độ % ?
- Nồng độ mol/l cho biết gì ?
- Công thức tính nồng độ
mol/l ?
Giáo viên cho biết 1 số phản
ứng sau :
H2+O2 →t0 H2
Fe + HCl → Fe2Cl2+ H2↑
CaCO3 → CaO + C O 2↑
CuO + H2→Cu+ H2O
Yêu cầu học sinh lập các
ph-ơng trình hoá học trên và cho
biết thuộc phản ứng hoá học
gì ? Giải thích vì sao?
- Giáo viên chuẩn kiến thức
BT1 : Tính nồng độ % của
dung dịch thu đợc khi hoà tan
20 g đờng vào 180 gam nớc
M
m
n = ; n =22V,4
4 Nồng độ %
dd
CT
m
100 m
%
C =
5 Nồng độ mol/l
) l ( V
n
CM =
6 1 số phản ứng hoá học 2H2+O2 →t0 2H2O (phh) Fe+2HCl→ FeCl2+ H2↑ (p thế)
CaCO3 →t0 CaO+CO↑ (p phân huỷ)
CuO+H2 →t0 Cu+ H2O (p oxh-K)
7- Bài tập
BT1: Biết V=1l n = ? CM= 0,5 M
V
n
CM =
→n=CM.V=0,5.1=0,5 mol
- Yêu cầu học sinh ghi nhớ t/c hoá học của KL , dãy HĐHH
- BTVN : 3,4,5,6,7 (69)
- Nghiên cứu 3 TN trong bài TH 23 (70)
- Tiết 29 Thực hành