1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

bài Chính tả (Nghe viết) Ông và cháu Phân biệt C-K, L-N, dấu hỏi-dấu ngã | Ngữ văn, Lớp 2 - Ôn Luyện

12 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúc quý thầy cô mạnh khoẻ các em học sinh học giỏi.[r]

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ

ÔNG VÀ CHÁU

Trang 2

Chính tả (nghe – viết)

Bài cũ:

con kiến nghỉ học

lo nghĩ

Trang 3

Chính tả (nghe – viết)

bức tranh

vẽ cảnh gì?

Trang 4

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

Ông vật thi với cháu

Keo nào ông cũng thua

Cháu vỗ tay hoan hô

“Ông thua cháu ông nhỉ!”

Bế cháu, ông thủ thỉ:

“Cháu khoẻ hơn ông nhiều!

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng.”

Phạm Cúc

Trang 5

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

Nội dung bài viết:

Ông vật thi với cháu

Keo nào ông cũng thua

Cháu vỗ tay hoan hô

“Ông thua cháu ông nhỉ!”

Bế cháu, ông thủ thỉ:

“Cháu khoẻ hơn ông nhiều!

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng.”

Phạm Cúc

Các t ừ khĩ

vật hoan hô khoẻ

buổi trời chiều

*Câu hỏi

Khi ông và cháu thi vật với nhau thì ai là người thắng cuộc?

Trang 6

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

vật hoan hô khoẻ

buổi trời chiều

* Vi ế t t ừ khó vào b ả ng con

Trang 7

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

Ông vật thi với cháu Keo nào ông cũng thua Cháu vỗ tay hoan hô

“Ông thua cháu ông nhỉ!”

Bế cháu, ông thủ thỉ:

“Cháu khoẻ hơn ông nhiều!

Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng.”

Phạm Cúc

Bài viết:

Trang 8

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

Trang 9

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

Ông vật thi với cháu Keo nào ông cũng thua Cháu vỗ tay hoan hô

“Ông thua cháu ông nhỉ!”

Bế cháu, ông thủ thỉ:

“Cháu khoẻ hơn ông nhiều!

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng.”

Phạm Cúc

Trang 10

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

* Bài 1:

Tìm 3 chữ bắt đầu bằng c :Tìm 3 chữ bắt đầu bằng k :

ca, co, cô, cá, cam, cáo, kéo, kẹo, kẽ, kính, kiến,

Luyện tập:

Trang 11

Chính tả (nghe – viết)

Ông và cháu

a) Điền vào chỗ trống l hay n?

Lên on mới biết on cao uôi con mới biết công ao mẹ thầy

b) Ghi trên những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?

dạy bao – cơn bao lặng le – số le

mạnh me – sứt me áo vai – vương vai

Luyện tập

Bài 2:

~

~

ã

~

Trang 12

oi3

Chúc quý thầy cô mạnh khoẻ các em học sinh học giỏi

Ngày đăng: 15/01/2021, 10:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w