Aùp dụng các trường hợp Định Lý 3: Tỉ số diện tích của hai tam đồng dạng của hai tam giác đồng dạng bằng bình A giaùc vaøo tam giaùc vuoâng?. phương tỉ số đồng dạng.[r]
Trang 2KIEÅM TRA MIEÄNG
Hãy nêu ba tr ờng hợp đồng dạng
của hai tam giác ?
- Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng
- Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng
- Nếu hai góc của tam giác này lần l ợt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Trang 3
B' A'
C'
C
Trang 4CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 49 - Bài 8- TUẦN 27
1 Aùp dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vào tam giác vuông?
Trang 5Hình a
B' A'
C'
Hình b
a) ABC A’B’C’ (g - g) b) ABC A’B’C’ (c - g - c)
Trang 6CAÙC TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG CUÛA TAM GIAÙC VUOÂNG
Tieỏt 49 - Baứi 8 - TUAÀN 27
1 Aựp duùng caực trửụứng hụùp
ủoàng daùng cuỷa hai tam
giaực vaứo tam giaực vuoõng? với nhau nếu: Hai tam giác vuông đồng dạng
a) Tam giác vuông này có một
tam giác vuông kia.
b) Tam giác vuông này có hai
vuông kia
Trang 7CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 29 - Bài 23 - TUẦN 27
1 Aùp dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vào tam giác vuông?
2 Dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng
dạng
? 1 Hãy chỉ ra các cặp tam giác
đồng dạng trong hình 47
E
D
F
D’
10
B’
A’
C’
2
5
B
Trang 8? 1 (Sgk/81) * V DEF V D’E’F’ vì:
D'E' D'F' E'F'
* V A’B’C’ có:
A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 = 52 –22 = 21
' ' 21
A C
* V ABC có:
AC2 = BC2 – AB2 = 102 – 42 = 84
84 2 21
AC
Xét V A’B’C’ và V ABC có:
Vậy V A’B’C’ V ABC
Hướng dẫn:
Theo ĐL Pitago:
A’C’ = ? AC = ?
=> V ABC đồng
dạng hay không?
A'B'
? AB
B'C'
? BC
A'C'
? AC
A'B' B'C' A'C'
Trang 9CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 29 - Bài 23 - TUẦN 27
1 Aùp dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vào tam giác vuông?
2 Dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng
dạng
Định Lý 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
Trang 10CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 29 - Bài 23 - TUẦN 27
1 Aùp dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vào tam giác vuông?
2 Dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng
dạng
Định lý 1: (Sgk/82)
A
B'
A'
C'
GT
KL
A’B’C’ ; ABC
A = A’ = 900
B'C' A'B'
BC AB
A’B’C’ ABC Chứng minh:
Trang 11CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 29 - Bài 23 - TUẦN 27
1 Aùp dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vào tam giác vuông?
2 Dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng
dạng Định lý 1: (Sgk/82)
T gi thiê t(1), bình ph ừ giả thiêết(1), bình phương ả thiêết(1), bình phương ết(1), bình phương ương ng hai v ta ết(1), bình phương được: c:
A = A’ = 900
B'C' A'B'
BC AB
Chứng minh: (Sgk)
Trang 12B'
A' BC
C'
B'
)
ABC, A’B’C’, A = A’ =900
A’B’C’ ABC
GT
KL
Chứng minh:
Từ giả thiết (1) bình ph ơng hai vế ta đ ợc:
2
2 2
2
AB
B'
A' BC
C'
B'
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
2 2
2 2
2
2 2
2
AB BC
B' A' C'
B' AB
B'
A' BC
C'
B'
Ta có: B’C’ 2 - A’B’ 2 = A’C’ 2
BC 2 - AB 2 = AC 2 (suy ra từ định lí Pi ta go)
Từ (2) suy ra:
AC
C'
A' AB
B'
A' BC
C'
B'
)
(2
AC
C'
A' AB
B'
A' BC
C'
B'
2
2 2
2 2
2
A
B' A'
C'
Trang 132 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
tiết 49:
Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
A’B’C’ ABCTheo tỉ số đồng dạng k = 12
BC
C'
B' AB
B'
A'
(Vì )63 105
B'
A'
C'
3
5
B
áp dụng kết quả của định lí đối với hai tam giác vuông A’B’C’ và ABC đã cho ở ?1 ta có:
Trang 14Cho hai tam giác A’B’C’ và ABC đồng dạng với tỉ
số k, AH, A’H’ là hai đ ờng cao t ơng ứng Chứng minh : A’B’H’
ABH .Tính theo k? A'AHH'
A'
A
A’B’H’ Và ABH
Có:
B’ =
B ;
A’B’H’
ABH
k
AB
B'
A' AH
H' A'
A’H’B’ =
Trang 15CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 29 - Bài 23 - TUẦN 27
1 Aùp dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vào tam giác vuông?
2 Dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng
dạng
Định Lý 2:
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số
diện tích của hai tam giác
đồng dạng:
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
A'
A
GT
KL
* Chứng minh: (H c sinh t ch ng ọc sinh tự chứng ự chứng ứng minh l i ại )
A’B’C’ ABC
theo tỉ số k
A H
k
Định lý 1: (Sgk/82)
Trang 16CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 49 - Bài 8 - TUẦN 27
1 Aùp dụng các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vào tam giác vuông?
2 Dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng
dạng
Định Lý 3:
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số
diện tích của hai tam giác
đồng dạng:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A'
A
GT
KL
' '
A H
k
(Học sinh tự chứng minh)
A’B’C’ ABC
2 ' ' '
A B C ABC
S
k
Định lý 1: (Sgk/82)
Định lý 2: (Sgk/83)
Định lý 3: (Sgk/83)
Trang 17CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ
BÀI 46 / 84 Sgk:
Trong hình 50 có 4 tam giác vuông là:
ABE, ADC, FDE, FBC
* ABE ADC vì A chung
* ADC FBC vì C chung
* ABE FDE vì E chung
* FBC FDE vì F1 = F2 (đđ)
* ADC FDE (t/c bắc cầu)
* ABE FBC (t/c bắc cầu)
F
C A
E
B D
Trang 18FBC ABE
FBC ADC
ABE ADC
FDE FBC (FDE = FBC = 900, DFE =BFC ) (1)
FDE ABE(FDE = ABE= 900,E Chung) (2)
FDE ADC (FDE =ADC = 900,E = C )
(3)
Từ (1) và (2)
Từ (1) và (3)
Từ (2) và (3)
Bài tập 46(sgk):
F
C A
E
B D
tiết 49:
Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 19HƯỚNG DẪN H C SINH T H C HƯỚNG DẪN H C SINH T H C ỌC SINH TỰ HỌC ỌC SINH TỰ HỌC Ự HỌC ỌC SINH TỰ HỌC Ự HỌC ỌC SINH TỰ HỌC HƯỚNG DẪN H C SINH T H C HƯỚNG DẪN H C SINH T H C ỌC SINH TỰ HỌC ỌC SINH TỰ HỌC Ự HỌC ỌC SINH TỰ HỌC Ự HỌC ỌC SINH TỰ HỌC
Học bài: Các định lý trong bài.
BTVN : 47; 48 Sgk/84.
Chuẩn bị: Tiết sau Luyện tập.